Toàn mua sách luyện chữ đẹp lớp 3 về tập của đề bài: nói về một người có ý chí, có nghị lực nên đã vượt qua nhiều thử thách đạt được tô chữ, cứ 3 ngày tô và viết hết một cuốn.. chẳng bao[r]
Trang 1LềCH BAÙO GIAÛNG
Tuần 13
Từ ngày 16 / 11đến 19 / 11 / 09
Thửự
Taọp ủoùc Ngửụứi tỡm ủửụứng leõn caực vỡ sao
Toaựn Nhaõn nhaồm soỏ coự hai chửừ soỏ vụựi soỏ 11
Chớnh taỷ N-V: Ngửụứi tỡm ủửụứng leõn caực vỡ sao
Thửự hai
Đạo đức Hieỏu thaỷo vụựi oõng baứ, cha meù.(t2)
Luyeọn tửứ vaứ caõu Mụỷ roọng voỏ tửứ: YÙ chớ – nghũ lửùc
Thửự ba
Keồ chuyeọn Keồ chuyeọn ủửụùc chửựng kieỏn hoaởc tham gia
Địa lí Ngửụứi daõn ụỷ ủoàng baống Baộc Boọ
Thửự tử
Taọp laứm vaờn Traỷ baứi vaờn keồ chuyeọn
Thửự naờm
Luyeọn tửứ vaứ caõu Caõu hoỷi vaứ daỏu chaỏm hoỷi
Taọp laứm vaờn OÂn taọp vaờn keồ chuyeọn
Lũch sửỷ Cuoọc khaựng chieỏn choỏng quaõn toỏng xaõm lửụùc laàn
thửự hai ( 1075- 1077)
Thửự saựu
Khoa hoùc Nguyeõn nhaõn laứm nửụực bũ oõ nhieóm
Trang 2
Chiều thứ 3 ngày 16 tháng 11 năm 2010
TẬP ĐỌC NGƯỜI TèM ĐƯỜNG LấN CÁC Vè SAO
I Mục tiờu: Giỳp HS:
- Đọc rành mạch, trôi chảy, tốc độ đọc 80 tiếng / phút.
- ẹoùc ủuựng teõn rieõng nửụực ngoaứi Xi-oõn-coỏp-xki; bieỏt ủoùc phaõn bieọt lụứi nhaõn vaọt vụựi lụứi daón caõu chuyeọn
- Hieồu noọi dung : Ca ngụùi nhaứ khoa hoùc vú ủaùi Xi-oõn-coỏp –xki nhụứ nghieõn cửựu kieõn trỡ, beàn bổ suoỏt
40 naờm, ủaừ thửùc hieọn thaứnh coõng mụ ửụực tỡm ủửụứng leõn caực vỡ sao
- KNS:Rèn KN xác định giá trị,tự nhận thức bản thân và đặt mục tiêu
II Chuẩn bị: Viết sẵn đoạn cần luyện đọc
III Cỏc hoạt động dạy – học :
1.Kiểm tra baứi cuừ :(5')
Gọi HS đọc bài và TLCH:
-H: Vì sao trong những ngày đầu học vẽ, cậu bé
Lê-ô-nác-đô cảm thấy chán ngán?
-H: Lê-ô-nác-đô đa Vin-xi thành đạt như thế nào?
- GV nhận xét ghi điểm
2 Dạy học bài mới: (25’)
a GV giới thiệu bài: (2’)
b Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
* Luyện đọc: (7’)
- Gọi 1 HS khỏ đọc bài
- GV chia đoạn: bài chia làm 4 đoạn
- Gọi 4 HS đọc nối tiếp đoạn (2 lượt)
- Lần 1:GV kết hợp sửa cỏch phỏt õm cho HS
- Lần 2: GV kết hợp giảng từ khú: Thiết kế, khớ
cầu, Sa Hoàng, tõm niệm, tụn thờ
- 1 HS đọc cả bài
- GV đọc mẫu toàn bài
* Tỡm hiểu bài: (8’)
- H: Xi- ụn- cốp- xki mơ ước điều gỡ?
- H: Khi cũn nhở ụng đó làm gỡ để cú thể bay
được?
- H: Theo em, hỡnh ảnh nào đó gợi ước muốn tỡm
cỏch bay trong khụng trung Xi- ụn- cốp- xki ?
- H: í Đoạn 1 núi lờn điều gỡ?
- H: Để tỡm hiểu bớ mật đú Xi- ụn- cốp- xki đó
làm gỡ?
- H: ễng kiờn trỡ thực hiện ước mơ của mỡnh như
thế nào?
Thiết kế: vẽ mụ hỡnh …
- H: Nguyờn nhõn chớnh giỳp Xi- ụn- cốp- xki
- 2 HS lờn bảng thực hiện yờu cầu
- 1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm
- HS đỏnh dấu từng đoạn
- 4 HS đọc nối tiếp đoạn lần 1
- HS đọc tửứ khoự : Xi- ụn- cốp- xki, dại dột, rủi ro, làm nảy ra, non nớt
- 4 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 + nờu chỳ giải SGK
- Lớp đọc thầm theo
- HS lắng nghe GV đọc mẫu
- Mơ ước được bay lờn bầu trời
- Khi cũn nhỏ ụng dại dột nhảy qua cửa sổ để bay theo những cỏnh chim
- Hỡnh ảnh quả búng khụng cú cỏnh vẫn bay được gợi cho Xi- ụn- cốp- xki tỡm cỏch bay vào khụng trung
* í 1: Ước mơ của Xi- ụn- cốp- xki.
- Đó đọc khụng biết bao nhiờu là sỏch, ụng hỡ hục làm thớ nghiệm, cú khi đến hàng trăm lần
- ễng sống rất kham khổ, ăn bành mỡ suụng,
để dành tiền mua sỏch vở và dụng cụ thớ nghiệm Sa Hoàng khụng đồng ý nhưng ụng khụn nản chớ ễng kiờn trỡ nghiờn cứu và đó thiết kế thành cụng tờn lửa nhiều tầng
- Vỡ ụng cú ước mơ đẹp, chinh phục cỏc vỡ
Trang 3thành cụng là gỡ?
+ Nội dung đoạn 2,3 núi lờn điều gỡ?
- H : Em hóy đặt tờn khỏc cho truyện ?
- H: í đoạn 4 núi lờn điều gỡ?
- H: Cõu chuyện này ca ngợi ai?
- GV ghi nội dung lờn bảng
c Luyện đọc diễn cảm: (7’)
- Gọi 4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn của bài
- GV HD HS cỏch đọc: Đọc diễn cảm toàn bài,
ngắt nghỉ sau mỗi dấu cõu Nhấn giọng ở những
từ ngữ núi về ý chớ, nghị lực
- GV HD HS luyện đọc đoạn: “Từ nhỏ hàng
trăm lần”
- Yờu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- GV nhận xột chung
3 Củng cố - Dặn dũ: (5-)
- H: Cõu chuyện này ca ngợi ai?
-Về đọc bài và chuẩn bị bài sau: “Văn hay chữ
tốt”.
- Nhận xột giờ học
sao và ụng cú quyết tõm thực hiện ước mơ đú
* í 2,3: Ước mơ đẹp của Xi- ụn- cốp- xki.
- Học sinh nối tiếp đặt tờn: VD : + Ước mơ của Xi- ụn- cốp- xki
+ Người chinh phục cỏc vỡ sao
+ Quyết tõm chinh phục bầu trời
*í 4: Sự thành cụng của Xi- ụn- cốp- xki.
* í nghĩa :Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại Xi- ụn- cốp- xki, nhờ khổ cụng nghiờn cứu, kiờn trỡ bền bỉ suốt 40 năm đó thực hiện thành cụng ước mơ tỡm đường lờn cỏc vỡ sao.
- 2 hoùc sinh ủoùc yự nghúa
- 4 HS đọc nối tiếp, cả lớp theo dừi tỡm cỏch đọc hay
- 1 HS đọc, lớp theo dừi tỡm từ nhấn giọng
- HS luyện đọc theo cặp
- 3,4 HS thi đọc diễn cảm, cả lớp bỡnh chọn bạn đọc hay nhất
- 2 hoùc sinh ủoùc yự nghúa
- Lắng nghe và ghi nhớ
TOAÙN GIễÙI THIEÄU NHAÂN NHAÅM SOÁ COÙ HAI CHệế SOÁ VễÙI 11.
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Biết cách thực hiện nhân nhẩm số có 2 chữ số với 11
- Aựp dụng nhân nhẩm số có hai chữ số với 11 để giải các bài toán có liên quan
II Chuẩn bị : Bảng phụ ghi sẵn ND bài tập 4.
III Các hoạt động dạy - học :
1.Kiểm tra baứi cuừ :(5')
Gọi HS lên bảng làm
- Đặt tính rồi tính:
a) 17 86 b) 2057 23
- GV nhận xét ghi điểm
2 Dạy học bài mới: (25’)
a.Giới thiệu bài học: (2’)
b Trường hợp tổng 2 chữ số bé hơn 10.(5’)
- GV viết lên bảng phép tính: 27 11
- YC HS đặt tính và thực hiện phép tính
27 x 11
- 2 HS lên bảng làm
-1 HS lên bảng làm, lớp làm vào nháp
Trang 4
- Em có nhận xét gì về hai tích riêng của phép
tính trên?
- YC HS thực hiện bước cộng hai tích riêng?
- Em có nhận xét gì về tích 297 với thừa số 27
* Vậy ta có cách nhẩm 27 11 như sau:
- 2 cộng 7 bằng 9; viết 9 vào giữa hai chữ số của
27 được 297
- Vậy 27 11 = 297
- GV chốt: Số 27 có tổng hai chữ số nhỏ hơn 10
Vậy trường hợp tổng hai chữ số lớn hơn hoặc
bằng 10 ta thực hiện thế nào?
c Trường hợp tổng 2 chữ số lớn hơn hoặc bằng
10 (5’)
- GV viết lên bảng phép tính: 48 x 11
- YC HS áp dụng cách nhân nhẩm vừa học
- Yêu cầu HS đặt tính rồi tính
- GV nhận xét rút ra cách nhân nhẩm đúng:
- 4 cộng 8 bằng 12; Viết 2 vào giữa 4 và 8 được
428; Thêm 1 vào 4 của 428 được 528
d Thực hành : (13’)
Bài1 : Củng cố về nhân nhẩm với 11
- Y/c HS nêu cách nhẩm từng phép tính
- GV nhận xét chốt kết quả đúng
Bài2: (HSK_G)Bài tập yêu chúng ta làm gì?
- YC HS tự làm bài
-H: Muốn tìm SBC chưa biết ta làm thế nào?
Bài3: Gọi HS đọc đề
-H: Bài toán cho biết gì, tìm gì?
- YC HS lên bảng giải
- GV nhận xét, sửa bài
* HD HS cách giải khác:
C2: Tổng số hàng của cả 2 khối lớp
15 + 17 = 32 (hàng) Tổng số HS của cả 2 khối lớp:
11 x 32 = 352 (HS) Bài4:: (HSK_G) Gọi HS đọc đề bài
- YC HS tính số người trong mỗi phòng họp, sau
đó so sánh và rút ra kết luận
27
11
27 - tích riêng thứ nhất 27 - tích riêng thứ 2
297 - tích - Hai tích riêng đều bằng 27
- 1 HS nêu cách cộng - N xét: Để có 297 ta đã viết số 9 (là tổng của 2và 7) xen giữa 2 chữ số của 2 và 7 - 2 HS nhắc lại - HS nhân nhẩm và nêu kết quả - 1 HS lên bảng đặt tính và tính: 48
11
48
48
528
- 2 HS nhặc lại cách nhân nhẩm 48 x 11 - HS nêu miệng phép tính và kết quả sau đó giải thích được cách làm : a) 34 x 11 = 374 b) 11 x 95 = 1045 c) 82 x 11 = 902 - Tìm x: - 2 HS lên bảng làm a) x : 11= 25 b) x : 11= 78
x = 25 x 11 x = 78 x 11 x = 275 x = 858 -Ta lấy thương nhân với số chia
- 1 em đọc đề
- HS phát biểu
-1HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
Bài giải:
Số HS K4: 11 x 17 = 187 (HS)
Số HS K5: 11 x 15 = 165 (HS)
Số HS 2 khối: 187 + 165 = 352 (HS)
Đáp số: 352 học sinh
- 1 HS đọc
- HS nhẩm: Phòng A: 11x12=132 người Phòng B: 9 x14 =126 người
- Vậy: câu b đúng, các câu a, c, d sai
Trang 53 Củng cố - Daởờn dò: (5’)
- Gọi HS nhân nhẩm 41 11; 75 11
- Chốt lại ND và nhận xét giờ học Về nhà làm
các BT trong VBT Chuẩn bị bài: Nhân với số có
ba chữ số.
- 2 HS thực hiện, lớp nhận xét
- Lắng nghe và thực hiện
CHÍNH TẢ: (Nghe - viết) NGƯỜI TèM ĐƯỜNG LấN CÁC Vè SAO
I Mục tiờu: Giỳp HS:
-Nghe – vieỏt laùi ủuựng baứi chớnh taỷ, trỡnh baứy ủuựng ủoaùn vaờn ,không mắc quá 5 lỗi trong bài,tốc độ viết 80 tiếng / 15 phút- Đọc rành mạch, trôi chảy, tốc độ đọc 80 tiếng / phút.
Laứm ủuựng baứi taọp 2,3
II Chuẩn bị: Vieỏt saỹn baứi taọp leõn baỷng
III Cỏc hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi 3 HS lờn bảng viết cỏc từ: chõu bỏu, trõu
bũ, chõn thành, trõn trọng, ý chớ, nghị lực
- GV nhận xột cho điểm
2 Dạy học bài mới: (25’)
a Giới thiệu bài: (2’) ‘
b HD nghe, viết chớnh tả: ( 15’)
- Gọi HS đọc đoạn văn
- H : Đoạn văn viết về ai?
- H : Em biết gỡ về nhà bỏc học này?
- YC HS tỡm từ khú, dễ lẫn khi viết
- GV đọc cho hs viết cỏc từ khú cho HS viết
- GV nhận xột bài viết trờn bảng
- H : Nờu cỏch viết hoa tờn riờng người nước
ngoài
- GV đọc cho HS viết bài
- Đọc lại bài cho hs soỏt lỗi
- GV thu vụỷ chấm
3 Làm bài tập: (8)
Bài 2a: - Gọi HS đọc y/c và nội dung.
- HD HS làm BT ở VBT- chữa bài
* GV nhận xột, kết luận cỏc từ đỳng:
+ Cú hai tiếng đều bắt đầu bằng õm l :
- Lỏng lẻo, long lanh, lành lạnh, lơ lửng, lập
lở, lặng lẽ, lọ lem
+ Cú hai tiếng đều bắt đầu bằng õm n :
- Núng nảy, nặng nề, nóo nựng, non nớt, nừn
- 3 Hs thực hiện theo y/c
- Lắng nghe
- 1 HS đọc to, cả lớp theo dừi
- Viết về nhà bỏc học Nga Xi-ụn-cốp-xki
- Xi-ụn-cốp-xki là nhà bỏc học vĩ đại đó phỏt minh ra khớ cầu bay bằng kim loại ễng là người rất kiờn trỡ và khổ cụng nghiờn cứu, tỡm tũi trong khi làm KH
- Vài em nờu từ khú
- 2 HS lờn bảng viết, lớp viết vào nhỏp:Xi-ụn-cốp-xki, nhảy, dại dột, cửa sổ, rủi ro, non nớt, thớ nghiệm
- Viết hoa chữ cỏi đầu mỗi bộ phận, giữa cỏc chữ cú dấu gạch nối
- Nghe đọc và viết bài
- Tự soỏt lỗi của mỡnh
- 1 HS đọc, cả lớp theo dừi
- HS làm BT ở VBT- chữa bài
- HS theo dừi sửa bài vào vở
Trang 6nà, nụng nổi, nụ nờ, nụ nức
Bài 3: Gọi hs đọc y/c và nội dung.
- Y/c hs trao đổi theo cặp và tỡm từ
- Gọi hs phỏt biểu
- GV kết luận lời giải đỳng :- Nản chớ (nản
lũng), lý tưởng, lạc lối (lạc đường).
- Phần b tiến hành tương tự phần a
- Lời giải: kim khẩu, tiết kiệm, kim
- GV nhận xột - chữa bài
3 Củng cố - dặn dũ: (5)
- Y/c tự nhận xột về bài viết trước lớp
- GV nhận xột bài làm của HS
- Chuẩn bị bài: Chiếc ỏo bỳp bờ.
- 1 hs đọc, cả lớp theo dừi
- 2 HS ngồi cựng bàn, trao đổi và tỡm từ, 1 hs nờu nghĩa của từ
- Hs theo dừi
- 1 hs đọc lại tự nhận xột đỏnh giỏ bài viết của mỡnh
- Lắng nghe, ghi nhớ
ĐẠO ĐỨC HIẾU THẢO VỚI ễNG BÀ CHA MẸ (Tiết 2)
I Mục tiêu: Giúp HS :
- Biết được : Con cháu phải hiểu thảo với ông bà, cha mẹ để đền đáp công lao ông bà, cha mẹ đã sinh thành, nuôi dạy mình
- Hiểu được: Con cháu có bốn phận hiểu thảo với ông bà, cha mẹ để đền đáp công lao ông bà, cha mẹđã sinh thành và nuôi dạy mình
- Biết thể hiện lòng hiểu thảo với ông bà, cha mẹ bằng một số việc làm cụ thể trong cuộc sống hằng ngày ở gia đình
- KNS: Rèn KN lắng nghe lời dạy bảo của ông bà, cha mẹ
II Chuẩn bị: - GV : Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy - học :
1.Kiểm tra baứi cuừ :(5')
Gọi HS TLCH:
-H: Vì Sao phải hiếu thảo với ông bà, cha mẹ?
-H: Em đã làm được những gì để tỏ lòng hiếu
thảo với ông bà, cha mẹ ?
- GV nhận xét đánh giá
2 Dạy học bài mới: (25’)
a Giới thiệu bài: (2’)
b Hoạt động chính: (23 ’ )
* HĐ1:(10') Đóng vai (Bài tập 3 - SGK)
- GV chia 4 nhóm: Nếu là bạn nhỏ trong tranh,
em sẽ làm gì ? Vì sao ?
- YC các nhóm lên đóng vai
- YC HS phỏng vấn: Bạn cảm thấy như thế nào
khi ứng xử như vậy ?
* KL: Con cháu hiếu thảo cần phải quan tâm
chăm sóc ông, bà, cha, mẹ nhất là khi ông bà già
yếu, ốm đau
- 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi
- HS thảo luận theo nhóm:
- N 1,2: Thảo luận cách ứng xử tranh 1: Bữa nay bà đau lưng quá
- N 3,4: Thảo luận: Tùng ơi lấy hộ bà cốc nước
- Các nhóm lên đóng vai
- HS nhận xét về sự ứng xử của bạn
- Lắng nghe
Trang 7* HĐ2:(10') Thảo luận nhóm đôi (bài 4)
- YC HS thảo luận nhóm đôi TLCH:
-H: Kể lại những việc bạn đã làm để thể hiện lòng
hiếu thảo với ông bà, cha mẹ
-H: Bạn thể hiện tình cảm với ông bà cha mẹ như
thế nào?
- GV nhận xét tuyên dương những em biết hiếu
thảo với ông bà, cha mẹ
* HĐ3: (8') Làm việc cá nhân.
Trình bày, giới thiệu các sáng tác sưu tầm được
( BT 5,6)
- Y/c HS trình bày những tác phẩm sưu tầm được
về gương hiếu thảo với ông bà, cha mẹ
- GV nhận xét KL chung: Ông bà, cha mẹ đã có
công sinh thành, nuôi dạy chúng ta nên người
Con cháu phải có bổn phận hiếu thảo với ông bà,
cha mẹ, biết lắng nghe lời dạy bảo của ông bà,
cha mẹ
3.Củng cố- Daởởn dò( 5'):
-H: Vì sao cần phải hiếu thảo với ông bà, cha mẹ
- GV nhận xét YC HS đọc ghi nhớ SGK
- Veà nhà thực hiện những việc làm để bày tỏ lòng
hiếu thảo với ông bà, cha mẹ chuẩn bị ND bài:
Biết ơn thầygiáo, cô giáo.
- GV nhận xét giờ học
- HS thảo luận và trình bày
VD : + Bà đau lưng - em đã đấm lưng cho bà -Đọc báo hàng ngày cho ông nghe vì mắt ông kém
- Vài HS trình bày
- HS khác nhận xét tác phẩm về nội dung
- HS phát biểu
- 2 HS đọc
- Lắng nghe và thực hiện
Thứ tư ngày 17 tháng 11 năm 2010
THEÅ DUẽC HOẽC ẹOÄNG TAÙC ẹIEÀU HOỉA - TROỉ CHễI “ CHIM VEÀ TOÅ”
I Mục tiêu: Giúp học sinh
- Thửùc hieọn cụ baỷn ủuựng caực ủoọng taực vửụn thụỷ, tay, chaõn, lửng buùng, toaứn thaõn, thaờng baống, nhaỷy
va bước đầu biết cách thực hiện ủoọng taực ủieàu hoaứ cuỷa baứi theồ duùc phaựt trieồn chung
- Bieỏt caựch chụi vaứ tham gia chụi ủửụùc TC “Chim về tổ”
II Chuẩn bị:
- Vệ sinh sân bãi - Chuẩn bị 1 chiếc còi.
III Các hoạt động dạy - học :
1 Phần mở đầu: (7’)
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu bài
tập; khởi động các khớp
- Chạy nhẹ nhàng quanh sân tập
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
2 Phần cơ bản: (23’)
a) Ôn7 động tác của bài thể dục phát triển chung
b.Học động tác "Điều hoà".
- GV làm mẫu 2 lần kết hợp phân tích động tác
- Nhịp 1: Đưa chân trái sang bên, đồng thời hai
tay dang ngang, bàn tay sấp
- Nhịp 2: Hạ bàn chân trái xuống đứng chân rộng
- Taọp hợp- báo cáo sĩ số; khởi động
- HS tập theo sự HD của GV
- Đội hình ba hàng ngang
- Lớp tập theo sự hướng dẫn của GV
Trang 8bằng vai, đồng thời gập thân sau và thả lỏng, hai
tay đan chéo nhau
- Nhịp 3: Như nhịp 1
- Nhịp 4: Về TTCB
- Nhịp 5,6,7,8: Như nhịp 1,2,3,4 nhưng đổi chân
* GV chia tổ tập khoảng 2 lần
- Các tổ thi đồng diễn động tác điều hòa
- Giáo viên theo dõi chấm điểm
c) Trò chơi: Chim về tổ.:
- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi, cho HS
chơi thử, sau đó chơi chính thức
3 Phần kết thúc:(5’)
- Đứng tại chỗ làm động tác gập thân thả lỏng
- Bật nhảy nhẹ nhàng từng chân kết hợp thả lỏng
toàn thân
- GV cùng HS hệ thống lại nội dung bài học
- Nhận xét đánh gía kết quả buổi tập Về nhà ôn
