1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài soạn các môn lớp 4, kì I - Tuần 6

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 285,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhắc HS viết tên riêng người nước ngoài theo đúng quy định - Đọc từng câu từng bộ phận - Đọc lại bài chính tả - Nhận xét –chấm chữa bài và nêu nhận xét chung 2,Hướng dẫn HS làm bài tậ[r]

Trang 1

Soạn ngày : 24 / 09 / 2011 Giảng ngày : thứ 2, 26 / 09 / 2011

Tiết 1 : Chào cờ.

Tiết 2 : Tập đọc.

Nỗi dằn vặt của An - đrây - ca (trang 55) I) Mục đích, yêu cầu :

- Biết đọc với giọng kể chậm rãi, tình cảm, bước đầu biết phân biệt lời nhân vật

với lời người kể chuyện

- Hiểu nội dung: Nỗi dằn vặt của An - đrây- ca thể hiện trong tình yêu thương, ý

thức trách nhiệm với người thân, lòng trung thực và sự nghiêm khắc với lỗi lầm của bản thân

II) Đồ dùng dạy - học :

- GV : Tranh minh hoạ trong SGK, băng giấy viết sẵn đoạn cần luyện đọc

- HS : Sách vở môn học

III)Phương pháp:

- Quan sát giảng giải, đàm thoại, thảo luận, thực hành, luyện tập…

IV) Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt động dạy T/L Hoạt động học

I Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 HS đọc bài : “ gà Trống và

Cáo” Hỏi về nọi dung bài

-GV nhận xét – ghi điểm cho HS

II Dạy bài mới:

- Giới thiệu bài – Ghi bảng.

1 Luyện đọc:

- Gọi 1 HS khá, giỏi đọc bài

- GV chia đoạn: bài chia làm 2 đoạn

- Gọi 2 HS đọc nối tiếp đoạn – GV kết

hợp sửa cách phát âm cho HS

- Yêu cầu 2 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2+

nêu chú giải

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- GV hướng dẫn cách đọc bài - đọc mẫu

toàn bài

2 Tìm hiểu bài:

- Yêu cầu HS đọc đoạn 1 + trả lời câu

hỏi:

5'

2' 14'

10'

2 HS đọc và trả lời câu hỏi

- HS ghi đầu bài vào vở

- 1 HS khá, giỏi đọc bài cả lớp đọc thầm

- HS đánh dấu từng đoạn

- 2 HS đọc nối tiếp đoạn lần 1

- 2 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 + nêu chú giải SGK

- HS luyện đọc theo cặp

- 1,2 HS đọc cả bài

- HS lắng nghe GV đọc mẫu

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi

Tuần : 6

Trang 2

+ Khi câu chuyện xảy ra An-đrây-ca

mấy tuổi, hoàn cảnh gia đình em lúc đó

như thế nào?

+ Khi mẹ bảo An - đrây – ca đi mua

thuốc cho ông thái độ của cậu như thế

nào?

+ An - đrây – ca làm gì trên đường đi

mua thuốc cho ông

Chạy một mạch: chạy thật nhanh,

không nghỉ

+ Đoạn 1 kể với em chuyện gì?

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2 và trả lời

câu hỏi:

+ Chuyện gì xảy ra khi An - đrây – ca

mang thuốc về nhà?

+ Thái độ của An - đrây – ca lúc đó như

thế nào?

Oà khóc: khóc nức nở

+ An - đrây – ca tự dằn vặt mình như

thế nào?

+ Câu chuyện cho em thấy An - đrây –

ca là một cậu bé như thế nào?

+ Nội dung đoạn 2 là gì?

+ Qua câu chuyện trên em thấy dược

điều gì từ An - đrây - ca?

