Và cái lần đó không những làm tôi thẹn mà còn tủi cực nữa, khác gì ảo ảnh của một dòng nước trong suốt chảy dưới bóng râm đã hiện ra trước con mắt gần rạn nứt của người bé hµnh ng· gôc g[r]
Trang 11
Tiết 1,2:
NS:
ND:
Chủ đề 1 : Ôn tập danh từ, động từ, tính từ.
A Mục tiêu.
1.Kiến thức: Giúp HS hệ thống lại các từ loại đã học ở lớp 6, 7 Nắm đợc khái niệm, đặc
điểm cơ bản của 3 từ loại danh, động, tính.
2.Kĩ năng: Nhận diện, SD 3 từ loại.
3.Thái độ: Có ý thức sd từ đúng ngữ cảnh, trau dồi vốn từ.
B Nội dung.
Hoạt động của GV và HS
Hoạt động 1:
- GV nêu khái niệm, đặc điểm của từ loại
- Kể tên các từ loại đã học ở lớp 6,7?
- GV nêu k/n thực từ, h( từ?
- Những từ loại thuộc nhóm thực từ, h từ?
- Thế nào là danh từ?
- Danh từ có những đặc điểm gì?
- Có những loại danh từ nào?
- Kể một số danh từ chỉ đơn vị?
- Nêu một số danh từ chỉ sự vật?
- Phân biệt danh từ với cụm danh từ?
- Thế nào là động từ?
Cho VD?
- Nêu các đặc điểm của động từ?
- Tính từ? Cho ví dụ?
- Có những loại tính từ nào? Cho ví dụ?
- GV lu ý về hiện t(C+ chuyển loại của từ
Hoạt động 2:
Nội dung
I Lý thuyết.
1 K/n từ loại
2 Đặc điểm của từ loại
II Các nhóm từ loại
- Thực từ: danh từ, động từ, tính từ,…
- H( từ: trợ từ, thán từ,…
III Các từ loại cụ thể.
1 Danh từ.
a K/ niệm: là những từ gọi tên ngời, sự
vật, hiện t(C+ khái niệm
b Đặc điểm: - Khả năng kết hợp với
(-ợng từ đứng tr(!7 từ đứng sau
c Các loại danh từ.
- Danh từ đơn vị: tự nhiên, quy ớc
- Danh từ sự vật: Danh từ chung, danh từ riêng
d Phân biệt danh từ với cụm danh từ.
2 Động từ:
a Khái niệm: là những từ chỉ hoạt động,
trạng thái (của sự vật)
b Đặc điểm:
- Khả năng kết hợp
- Thành phần câu
c Các loại động từ.
3 Tính từ.
a Khái niệm: là những từ chỉ tính chất,
đặc điểm của sự vật, hiện tửợng
b Đặc điểm: - Khả năng kết hợp
- Thành phần câu
c Các loại tính từ.
4 Lưu ý: hiện t(C+ chuyển loại của từ IV.Luyện tập.
Lop8.net
Trang 2đ(J+ rụng nhiều và trên không có những
đám mây bàng bạc, lòng tôi lại nao nức
những kỉ niệm mơn man của buổi tựu
tr-(J+T
2 Xác định từ loại cho các từ gạch chân sau:
3 Đặt câu với các từ sau: Học sinh, dịu dàng,
lễ phép, chăm chỉ, thầy giáo
4 Viết đoạn văn ngắn về chủ đề ngày khai
tr-(J+ có sử dụng các từ loại: danh từ, động từ,
tính từ
- Động từ:
- Tính từ:
Bài tập 2:
a Nhân dân ta rất anh hùng
b Anh ấy đợc phong danh hiệu anh hùng lao động thời kỳ đổi mới
c Hành động ấy rất đáng khâm phục
d Cô ấy hành động rất mau lẹ
Bài tập 3:
Bài tập 4:
C Củng cố-Dặn dò:
- Học thuộc các kiến thức về danh từ, động từ, tính từ
- Làm bài tập 4, chuẩn bị các từ loại: Số từ đại từ, quan hệ từ
Duyệt của chuyên môn
Trang 33
Tiết 3,4:
NS:
ND:
Chủ đề 1 :Ôn tập: Số từ, đại từ, quan hệ từ.
A Mục tiêu.
1.Kiến thức: Giúp HS nắm chắc kiến thức về số từ, đại từ, quan hệ từ.
2.Kĩ năng: Biết cách sd từ
3.TháI độ: Vận dụng phù hợp trong nói viết, trau dồi vốn từ.
B Nội dung.
Hoạt động của GV và Hs
Hoạt động 1:
- Thế nào là số từ?
- Số từ thờng kết hợp với từ loại nào?
