GIÁO ÁN: CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN 10 GV: NGUYỄN THANH BẰNG - Nhận xét phần trả lời của học sinh.. - Thông qua phần trả lời nhắc lại tập xác định và các bước xét tính chẵn lẻ của một hàm số.[r]
Trang 14: PHƯƠNG TRÌNH & HỆ PHƯƠNG TRÌNH
I TIÊU BÀI :
1 !"#$ %&'(
- *+ ,-.( /&-0$1 pháp 1"3" và 6"7$ 89:$ pt ax + b = 0
- *+ ,-.( cơng %&'( $1&"7+ (@; pt 6:( hai
- *+ ,-.( ,A$& lý Viet
2 !D $E$1
- "3" và 6"7$ 89:$ thành %&FG /&-0$1 trình ax + b = 0
- "3" thành %&FG pt 6:( hai
- :$ JK$1 ,-.( ,A$& lý Viet ,L xét JN9 $1&"7+ OP
3 thái ,R
- Rèn 89T7$ tính (V$ %&:$W chính xác khi 1"3" tốn cho &X( sinh
4 %- duy:
- Rèn 89T7$ %- duy logic cho &X( sinh
II Y Z
1 Giáo viên:
- &9V$ 6A O\$ 1 OP bài %:/ ,L ,-; ra câu &^" cho &X( sinh
2 X( sinh:
- Ơn 8F" !"#$ %&'( ,` &X( 4 ab
III
- Dùng /&-0$1 pháp 1." +h - 4N$ ,2/ thơng qua các &GF% ,R$1 ," 9 !&"L$ %- duy ,;$
xen !#% &./ nhĩm
II
1 o$ ,A$& 8p/
2 Bài (q
3 Bài +p"
Hoạt động 1: Giải và biện luận các phương trình sau đây:
2 2
m xm x
- H3 8s" câu &^" - Giao $&"7+ 4K cho &X( sinh.
Trang 2- &:$ xét /&t$ %H3 8s" (@; &X( sinh.
- Thơng qua /&t$ %H3 8s" $&*( 8F" %:/ xác ,A$&
và các 6-p( xét tính (&\$ 8u (@; +R% hàm OP
Hoạt động 2: Định m để các phương trình sau :
a) (2m + 3 )x + m2 = x + 1 vô nghiệm
b) – 2 ( m + 4 )x + m2 – 5m + 6 + 2x = 0 nghiệm ,v$1 với mọi xR
- H3 8s" câu &^" - Giao $&"7+ 4K cho &X( sinh.
- &:$ xét /&t$ %H3 8s" (@; &X( sinh
- Thơng qua /&t$ %H3 8s" $&*( 8F" /&-0$1 trình ax + b =0
Hoạt động 3: Định m để các phương trình sau :
a) m x2 – (2m + 3 )x + m + 3 = 0 vô nghiệm
b) (m – 1)x2 – 2(m + 4)x + m – 4 = 0 có hai nghiệm phân biệt
c) (m – 1) x2 – 2 (m – 1)x – 3 = 0 có nghiệm kép Tính nghiệm kép
ax 2 + bx +c =0 (a 0) (2)
2
0
(2) cĩ 2 $1&"7+ phân
6"7%
1,2
b x
2a
0
(2) cĩ $1&"7+ kép
b x 2a
0
(2) vơ $1&"7+
- Giao $&"7+ 4K cho &X( sinh
- &:$ xét /&t$ %H3 8s" (@; &X( sinh
Hoạt động 4: Định m để các phương trình sau :
a) ( m + 1) x2 – (3m + 2 )x + 4m – 1 = 0 có một nghiệm là 2 , tính nghiệm kia
a 0:(1) cĩ $1&"7+ duy $&N% x=-b/a
a=0:
o b 0: (1) vơ $1&"7+
o b=0: (1) %&G3 x R
ax + b = 0 (1)
Trang 3b) 2m x2 + mx + 3m – 9 = 0 có một nghiệm là -2 , tính nghiệm kia.
- H3 8s" câu &^"
Nếu hai số u, v thoả đ.kiện u + v = S và
u.v = P thì u và v là nghiệm của phương
trình X2 – SX + P = 0
- Giao $&"7+ 4K cho &X( sinh
- &:$ xét /&t$ %H3 8s" (@; &X( sinh
- Thơng qua /&t$ %H3 8s" $&*( 8F" A$& lý Viet
4 @$1 (P:
- &*( 8F" các !"#$ %&'( Oy JK$1 trong bài
5 Rèn 89T7$: