1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Đại số 10 - Chương III: Phương trình – hệ phương trình

16 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 253,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết được một số bất đẳng thức có chứa giá trị tuyệt đối .2 Về kỹ năng: - Vận dụng được tính chất của bất đẳng thức hoặc dùng phép biến đổi tương đương để chứng minh một số bất đẳng th[r]

Trang 1

Tuần: 10 Ngày soạn:……/………/………

Chương III: PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH Bài 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH

I Mục tiêu:

1) Về kiến thức:

- Hiểu định nghĩa hai phương trình tương đương và các phép biến đổi tương đương

phương trình

- Biết khái niệm phương trình hệ quả

2) Về kỹ năng:

- Nêu được điều kiện xác định của phương trình (không cần giải các điều kiện)

- Biết biến đổi tương đương phương trình

II Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

1) Giáo viên: Giáo án, SGK, một số đồ dùng cần thiết khác…

2) Học sinh: SGK, xem trước bài, …

III Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp kết hợp với thảo luận nhĩm.

IV Thời lượng: 2 tiết

Tiết 1: Từ đầu đến hết phần 1

Tiết 2: Phần cịn lại và hướng dẫn bài tập

V Tiến trình lên lớp:

1) Ổn định lớp: Tiết 1

3) Bài mới :

HĐ1: Giới thiệu phương trình một ẩn, nghiệm và giải phương trình một ẩn:

I Khái niệm phương trình:

1) Phương trình một ẩn:

(sgk trang 53)

Chú ý: (sgk trang 53)

- HĐ1 sgk: Nêu ví dụ về pt 1 ẩn, pt

2 ẩn

Gọi hs phát biểu, gv n/x

- Giới thiệu đ/n pt, nghiệm pt, giải pt

- x = 3 0,866 là một nghiệm

2  gần đúng của phương trình 2x = 3

* ax + b = 0 (a 0);

ax2 + bx+ c = 0 (a 0); 2x + 3y = 5;…

- Tiếp thu

- Tiếp thu

HĐ2: Cách tìm điều kiện của một phương trình:

2) Điều kiện của một

phương trình - Cho HS thực hiện HĐ2

- Giới thiệu điều kiện xác định của phương trình.

- Gọi hs lên bảng làm hđ 3 và gv n/x

x = 2 VT của pt đã cho không có nghĩa; VP có nghĩa khi x - 1 0

  x 1

- Tiếp thu

- HS lên bảng:

a) Đk: 2 - x > 0 x < 2 b)Đk: x 1 02 x 1

x 3 0

 

     

HĐ3: Giới thiệu phương trình nhiều ẩn và phương trình chứa tham số:

3) Phương trình nhiều ẩn - Pt có từ 2 ẩn trở lên đgl pt nhiều

ẩn Cho VD ?

- Tìm nghiệm của pt 2 (3…) ẩn là cho 1 ẩn (2…) tìm ẩn còn lại

- PT nhiều ẩn có bao nhiêu

- Nghe, hiểu Cho VD

- HS tìm nghiệm pt (2), (3)

- Vô số nghiệm

Trang 2

4) Phương trình chứa tham

số: - Giới thiệu phương trình chứa tham

số Cho VD ?

- Giới thiệu cách giải và biện luận phương trình chứa tham số

- Nghe, hiểu HS cho VD

- Nghe, hiểu

Tiết 2

HĐ4: Giới thiệu phương trình tương đương:

II Phương trình tương đương

và phương trình hệ quả:

1) Phương trình tương

đương:

2) Phép biến đổi tương

đương:

Vd: giải pt 2x+5=7x+10

Định lí: sgk

Ví dụ: giải pt

=

-2

Chú ý: sgk

- Cho hs thực hiện hđ 4

- Giới thiệu 2 pt ở câu a) là tương đương

Vậy thế nào là hai pt tương đương?

