b Hàm số cho bằng biểu đồ: -Cho học sinh nghiên cứu ví dụ của sách giáo khoa , giáo viên thuyết trình phát vấn về tập xác định, tập giá trị của hàm số - Nêu các hàm số : c Hàm số cho bằn[r]
Trang 101 Ngày
Chương I:
Bài 1:
I tiêu:
1)
- Biết được nào là !" !# $ %& $' &( !" !# $ mệnh đề kéo
theo, mệnh đề tương đương
- Phân biệt được điều kiện cần và điều kiện đủ, giả thiết và kết luận
2) ) *
- Xác $' $./ !" câu cho 1.2 cĩ %4 là !# $ hay khơng
- L6% $./ mệnh đề kéo theo và mệnh đề tương đương t7 hai !# $ cho 1.2 và xét $./ tính
$< sai &( các !# $ này
- Biết lập mệnh đề đảo của một mệnh đề cho trước
II Giáo viên và $ sinh:
1) Giáo viên: Giáo án, SGK
2) AB sinh: SGK, xem 1.2 bài
III &'( pháp:
- =/ !E 8F $-% /% 82 4 6 nhĩm
IV Phân ), - &/( Bai này chia làm 2 4
- 1: 7 $ $ % III
- 2: H cịn và .2 J bài 6%
V
1) K $' 2%
2) Bài !2
HĐ1: 7 M ví N N O hs 6 D khái #! !# $
A $" &( GV A $" &( HS
I S# $ S# $ (
D
1) S# $
2) S# $ ( D
- Yêu hs làm AU
- U.( ra 6 : Các câu (1), (2) là M !# $ (3) khơng
%4 là !# $
- Khái quát : Yêu HS nêu
GV nĩi nhanh cho hs
- (1), (2) là M Z $' cĩ tính
F $< sai : (1)- $< (2)- sai vì:
\2 9,86960
(3) khơng cĩ tính Z $'
HĐ3: Hình thành cách %& $' !" !# $
A $" &( GV A $" &( HS
II H& $' &( !" !#
$
Ký # !# $ %& $'
&( !# $ P là P
- Để phủ định 1 mệnh đề ta làm như thế nào?
- Nhận xét tính Đ, S của P, P
- Để phủ định 1 mệnh đề, ta thêm( hoặc bớt) từ “ không” ( hoặc “ không phải”) vào trước vị ngữ của mệnh đề đó
- Nh6 xét A $" 4
(sgk trang 6)
- Cho Hs thb #
- khác
- Tìm câu trả lời và phát biểu
- Ghi nh6
A $" &( GV A $" &( HS III S# $ kéo theo:
$./ B là !# $ kéo
theo Kí # P Q
-Cho hs xem vd3 $O rút ra khái
#! !# $ kéo theo
-Hs xem vd3
- Phát thì
Lop12.net
Trang 2- P Q f sai khi P $úng, Q sai.
- Yêu HS 4 6 làm AU_
trang 7 sgk
- Ghi 6
Hs: 4 6 làm AU_
HĐ5: Khái #! !# $ $4 hai !# $ .h $.h
A $" &( GV A $" &( HS
IV S# $ $4 – Hai
!# $ .h .h
1 S# $ $4
Mệnh đề Q P được gọi
là mệnh đề đảo của mệnh đề
P Q
.2 Hai !# $ .h
$.h
- SGK trang 7
-Ví N 5: SGK trang 7
- Yêu hs làm AUg
- Hồn f các khái #!
