1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Dạng toán rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai

8 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 218,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Víi mäi gi¸ trÞ cña x lµm P cã nghÜa, chøng minh biÓu thøc.. 8 chỉ nhận đúng một giá trị nguyên..[r]

Trang 1

D¹ng to¸n

rót gän biÓu thøc Cã chøa c¨n thøc bËc hai

**********&*********

Bµi 1: Thùc hiÖn phÐp tÝnh:

1) 2 5 125 80 605; 2) 15 216  33 12 6 ; 3) 10 2 10 8

3 5

3 5 3 5

10 2

 10) 2 3 5 2; 11) 14 8 3  24 12 3 12) 4 94 2

13) 5 9 4 5 14) 8 32 25 124 192 15) 3 5  3 5

3 1 3 2 3 3

2 1  2 1

2 5

1 2

5

1

5 1  5 1 4 10 2 5  4 10 2 5 3 2 2 

12

1

4

1 3 1 3

40) 40 257  40 257 41) 1 2 1 15 42)

10 2 10 8

48) 3 22 3 3 2 2 3 49) 2 3 22 3 2 3  2 3 2 2

50) 2 5 125 80 605 51) 8 32 25 124 192 52) 15 216  33 12 6

Trang 2

53) 54)

Bài 2: Trục căn thức ở mẫu các biểu thức sau :

2

3

2

1

2

A

2 2 2

1

B

1 2 3

1

C

Bài 3: So sánh x; y trong mỗi /0 - hợp sau:

a) x 27 2 và y 3 ; b) x 5 6 và y 6 5 ; c) x = 2m và y = m+2

Bài 4

1 Tính giá trị của biểu thức: A = a24ab24b4  4a212ab29b4 với a 2; b1

2 Đặt M  5740 2 ; N  5740 2 Tính giá trị của các biểu thức sau:

3 Chứng minh: 3 3 2 3 1 (với và )

3

3 3

x

x

x x

b a b a ab

a b b a b

a

ab b

a

5 Chứng minh 94 2 2 2 1 ; 13 30 2  94 2  5 3 2 ;  2

3 2 2  1 2

7 Chứng minh đẳng thức: 3 2 6 150 1 4

8 Chứng minh 2002 2003 2002 2003

9 Chứng minh rằng 20002 2001 2002 0

1 2

3

1

2

1





n

29 3 2 2

3 2 3

2 2

3 2 5

7

11 Chứng minh rằng với mọi giá trị D/E - của n, kuôn có: Từ đó tính

1 1

1 1

1

n

tổng:

100 99 99 100

1

4 3 3 4

1 3

2 2 3

1 2

2

1

S

12 6  6  6  6  30  30  30  30  9

13 a 2  a1;  a 0

14 34x  4x116x2 8x1 b) 34x 4x12 với mọi x t/mãn:

4

3 4

1

x

15 (*) Cho a, b là hai số D/E -F chứng minh rằng:    2 2

2

n

S  5 4  5 4 a) Tính S 2 b) Chứng minh rằng S 2n=S2n- 2 ( n N ; n 2 ) 

Trang 3

Bài 6: Rút gọn các bt sau:

0

; 0

; :

2

; 0 ,

;

2

1

2 2

b a b a

b a ab

ab b

a

Q

n m n

m n

m

mn n

m n m

n m

P

1

x

x

x

2 3 3

x

1

1 1

1





a

a a

a a

1 1

1 1

2

a

a a a a

a a a

a A

4

x

 

1 2

x 

9) a a b b a b b a : a b (với a; b  0 và a  b) 10)

2

4m 2

x

2

x

x x

13) ab b3 ab a3 :2 a 2 bvới

a b

Bài 7: Cho 162xx2  92xx2 1 Tính A 162xx2  92xx2

Bài 8: Cho biểu thức P = 2x 2 x x 1 x x 1

a) Rút gọn biểu thức P b) So sánh P với 5

c) Với mọi giá trị của x làm P có nghĩa, chứng minh biểu thức 8 chỉ nhận đúng một giá trị nguyên

P

Bài 9: Cho biểu thức P = 3x 9x 3 1 1 : 1

x 1

a) Tìm điều kiện để P có nghĩa, rút gọn biểu thức P; b) Tìm các số tự nhiên x để 1 là số tự nhiên;