- Nêu khái niệm 2 pt tương đương

- Gv cho vd và giải cho hs hiểu về phép biến đổi tương đương

- Gọi hs đọc định lí

- Cho vd và gọi hs lên bảng

- Hs làm hđ 4

-2 pt cĩ cùng tập nghiệm

- Ghi chép

- Theo dõi và tiếp nhận kiến thức

- Hs đọc định lí

- Hs lên bảng

HĐ5: Giới thiệu phương trình hệ quả:

3) Phương trình hệ quả

Vd2: sgk

- Gọi hs đọc khái niệm phương trình hệ quả

- Phép bến đổi hệ quả: bình phương hai vế, nhân hai vế với một đa thức

- Gv ghi vd2 và trình bày cho hs

- Hs đọc khái niệm

- Nghe và ghi nhớ

- Theo dõi

VI.Củng cố bài và dặn dị:

- Củng cố:

1 Cho biết thế nào là nghiệm của 1 pt ?

2 Cho biết thế nào là hai pt tương đương? Các phép biến đổi tương đương?

3 Cho biết thế nào là pt hệ quả? Các phép biến đổi hệ quả?

- Dặn dị: Làm các bài tập 3,4 trong SGK

V Rút kinh nghiệm: ………

………

………

Bổ sung: ………

………

………

Trang 3

Tuần: 11 Ngày soạn:……/………/…….

Bài 2: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH

BẬC NHẤT BẬC HAI

I Mục tiêu:

1/ Về kiến thức:

- Hiểu cách giải các phương trình quy về dạng bậc nhất, bậc hai: phương trình chứa

căn đơn giản

2/ Về kỹ năng:

- Giải được các phương trình quy về bậc nhất, bậc hai: phương trình chứa căn đơn

giản

- Biết vận dụng định lí Viet vào việc xét dấu nghiệm của phương trình bậc hai

II Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Chuẩn bị các bảng phụ kết quả mỗi hoạt động

- HS: Nhóm chuẩn bị bảng phụ, xem SGK trước ở nhà, SGK,…

III Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp kết hợp với thảo luận nhóm.

IV Tiến trình bài học:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu định nghĩa pt hệ quả, các phép biến đổi dẫn đến pt hệ quả ?

- Giải pt: x2 + 1 = 3x3

3 Bài mới: Tiết 1

Hoạt động 1: Nêu cách giải và rèn luyện kỹ năng giải pt chứa ẩn dưới dấu căn

I Ôn tập về phương trình

bậc nhất,bậc hai:

(Xem sgk)

II Phương trình quy về

phương trình bậc nhất, bậc

hai:

1 Phương trình chứa ẩn trong

dấu giá trị tuyệt đối

(Xem sgk)

2 Phương trình chứa ẩn dưới

dấu căn:

* Phương pháp: Để giải các

pt chứa ẩn dưới dấu căn bậc

2, ta thường bình phương hai

vế để đưa về một pt hệ quả

không chứa ẩn dưới dấu căn

* VD: Giải pt 2x 3 = x - 2

(4)

Giải

Đk: 2x - 3  0 x 3

2

  (4)  2x - 3 = (x - 2)2

 x2 - 6x + 7 = 0

 x 3 2

  

 

 ( thỏa đk)

* Cho VD về pt chứa ẩn dưới dấu căn bậc 2 ?

* Nêu các bước giải pt này?