- Hs làm AUg a) S# $ P Q $< Q P sai
b) S# $ Q P $<
- AO $./ tính $< sai &( !# $ P
Q và Q P và phát DO $./
HĐ6: Cách 8 !# $ k N các ký # ,
A $" &( GV A $" &( HS
V Ký #,
Ví N 6
(sgk trang 7)
Ví N 7
(sgk trang 8)
Ví N 8
(sgk trang 8)
Ví N 9
(sgk trang 8)
-Yêu hs xem ví N 6,7
- =2 # cách $B kí #
Kí # $B là c82 !B'e"
Kí # $B là “cĩ mơt” hay “cĩ ít F !"e
-Yêu hs làm AU^]
-GV 4 thích ví N cho hs
-Yêu
$" 10 và 11
-Lưu ý : cho HS cách %& $
các kí # < , > , = , …
-HS xem " dung ví N
- HS phát DO và xét tính $< sai -HS theo dõi và rút ra 6 xét: %& $'
&( kí # là ; H& $' &( kí #
là -HS làm AU
VI ( , bài và 9: dị:
- V& q Yêu HS r các khái #! $s B
Làm bài 6% 1,2 tr 9 SGK
- Qu dị: Làm các bài 6% 3,4,5/9,10 SGK
Rút kinh
………
………
………
………
………
Lop12.net
Trang 32 Ngày
Bài 2:
I tiêu:
1)
- Hiểu được khái niệm tập hợp, cách xác $' 6% /% tập hợp con, hai tập hợp bằng nhau 2) ) *
- Sử dụng đúng các kí hiệu , , , , Ỵ Ï Ì É Ỉ
- Biết cho tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp hoặc chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử của tập hợp
- Vận dụng được các khái niệm tập hợp con, tập hợp con, tập hợp bằng nhau vào giải bài tập
II Giáo viên và $ sinh:
1) Giáo viên: Giáo án, SGK, !" q $x dùng khác…
2) AB sinh: SGK, xem 1.2 bài, …
III &'( pháp: =/ !E 8F $-% /% 82 4 6 nhĩm.
IV
V
1) K $' 2%
2) @O! tra bài z
Câu 1: Hãy f ra các q b nhiên là 2 &( 24?
Câu 2: Vf ra các q nguyên x sao cho 5- £ £x 5
3) Bài !2 :
HĐ1: Khái #! 6% /% % k &( 6% /% các cách xác $' !" 6% /%
A $" &( GV A $" &( HS
I Khái #! 6% /%
1) 6% /% và % k
2) Cách xác $' 6% /%
LO $x Ven
3) 6% /% 1|
6% /% 1| là 6% khơng
( % k nào
Ký #
+6% /% ( cịn B là tập) là
!" khái niệm cơ bản &(
Tốn B
- Các kí # a A, a A
+=B HS 14 } HS khác 6
xét
-Yêu hs làm $X
!" 6% /%
a) t# kê các % k &(
nĩ b) Vf ra tính F $u 1.
cho các % k &( nĩ
Ngồi ra ta cịn minh B( 6%
/% D~ DO $x Ven -Yêu hs làm $ 4 -Khái #! 6% rỗng , kí #
A x : x A
1 6% /% N các q b nhiên, 6% /% Z các q nguyên, 6% /% Q các q M f
2 a) 3 Z b) 2 Q
- A={1, 2, 3, 5, 6, 10, 15, 30}
2x2- 5x + 3 = 0
1 3 2
x x
B = 1 2,3
A={Khơng cĩ % k nào}
A =
HĐ2: AO 8 6% /% con:
A $" &( GV A $" &( HS
II 6% /% con:
Ký # A B Wu
)
A
B
-Cho nhĩm 4 6 $ 5, B
$ # các nhĩm 14 } - HS dàng phát # 6% Z là con 6% Q A
Lop12.net
Trang 4+ Các tính chất:
a) A A , 82 !B 6% A
b) A B và B C thì A
C
c) A, 82 !B 6% A - V& q khái #! 6% con
Hãy nêu quan # bao hàm M(
các 6% R, Q, Z, N
A B x x A x B
-N Z QR HĐ3: ?b D~ nhau &( hai 6% /% A $" &( GV A $" &( HS III 6% /% D~ nhau: A=B x x A x B -Yêu hs 4 6 làm $_ - - @ 6 : A B và B A -Hs 4 6 làm $_ VI ( , bài và 9: dị: - V& q Yêu HS r các khái #! $s B và b # BT1 sgk trang 13 - Qu dị: Làm các bài 6% 2,3 trong SGK Rút kinh (?2 4 9@1………
………
………
………
………
………
*********************************
Bài 3: CÁC PHÉP TỐN
I tiêu:
1) Hiểu các phép toán: giao, hợp của hai tập hợp, phần bù của một tập hợp con
2) ) *
- Sử dụng đúng các kí hiệu , , , , , A \ B, C EA
- Thực hiện được các phép toán lấy giao của hai tập hợp, hợp của hai tập hợp, hiệu của hai tập hợp, phần bù của một tập con Biết dùng biểu đồ Ven để biểu diễn giao, hợp của hai tập hợp
II Giáo viên và $ sinh:
1) Giáo viên: Giáo án, SGK
2) AB sinh: SGK, B bài z và xem 1.2 bài
III &'( pháp: =/ !E 8F $-% /% 82 4 6 nhĩm.