GV ghi nội dung lên bảng

* Luyện đọc diễn cảm:

- Gọi 2 HS đọc nối tiếp cả bài

GV hướng dẫn HS luyện đọc một đoạn

trong bài

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- GV nhận xét chung, tuyên dương em

đọc đúng, diễn cảm

8'

- An - đrây – ca lúc đó 9 tuổi, em sống với mẹ và ông đang bị ốm rất nặng

- Cậu nhanh nhẹn đi mua ngay

- An - đrây – ca gặp mấy cậu bạn đang

đá bóng và rủ nhập cuộc, Mải chơi nên cậu quên lời mẹ dặn Mãi sau mới nhớ

ra, cậu chạy một mạch đến cửa hàng mua thuốc mang về

1 An - đrây - ca mải chơi quên lời mẹ dặn.

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- An - đrây – ca hoảng hốt thấy mẹ đang khóc nấc lên, ông cậu đã qua đời

- Cậu ân hận vì mình mải chơi nên mang thuốc về chậm mà ông mất Cậu

oà khóc, dằn vặt kể cho mẹ nghe

- Cậu oà khóc khi biết ông qua đời, cậu cho rằng đó là lỗi của mình Cậu kể hết cho mẹ nghe, cả đêm ngồi dưới gốc cây táo do ông trồng

- An - đrây – ca rất yêu thương ông, lại không thể tha thứ cho mình vì chuyện mải chơi mà mua thuốc về chậm để ông mất

2 Nỗi dằn vặt của An - đrây - ca.

Cậu bé An - đrây – ca là người yêu thương ông, có ý thức trách nhiệm với người thân Cậu rất trung thực và nghiêm khắc với bản thân về lỗi lầm của mình.

HS ghi vào vở – nhắc lại nội dung

- 2 HS đọc nối tiếp toàn bài, cả lớp theo dõi cách đọc

- HS theo dõi tìm cách đọc hay

HS luyện đọc theo cặp

- 3,4 HS thi đọc diễn cảm, cả lớp bình chọn bạn đọc hay nhất

Trang 3

III.Củng cố– dặn dò:

+ Nhận xét giờ học

+ Dặn HS về đọc bài và chuẩn bị bài

sau: “ Chị em tôi”

2'

- HS lắng nghe, ghi nhớ

Tiết 3 : Khoa học.

MỘT SỐ CÁCH BẢO QUẢN THỨC ĂN (trang )

I - Mục tiêu :

- Kể tên một số cách bảo quản thức ăn: làm khô, ướp lạnh, ướp mặn, đóng hộp,…

- Thực hiện một số biện pháp bảo quản thức ăn ở nhà

II - Đồ dùng dạy học:

- Hình trang 24 - 25 SGK, Phiếu học tập

III - Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động dạy T/L Hoạt động học

I – Kiểm tra bài cũ:

- Hãy nêu cách chọn thức ăn tươi, sạch?

- GV nhận xét, ghi điểm

II – Bài mới:

* Giới thiệu bài – Viết đầu bài

1 – Hoạt động 1:

* Mục tiêu: Kể tên các cách bảo quản

thức ăn

+ Chỉ và nói những cách bảo quản

thức ăn trong từng hình?

- Nhận xét, bổ sung

2 – Hoạt động 2:

* Mục tiêu: Giải thích được cơ sở khoa

học của các cách bảo quản thức ăn

- Giáo viên giảng: Thức ăn tươi có nhiều

nước và các chất dinh dưỡng cao là môi

trường thích hợp cho vi sinh vật phát

triển, vì vậy chúng dễ bị hư hỏng, ôi,

5'

2' 8'

8'

- 1- 2 HS trả lời

- HS lắng nghe, nhắc lại đầu bài

*Cách bảo quản thức ăn.

- Quan sát hình tr.24 – 25;

Hình Cách bảo quản

3 ướp lạnh

4 Làm mắm ( Ướp mặn)

5 Làm mứt(Cô đặc với

đường)

6 Ướp muối ( Cà muối )

Cơ sở khoa học của các cách bảo quản thức ăn

- Lớp thảo luận

- Làm cho các vị sinh vật không có môi trường hoạt động hoặc ngăn không

Trang 4

+ Muốn bảo quản thức ăn được lâu

chúng ta phải làm như thế nào?

+ Nguyên tắc chung của việc bảo quản

thức ăn là gì?

-Nhận xét, chữa bài

3 – Hoạt động 3:

* Mục tiêu: Liên hệ thực tế về cách bảo

quản thức ăn mà gia đình áp dụng

- Nhận xét, bổ sung

IV – Củng cố – Dặn dò:

*Giáo viên củng cố: Những cách làm

trên chỉ giữ được thức ăn trong một thời

gian nhất định Vì vậy khi mua những

thức ăn đã được bảo quản cần xem kĩ

hạn sử dụng được in trên vỏ hộp hoặc

bào gói

- Dặn HS về học bài và chuẩn bị bài sau

9'

3'

cho vi sinh vật xâm nhập vào thức ăn

- Học sinh làm bài 2 (Vở bài tập):

Nối ô chữ ở cột A với cột B cho phù hợp

Một số cách bảo quản thức ăn ở nhà

- Học sinh làm bài 3 (Vở bài tập)

Điền vào bảng sau từ 3 – 5 loại thức ăn và cách bảo quản thức ăn ở gia đình em

Tên thức ăn Cách bảo quản

1- 2- 3- 4-

- Một số hình trình bày

- HS lắng nghe, ghi nhớ

Tiết 4 : Anh văn.

Giáo viên chuyên.

Tiết 5 : Toán.

LUYỆN TẬP (trang 33)

I - Mục tiêu :

- Đọc được một số thông tin trên biểu đồ

- Các BT cần làm : 1 ; 2

II- Đồ dùng dạy – học :

- GV : Giáo án, SGK

- HS : Sách vở, đồ dùng môn học

- Bảng phụ có vẽ sẵn biểu đồ bài 3

III Phương pháp:

Trang 5

- Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành…

IV- các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt động dạy T/L Hoạt động học

I Kiểm tra bài cũ

- Gọi 1,2 HS lên bảng chữa BT tiết

trước

- GV nhận xét, chữa bài và ghi điểm

cho HS

II Dạy học bài mới :

1) Giới thiệu – ghi đầu bài :

2) Hưỡng dẫn luyện tập :

* Bài 1 :

+ Đây là biểu đồ biểu diễn gì ?

- Yêu cầu HS tự làm bài và chữa bài

vào SGK

- Nhận xét, chữa bài

* Bài 2 :

- Gọi HS nêu Y/ c của bài

+ Biểu đồ biểu diễn điều gì ?

+ Các tháng được biểu diễn là những

tháng nào ?

- Gọi học sinh đọc bài trước lớp

5'

3' 13'

14'

- 1,2 HS lên bảng chữa BT

- HS ghi đầu bài vào vở

- HS đọc đề bài

- Biểu đồ biểu diễn số vải hoa và vải trắng đã bán trong tháng 9

- Đọc kỹ biểu đồ dùng bút chì làm vào SGK

+ Tuần 1 : ( sai ) vì tuần 1 cửa hàng bán được 200m vải hoa và 100m vải trắng

+ Tuần 3 : ( đúng ) vì 100m x 4 = 400m

+ Tuần 3 : ( sai )

+ Số mét vải hoa mà tuần 2 cửa hàng bán được nhiều hơn tuần 1 là 100m.(Đ) + Số mét vải hoa mà tuần 4 cửa hàng bán dược ít hơn tuần đầu là 100m ( S )

+ HS quan sát và trả lời câu hỏi

- Biểu đồ biểu diễn số ngày có mưa trong 3 tháng của năm 2004

- Là các tháng 7, 8, 9

- HS làm bài vào vở

a) Tháng 7 có 18 ngày mưa

b) Tháng 8 có 15 ngày mưa

Tháng 9 có 15 ngày mưa

Số ngày mưa của tháng 8 nhiều hơn tháng 9 là :

15 - 3 = 12 ( ngày ) c) Số ngày mưa trung bình của mỗi tháng là :

( 18 + 15 + 3 ) : 3 = 12 ( ngày )

Trang 6

- Nhận xột, chữa bài.

