1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Giáo án lớp 4 tuần 28 – Trường Tiểu Học Bá Xuyên

18 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 216,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ai là gì?BT1 - Nhận biết được 3 kiểu câu kể trong đoạn văn và nêu được tác dụng của chúng Bt2; bước đầu viết được đoạn văn ngắn về một nhân vật trong bài tập đọc đã học, trong đó có sử d[r]

Trang 1

Ngày soạn: 22/3/2013 Thứ hai ngày 25 tháng 3 năm 2013

Đạo đức

Bài : TÔN TRỌNG LUẬT GIAO THÔNG (tiết 1)

I Mục tiêu:

Học xong bài này HS có khả năng:

- Nêu được một số qui định khi tham gia giao thông (những qui định có liên quan tới HS)

- Phân biệt được hành vi tôn trọng Luật giao thông và vi phạm Luật giao thông

KNS: - Kĩ năng tham gia giao thông đúng luật

- Kĩ năng phê phán những hành vi vi phạm luật giao thông

II Chuẩn bị: - Thẻ màu, phiếu bài tập.

III Hoạt động trên lớp

A Ổn định

B Kiểm tra bài cũ: Tích cực tham gia các

hoạt động nhân đạo

C Bài mới :

1 Giới thiệu bài (Khám phá)

2 Kết nối :

HĐ1: Xử lý thông tin, tìm nguyên nhân,

hậu quả do tai nạn giao thông gây ra

- Hậu quả do tai nạn giao thông gây ra?

- Nguyên nhân gây ra tai nạn giao thông?

Nguyên nhân nào là chủ yếu ?

- Cách đề phòng các tai nạn giao thông?

- Vì sao mọi người cần có trách nhiệm chấp

hành Luật Giao thông?

Gv nhận xét kết luận: ( SGV)

Gv liên hệ tình hình trật tự an toàn giao

thông ở địa phương?

c Thực hành, luyện tập

HĐ2: HS luyện tập

Bài tập 1/tr41: Gv nêu yêu cầu ,giao nhiệm

vụ cho các nhóm GV nhận xét kết luận

Bài tập 2 tr/42: Gv nêu yêu cầu

Lần lượt giới thiệu từng hình cho HS ý kiến

Gv nhận xét kết luận từng hình

D Củng cố: Vì sao ta phải thực hiện đảm

bảo Luật Giao thông ?

Kiểm tra 2 HS Kiểm tra vở BT 4 HS

-HS HĐ nhóm đọc thông tin tr/40 dựa vào hiểu

biết của mình trả lời -Đại diện các nhóm trình bày -Lớp nhận xét ,bổ sung

-HS tự liên hệ bản thân về thực hiện luật an toàn GT

-1 HS đọc ghi nhớ

-1 HS đọc đề nêu yêu cầu

HS hoạt động nhóm đôi quan sát tranh nêu

ra những việc làm đúng sai và trả lời vì sao? Các nhóm trình bày, lớp trao đổi, nx

HS hoạt động cá nhân nêu nhận định của mình ở các hình

- HS lắng nghe

Trang 2

E Dặn dò: Chuẩn bị bài tiết 2

-********* -Toán

Tiết 131 LUYỆN TẬP CHUNG (trang 139)

I Mục đích – yêu cầu

- Nhận biết được một số tính chất của hình chữ nhật, hình thoi

- Tính được diện tích hình vuông hình chữ nhật, hình bình hành, hình thoi

KNS: Vận dụng kiến thức vào làm bài tập và trong thực tế

II Đồ dùng dạy học: bảng nhóm

III Các hoạt động dạy học

A Ổn định

B Kiểm tra bài cũ (5’)

- Làm bài 2 sgk t.139

GV chữa bài và cho điểm

3 HS làm bảng, cả lớp làm vào nháp

C Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

2 HD làm bài tập (30’)

Bài 1 - 1 HS nêu yêu cầu của bài

- HS qs hình và nêu đặc điểm của hcn

- HS làm vào vở, nêu câu TL trước lớp

- GV qs, chữa bài và đưa ra kết quả chính xác

Đáp án:

- a) b) c) đúng

- d) sai

Bài 2:

- 1 HS nêu yêu cầu của bài

- 1 HS nêu định nghĩa hình thoi

- GV HD, HS làm bài vào vbt -> nêu miệng đ.án

- GV qs, chữa bài và đưa ra kết quả chính xác

Đáp án:

a) S b) Đ c) Đ d) Đ Bài 3: - 1 HS nêu yêu cầu của bài

- 1 HS nêu cách tính của các hình có trong bài

- 1 HS làm bài vào vở, nêu kết quả

- GV qs, chữa bài và đưa ra kết quả chính xác

Đáp án:

Hình vuông có diện tích lớn nhất

Bài 4: : - 1 HS nêu yêu cầu của bài

- 1 HS nêu cái đã cho và cái phải tìm

- 1 HS làm bài vào vở, 1 HS làm trên bảng nhóm

- GV qs, chữa bài và đưa ra kết quả chính xác

Dành cho HS K-G

Bài giải Nửa chu vi hcn là: 56:2=28 (m) Chiều rộng hcn là: 28-18=10 (m)

S hcn là: 18x10=180 (m2) Đáp số: 180m2

D Củng cố (2’)

G:Củng cố kt bài học và nhận xét chung giờ học

“Giới thiệu tỉ số”

Trang 3

-******** -Tập đọc

Tiết 55 ÔN TẬP TIẾT 1

I Mục đích – yêu cầu

- Đọc rành mạch tương đối lưu loát bài tập đọc đã học (tốc độ 85 tiếng/phút); bước đầu đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc

- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; nhận biết được một số hình ảnh, chi tiết có ý nghĩa trong bài; bước đầu biết nhận xét về nhân vật trong vưn bản tự sự

- HS K-G đọc tương đối

II Đồ dùng dạy học:

+ Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và HTL từ tuần 19 đến tuần 27

+ Phiếu kẻ sẵn ở bài tập 2

III Các hoạt động dạy học

A Ổn định

B Kiểm tra bài cũ (5’)

Bài “ga-vrốt ngoài chiến lũy”

- GV nx và cho điểm

- 2 HS đọc bài và nêu nội dung của bài

C Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Kiểm tra đọc

HĐ1 Kiểm tra bài đọc và học thuộc lòng (20’)

- GV cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc

- Gv gọi HS đọc và TLCH về nd bài đọc Lớp

theo dõi nx

* GV nx và cho điểm từng HS

- HS lần lượt lên bốc thăm bài đọc rồi về chuẩn bị (2’)

HĐ2: HD làm bài tập (15’)

- HS đọc y/c và nd bài tập

+ Yêu cầu HS trao đổi nhóm và TLCH

H: Những bài tập đọc như thế nào là truyện kể?

H: Hãy tìm và kể tên những bài tập đọc là

truyện kể trong chủ điểm Người ta là hoa đất

* GV phát phiếu cho 1 nhóm Các nhóm khác

làm ra nháp

- HS trình bày bảng nhóm, nhóm khác nx ->

GV chốt ý

1 HS

- HS trao đổi nhóm đôi

- Bốn anh tài, Anh hùng lao động TĐN

4 anh tài Ca ngợi sk,

tài năng,

CK, NTĐC, LTTN,

Ah LĐ TĐN

Ca ngợi anh

Trần Đại Nghĩa

D Củng cố (2’)

G củng cố nội dung bài và nhận xét tiết học

E Dặn dò (1’) - HS về xem lại 3 kiểu câu kể đã học trong

bài học giờ sau

-********* -Giáo án chiều thứ 2

Trang 4

Địa lý

Tiết 27 NGƯỜI DÂN VÀ HĐ SX Ở ĐB DUYÊN HẢI MIỀN TRUNG

I Mục đích – yêu cầu

- Biết người kinh, Chăm và một số dân tộc ít người khác là cư dân chủ yếu của đb duyên hải miền trung

- Trình bày một số nét tiêu biểu về hoạt động sx: trồng trọt, chăn nuôi, đánh bắt, nuôi trồng, chế biến thuỷ sản, …

KNS: GD tình yêu thiên nhiên, đất nước, con người VN

II Đồ dùng dạy học:

Bản đồ dân cư VN

III Các hoạt động dạy học

A Ổn định

B Kiểm tra bài cũ (5’)

- Nêu ghi nhớ bài “Dải đồng bằng duyên hải

miền Trung”

- GV nx và ghi điểm

- 3 HS đọc

C Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Nội dung (30’)

a) Dân cư tập trung khá đông đúc

- GV chỉ trên bản đồ cho HS thấy mức độ tập

trung dân số đông đúc chủ yếu ở ven biển, ở

vùng núi TS ít người sinh sống hơn

- 1 HS đọc mục 1

- HS so sánh HS ở đây với đb BB

- 2 HS hỏi đáp và nx về trang phục của 2 dân tộc

GV: thường ngày thì người Kinh và người Chăm

mặc gần giống nhau như áo sơ mi, quần dài để

tiện lao động sx

- HS chú ý qs

Cả lớp đọc thầm

ĐBBB đông dân cư hơn

Phụ nữ kinh mặc áo thân dài kín cổ,

b) Hoạt động sx của người dân

- Y/c HS qs hình 3->8 và nêu tên các hđ

- GV kẻ bảng – HS lên bảng điền

Trồng trọt Chăn

nuôi

Nuôi trồng, đánh bắt thuỷ sản

Ngành khác

- Lúa,

Mía

- Ngô

-Gia súc (bò)

- Đánh bắt cá, nuôi tôm

- Làm muối

- 1 HS đọc lại kết quả trên bảng

Giảng: Tại hồ nuôi tôm, cá người chủ trang trại

thường đặt guồng quay để tăng lượng kk trong

Cả lớp

- 1 HS lên bảng

2 em đọc lại kết quả

Trang 5

nước, giúp tôm, cá hô hấp tốt và phát triển nhanh

Người dân làm muối có tên gọi là diêm dân

- HS đọc bảng tên hđ sx và 1 số đk (t.140)

Giảng: Mặc dù thiên nhiên thường gây bão lụt và

khô hạn nhưng người dân vẫn luôn khai thác các

đk để sx ra sp phục vụ ndan trong cùng và ngoài

vùng

D Củng cố (2’)

G:Củng cố kt bài học và nhận xét chung giờ học

-********* -Ôn Toán

Bài 131 LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục đích – yêu cầu

- Nhận biết được một số tính chất của hình chữ nhật, hình thoi

- Tính được diện tích hình vuông hình chữ nhật, hình bình hành, hình thoi

KNS: Vận dụng kiến thức vào làm bài tập và trong thực tế

II Đồ dùng dạy học: bảng nhóm

III Các hoạt động dạy học

A Ổn định

B Kiểm tra bài cũ (5’)

- Làm bài 2 sgk t.139

GV chữa bài và cho điểm

3 HS làm bảng, cả lớp làm vào nháp

C Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

2 HD làm bài tập (30’)

Bài 1 - 1 HS nêu yêu cầu của bài

- HS qs hình và nêu đặc điểm của hcn

- HS làm vào vở, nêu câu TL trước lớp

- GV qs, chữa bài và đưa ra kết quả chính xác

Đáp án:

a) AB // DC b) BC // AD c) DA vuông góc AB

d) DC vuông góc CB Bài 2:

- 1 HS nêu yêu cầu của bài

- 1 HS nêu định nghĩa hình thoi

- GV HD, HS làm bài vào vbt -> nêu miệng đ.án

- GV qs, chữa bài và đưa ra kết quả chính xác

Đáp án:

a) PQ đối diện với SR b) PQ // SR

c) PQ = QR = RS = SP d) PQ // QR

Bài 3: - 1 HS nêu yêu cầu của bài

- 1 HS nêu cách tính của các hình có trong bài

- 1 HS làm bài vào vở, nêu kết quả

- GV qs, chữa bài và đưa ra kết quả chính xác

Đáp án:

Hình vuông có diện tích khác Bài 4: : - 1 HS nêu yêu cầu của bài Dành cho HS K-G

Trang 6

- 1 HS nêu cái đã cho và cái phải tìm.

- 1 HS làm bài vào vở, 1 HS làm trên bảng nhóm

- GV qs, chữa bài và đưa ra kết quả chính xác

Bài giải

S hcn đã cho là: 16x10=160 (m2)

S hình mới là (16+4) x 10 = 200 (m2)

S tăng thêm là: 200 – 160 = 40 (m2)

Đáp số: 40m2

D Củng cố (2’)

G:Củng cố kt bài học và nhận xét chung giờ học

“Giới thiệu tỉ số”

-******** -GV HD HS luyện chữ bài 28

-******** -Thứ ba ngày 26 tháng 3 năm 2013

Toán

Tiết 137 GIỚI THIỆU TỈ SỐ

I Mục đích – yêu cầu

- Biết lập tỉ số của hai đại lượng cùng loại

KNS: Áp dụng kiến thức bài học vào làm BT và thực tế tính toán

II ĐDDH: Bảng nhóm

III Các hoạt động dạy học

A Ổn định

B Kiểm tra bài cũ (5’)

GV nhận xét bài kiểm tra và công bố điểm trước

lớp cho HS

C Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hình thành kiến thức

* Giới thiệu tỉ số 5:7 và 7:5

- GV nêu vd và vẽ sơ đồ

- GV HD cách đọc tỉ số như sgk

* GT tỉ số a:b (b khác 0)

- GV y/c HS lên bảng lập tỉ số của 2 dòng đầu

- GV HD viết tỉ số của a:b (b khác 0)

Chú ý: khi lập tỉ số không ghi tên đơn vị

5:7 hay và 3:6 hay 5

7

3 6

3 HD thực hành (17’)

Bài 1: Viết tỉ số

- 1 HS nêu yêu cầu của bài

- HS nhắc thế nào là tỉ số

- HS làm bài vào vở, 2 HS làm vào bảng nhóm

- GV chữa bài và đưa ra kết quả chính xác

a) 2 hoặc TL tỉ số của a và b là

3

a

3

b) 7;

4

a

b

Trang 7

Bài 2:

- 1 HS nêu y/c của bài GV phân tích y/c

- HS viết tỉ số và nêu kết quả

- GV nx và chữa bài

Dành cho HS K-G

a) Tỉ số bút đỏ và xanh là: 2

8

b) Tỉ số bút xanh và đỏ là: 8

2

Bài 3: - 1 HS nêu y/c của bài

- GV phân tích y/c

- HS viết tỉ số và nêu kết quả

- GV nx và chữa bài

a) Tỉ số bạn trai và tổng số bạn là: 5

11

b) Tỉ số bạn gái và tổng số bạn là: 6

11

Bài 4: - 1 HS nêu y/c của bài

- GV vẽ sơ đồ biểu thị số bò và trâu

- HS làm bài vào vở

- Gv nx chữa bài

Dành cho HS K-G

Bài giải

Số trâu ở trên bãi cỏ là:

20:4=5 (con) Đáp số: 5 con trâu

D Củng cố (2’)

- G: Củng cố kt bài học và nhận xét giờ học. - HS nhắc lại khái niệm tỉ số

“Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của 2

số đó”

-******** -Chính tả

Tiết 28 ÔN TẬP TIẾT 2

I Mục đích – yêu cầu

- Nghe - viết đúng bài CT (tốc độ viết khoảng 85 chữ/15 phút), không mắc quá 5 lỗi trong bài; trình bày đúng bài văn miêu tả

- Biết đặt câu theo các kiểu câu đã học (Ai làm gì? Ai thế nào? Ai là gì?) để kể, tả hay giới thiệu

KNS: Giáo dục tình yêu môn học, tìm hiểu thêm về các cảnh đẹp trên thế giới

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học

A Ổn định

B Kiểm tra bài cũ (4’)

- viết: lung linh, lóng lánh,

- GV nx và cho điểm

- 2 HS viết trên bảng lớp, HS còn lại viết vào nháp

C Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

2 HD HS nghe viết

a) HD HS nghe viết (4’)

- 1 HS đọc bài viết

- Gv nhắc HS chú ý cách trình bày bài viết

- HS tìm từ khó hay viết sai - viết vào bảng con

- Cả lớp theo dõi và đọc thầm lại trong sgk

- Từ dễ sai: rực rõ, trắng muốt, tinh khiết,

Trang 8

một số từ.

- HS nêu nội dung đoạn viết

tản mát, …

- Tả vẻ đẹp đặc sắc của hoa giấy b) Viết chính tả (15’)

- HS gấp sách và viết bài

H nêu tư thế ngồi viết bài

- HS viết bài vào vở soát bài c) Chấm bài (2’)

GV chấm 5-7 bài và nêu nhận xét chung về lỗi

cùng cách khắc phục

- Đổi vở cho bạn kiểm tra chéo lỗi trên bài

3 HD HS làm bài tập (10’)

Bài 2

- 1 HS nêu yêu cầu của bài

- GV giải thích yêu cầu BT

+ Phần a y/c đặt câu theo kiểu câu nào đã học?

+ Phần b y/c đặt câu theo kiểu câu nào đã học?

+ Phần c y/c đặt câu theo kiểu câu nào đã học?

- HS đọc thầm và làm bài vào vbt

- Y/c HS đọc bài đã hoàn chỉnh

- GV nx, chữa bài (đọc bài mẫu sgv (nếu cần))

Lời giải:

- HS chữa bài theo đáp án đúng vào VBT

- Kiểu câu kể “Ai làm gì?”

- Kiểu câu kể “Ai thế nào?”

- Kiểu câu kể “Ai là gì?”

5-6 em

D Củng cố (2’): G nhận xét tiết học HS nêu lại nội dung tiết học

E Dặn dò (1’) - HS về xem lại lỗi trong bài của mình và

làm lại BT2

- Chuẩn bị bài học sau

-********* -Giáo án chiều thứ 3

Bài 137 GIỚI THIỆU TỈ SỐ

I Mục đích – yêu cầu

- Biết lập tỉ số của hai đại lượng cùng loại

KNS: Áp dụng kiến thức bài học vào làm BT và thực tế tính toán

II ĐDDH: Bảng nhóm

III Các hoạt động dạy học

A Ổn định

B Kiểm tra bài cũ (5’)

GV nhận xét bài kiểm tra và công bố điểm trước

lớp cho HS

C Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

2 HD thực hành (17’)

Bài 1: - 1 HS nêu yêu cầu của bài

- HS nhắc thế nào là tỉ số

- HS làm bài vào vở và nêu kq trước lớp

- GV chữa bài và đưa ra kết quả chính xác

a) 2 hoặc TL tỉ số của a và b là

3

a

3

b) 7;

4

a

b

Trang 9

- 1 HS nêu y/c của bài GV phân tích y/c

- HS viết tỉ số và nêu kết quả

- GV nx và chữa bài

a) Tỉ số bạn trai và gái là: 3

5

b) Tỉ số gà trống và gà mái là: 1

3

c) HS làm tương tự Bài 3: - 1 HS nêu y/c của bài

- GV phân tích y/c

- HS viết tỉ số và nêu kết quả

- GV nx và chữa bài

a) Lớp có tất cả 15 + 17 = 32 HS b) Tỉ số HS nữ và tổng số bạn là: 15

32

c) HS làm tương tự

D Củng cố (2’)