GV lưu ý: số từ chỉ l(C+ cụ thể
có số từ không có l(C+ từ và +(ợc
lại
- Có những loại số từ nào? Vị trí của
mỗi loại?
GV: Cần phân biệt số từ với danh từ
chỉ đơn vị gắn với ý nghĩa số l(C+
- Thế nào là đại từ?
Cho ví dụ?
- Nêu chức vụ của đại từ?
- Có những loại đại từ nào?
- Đại từ để trỏ, hỏi gì?
GV lưu ý: một số danh từ chỉ +(ời,
khi g(+ hô cũng đợc sd nh( đại từ
g(-ng hô
Nội dung
I Lý thuyết.
1 Số từ.
a Khái niệm: Là những từ chỉ số l(C+ và số
thứ tự của sự vật
- Th(J+ đứng tr(! hoặc sau danh từ
- Làm phụ ngữ, vị ngữ cho danh từ
b Các loại số từ:
- Số từ chỉ l(C+ đứng I(ớc hoặc sau danh từ
- Số từ chỉ thứ tự: đứng sau danh từ
2 Đại từ:
động, tính chất đ(C nói đến trong một ngữ cảnh nhất định của lời nói hoặc dùng để hỏi
- Làm CN, VN, phụ ngữ của DT, ĐT, TT
b Các loại đại từ.
- Đại từ để trỏ:
+ Số l(C+
+ Hoạt động, t/ chất, sự việc
- Đại từ để hỏi:
+ )+(ời, sự vật + Số l(C+
+ Hoạt động, t/ chất, sự việc
c L ưu ý: Phân biệt đại từ với danh từ.
3 Quan hệ từ:
Lop8.net
Trang 4- Sử dụng quan hệ từ nh thế nào?
- L( ý phân biệt một số quan hệ từ với
thực từ
VD: Nhà nó lắm của
Quyển sách này của tôi
Hoạt động 2:
1.Tìm ST, Đt, QHT trong ví dụ sau:
2 Đặt câu với các từ sau: Ai, chúng
tôi, vài, năm, tuy, (ng, tóm lại
3 Viết đoạn văn ngắn về mùa thu có
sử dụng sáu từ loại đã ôn tập
c L ưu ý
II Bài tập
Bài tập 1:
a Một canh hai canh lại ba canh Trằn trọc băn khoăn giấc chẳng thành
b Hai quyển vở mới đang ở trên tay tôi đã bắt đầu thấy nặng
c )(ng mấy cậu không để lộ vẻ khó khăn gì hết
Bài tập 2:
Bài tập 3:
C Dặn dò:
- Học thuộc các kiến thức về những từ loại đã học
- Làm bài tập 3, ôn các từ loại: lợng từ, phó từ, chỉ từ
Duyệt của chuyên môn
Trang 55
Tiết 5,6:
NS :
ND :
Chủ đề 1 Ôn tập: Lượng từ, phó từ, chỉ từ
A.Mục tiêu.
1.Kiến thức:Giúp HS nắm chắc kiến thức về l ượng từ, phó từ, chỉ từ, quan hệ từ.
2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng dùng từ loại
3.TháI độ:Vận dụng phù hợp trong nói viết, trau dồi vốn từ.
B Nội dung.
Hoạt động 1.
- L(C+ từ là gì?
- a(ợng từ gồm những nhóm nào? Cho VD?
Thế nào là l(C+ từ toàn thể? Vị trí của
l-(C+ từ tập hợp ?
- GV (u ý:
Phó từ là gì?:Có những nhóm phó từ nào?
- GV Dựa vào vị trí các phó từ đứng trớc
hoặc sau ĐT,TT:2nhóm
-Thế nào là chỉ từ?
Hoạt động 2.
1 Xác định LT, CT, PT trong các câu sau
a Mỗi năm hoa đào nở
Lại thấy ông đồ già
b )(ng mỗi năm mỗi vắng
)+(ời thuê viết nay đâu
c Phải tốn ngàn câu quặng chữ
Mới thu về một chữ mà thôi
Chữ ấy phải làm rung động
Triệu trái tim trong hàng triệu năm dài
2 Cho các từ: kia, ấy, những, tất cả, đã, sẽ,
rất
I Lý thuyết.
1 Lượng từ.
a Khái niệm
b Các nhóm lượng từ.
- a(ợng từ chỉ toàn thể
- a(ợng từ chỉ ý nghĩa tập hợp hay phân phối
c Lưu ý: các từ các, những: có ý nghĩa khái
quát; mọi chỉ t/c chủ quan; mỗi, từng: phân phối, sắc thái tình cảm
2 Phó từ.
a Khái niệm
b Các loại phó từ.
3 Chỉ từ.
a Khái niệm
- Chức vụ ngữ pháp: làm phụ ngữ, CN, VN
b Cách dùng.
II Bài tập.
Bài tập 1:
- a(ợng từ
- Chỉ từ
- Phó từ
Bài tập2 Đặt câu với các từ sau.
Lop8.net
Trang 6C Dặn dò:- Học thuộc các kiến thức cơ bản của các từ loại - Làm tiếp bài tập 3
Tiết 7,8:
NS:
ND:
A Mục tiêu.
1.Kiến thức:Thông qua bài từ loại giúp HS củng cố kiến thức về các từ loại: danh từ,
động từ, tính từ, ST, ĐT, QHT, phó từ, chỉ từ, lợng từ.
2.Kĩ năng: sd từ loại
3.TháI độ: Vận dụng để viết đoạn văn phù hợp.
B Nội dung.
Bài tập 1: Xác định các từ loại trong đoạn thơ sau.
a Bánh trôi nớc
Thân em vừa trắng lại vừa tròn Bảy nổi ba chìm với nứơc non Rắn nát mặc dầu tay kẻ nặn
Mà em vẫn giữ tấm lòng son
b Cảnh khuya
Tiếng suối trong nh( tiếng hát xa Trăng lồng cổ thụ bóng lồng hoa Ch( ngủ vì lo nỗi n(! nhà
(Hồ Chí Minh)
Bài tập 2
So sánh sự khác nhau giữa những từ gạch chân sau:
a1 Ông ấy rất giàu, nhiều của lắm
a2 Đây là sách của tôi
b1 Nó vừa cho tôi một quyển sách
b2 Nó đã tặng cho tôi quyển sách ấy
c Đầu óc căng thẳng vì tiếng bom, tiếng đạn, tiếng rú và trong mỗi một ngời đều phải trải qua những bực tức, giận dữ, lo âu và cả sợ sệt nữa
Bài tập 3: Viết đoạn văn ngắn nói lên suy nghĩ của em về nhân vật bé Hồng trong đoạn
trích trong lòng mẹ có sd các từ loại đã học (DT, ĐT, TT)
C Dặn dò: Ôn các từ loại, làm tiếp bài tập 2
Chuẩn bị 3 từ loại: TT, TT, TTT
Trang 77
Tiết 9,10:
NS :
ND :
Chủ đề 1 : ÔN TÂP Và KIEM TRA CHU ĐÊ 1
A Mục tiêu.
1 Kiến thức:HS nắm kiến thức từ loại thông qua làm bài tập,
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng nhận diện, sử dụng từ cho học sinh.
3 TháI độ: biết vận dụng kiến thức vào bài làm
B Bài tập.
1 Xác định từ loại trong các ví dụ sau.
họ gàn dở, ngu ngốc, bần tiện, xấu xa, bỉ ổi… toàn những cớ để cho ta tàn nhẫn; không bao
b Và cái lần đó không những làm tôi thẹn mà còn tủi cực nữa, khác gì ảo ảnh của một
bộ hành ngã gục giữa sa mạc
2 Điền loại từ thích hợp vào các từ sau để được dùng như danh từ.
3 Xác định từ loại của các từ: côn đồ, anh hùng trong các câu sau:
- Bọn côn đồ (ờng lẩn trốn quanh đây
- Thái độ của anh ta rất côn đồ
- ……… là đấng anh hùng
- )+(ời chiến sĩ ấy rất anh hùng
4 Hãy tìm các tính từ trong các từ sau đây: làm giàu, xinh xắn, trắng nõn, hờn, nhớ,
tiếng hát, học trò, cày cấy, nhớ nhung, tin t( + vui vẻ, yêu th(8+ đỏ au, vàng chanh, may mắn, khoẻ, nhâng nháo, thích, yên ổn, sợ hãi, khó khăn
C Đề kiểm tra
Câu 1: Nêu các khái niệm danh từ, động từ, tính từ (3đ)
Câu 2: So sánh sự khác nhau giữa những từ gạch chân sau: (3đ)
a1 Ông ấy rất giàu, nhiều của lắm
a2 Đây là sách của tôi
b1 Nó vừa cho tôi một quyển sách
b2 Nó đã tặng cho tôi quyển sách ấy
c Đầu óc căng thẳng vì tiếng bom, tiếng đạn, tiếng rú và trong mỗi một ngời đều phải trải qua những bực tức, giận dữ, lo âu và cả sợ sệt nữa
Câu 3: Viết đoạn văn ngắn về chủ đề ngày khai trường có sử dụng các từ loại đã học (4đ)
Lop8.net
Trang 8- GV thu bài làm của hs
- Về nhà xem lại kiến thức đã học nhằm vận dụng phù hợp cho chủ đề tiếp theo