III Củng cố - dặn dũ :

+ Ta làm quen với mấy loại biểu đồ ?

Đú là những loại biểu đồ nào ?

+ Muốn đọc được số liệu trờn biểu đồ ta

phải làm gỡ ?

- Về nhà làm bài tập trong vở bài tập

5'

2 loại biểu đồ

+ Biểu đồ tranh vẽ

+ Biểu đồ hỡnh cột

- Ta phải quan sỏt xem biểu đồ biểu diễn nội dung gỡ

Soạn ngày : 24 / 09 / 2011 Giảng ngày : thứ 3, 27 / 09 / 2011

Tiết 1 : Toỏn.

LUYỆN TẬP CHUNG (trang 35)

I Yờu cầu cần đạt:

- Viết, đọc, so sánh các số tự nhiên ; nờu được giỏ trị của chữ số trong một số

- Đọc được thụng tin trờn biểu đồ cột

- xỏc định được một năm thuộc thế kỉ nào

- Cỏc BT cần làm : 1 ; 2(a,c) ; 3( a,b,c) ; 4(a,b)

II Đồ dựng dạy – học :

- GV : Giỏo ỏn, SGK

- HS : Sỏch vở, đồ dựng mụn học

III Phương phỏp:

- Giảng giải, nờu vấn đề, luyờn tập, thảo luận, nhúm, thực hành…

IV Cỏc hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt động dạy T/L Hoạt động học

I Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 HS chữa BT làm ở nhà

- GV nhận xột, ghi điểm cho HS

II Dạy học bài mới :

1) Giới thiệu – ghi đầu bài :

2) Hưỡng dẫn luyện tập :

* Bài 1 :

+ Nờu cỏch tỡm số liền trước, số liền sau

của một số ?

5'

2' 8'

- 2 HS chữa BT làm ở nhà

- HS ghi đầu bài vào vở

- HS đọc đề bài và tự làm bài

- 1 HS lờn bảng, lớp làm vào vở

a) Liền sau số 2 835 917 là 2 835 818 b) Liền trước số 2 835 917 là 2 835 916

Trang 7

+ Nêu lại cách đọc số ?

- Nhận xét chữa bài

* Bài 2 :

- Gọi 2 HS nêu cách điền số của mình

- GV chữa bài, y/c HS giải thích cách

điền trong từng ý

* Bài 3 :

- Yêu cầu HS quan sát biểu đồ và làm

bài

+ Khối lớp 3 có bao nhiêu lớp ? Đó là

các lớp nào ?

+ Nêu số học sinh giỏi toán của từng

lớp ?

+ Trong khối lớp ba, lớp nào có nhiều

HS giỏi toán nhất ? Lớp nào có ít HS

giỏi toán nhất ?

+ Trung bình mỗi lớp ba có bao nhiêu

HS giỏi toán ?

* Bài 4 :

- Y/C HS tự làm bài và chữa bài

- Nhận xét ghi điểm cho HS

IV Củng cố - dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Về nhà làm bài tập trong vở bài tập

- Chuẩn bị cho

7'

8'

7'

3'

- Học sinh đọc các số + Giá trị chữ số 2 trong số 82 360 945

là 2 000 000

+ Giá trị chữ số 2 trong số 7 283 096 là

2 00 000

+ Số 1 547 238 là 200

- HS đọc yêu cầu của bài

- 1 HS lên bảng, lớp tự làm vào vở a) 475 936 > 475 836

c) 5 tấn 175kg > 5075 kg

- Hs tự làm bài vào vở, sau đó đổi vở

để chữa bài

a) Khối lớp 3 có 3 lớp đó là các lớp : 3A, 3B, 3C

b) Lớp 3A có 18 học sinh giỏi toán Lớp 3B có 27 học sinh giỏi toán Lớp 3C có 21 học sinh giỏi toán

c) Lớp 3B có nhiều HS giỏi toán nhất Lớp 3A có ít học sinh giỏi toán nhất

d) Trung bình mỗi lớp có số Hs giỏi toán là :

( 18 + 27 + 21 ) : 3 = 22 ( học sinh )

- HS tự làm đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau

a) Năm 2000 thuộc thế kỉ XX b) Năm 2005 thuộc thế kỉ XXI

- Học sinh lắng nghe

Tiết 2 : Chính tả.