P c) Tính giá trị của P với x = 4 – 2 3

Bài 10: Cho biểu thức : P = x 2 x 3 x 2 : 2 x

a) Rút gọn biểu thức P; b) Tìm x để 1 5

P  2

Bài 11 Cho biểu thức

2 2

(2 3)( 1) 4(2 3) ( 1) ( 3)

A

a) Rút gọn A b) Tìm x để A = 3

Bài 12. Cho

3

x x A

a) Rút gọn rồi tính số trị của A khi x = 53 b) Tìm x để A > 0

9 2 7

Trang 4

Bài 13: Cho biểu thức

2 2

x K

a)Tìm đ/k của x để biểu thức K xác định b) Rút gọn biểu thức K và tìm giá trị của x để K đạt GTLN

Bài 14: Cho biểu thức

2 2

K

a) Tìm điều kiện đối với x để K xác định b) Rút gọn K

c) Với những giá trị nguyên nào của x thì biểu thức K có giá trị nguyên?

b) Chứng minh Bất đẳng thức:

Bài 15: Cho biểu thức

3

M

a) Với giá trị nào cỉu x thì biểu thức có nghĩa b) Rút gọn biểu thức c) Tìm x để biểu thức có GTLN

a) Rút gọn A b) Tìm a để A nhận giá trị nguyên

Q

a) Rút gọn biểu thức Q b) Tìm giá trị của x để 1

3

Q

a/ Rút gon A b/ Tính giá trị của A khi x = 841

1

P

a

1/Rút gọn biểu thức P 2/Tìm a để 1 1 1

8

a P

2 2

1 2

1 ) 1

1 1

1

x x

 a) Tìm điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa b) Rút gọn biểu thức A

c) Giải phơng trình theo x khi A = -2

2

A

  

a) Tìm điều kiện đối với biến x để biểu thức A @/1 xác định b) Rút gọn biểu thức A

Bài 22 Cho biểu thức: A =

a

a ab

a

 1/ Tìm điều kiện đối với a , b để biểu thức A @/1 xác định 2/ Rút gọn biểu thức A

Bài 23:

a) Biến đổi x 3x1 về dạng 2 với b là hằng số và A là một biểu thức

Ab

b) Suy ra giá trị lớn nhất của biểu thức 1 Giá trị đó đạt @/1 khi bằng bao nhiêu ?

3 1

Bài 25: Rút gọn các biểu thức:

Trang 5

a) 3 2 2  với b)

3 1

x

1 0

3

x

B   

x

P

a) Rút gọn P b) Tìm x để P < 1 c) Tìm các giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên

ab b ab a ab

a) Rút gọn N b) Tính N khi a  42 3 ;b 42 3

c) C/m: Nếu 1 thì N có giá trị ko đổi

5

a a

b b

K

a) Rút gọn K b) CMR: Nếu 81 thì là số nguyên chia hết cho 3

81

y K y

y x

K

a) Rút gọn K b) Tính giá trị của K khi x 4 2 3 c) Tìm giá trị của x để K >1

9

P

x

       

a) Rút gọn P b) Tìm x để P < -1/2 c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P

Bài 32: Cho biểu thức A = x 1 x x x x

a) Rút gọn biểu thức A; b) Tìm giá trị của x để A > - 6

Bài 33: Cho biểu thức B = x 2 1 : x 2 10 x

a) Rút gọn biểu thức B; b) Tìm giá trị của x để A > 0

Bài 34: Cho biểu thức C = 1 3 1

x 1x x 1x x 1

a) Rút gọn biểu thức C; b) Tìm giá trị của x để C < 1

Bài 35: Rút gọn biểu thức :

D =

x 1 2 x 2

H =

x 2 1

 



1

2 :

) 1

1 1

2 (

x x

x x

x x

x x A

Trang 6

a) Rút gọn biểu thức b) Tính giá trị của A khi x42 3

Bài 37: Cho biểu thức :