IV
V
1) K $' 2%
2) @O! tra bài z
Câu 1: Cĩ
Câu 2: 6% A $./ B là 6% con &( B khi nào? Cho ví N{
3) Bài !2 :
HĐ1: AO và tìm giao &( hai 6% /%
A $" &( GV A $" &( HS
I Giao &( hai 6% /%
A B={x / x A và x B}
x A B
B x
A x
- Yêu hs lam $
-Ước của số tự nhiên a là
gì ?
-Hs làm $ 1 -Là những số mà a chia hết
A = 1,2,3,4,6,12 B= 1,2,3,6,9,18 Lop12.net
Trang 5VD: Tìm A B biết:
1) A = 1,3,5 , B = 3,5,7,9 ;
2) A = 1,3,5, B = 2,4,6,8
- N/x các phần tử của C ntn với A, B ?
* Giới thiệu giao của 2 tập
A, B là C
- Phát biểu đ/n giao của 2 tập hợp ?
-Gọi hs vẽ biểu đồ Ven minh họa k/n
* Gv cho VD
C 1,2,3,6
- Các pt của C thuộc A, B
* Hs ghi nhận kiến thức và phát biểu đ/n
- Hs lên bảng 1) A B = 3,5 2) A B =
HĐ2: AO và tìm /% &( hai 6% /%
A $" &( GV A $" &( HS
II A/% &( hai 6% /%
A B ={x /x A u xB}
x A B
B x
A x
-Yêu hs làm $
- A/% &( hai 6% A và B là
6% C
K/h: C= A B
-Hs làm $
C ={Minh, Nam, Lan,
- AO $./ /% &( hai 6% /%
HĐ3: A# và % bù &( hai 6% /%
A $" &( GV A $" &( HS
II A# và % bù &( hai 6%
} $X
6% C $./ B là 6% #
&( A và B
- Kí # : C = A \ B
- Chú ý : B là % bù &( B trong
A và kí # : CAB
+VnSL4 V.} Hoa}
-
A\B
VI ( , bài và 9: dị:
- V& q Yêu HS r các khái #! $s B
Minh B( các 6% A B, A B, A \ B, C AB D~ DO $x Ven
- Qu dị: BTVN 1,2,4/15 SGK
Rút kinh (?2 4 9@1 ……….
………
………
………
………
********************************* 3 Ngày 5 Ngày Bài 4: CÁC I tiêu: 1)
- Hiểu được các kí hiệu N*, N, Z, Q, R và mối quan hệ giữa các tập hợp số
- Hiểu đúng các kí hiệu:
A
B
Lop12.net
Trang 6(a;b), [a;b], (a;b], [a;b), (-¥ ù (¥ ) ( ¥) é ¥) ( ¥ ¥).
