1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Hình học 12 - Tiết 28: Phương trình tổng quát của đường thẳng

4 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 112,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức: Vận dụng phương trình tổng quát của đường thẳng để lập phương trình tổng quát của các đường thẳng.. Về kỹ năng: Lập được phương trình tổng quát của đường thẳng, xát định đư[r]

Trang 1

Tiết 28: PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT CỦA ĐƯỜNG THẲNG.

I Mục tiêu:

Qua bài

1 & '( )*%

)2 

2 & '6 7 %

)2 

3

() quy 4A < quen

4 & thái #D%

EF )+9 chính xác

II Phương tiện:

1 G )3%

2

N -9 N '() 0N

III Gợi ý về phương pháp:

#D nhóm

IV Quá trình dạy học:

1 R3" tra bài S%

Trong "T) 2 )A #D Oxy cho A(a;0); B(0;b) (a.b 0).

+ = 1

a

x

b

y

Hs: AB=(-a;b)

n

-b(x-a)-a(y-0) = 0

-bx-ay = -ab

+ = 1

a

x

b

y

2 Bài "K%

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung ghi bảng

Khi b0 thì y Z gì? y = - b ax - b c

y = kx + m ( k = - ; m = - )

b

a

b c

y

k = tan

theo M > góc là:

y = kx + m (d)

Trang 2

O x (1) : 2x + 2y – 1 = 0

(2) : 3x – y + 5 = 0

hai

GV: Cho  sinh )N 4+ và ) N 4 

Hs:

(1) : y = -x +

2 1

k = -1; 1= 135o

(2) : y = 3x + 5

k = ; 2= 60o

(1) : y = -x +

2 1

k = -1; 1= 135o

(2) : y = 3x + 5

k = ; 2= 60o

(1) : a1x + b1y + c1 = 0

(2) : a2x + b2y + c2 = 0

Gv: Hai 1), (2) !)

nhau, song song, trùng nhau khi nào?

Gv: Khi D = 0 ta có )b 4M )* nào?

?1 b 4M )* = có )3 nói gì <

a

a

2

1

b

b

2 1

1) và ( 2)?

Hs:

4 %

D = = a1b2 – a2b1

b a

b a

2 2

1 1

Dx= = c1b2 – c2b1

b c

b c

2 2

1 1

Dy= = a1c2 – a2c1

c a

c a

2 2

1 1

D  0  (1) !) (2)

Dx  0 hay Dx  0 : (1) // (2)

D = 0

Dx = Dy = 0:

(  1) ( 2)

Hs: a1b2 – a2b1 = 0  =

a

a

2

1

b

b

2 1

Do #Q ta có:

a

a

2

1 

b

b

2

a

a

2

1

b

b

2

1 

c

c

2

1   

a

a

2

1

b

b

2

1

c

c

2

Hs: song song hay trùng

* (SGK)

Trang 3

Xét

)2 sau?

a) (1) 2x – 3y + 5 và

(2) x + 3y - 3 = 0

b) (1) x – 3y + 2 = 0 và

(2) -2x + 6y + 3 = 0

c) (1) 0,7x + 12y – 5 = 0 và

(2) 1,4x + 24y – 10 = 0

GV: Cho  sinh )N 4+ và ) N 4 

a) Do

12 

3 3

 nên (1) !) (2) b) Do =

2

1

3

3 2 nên (1) // (2)

4 , 1

7 , 0

24

12

10

5

 nên (  1) ( 2)

a) Do

12 

3 3

 nên (1) !) (2) b) Do =

2

1

3

3 2 nên (1) // (2)

4 , 1

7 , 0

24

12

10

5

 nên (  1) ( 2) Cho N(-2;9) và

(d) : 2x – 3y + 18 = 0

a) Tìm ) #D hình ( H 1 N

lên (d)

b) Tìm ) #D #3" #> :* 1

N qua (d)

Gv: Cho  sinh # # và <n hính:

GV: Cho  sinh làm bài theo nhóm

Hs:

()

N u

(d) H

N’

Hs:

<K (d)

&])/ pháp )( 1 (d) :

= (2;-3)

n

&])/ pháp )( 1 ( ) : 

= (3; 2) '

n

 3(x + 2) + 2(y – 9) = 0

3x + 2y – 12 = 0

-  #D #3" H là  M" 1 M%

2x – 3y + 18 = 0 3x + 2y – 12 = 0

x = 0

y = 6

xN + xN’ = 2xH xN’ = 2

- 

H (0;6)

Trang 4

yN + yN’ = 2yH yN’ = 3

...

x

b

y

Hs: AB=(-a;b)

n

-b(x-a)-a(y-0) =

-bx-ay = -ab

+ =

a

x... )+9 xác

II Phương tiện:

1 G )3%

2

N -9 N ''() 0N

III Gợi ý phương pháp:

#D nhóm

IV Quá trình dạy học:

1 R3"... "K%

Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh Nội dung ghi bảng

Khi b0 y Z gì? y = - b ax - b c

Ngày đăng: 01/04/2021, 08:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w