Viết phương trình đường cong đi qua các điểm CĐ và CT của đồ thị hàm số: - Tìm điều kiện để hàm số có cực đại, cực tiểu có 3 cực trị.. Từ đó suy ra các điểm cực trị có tọa độ thỏa mãn ph[r]
Trang 1Tuần 3
(Từ ngày 21/9/2009 đến ngày 26/9/2009)
cực trị hàm số đa thức
A Kiến thức cơ bản
1 Điều kiện cần: Hàm số y = f(x) liên tục, có đạo hàm tại điểm x0 và đạt cực trị tại điểm x0 thì f’(x0) = 0
2 Điều kiện đủ: Nếu hàm số f(x) liên tục trên một lân cận của điểm x0 và đổi dấu khi x đi qua x0 thì f(x) đạt cực trị tại x0
3 Quy tắc 1: Lập bảng biến thiên
4 Quy tắc 2: Sử dụng đạo hàm cấp 2
B Các dạng toán thường gặp.
I Dạng I: Tìm cực trị của hàm số đa thức
* Kĩ năng tính nhanh cực trị của hàm số y f x( )ax3 bx2 cx d a ;( 0)
- Nếu hàm số đạt cực trị tại các điểm x1;x2 thì ta có f’(x1) = f’(x2) = 0 nên ta chia
đa thức f(x) cho f’(x) ta được y = f’(x).q(x) + r(x) Từ đó suy ra giá trị cực trị
1 Tìm khoảng đơn điệu và cực trị của các hàm số sau:
a y x 33x2 9x5 b y x 4 8x3 22x2 24x10
c y x 4 2x2 1 d y x3 3x2 1
e y x 33x2 4x2 f 1 4 2 3
y x x
2 Tìm cực trị của các hàm số sau:
a y 2x 3 x2 4x5 b y x2 x 1 x2 x 1
2
3 1
x y
x
1 1
x y
e y 1 3x5 x2 2 f y3x 10x2
II Dạng II: Điều kiện để hàm số có cực trị
* Cho hàm số y f x( )ax3 bx2 cx d a ;( 0), ta có:
2
'( ) 3 2
f x ax bx c
a Hàm số không có cực trị khi và chỉ khi f’(x) không đổi dấu:
+/ a = b = 0 và c khác 0
+/ 0
0
a
b Hàm số có đúng một cực trị: f’(x)= 0 có nghiệm duy nhất: a = 0 và b khác 0
c Hàm số có hai cực trị (có CĐ và CT): f’(x) = 0 có hai nghiệm phân biệt
d Hàm số có CĐ và CT với các hoành độ thỏa mãn điều kiện K:
- Điều kiện để hàm số có CĐ và CT: f’(x) = 0 có hai nghiệm x1; x2 phân biệt
- Vận dụng định lí Viet và kiểm tra điều kiện K
Trang 2e Hàm số có CĐ và CT trong khoảng I: Phương trình f’(x) = 0 có hai nghiệm phân biệt trong khoảng I
f Hàm số có CĐ (hoặc CT) trong khoảng I: Lập BBT để suy ra các điểm cực trị
Điều kiện để hàm số có CĐ (hoặc CT) trong khoảng I là xCĐ (hoặc xCT) thuộc I
g Hàm số có CĐ và CT thỏa mãn xCĐ < xCT khi a > 0 và 0
Hàm số có CĐ và CT thỏa mãn xCĐ > xCT khi a < 0 và 0
h Hàm số đạt CĐ (hoặc CT) tại điểm x0: 0
0
'( ) 0
"( ) 0;( "( ) 0)
f x
y f x mx m x m x
a Hàm số có cực trị
b Hàm số đạt CĐ và CT tại x1; x2 thỏa mãn x1+ 2x2 = 1
c Hàm số đạt CĐ và CT tại các điểm có hoành độ dương
d Hàm số đạt CĐ và CT thỏa mãn xCĐ < xCT
e Hàm số đạt CĐ tại điểm x0 = 0
2 Cho hàm số y f x( )x3 3mx2 3(m2 1)x m 33m
Cmr với mọi m hàm số đã cho luôn có CĐ và CT; đồng thời khi m thay đổi thì các điểm CĐ, CT luôn chạy trên hai đường thẳng phân biệt