û - ;b a;+ a;+ë - ;+
2) ) *
-Xác $' $./ /% giao, # &( các 4 $ k( 4 và DO chúng trên 1N q
II Giáo viên và $ sinh:
1) Giáo viên: Giáo án, SGK
2) AB sinh: SGK, xem 1.2 bài
III &'( pháp: =/ !E 8F $-% /% 82 4 6 nhĩm.
IV
V
1) K $' 2%
2) @O! tra bài z
Câu 1: Nêu khái #! giao, /% &( hai 6% /%{
Cho A={a,b,c,d}, B={a,b,d,e,f} Tìm A B, A B?
3) Bài !2 :
A $" &( GV A $" &( HS
I Các 6% /% q $s B
1) 6% /% các q b nhiên N
2) 6% /% các q nguyên Z
3) 6% /% các q M Q
4) 6% /% các q b R
- Yêu hs làm $ 1 SGK
- 8 các 6% q
- LO quan # bao hàm M( các 6% /% q $3
- Hs làm $ 1
- Hs 6% DO 1 q trên 1N q
- Ghi bài
HĐ2: Các 6% /% con .} dùng &( R:
A $" &( GV A $" &( HS
II Các 6% /% con .} dùng
&( R:
@4
(a;b) = x R a x b
(a;+ ) = x R a x
(- ;b) = x R x b
U
[a;b] = x R a x b
Nửa khoảng:
[a;b) = x R a x b
(a;b] =x R a x b
[a;+ ) = x R a x
(- ;b] = x R x b
- Gi2 # 4 $
&( 4
- Phân D# rõ cho HS
- =2 # các ký #
.h vơ b âm vơ b
- % thu
- Phân biêt b khác nhau k( $4
k( kho
A $" &( GV A $" &( HS
Ví N Xác $' các 6% /% sau
và DO chúng trên 1N q
a) [- 3 ; 1) ( 0 ; 4]
b) ( 0 ; 2 ] [- 1 ; 1 ]
c) (- 2 ; 15 ) ( 3 ; + )
d) ( -1 ; ) [- 1 ; 2 )
3
4
e) (- ; 1 ) (- 2 ; + )
- A.2 J B sinh DO
các 6% q trên 1N q
và cách dùng
/% giao các 6% q
- Uu 8F $ $O B sinh 4
kí # " " ?
+b #
a) [- 3 ; 4 ], b) [ -1 ; 2 ], c) (- 2 ; + ), d) [- 1
; 2 ], e) (- ; + ) Thay kí # DE ta cĩ : a) ( 0 ; 1 ), b) ( 0 ; - 1], c) ( 3 ; 15), d) (-1 ; ), e) ( - 2 ; 1 )
3 4
Lop12.net
Trang 7HĐ3: Rèn luyện kỹ năng biểu diễn tập con của R trên trục số.
VI ( , bài và 9: dị:
- V& q Yêu HS r các khái #! $s B
- Qu dị: Làm các bài 6% 1,2,3 SGK trang 18
Rút kinh (?2 4 day: ………
*********************************** 3 Ngày 6 Ngày I tiêu: 1)
- Hiểu đúng các kí hiệu: (a;b), [a;b], (a;b], [a;b), (-¥ ù (¥ ) ( ¥) é ¥) ( ¥ ¥) û - ;b a;+ a;+ë - ;+ ;b , , , , 2) ) *
-Xác $' $./ /% giao, # &( các 4 $ k( 4 và DO chúng trên 1N q
II Giáo viên và $ sinh:
1) Giáo viên: Giáo án, SGK, $-% án bài 6%
2) AB sinh: AB và làm bài 6%
III &'( pháp: =/ !E 8F $-% /% 82 4 6 nhĩm.
