1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tự chọn Toán 10 tiết 12: Phương trình

3 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 142,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁO ÁN: CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN 10 GV: NGUYỄN THANH BẰNG - Nhận xét phần trả lời của học sinh.. - Thông qua phần trả lời nhắc lại tập xác định và các bước xét tính chẵn lẻ của một hàm số.[r]

Trang 1

   4: PHƯƠNG TRÌNH & HỆ PHƯƠNG TRÌNH

I  TIÊU BÀI :

1  !"#$ %&'(

- *+ ,-.( /&-0$1 pháp 1"3" và 6"7$ 89:$ pt ax + b = 0

- *+ ,-.( cơng %&'( $1&"7+ (@; pt 6:( hai

- *+ ,-.( ,A$& lý Viet

2  !D $E$1

- "3" và 6"7$ 89:$ thành %&FG /&-0$1 trình ax + b = 0

- "3" thành %&FG pt 6:( hai

- :$ JK$1 ,-.( ,A$& lý Viet ,L xét JN9 $1&"7+ OP

3  thái ,R

- Rèn 89T7$ tính (V$ %&:$W chính xác khi 1"3" tốn cho &X( sinh

4  %- duy:

- Rèn 89T7$ %- duy logic cho &X( sinh

II  Y Z

1 Giáo viên:

- &9V$ 6A O\$ 1 OP bài %:/ ,L ,-; ra câu &^" cho &X( sinh

2 X( sinh:

- Ơn 8F" !"#$ %&'( ,` &X( 4 ab

III

- Dùng /&-0$1 pháp 1." +h - 4N$ ,2/ thơng qua các &GF% ,R$1 ," 9 !&"L$ %- duy ,;$

xen !#% &./ nhĩm

II

1 o$ ,A$& 8p/

2 Bài (q

3 Bài +p"

Hoạt động 1: Giải và biện luận các phương trình sau đây:

2 2

m xm x

- H3 8s" câu &^" - Giao $&"7+ 4K cho &X( sinh.

Trang 2

- &:$ xét /&t$ %H3 8s" (@; &X( sinh.

- Thơng qua /&t$ %H3 8s" $&*( 8F" %:/ xác ,A$&

và các 6-p( xét tính (&\$ 8u (@; +R% hàm OP

Hoạt động 2: Định m để các phương trình sau :

a) (2m + 3 )x + m2 = x + 1 vô nghiệm

b) – 2 ( m + 4 )x + m2 – 5m + 6 + 2x = 0 nghiệm ,v$1 với mọi xR

- H3 8s" câu &^" - Giao $&"7+ 4K cho &X( sinh.

- &:$ xét /&t$ %H3 8s" (@; &X( sinh

- Thơng qua /&t$ %H3 8s" $&*( 8F" /&-0$1 trình ax + b =0

Hoạt động 3: Định m để các phương trình sau :

a) m x2 – (2m + 3 )x + m + 3 = 0 vô nghiệm

b) (m – 1)x2 – 2(m + 4)x + m – 4 = 0 có hai nghiệm phân biệt

c) (m – 1) x2 – 2 (m – 1)x – 3 = 0 có nghiệm kép Tính nghiệm kép

ax 2 + bx +c =0 (a  0) (2)

2

0

  (2) cĩ 2 $1&"7+ phân

6"7%

1,2

b x

2a

  

0

  (2) cĩ $1&"7+ kép

b x 2a

0

  (2) vơ $1&"7+

- Giao $&"7+ 4K cho &X( sinh

- &:$ xét /&t$ %H3 8s" (@; &X( sinh

Hoạt động 4: Định m để các phương trình sau :

a) ( m + 1) x2 – (3m + 2 )x + 4m – 1 = 0 có một nghiệm là 2 , tính nghiệm kia

 a  0:(1) cĩ $1&"7+ duy $&N% x=-b/a

 a=0:

o b 0: (1) vơ $1&"7+

o b=0: (1) %&G3 x  R

ax + b = 0 (1)

Trang 3

b) 2m x2 + mx + 3m – 9 = 0 có một nghiệm là -2 , tính nghiệm kia.

- H3 8s" câu &^"

Nếu hai số u, v thoả đ.kiện u + v = S và

u.v = P thì u và v là nghiệm của phương

trình X2 – SX + P = 0

- Giao $&"7+ 4K cho &X( sinh

- &:$ xét /&t$ %H3 8s" (@; &X( sinh

- Thơng qua /&t$ %H3 8s" $&*( 8F" A$& lý Viet

4 @$1 (P:

- &*( 8F" các !"#$ %&'( Oy JK$1 trong bài

5 Rèn 89T7$:

Ngày đăng: 01/04/2021, 08:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w