- G: Củng cố kt bài học và nhận xét giờ học. - HS nhắc lại khái niệm tỉ số

-********* -Thứ tư ngày 27 tháng 3 năm 2013

Toán

Tiết 138 TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ (trang 147)

I Mục đích – yêu cầu

- Biết cách giải bài toán; Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó

KNS: Áp dụng kiến thức bài học vào làm BT và thực tế tính toán

II ĐDDH: Bảng nhóm

III Các hoạt động dạy học

A Ổn định

B Kiểm tra bài cũ (5’)

- Viết tỉ số của 3 và 5; 4 và 7; 9 và 6; 5 và 3

- Viết tỉ số của mỗi tổ trong lớp

GV nhận xét và ghi điểm

- 2 HS lên bảng viết

C Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hình thành kiến thức

* Bài toán 1:

- Gv nêu bài toán Phân tích y/c rồi vẽ sơ đồ

đoạn thẳng

- Y/c HS nêu số phần của số bé và số phần của

số lớn

- HS nêu tổng số phần

- GV HD HS tìm giá trị của 1 phần

- HS tự tìm giá trị số bé và số lớn

- GV ghi bảng các bước giải, HS ghi vào vở

- Số bé là 3 phần, số lớn là 5 phần

- Tổng số phần bằng nhau là 8

* Bài toán 2:

- HS nêu bài toán, GV phân tích và vẽ sơ đồ

- GV HD HS tìm số phần và giá trị của từng

BG Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là: 2+3=5 (phần)

Trang 10

phần rồi ghi thành bài giải (sgk T.148) Số vở của Minh là: 25:5x2=10 (quyển)

Số vở của Khôi là: 5x3=15 (quyển) Đáp số:

3 HD thực hành (17’)

Bài 1: Tính

- 1 HS nêu yêu cầu của bài

- HS nhắc lại các bước tìm 2 số khi biết tổng và

tỉ số của hai số đó

- HS làm bài vào vở, 1 HS làm trên bảng nhóm

- GV chữa bài và đưa ra kết quả chính xác

Bài giải Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:

2+7=9 (phần)

Số bé là: 333:9x2=74

Số lớn là: 333-74=259 Đáp sô: số bé là 74, số lớn là 259 Bài 2:

- 1 HS nêu y/c của bài GV phân tích y/c

- HS nêu các bước giải bài toán

- HS làm bài vào vở rồi đọc bài giải

- GV nx và ghi điểm

Dành cho HS K-G

- 5-6 em

Bài 3:

- 1 HS nêu y/c của bài GV phân tích y/c

- 1 HS lên bảng vẽ sơ đồ

- HS làm bài vào vở rồi đọc bài giải

- GV nx và ghi điểm

Dành cho HS K-G

- 5-6 em đọc

D Củng cố (2’)

- G: Củng cố kt bài học và nhận xét giờ học. - HS nhắc lại các bước giải bài toán

“Luyện tập”

-********* -Luyện từ và câu Tiết 56 ÔN TẬP TIẾT 3

I Mục đích – yêu cầu

- Y/c như tiết 1

- Nghe – viết đúng bài chính tả (tốc độ viết 85 chữ/ phút), không mắc quá 5 lỗi trong bài;

KNS: Giáo dục tình yêu môn học, vận dụng bài học vào thực tế giao tiếp và làm bài Trình bày đúng bài thơ lục bát

II ĐDDH: vbt tv tập 2

III Các hoạt động dạy học

A Ổn định

B Kiểm tra bài cũ

C Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

2 KT tập đọc và HTL

- y/c như tiết 1

3 Nêu tên các bài TĐ thuộc chủ điểm “Vẻ đẹp 3 HS đọc

Ngày đăng: 01/04/2021, 08:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w