* Cho VD + Gợi ý cho hs trả lời

+ Thế các giá trị x tìm được vào (4)

* Hs cho VD

* Tìm đk; bình phương 2 vế dẫn đến pt hệ quả nên sau khi ra nghiệm phải ss đk và thử lại

* HS tìm hiểu đề

* HS phát biểu

HS giải pt:  ’ = 9 - 7 = 2

  

 



+ 2 3  2 = 3 3 2 - 2

2 2 2 1

Trang 4

Thế x 3  2 vào pt (4)

thấy thỏa

Thế x 3  2 vào pt (4)

thấy không thỏa

Vậy: pt có nghiệm x 3  2

- Gv hướng dẫn cho hs cách giải dùng phép biến đổi tương đương

( ) ( ) ( ) ( ) 2( )

0

g x

f x g x

f x g x

ìï ³ ï

= Û íïïî =

+ 2 3  2 = 3 3 2 - 2

VT = - 2 +1 < 0

- Hs theo dõi và ghi chép

Tiết 2

Hoạt động 2: Bài tập vận dụng

Bài tập: Giải các phương trình

sau

a) x+ = +2 x 1

b) 2x2+ - = +2x 3 x 1

- Gv ghi đề bài tập lên bảng rồi yêu cầu hs thảo luận rồi gọi đại diện lên bảng trình bày

- Gọi hs nhận xét và bổ sung (nếu cần)

-Gv nhận xét và cho kết quả

- Hs theo dõi đề bài và thảo luận tìm lời giải

- Lên bảng trình bày

- Nhận xét và bổ sung

- Ghi chép

IV.Củng cố bài và dặn dò:

- Củng cố: Nhắc lại phương pháp giải phương trình chứa ẩn dưới dấu căn

- Dặn dò: Làm các bài tập 7,8 trang 63 sgk

V Rút kinh nghiệm: ………

………

………

Bổ sung: ………

………

………

Trang 5

Tuần:12 Ngày soạn:……/………/………

Tiết: 23 Ngày day:……/……… /

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1/ Về kiến thức:

- Hiểu cách giải các phương trình quy về dạng bậc nhất, bậc hai: phương trình chứa căn đơn giản

2/ Về kỹ năng:

- Giải được các phương trình quy về bậc nhất, bậc hai: phương trình chứa căn đơn

giản

- Biết vận dụng định lí Viet vào việc xét dấu nghiệm của phương trình bậc hai

II Chuẩn bị của GV và HS:

- GV:Giáo án, đáp án bài tập

- HS: Học và làm bài tập trước ở nhà

III Tiến trình bài học:

1 Ổn định lớp:

2 Bài mới: Tiết 1

Nội dung Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

Bài 7: (sgk trang 63) -PP giải bài 7?

Cho nhóm HS giải vào bảng phụ bài 7 b) c)

Chủ yếu khử căn bằng cách bình phương 2 vế

Giải b) 3 x x 2 1

ĐK :   2 x 3 Bình phương 2 vế ta được PT hệ quả của (b) : x  2 x

Þ - - =x2 x 2 0

PT này có nghiệm x = - 1 , x

= 2 thoả ĐK nhưng thử lại thì x

= 2 không nhận Vậy PT có 1 nghiệm x = - 1 c) 2x2+ = +5 x 2

Kết quả: pt cĩ nghiệm

= ±

x

Bài 8: (sgk trang 63)

- Cho nhóm HS trao đổi PP

- GV gợi ý dùng ĐL Vi-et đưa về việc giải hệ gồm 3 PT

( )

-ïï = ïïï

ï + = íïï

ïï = ïïï ïỵ

3 5

3

3 3

m

x x

m

Nhóm HS trao đổi và giải được Khi m = 7 thì x1 = 4 , x2 = 4

3 Khi m = 3 thì x1 = 2 , x2 = 2

3

IV Củng cố và dặn dị: Xem lại các bài đã giải và làm các bài cịn lại.

Trang 6

Tuần: 12,13 Ngày soạn:……/………/……….

Bài 3: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH

BẬC NHẤT NHIỀU ẨN.

I Mục tiêu:

1) Về kiến thức:

- Hiểu khái niệm nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn, nghiệm của hệ phương trình

2) Về kỹ năng:

- Giải được hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng và phương pháp thế

- Giải được hệ phương trình bậc nhất 3 ẩn đơn giản (có thể dùng máy tính)

II Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

1) Giáo viên: Giáo án, SGK, một số đồ dùng cần thiết khác…

2) Học sinh: SGK, xem trước bài, …

III Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp kết hợp với thảo luận nhĩm.