bài thể dục phát triển chung
- Tổ trưởng điều khiển
- Các tổ lần lượt thi đồng diễn
- Lớp chơi theo sự hướng dẫn của GV
- Tập theo đội hình vòng tròn do GV điều khiển
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: í CHÍ - NGHỊ LỰC
I Mục tiờu : Giỳp HS
- Bieỏt them moọt soỏ tửứ ngửừ noựi veà YÙ chớ, nghũ lửùc cuỷa con ngửứụi
- Bửựục ủaàu bieỏt tỡm tửứ ,ủaởt caõu ,vieỏt ủoaùn vaờn ngaộn coự sửỷ duùng caực tửứ ngửừ hửựụng vaứo chuỷ dieồm ủang hoùc
II Chuẩn bị : Kẻ sẵn cột a,b (theo nội dung BT1)
III Cỏc hoạt động dạy - học :
1.Kiểm tra baứi cuừ :(5')
Gọi HS TLCH :
-H : Có mấy cách thể hiện mức độ của đặc
điểm, tính chất ? VD
- GV nhận xột cho điểm
2 Dạy học bài mới: (25’)
a.Giới thiệu bài:(2’)
b HD HS luyện tập : (23’)
Bài 1:
- Gọi HS nờu YC
- YC HS thảo luận nhúm đụi để TLCH :
a) Tỡm cỏc từ núi lờn ý chớ, nghị lực của con
người?
b) Tỡm cỏc từ nờu lờn những thử thỏch đối với ý
chớ, nghị lực của con người:
- G nhận xột chốt lại lời giải đỳng
Bài 2: BT YC chỳng ta làm gỡ ?
- YC mỗi HS đặt 2 cõu : 1 cõu với từ ở nhúm a,
một cõu với từ ở nhúm b
- HS đọc ghi nhớ SGK
- H đọc y/c của bài, cả lớp đọc thầm
- Thảo luận nhúm đụi
a) VD: Quyết chớ, quyết tõm, bền gan, bền chớ, bền lũng, kiờn nhẫn, kiờn trỡ, kiờn nghị, kiờn tõm, kiờn cường, kiờn vững lũng, vững dạ b) VD: Khú khăn, gian khú, gian khổ, gian nan, gian lao, gian truõn, thử thỏch, chụng gai
-HS lần lượt nờu cỏc cõu của mỡnh
- Lớp theo dừi nhận xột
- Đặt cõu với 1 từ em vừa tỡm được ở BT 1:
- VD: Chỳng ta phải kiờn trỡ phấn đấu trong
học tập
- Bài làm dự khú đến mấy cũng phải kiờn nhẫn
Trang 9- GV nhận xột chốt cõu đỳng.
Bài 3: Gọi HS đọc YC BT
- GV nhắc HS viết đoạn văn theo đỳng yờu cầu
của đề bài: núi về một người cú ý chớ, cú nghị
lực nờn đó vượt qua nhiều thử thỏch đạt được
thành cụng
- Gọi H đọc bài của mỡnh
3 Củng cố - Dặn dũ : (5’)
- Người cú ý chớ, nghị lực là người như thế
nào ?
- Về nhà xem lại BT và chuẩn bị bài : Cõu hỏi
và dấu chấm hỏi.
- Nhận xột tiết học
làm cho bằng được
- Muốn thành cụng phải trải qua khú khăn gian
khổ
- Lớp nhõn xột
- 1 HS đọc y/c của bài, lớp đọc thầm theo
- VD: Toàn quyết tõm tập viết để sửa chữ xấu
Toàn mua sỏch luyện chữ đẹp lớp 3 về tập
tụ chữ, cứ 3 ngày tụ và viết hết một cuốn chẳng bao lõu số vở tập viết đó dựng xếp cao hơn gang tay Rồi Toàn tập chộp cỏc bài chớnh tả, tập viết cỏc chữ thường và tập viết đến cứng tay mới chịu nghỉ Toàn viết chậm, nắn nút từng nột rồi nhanh dần, kỡ kiểm tra vở sạch chữ đẹp của lớp, cụ giỏo đó tuyờn dương Toàn và đưa vở của bạn ấy cho cả lớp xem Thật là “cú cụng mài sắt cú ngày lờn kim”.