Nghe - viết : NGƯỜI VIẾT TRUYỆN THẬT THÀ (trang 56)

Trang 8

I Mục đích, yêu cầu :

- Nghe viết đúng và trình bày bài chính tả sạch sẽ, trình bày đúng lời đối thoại của nhân vật trong bài

- Làm đúng BT2 (CT chung), BTCT phương ngữ (3) a/b, hoặc BT do GV soạn

II.Đồ dùng dạy học

- Thầy :Giáo án, sgk

- Trò: sgk, vở

III.Các hoạt động dạy học

Hoạt động dạy T/L Hoạt động học

I Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng viết cả lớp viết vào

nháp

- GV nhận xét, ghi điểm cho HS

II Bài mới

- Giới thiệu bài, ghi đầu bài lên bảng

1,Hướng dẫn HS nghe-viết

- GV đọc một lượt bài chính tả

- Mời 1HS đọc lại truyện Hỏi về nội

dung truyện

- Nhắc HS viết tên riêng người nước

ngoài theo đúng quy định

- Đọc từng câu (từng bộ phận )

- Đọc lại bài chính tả

- Nhận xét –chấm chữa bài và nêu nhận

xét chung

2,Hướng dẫn HS làm bài tập.

* Bài 2:( tập phát hiện và sửa lỗi chính

tả)

- Nhắc HS

+ Viết tên bài cần sửa

+ Sửa tất cả các lỗi có trong bài

- Phát phiếu riêng cho 1 số HS

* Bài 3:

Đọc yêu cầu của bài : tìm các từ láy

a) Có chứa âm s

- Có tiếng chứa âm x

- Phát phiếu cho một số HS

- GV nhận xét –chốt lại lời giải đúng

III Củng cố dặn dò.

5'

2' 16'

10'

2'

- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào vở

- Chen, leng keng

- HS lắng nghe, ghi đầu bài vào vở

- HS theo dõi SGK

- 1 HS đọc ,cả lớp đọc thầm lại truyện

và nêu về nội dung truyện

- Thực hành (tự viết trên nháp ) Pháp, Ban-dắc

- HS viết bài vào vở

- Cả lớp soát lại bài

- 1 HS đọc nội dung BT2 Cả lớp đọc thầm

- Tự đọc bài, phát hiện lỗi và sửa lỗi

- Từng cặp HS đổi vở để sửa chéo

- Những HS làm bài trên phiếu dán bài lên bảng

- 1 HS đọc y/c (đọc cả M )lớp theo dõi

- HS làm bài vào vở

- Chim sẻ, chia sẻ

- Xe máy, xình xịch, xôn xao

- Những HS làm bài trên phiếu dán kết quả

Trang 9

- Nhận xét chung tiết học

- Y/c HS ghi nhớ những hiện tượng

chính tả trong bài

- Nhắc HS chuẩn bị bản đồ có tên quận,

huyện, danh lam thắng cảnh, di tích lịch

sử

- HS chú ý lắng nghe

- Chuẩn bị bản đồ cho bài mới

Tiết 3 : Lịch sử.