IV Thời lượng: 2 tiết

Tiết 1: Phần I Tiết 2: Phần cịn lại

V Tiến trình lên lớp:

1) Ổn định lớp:

2) Kiểm tra bài cũ:

- Cách giải phương trình chứa ẩn dưới dấu căn Giải pt: 4x2+ + = +2x 10 3x 1

3) Bài mới : Tiết 1

HĐ1: Ôn tập định nghĩa và nghiệm phương trình bậc nhất hai ẩn:

I Ơn tập về phương trình và

hệ hai phương trình bậc nhất

hai ẩn:

1) Phương trình bậc nhất hai

ẩn

Hoạt động 1 :

-Chú ý ( SGK tr 63)

-Tổ chức cho hs tự ơn tập kiến thức cũ (theo nhĩm)

- HD biểu diễn tập nghiệm pt

3x – 2y = 6

4.Cho hs ghi nhận kiến thức là phần định nghĩa và chú ý

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Nhĩm trình bày kết quả

- Chỉnh sửa hồn thiện (nếu cĩ)

- Ghi nhận kiến thức

VD: Hãy biểu diễn hình học

tập nghiệm của phương

trình:

a) 3x - 2y = 6

b) 2x + 3 = 0

c) 6y - 12 = 0

Để vẽ 1 đường thẳng cần mấy điểm? Đó là điểm nào ?

+ Gọi hs lên bảng + Gọi hs n/x GV n

* Hs phát biểu

* Cần 2 điểm đó là (0; ) và (c

b

;0)

c a + Cho x tìm y, cho y tìm x + Hs lên bảng và n/x 2) Hệ hệ hai phương trình

bậc nhất hai ẩn

Định nghĩa (sgk trang 64)

ax by c

a x b y c

 

- Nêu VD về hpt bậc nhất hai ẩn?

- Nêu đn hpt bậc nhất hai ẩn?

- Nghiệm của hpt bậc nhất hai ẩn là ntn?

- HS cho VD

- Phát biểu

Trang 7

HĐ2: Ôn tập định nghĩa và cách giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn:

Hoạt động 3

(sgk trang 64) - Nêu các cách giải hpt bậc

nhất 2 ẩn?

- Gọi hs trả lời HĐ3 SGK a) + Gọi hs trả lời và 2 hs lên bảng

+ Gv n/x

b), c) Gọi 2 hs lên bảng

+ Gv n/x

* Chú ý phương pháp giải bằng

đồ thị

- Có 2 cách: pp cộng, pp thế

- HS trả lời:

a)có 2 cách giải

 Phương pháp cộng:

(2)

4x 3y 9 2x y 5

 4x 3y 9 4x 2y 10

    

 -5y = -1

5

  thế vào (2) ta được 2x = 5 - = 1 x =

5

24

5  12

5 Vậy:hpt có 1 nghiệm (12; )

5

1 5

 Phương pháp thế:

(2) y = 5 - 2x thế vào (1) ta được: 4x - 3(5 - 2x) = 9

10x = 24

5

 

y = 5 - 2 =

5

1 5 Vậy:hpt có 1 nghiệm (12; )

5

1 5 b) 3x 6y 9

   

0x + 0y

  6x 12y 186x 12y  9 

= 9 Vậy: hpt vô nghiệm

c) 2x 3y 4

   

0x + 0y =

2x 3y 4

0 Vậy: hpt có vô số nghiệm

Trang 8

Tiết 2

Hoạt động 3: Hệ ba phương trình bậc nhất 3 ẩn

III Hệ ba phương trình bậc

nhất ba ẩn:

Định nghĩa (sgk trang 65)

a x b y c z d

a x b y c z d

a x b y c z d

Ví dụ sgk trang 65

- Giới thiệu hệ 3 pt bậc nhất

3 ẩn và nghiệm của hpt

- Cho ví dụ hệ 3 pt bậc nhất

3 ẩn ?