x x x x x x

x A

2

1 : 1

a) Rút gọn biểu thức A

b) Coi A là hàm số của biến x vẽ đồ thi hàm số A

a) Rút gọn biểu thức A b) Tính giá trị của A khi x = 7 4 3

c) Với giá trị nào của x thì A đạt giá trị nhỏ nhất

2

a

a) Với những giá trị nào của a thì A xác định b) Rút gọn biểu thức A

c) Với những giá trị nguyên nào của a thì A có giá trị nguyên

1) Rút gọn biểu thức A 2) Chứng minh rằng biểu thức A luôn dơng với mọi a

a > 0 ; a 4 4

a

a) Rút gọn P b) Tính giá trị của P với a = 9

Bài 42: Cho biểu thức P =

 a 3 a 2  a a : 1 1

a) Rút gọn P b) Tìm a để 1 a 1 1

a) Tìm ĐK để P có nghĩa và rút gọn P

b) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức P  x nhận giá trị nguyên

a) Rút gọn P b) Tìm a biết P >  2 c) Tìm a biết P = a

2

 a) Chứng minh P 2 b) Tính P khi

1 2x

3 x 2

Bài 46 Cho x a b với a < 0, b < 0

a) Chứng minh x2   4 0 b) Rút gọn 2

F  x  4

a) Rút gọn B b) Tính giá trị của B khi x   3 2 2

c) Chứng minh rằng B 1  với mọi giá trị của x thoả mãn x  0; x  1

Trang 7

Bài 48: Cho

2

a) Tìm ĐKXĐ của M b) Rút gọn M c) Tính giá trị của M tại a = 3

Bài 49: Cho biểu thức:

x

x x A

2 4

4 4

2

1 Với giá trị nào của x thì biểu thức A có nghĩa? 2 Tính giá trị của biểu thức A khi x=1,999

1

1







a

a a a

a a A

1 Rút gọn biểu thức A 2 Tìm a ≥0 và a≠1 thoả mãn đẳng thức: A= -a2

y x

xy xy

x

y xy

x

y

1 Rút gọn biểu thức trên 2 Tìm giá trị của x và y để S=1

1

1

x x

x x

A

1 Rút gọn biểu thức A Tính giá trị của A khi

2

1

x

1

2 1

2

2





x

x x

x x

x

x Q

a Chứng minh b Tìm số nguyên x lớn nhất để Q có giá trị là số nguyên

1

2

x Q

2

1 1

2 :

1

1 1









x

x x

x x

x A

1 Rút gọn A 2 Tìm x để A = 0

1

1

x x

x x A

1 Rút gọn biểu thức 2 Giải ph/E - trình A=2x 3 Tính giá trị của A khi

2 2 3

1

x

Bài 56: Cho biểu thức: F= x2 x1 x2 x1

1 Tìm các giá trị của x để biểu thức trên có nghĩa 2 Tìm các giá trị x 2 để F = 2.

ab

b a a ab

b b

ab

a

1 Rút gọn biểu thức N 2 Tính giá trị của N khi: a  62 5 ; b 62 5

1

1 1

1 1

2

x

x x

x

x x

x

x T

1 Rút gọn biểu thức T 2 Chứng minh rằng với mọi x > 0 và x ≠ 1 luôn có T < 1/3

Bài 59: Lập pt bậc hai với hệ số nguyên có 2 no là: Từ đó tính P=

5 3

4

; 5 3

4

2 1

x

1

1 1

x x

x x

x M

1 Rút gọn biểu thức M 2 Tìm x để M ≥ 2

Bài 61: Cho A=

3

1 9

3 3

4 3 2

2

x x x

x x x

x

x x

Trang 8

a) Chứng minh A<0 b) Tìm tất cả các giá trị x để A nguyên

2 2 2 2 2 4

) 9

( 9

) 4 9 ( 36

b a x b a x

b a x b a x A

1 Rút gọn A 2 Tìm x để A=-1

Bài 63: Cho biểu thức

2 2

(2 3)( 1) 4(2 3)

( 1) ( 3)

A

a) Rút gọn A b) Tìm x để A = 3





1

2 1

1 : 1

x

x P

a) Tìm điều kiện của để xác định b) Rút gọn x P P c) Tìm các giá trị của để x P0

a, Rút gọn A b, Khi a >1.Hãy so sánh A với A

c, Tìm a để A = 2 d, Tìm Amin?

a, Rút gọn A b, Tìm x để A A 2 c, Tìm x để A 1

4

a) Rút gọn biểu thức M; b) So sánh M với 1

Bài 68: Cho các biểu thức P = 2x 3 x 2và

x 2

3

Q =

x 2

 a) Rút gọn biểu thức P và Q; b) Tìm giá trị của x để P = Q

**********&*********

Ngày đăng: 01/04/2021, 08:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w