IV
1) K $' 2%
2) Bài !2
A $" &( GV A $" &( HS Bài 1:(sgk trang 18) -Gv B 4 hs lên D4 trình bày
-Gv B hs 6 xét D sung W
- Hs lên D4 trình bày -Hs 6 xét, D sung và cho
Y4 a) [-3;4] b) [-1;2]
c) (- +¥2; ) d) [-1;2) Bài 2:(sgk trang 18) -Gv B 2 hs lên D4 trình bày
câu a và d -Gv B hs 6 xét D sung W
- Hs lên D4 trình bày -Hs 6 xét, D sung và cho
Y4 a) [-1;3]
d) [-2;2]
Bài 3: (sgk trang 18) -Gv B 4 hs lên D4 trình bày
-Gv B hs 6 xét D sung W
- Hs lên D4 trình bày -Hs 6 xét, D sung và cho
Y4 a) (-2;1] b) (-2;1) c) (-¥; 2] d) (3;+¥)
Bài 6% Cho A=(2;6),
L#
( ; )
B= m +¥
6 theo m 6%
AÇB
-Gv .2 J hs cách làm sau $3 goi hs lên D4 trình bày
- Gv 6 xét và cho Y4
- Hs nghe Gv .2 J 1x lên D4 làm
V ( ,I 9: dị: - V& q Yêu HS r các khái #! $s B
- Qu dị: AB bài và xem các bài 6% $s làm
***********************************Lop12.net
Trang 84 Ngày
Bài 5: DE J K SAI DE
I tiêu:
1)
2) ) *
- Biết được số quy tròn của số căn cứ vào độ chính xác cho trước
- Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính toán với các số gần đúng
II Giáo viên và $ sinh:
1) Giáo viên: Giáo án, SGK
2) AB sinh: SGK, ơn !" q 8 quy r làm trịn q
III &'( pháp: =/ !E 8F $-% /% 82 4 6 nhĩm.
IV
V
1) K $' 2%
2) Bài !2 :
HĐ1: Khái #! q $<
A $" &( GV A $" &( HS
I ?q $<
Ví N 1 (sgk trang 19) +=B 2 B sinh lên D4 b
# A.2 J B sinh k
N máy tính $O tính tốn
- @ Y4 &( ai chính xác h{
=4 thích ?
- Trong đo đạc, tính toán ta thường chỉ nhận được các số gần đúng
-Gv gi2 # cho hs D 8
khái #! “ U" chính xác &(
!" q $<e
AB sinh dùng máy tính $O tính tốn : AB sinh 1 : S = 3,1 4 = 12,4 ( cm2 ) AB sinh 2 : S = 3,14 4 = 12,56 ( cm2 )
Hs tham gia 14 }
-Hs % thu và ghi 2
HĐ2: Ơn 6% quy r làm trịn q
A $" &( GV A $" &( HS III Quy trịn q $<
1) Ơn 6% quy r làm trịn
q
Ví dụ: Cho hai q 6% phân
:x=32,3567; y=12,2321
- Y/c HS làm trịn hai hai M q 6% phân
-Ta ý cho HS trong 1.}
$< mà f $b/ D~
HS tham gia làm trịn $./ D x=32,37; y=12,23
HĐ3: Cách quy trịn b( vào $" chính xác
A $" &( GV A $" &( HS 2) Cách viết số quy tròn
của số gần đúng căn cứ
vào độ chính xác cho trước:
Ví d ụ 4, 5 (sgk trang 22)
- Cho nhĩm $" +t. ý tùy theo $" chính xác d cho 1.2 mà ta cĩ M
cách quy trịn q khác nhau
- Cho HS b # AUX
-HS D cách quy trịn q $< 7 hai vd4,5 cho hai 1.} /% q nguyên và q
6% phân
-HS tham gia $" 3
a) 375000 b) 4,14
VI ( , bài và 9: dị:
- V& q Yêu HS r các khái #! $s B
Làm bài 6% 2/23 sgk
- Qu dị: Bài 6% 8 nhà : 3a,4,5 trang 23 ( SGK)
Rút kinh (?2 4 9@1 ……… Lop12.net
Trang 9………
………
………
………
***********************************
ƠN
I tiêu:
1)
- Mệnh đề Phủ định của một mệnh đề.Mệnh đề kéo theo Mệnh đề đảo Điều kiện cần, điều kiện đủ Mệnh đề tương đương Điều kiện cần và đủ
- Tập hợp con Hợp, giao, hiệu và phần bù của hai tập hợp.Khoảng, đoạn, nữa khoảng
- Số gần đúng, độ chính xác Quy tròn số gần đúng
2) ) *
- Nhận biết được điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ, giả thiết, kết luận trong một định lý Toán học
- Biết sử dụng các ký hiệu , Biết phủ định các mệnh đề có chứa dấu ,
- Xác định được hợp, giao, hiệu của hai tập hợp đã cho, đặt bệt khi chúng là các khoảng, đoạn
- Biết quy tròn số gần đúng
II Giáo viên và $ sinh:
1) Giáo viên: Giáo án, SGK, $-% án bài 6%
2)
III &'( pháp: =/ !E 8F $-% /% 82 4 6 nhĩm.