- Hãy kiểm tra (17; 3 3; )

4 4 2 có thỏa mãn hpt (*) ? Từ đó có kl gì?

- Nghe, hiểu

- Cho vd

- Thế x = 17, y 3,

4  4 vào (*) thấy thỏa

3 z 2

 (17; 3 3; ) là 1 nghiệm của

4 4 2 (*)

Cách giải :

Ví dụ sgk trang 66

VD : Giải các hpt

3 ) 4 3

2

2 3

1

2 2

2 ) 2 3 5 2

   

  



   

   

    

x y z

z

x y z

x y z

* Giới thiệu cách giải hệ 3

pt 3 ẩn:pp khử dần ẩn số :

- Từ pt thứ (3) tính được z ;

- Thay z vào pt thứ (2) tính được y;

- Thay y, z vào pt thứ (3) tính x

* HD HS thực hiện VD

Gọi Hs lên giải theo gợi ý của Gv

ở câu a từ pt cuối tính được

z, thay vào pt thứ 2 tính được

y thay x và y vào pt đầu sẽ tính được x

Pt ở câu a là pt dạng tam giác

Ơû câu b trình bày như sgk Không nhất thiết lúc nào cũng đưa về dạng tam giác theo cách sgk, ta có thê làm ccách khác…

Tiếp thu

-Thực hiện dưới sự hướng dẫn của GV

-Một Hs lên bảng giải

17

4 3

    

     

x

x y z

-Một Hs lên bảng trình bày lời giải câu b, cuối cùng đưa hệ trở thành :

2 1/ 2 3

   

  

x y z

y z z

VI Củng cố và dặn dị:

- Hệ phương trình bậc nhất 3 ẩn và cách giải của nĩ

- Học bài và làm các bài tập trong SGK

- Chuẩn bị bài tập ơn tập chương 2

Trang 9

Rút kinh nghiệm:

Bổ sung: ……….

………

………

********************************** Tuần: 13 Ngày soạn:……/………/……

Tiết: 26 Ngày dạy:……/………/………

` THỰC HÀNH MÁY TÍNH CẦM TAY I Mục tiêu: 1.Kiến thức -Biết một số tác dụng của các phím trên máy tính bỏ túi 2 Kĩ năng -Biết sử dụng máy tính để tính toán và giải pt bậc hai, bâc ba -Biết giải hệ pt bậc nhất hai ẩn, ba ẩn II Chuẩn bị: 1.Giáo viên: Một số bài tập và một máy tính bỏ túi 2 Học sinh: Máy tính bỏ túi fx 500MS, 500ES, 570MS

III Tiến trình bài dạy:

1 Bài cũ:

Giải hpt sau:

x y z

   

2 Bài mới:

HĐ1: Sử dụng máy tính để

tính toán

Chia làm 4 nhóm, mỗi nhóm

làm một câu, sau đó cử đại

diện các nhóm lên trình bày và

các nhóm khác nhận xét

Bài 1: Tính giá trị của các biểu

thức sau

1 3 5 5 2

) ( ) : ( 1) ) 2,75(13,51 23,4 9,423) :1,23

2 7 6 3 3

3 12 13 5 9

) ( ) : ( 1) ) 3,24(2,13_ 5,46 7,82) : 2,33

4 5 7 7 10

*Cho các nhóm lên bảng trình bày cách tính và cho đáp án

*Cho các nhóm khác nhận xét

*GV nêu một số chú ý

*Trình bày cách tính

*Làm theo yêu cầu của GV

HĐ 2: Sử dụng máy tính để

giải pt:

GV: Chia làm 4 nhóm, mỗi

nhóm làm một câu Cho đại

diện các nhóm lên trình bày

Bài 2: Giải các phương trình

sau

*Cho các nhóm lên trình bày lời giải và các kết quả thu được

*Cho các nhóm khác nhận xét

*GV nêu một số chú ý cho HS

*Trình bày kết quả

Trang 10

2

3

) 37 60 33 0

) 3 2 0

) 3 2 0 a x x b x x c x x d x x - + = + + = - + = + + = NỘI DUNG Hoạt động của GV Hoạt động của HS HĐ 3: Sử dụng máy tính để giải hệ phương trình Bài 3: Giải các hệ pt sau 1 5 2 3 -5 1 1 2 3 ) ) 3 2 3 15 2 2 1 5 -2 9 7 9 13 5 4 5 -3 1 3 2 7 ) ) 3 2 7 9

2 8 1 2 1 3 3 5 2 3 2 x y z x y a b x y z x y x y z x y z x y c d x y z x y x y z                                                  *Cho các nhóm lên trình bày lời giải và các kết quả thu được *Cho các nhóm khác nhận xét *GV nêu một số chú ý cho HS *Trình bày kết quả IV.Củng cố và dặn dò: -Làm các bài tập SGK -Làm các bài tập3a,d,4,5a,d,6,7,10 ôn tập chương Rút kinh nghiệm tiết dạy: ………

………

………

Bổ sung: ………

………

………

Trang 11

Tuần: 13 Ngày soạn:……./……/………

ƠN TẬP CHƯƠNG III

I Mục tiêu:

1) Về kiến thức: Khắc sâu

- Định nghĩa pt, nghiệm của pt; khái niệm pt tương đương, pt hệ quả, các phép biến đổi dẫn đến pt tương đương, pt hệ quả

- Cách giải pt bậc nhất, bậc hai, định lí Vi-et, cách giải pt chứa ẩn dưới dấu căn

- Cách giải hpt bậc nhất 2 ẩn, 3 ẩn

2) Về kỹ năng:

- Thành thạo việc giải pt đưa về pt hệ quả, pt tương đương

- Thành thạo việc giải pt bậc hai, pt chứa ẩn dưới dấu căn

- Thành thạo giải hệ hpt bậc nhất 2 ẩn, 3 ẩn

II Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

1) Giáo viên: Giáo án, SGK, một số đồ dùng cần thiết khác…

2) Học sinh: SGK, ơn tập lại lý thuyết đã học trong chương, …

III Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp kết hợp với thảo luận nhĩm.

IV Tiến trình lên lớp:

1) Ổn định lớp:

2) Kiểm tra bài cũ:

3) Bài mới:

Bài 3 a, d:(sgk trang70) - Nêu các bước giải pt ?

- Gọi hs lên bảng

- Gọi hs nx

- GV nx

- Các câu cịn lại giải tương tự

+ Nếu có vài giá trị x thỏa thì thế vào pt,

+ Nếu có nhiều giá trị x thì biến đổi đưa về pt đơn giản hơn tìm x (ss đk, thử lại)

+ Nếu không có giá trị x thì pt vn

a) Đk: x - 5  0 x5 (1) x = 6 (thỏa đk) Thế x = 6 vào (1) thấy thỏa Vậy pt có nghiệm x = 6 d) Đk:

Vậy pt vơ nghiệm

Bài 4: (sgk trang70) - Làm các bước như trên

- Gọi hs lên bảng

- Gọi hs nx

- GV nx

- Các câu cịn lại giải tương tự

- Nghe hd

- HS lên bảng

x

x 2 0

 

  

  

(1) (3x + 4)(x + 2) - (x - 2) = 

= 4 + 3(x2 - 4) 9x = -18 x = -2 (loại)  Vậy pt vô nghiệm

c) Đk: x 1 0- ³ Û ³x 1 (2) Û - = - Û - =x2 4 ( )x 12 2x 3 0

Ngày đăng: 01/04/2021, 08:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w