Hướng dẫn:
- Chứng minh phương trình f’(x) = 0 luôn có hai nghiệm pb
- Tìm y1 = f(x1) và y2 = f(x2) sau đó rút gọn m để tìm quỹ tích
( ) (cos 3sin ) 8(cos 2 1) 1 3
y f x x a a x a x
a Cmr hàm số đã cho luôn có CĐ, CT
b Giả sử hàm số đạt cực trị tại các điểm x1 và x2 Cmr: 2 2
x x
4 Cho hàm số y f x( )x3 2(cosasin )a x2 sin 2a x 1
a Tìm a để hàm số có cực trị
b Giả sử hàm số đạt cực trị tại các điểm x1 và x2 Tìm a để: 2 2
x x x x
5 Cho hàm số y f x( )x4 8mx3 3(1 2 ) m x24 Tìm m để:
a Hàm số có cực đại và cực tiểu với tổng bình phương các hoành độ bằng 27
b Hàm số có CĐ, CT với các hoành độ không âm
c Hàm số chỉ có CT mà không có CĐ
Hướng dẫn:
2
0
x
a Hàm số có CĐ và CT (có 3 cực trị) khi f’(x) = 0 có ba nghiệm phân biệt Điều kiện là g(x) = 0 có hai nghiệm phân biệt khác 0 Gọi x1; x2 là các nghiệm của phương trình g(x) = 0 thì điều kiện bài toán là:
Trang 32 2
5
6
x x m m
b Hàm số có CĐ, CT với các hoành độ không âm khi g(x) = 0 có hai nghiệm dương phân biệt ĐS: 1 1 7
c Hàm số chỉ có CT mà không có CĐ khi:
+/ g(x) = 0 có hai nghiệm phân biệt trong đó có một nghiệm bằng 0:
g
6 Cho hàm số y f x( )x42mx2 2m m 4 Tìm m để đồ thị hàm số có các điểm CĐ và CT là các đỉnh của một tam giác đều
Hướng dẫn:
- Hàm số có CĐ, CT khi f’(x) = 0 có ba nghiệm phân biệt ( m > 0)
- Khi đó ta có các điểm cực trị là:
- Điều kiện để tam giác ABC đều là:
AB AC
AB BC
7 Cho hàm số y f x( )x4 mx3mx2 mx1
Chứng minh rằng với mọi m hàm số không thể đồng thời có CĐ và CT
Hướng dẫn:
- Ta có
3 2
4 '( ) 0 ( )
x
x x
- Số nghiệm của phương trình f’(x) = 0 là số giao điểm của đường thẳng y = m với đồ thị hàm số y = g(x)
- Ta có: nên hàm số y = g(x) luôn nghịch
biến Suy ra phương trình g(x) = m có đúng một nghiệm, tức là f’(x) = 0 có đúng một nghiệm Vậy, hàm số không thể đồng thời có CĐ và CT
8 Cho hàm số y f x( )x4 6x2 4x6 Chứng minh rằng đồ thị hàm số luôn có 3
điểm cực trị và gốc tọa độ O là trọng tâm tam giác tạo bởi 3 điểm cực trị đó
Hướng dẫn:
- Ta có: f x'( ) 4 x312x4
- Nhận xét: f’(-2) = - 4; f’(-1) = 12; f’(1) = - 4; f’(2) = 12 Từ đó suy ra phương trình f’(x) = 0 luôn có ba nghiệm phân biệt với mọi m Vậy đồ thị hàm số luôn có
ba điểm cực trị với mọi m
Trang 4- Giả sử các điểm cực trị là A x y B x y C x y( ; ); ( ; ); ( ; )1 1 2 2 3 3 thì ta có:
+/ x1x2 x3 0
2
3 0 2( 3) 0 6 0
x x x x x x x x x x x x
Suy ra O(0; 0) là trọng tâm tam giác ABC
III Dạng III: Đường thẳng (đường cong) đi qua các điểm cực trị.