IV
1) K $' 2%
2) @O! tra bài z
3) Bài !2 :
A $" &( GV A $" &( HS
BT10 (sgk trang 25)
- Nêu các cách liệt kê tập hợp ?
- Gọi 3 HS lên bảng
- GV n/xét
- HS phát biểu
- HS lên bảng:
a) A = 2,1,4,7,10,13 b) B = 0,1,2, ,10,11,12 c) C = 1,1
BT11 (sgk trang 25)
- Dựa vào các đ/n về hợp, giao, hiệu
- Gọi 1 HS lên bảng
- GV n/xét
- Nghe
- HS lên bảng:
P T, R S, Q X
BT12 (sgk trang 25) - Võ trục số để tìm
- Gọi 3 HS lên bảng
- GV n/xét
- Nghe
- HS lên bảng a) (-3 ; 7) (0 ; 10) = (0;7). b) (- ; 5) (2 ;+ ) =(2;5) c) \(- ; 3) = [3 ; + ) BT14 (sgk trang 25)
- Gọi HS đọc kq
- GV n/xét Số quy tròn của số gần đúng 347,13 là 347.
V ( , bài và 9: dị: nhà ơn 6% lai z $O O! tra 1
**********************************
Lop12.net
Trang 10:5 Ngày
I tiêu
1/ kiến thức
V& q và r sâu !# $ và M 8F $ liên quan
2/ kỹ năng
L xác $' !# $ !# $ %& $' và tính $< sai &( !# $
t# kê $./ các % k &( 1 6% /%
L quy tròn q $< khi D $" chính xác
II
2/ Giáo viên: U O! tra
Ma trận đề kiểm tra
U VW X U
X 4 Thông Z *X dung
[) *X dung cao
VZ2 /10
V_
!:
2@ >4
UI >`
1.Mệnh đề
Câu 1
$
Câu 2
j$
2
4.25 V
2.Tập hợp
Câu 3a,b
Xgj$
Câu 3c
$
1
4.75 V
3.Số gần
đúng
Câu 4
$
1 1.0 V
4 8^V
Lop12.net
...- Biết số quy tròn số vào độ xác cho trước
- Biết sử dụng máy tính bỏ t? ?i để tính toán v? ?i số gần
II Giáo viên $ sinh:
1) Giáo viên: Giáo án, SGK... q
II Giáo viên $ sinh:
1) Giáo viên: Giáo án, SGK, $-% án 6%
2) AB sinh: AB làm 6%
III &''( pháp: =/ !E 8F $-% /% 82... hai tập hợp, hợp hai tập hợp, hiệu hai tập hợp, phần bù tập Biết dùng biểu đồ Ven để biểu diễn giao, hợp hai tập hợp
II Giáo viên $ sinh:
1) Giáo viên: Giáo