KHỞI NGHĨA HAI BÀI TRƯNG (Năm 40) (trang 19) I-yêu cầu cần đạt:

- kể ngắn gọn cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng (chú ý nguyên nhân khởi nghĩa,

người lãnh đạo, ý nghĩa)

+ Nguyên nhân khởi nghĩa: Do căm thù quân xâm lược, Thi sách bị Tô Định giết

hại ( trả nợ nước, thù nhà)

+ Diễn biến: Mùa xuân năm 40 tại cửa sông Hát, Hai Bà Trưng phất cờ khởi

nghĩa nghĩa quân làm chủ Mê Linh, chiếm cổ loa, rồi tấn công Luy Lâu, trung tâm của chính quyền đô hộ

+ Ý nghĩa: đây là cuộc khởi nghĩa đầu tiên thắng lợi sau hơn 200 năm nước ta bị

các triều đại phong kiến phương Bắc đô hộ; thể hiện tinh thần yêu nước của nhân dân ta

- Sử dụng lược đồ để kể lại nét chính về diên biến cuộc khởi nghĩa

II, Đồ dùng dạy học

- Hình trong SGK phóng to.

- lược đồ khởi nghĩa Hai Bà Trưng- Phiếu học tập.

III, Hoạt động tổ dạy-học

Hoạt động dạy T/L Hoạt động học

I kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS trả lời phần ghi nhớ

- GV nhận xét, ghi điểm

II Bài mới

- Giới thiệu bài : bọn PKPB đô hộ nước

ta chúng ra sức bóc lột nhân dân ta rất

nạng nề Đứng trước cảnh nước mất nhà

tan Hai Bà Trưng đã kêu gọi ND đứng

lên đánh đuổi bọn gặc ngoại xâm Đó

chính là nội dung bài học

1 Nguyên nhân dẫn đến cuộc KN

Hoạt động 1:

- GV giải thích khái niệm quận Giao

5'

2'

8' -1-2 hs trả lời

- Hs đọc từ đầu đến trả thù

Trang 10

Chỉ

- Nguyên nhân nào dẫn đến khởi nghĩa

Hai Bà Trưng ?

- GV giảng giải thêm, chốt lại nội dung

chính

2, Diễn biến cuộc khởi nghĩa.

- Hoạt động 2: làm việc cá nhân

- GV giải thích : Cuộc KN Hai Bà

Trưng diễn ra trong phạm vi rất rộng

lược đồ chỉ phản ánh khu vực chính nổ

ra khởi nghĩa

- GV treo lược đồ và gọi HS lên bảng

trình bày diễn biến cuộc khởi nghĩa

- GV tóm tắt rút ý chính ghi lên bảng

2, Kết quả ý nghĩa : làm việc cả lớp.

* Hoạt động 3: Làm việc cả lớp

- Cuộc KN Hai Bà Trưng có ý nghĩa gì?

- GV chốt lại ghi bảng Rút ra bài học

4, Củng cố dặn dò :

- Củng cố lại nội dung bài

- Liên hệ với phụ nữ ngày nay

- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị

bài sau

8'

8'

4'

- Thảo luận nhóm đôi :

- Do nhân dân ta căm thù quân xâm lược đặc biệt là Thái Thú Tô Định

- Do Thi Sách chồng của Bà Trưng Trắc bị Tô Định giết

- Do lòng yêu nước và căm thù giặc của Hai Bà Hai Bà đã quyết tâm KN với mục đích “Đèn nợ nước trả thù nhà"

- Các nhóm báo cáo kết quả

- Nhóm khác nhận xét, bổ sung

- HS lắng nghe

- HS quan sát lược đồ nội dung của bài

để trình bày lại diễn biến

- HS lên bảng thuật lại diễn biến của cuộc khởi nghĩa

- HS nhận xét bổ sung

- 1 HS đọc từ trong vòng 1 tháng đến hết

- không đầy 1 tháng cuộc khởi nghĩa hoàn toàn thắng lợi

- Cuộc khởi nghĩa đã giành lại độc lập cho đất nước sau hơn 200 năm bị bọn phong kiến phương bắc đô hộ và bóc lột

- HS nhận xét bổ xung

- HS đọc bài học

Tiết 4 : Luyện từ và câu.

Ngày đăng: 01/04/2021, 08:01

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w