- Lớp nhận xột
- HS phỏt biểu theo hiểu biết
- HS nghe,thực hiện
TOAÙN NHAÂN VễÙI SOÁ COÙ BA CHệế SO
Á
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Biết cách nhân với số có 3 chữ số
- Tính được giá trị của biểu thức , áp dụng phép nhân với số có ba chữ số để giải các bài toán có liên quan
II Chuẩn bị: Kẻ sẵn BT2.
III Các hoạt động dạy - học :
1.Kiểm tra baứi cuừ :(5')
Gọi HS lên bảng làm
- Đặt tính rồi tính:
a) 34 x 11 b) 82 x 11
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Dạy học bài mới: (25’)
a Giới thiệu bài: (2’)
b Giới thiệuPhép nhân: (3’)
* Tìm cách tính : 164 x 123
- GV ghi bảng: 164 x 123
+ YC HS áp dụng T/C nhân 1 số với 1 tổng để
tính:164 x 100, 164 x 20, 164 x 3
+ Vậy 164 x 123 = ?
* Giới thiệu cách đặt tính và tính (5)
- 2HS lên bảng làm bài
-3HS làm bảng lớp , HS khác làm vào nháp
- HS phân tích được :
164 x 123 = 164 x ( 100 + 20 + 3 ) = 164 x 100 + 164 x 20 + 164 x 3 = 16400 + 3280 + 492
= 20 172
- HS: 164 x 123 = 20 172
Trang 10- Y/C HS nêu cách đặt tính và thực hiện.
- GV nhận xét và hỏi:
+ Các tích riêng được viết như thế nào?
+ Giới thiệu: 164 là tích riêng thứ 3, được viết
lùi sang bên trái 2 cột so với tích riêng thứ nhất
- Gọi HS nêu lại cách thực hiện
c Luyện tập: (15’)
Bài1 : Y/C HS đặt tính và tính
-GV theo dõi giúp đỡ HS yếu
- GV nhận xét neõu caựch thửùc hieọn
Bài2 : Neõu yeõu caàu :
-H : Bài toán cho biết gì ? Tính gì ?
- Y/C HS thực hiện phép tính ra nháp và viết kết
quả vào bảng
- Gv nhận xét chốt kết quả đúng :
262 x130 = 34 060 ; 262 x131 = 34 322
263 x131 = 34 453
Bài3 (HSK-G) Gọi HS đọc đề bài.
- H : Bài toán cho biết gì ? Tìm gì ?
-Y/C HS làm bài vào vở
- GV nhaọn xeựt - neõu caựch tỡm dieọn tớch hỡnh
vuoõng
3 Củng cố – Daởn dò: (5’)
- Nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính nhân
với số có 3 chữ số
- Về nhà làm các BT trong VBT và chuẩn bị
bài: Nhân với số có 3 chữ số (tt)
- Nhận xét giờ học
- 1 HS nêu cách đặt tính và tính :
164
123
492
328
164
20172
- HS nêu
- 2 HS nêu lại cách thực hiện như SGK -ẹaởt tớnh roài tớnh - 2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở 248 1163
321 125
248 5815
496 2326
744 1163 …
79608 145375
- Nhận xét bài bạn - Viết giá trị của biểu thức vào ô trống -Cho biết các gía trị của a và b Tính giá trị của biểu thức a x b a 262 262 263 b 130 131 131 a xb 34060 34322 34453 -3 HS lên bảng làm
- HS nhận xét bài bạn làm :
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- Cho HV cạnh 125m Tính DT HV
- 1HS lên bảng làm –Lụựp laứm vaứo vụỷ
Bài giải:
Diện tích mảnh vườn:
125 x 125 = 15 625 (m2)
Đáp số: 15 625 m2
- 2 HS nêu
- Lắng nghe và thực hiện
KHOA HOẽC NệễÙC Bề OÂ NHIEÃM