* Bài toán 1: Cho hàm số y f x( )ax3bx2 cx d Viết phương trình
đường thẳng đi qua các điểm CĐ và CT của đồ thị hàm số:
- Tìm điều kiện để hàm số có cực đại, cực tiểu
- Giả sử A x y B x y( ; ); ( ; )1 1 2 2 là các điểm cực trị của đồ thị hàm số Khi đó
ta có f x'( )1 f x'( ) 02 (*)
- Chia y cho y’ ta được: y f x q x'( ) ( ) r x( ) Do điều kiện (*) nên ta có: y1 r x y( );1 2 r x( )2 Từ đó suy ra các điểm cực trị có tọa độ thỏa mãn phương trình đường thẳng y r x ( )
* Bài toán 2: Cho hàm số y f x( )ax4 bx3cx2 dx e Viết phương trình
đường cong đi qua các điểm CĐ và CT của đồ thị hàm số:
- Tìm điều kiện để hàm số có cực đại, cực tiểu (có 3 cực trị)
- Giả sử A x y( ; )0 0 là điểm cực trị của đồ thị hàm số Khi đó f x'( ) 00 (*)
- Chia y cho y’ ta được: y f x q x'( ) ( ) r x( ) Do điều kiện (*) nên ta có:
Từ đó suy ra các điểm cực trị có tọa độ thỏa mãn phương trình đường
y r x
cong y r x ( )
1 Viết phương trình đường thẳng đi qua các điểm cực trị của đồ thị các hàm số sau:
a y x 3x2 94x95
b y x 33x2 6x8
2 Tìm tham số m để đồ thị các hàm số sau có CĐ, CT và viết phương trình đường thẳng
đi qua các điểm cực trị:
a y x 33(m1)x2 2(m2 7m2)x2 (m m2)
b y 3x3 3(m3)x2 11 3m
c y x 3mx27x3
d y x 33(m1)x2 (2m2 3m2)x m m ( 1)
e y 2x33(3m1)x2 12(m2 m x) 1
3 Cho hàm số y f x( )x3 3mx2 4m3 Tìm m để các điểm CĐ, CT của đồ thị hàm
số đối xứng nhau qua đường thẳng ( ) : y x
Hướng dẫn:
Trang 5- Ta có: y' 3 x26mx và 1 2 3.
m
y x y m x m
- Điều kiện để hàm số có CĐ, CT là y’ = 0 có hai nghiệm phân biệt m 0
- Giả sử A x y B x y( ; ); ( ; )1 1 2 2 là các điểm cực trị Ta có:
x x m x x y m x m y m x m
Suy ra phương trình đường thẳng AB là: y 2m x2 4m3
- Gọi I là trung điểm đoạn AB Khi đó, điều kiện để A và B đối xứng nhau qua đường thẳng ( ) : y x là:
2
2 2
m AB
m
I
4 Cho hàm số y x 33x2m x m2 Xác định m để các điểm CĐ, CT của đồ thị hàm
số đối xứng nhau qua đường thẳng ( ) : x2y 5 0
5 Cho hàm số 3 3 2 Xác định m để các điểm CĐ, CT của đồ thị hàm số
2
y x mx m
nằm về hai phía của đường thẳng ( ) : x y 0
6 Cho hàm số y mx 33mx2 (2m1)x 3 m Xác định m để hàm số có CĐ, CT Cmr đường thẳng đi qua các điểm cực trị của hàm số luôn đi qua một điểm cố định
7 Chứng minh đồ thị các hàm số sau có ba điểm cực trị cùng nằm trên một Parabol:
a y x 4 x35x2 1
b 1 4 3 2
4
y x x x x
c y x 4 6x2 4x6
8 Cho hàm số y x 4 (m1)x2 1
a Tìm m để hàm số có CĐ, CT
b Xác định phương trình đường cong đi qua các điểm cực trị của đồ thị hàm số
9 Cho hàm số 1 4 3 3 2
a Tìm m để hàm số có ba điểm cực trị
b Xác định phương trình đường cong đi qua các điểm cực trị của đồ thị hàm số