BẢNG MÔ TẢ NỘI DUNG TRONG MỖI Ô Câu 1: Biết cách xác định tọa độ điểm nhờ dựa vào định nghĩa điểm vectơ Câu 2: Biết cách tìm tọa độ của VTPT và một điểm thuộc mặt phẳng cho trước.. Câu 3[r]
Trang 1MA TRẬN KIẾN THỨC
(Thao tác 1, 2, 3)
Thao tác 4:
MẠCH KIẾN THỨC
KĨ NĂNG
TẦM QUAN
MỨC ĐỘ NHẬN THỨC MẠCH KIẾN
THỨC
TỔNG ĐIỂM /10
MỨC ĐỘ NHẬN THỨC MẠCH KIẾN
THỨC
TỔNG ĐIỂM /10
Hệ tọa độ trong không gian
Câu 1 1
Câu 4
Phương trình mặt phẳng
Câu 2
1
Câu 5 1.25
Câu 7 1.5 3.75 Phương trình đường thẳng
Câu 3 1
Câu 6
1.25
Câu 8 1.5 3.75
Trang 2BẢNG MÔ TẢ NỘI DUNG TRONG MỖI Ô
Câu 1: Biết cách xác định tọa độ điểm nhờ dựa vào định nghĩa điểm vectơ
Câu 2: Biết cách tìm tọa độ của VTPT và một điểm thuộc mặt phẳng cho trước.
Câu 3: Biết lập ptts của đ.thẳng khi có VTCP và một điểm thuộc đ.thẳng.
Câu 4: Hiểu được cách tìm phương trình mặt cầu có tâm và tiếp xúc mặt phẳng cho
trước,và cách xác định tiếp điểm giữa (S) và (P)
Câu 5: Hiểu được cách tìm phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm cho trước.
Câu 6: Hiểu được cách tìm phương trình đ.thẳng đi qua một điểm và vuông góc với
mp cho trước
Câu 7: Hiểu được cách xác định mặt phẳng chứa đường thẳng và vuông góc với mặt
phẳng cho trước
Câu 8a: Hiểu được cách xác định phương trình đường thẳng đi qua gốc tọa độ
vuông góc với vecto và cắt đ thẳng ( ban cơ bản)
Câu 8b: Hiểu được cách xác định phương trình đường thẳng nằm trong mặt phẳng
và vuông góc với đ thẳng.( Ban nâng cao)
Lop12.net
Trang 3Trường TH Cấp 2 & 3 Phú Quới ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC 12: 1 TIẾT
TỔ :TOÁN CẤP 3 Thời gian làm bài: 45 phút
Trong không gian Oxyz cho OA i 2j3 ,k OB 4 i 3j k và mặt phẳng (P) có phương trình là x + 2y + z – 5 = 0 ( với i j k, , là các vectơ đơn vị trên Ox,Oy,Oz) Câu 1: Tìm tọa độ điểm A và B
Câu 2: Tìm VTPT và một điểm thuộc mặt phẳng (P)
Câu 3: Viết phương trình tham số đường thẳng đi qua điểm B và có VTCP u (2;3;1) Câu 4:Viết phương trình mặt cầu (S) tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng (P).Tìm tọa độ tiếp giữa mặt cầu (S) với mặt phẳng (P)
Câu 5: Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm O,A,B
Câu 6: Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm A và vuông góc với mp(P) Câu 7 : Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa đường thẳng AB và vuông góc mp (P) Câu 8a: Viết phương trình đường thẳng đi qua gốc tọa độ vuông góc với giá vectơ
và cắt đường thẳng d ( Ban cơ bản )
AB
Câu 8b: Viết phương trình tham số đường thẳng d1 nằm trong mp (OAB) và vuông
gốc với đường thẳng d ( Ban nâng cao )
Trang 4HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM 1 TIẾT
THANG ĐIỂM
2 VTPT =(1;2;1) và M(0;0;5) thuộc (P)n 1.0
3 3 1
x t
y t
z t
1.0
R=d(A,(P)) = 6
2
0.25
(S): (x-1) 2 +(y-2) 2 +(z-3) 2 =3
2
0.25
Lập ptts a đi qua tâm A của mc (S) và vuông góc (P).
( *)
1 1
2 2 3
x t
y t
z t
0.25
4
Tọa độ tiếp điểm (P) và (S) là : J(1/2;3;10/3) 0.25
(1; 2;3), (4;3;1)
OA OB
5
Mp đi qua O(0;0;0) và có VTPT ( -7;11;-5)
7x-11y+ 5z = 0
0.5
d đi qua điểm A(1;2;3) và có VTCP =(1;2;1)u 0.5
6
1 1
2 2 3
x t
y t
z t
0.5
( ) ( )
(3;1; 2), (1; 2;1)
P P
AB n
0.75 7
(Q) đi qua điểm A(1 ;2 ;3) và có VTPT = (1 ;-1 ;1)n
(Q): x - y + z -2 = 0
0.75
Lập ptmp (R) đi qua gốc tọa độ và vuông góc với giá vectơ AB
3x + y – 2z = 0
0.5 8a
Gọi K là giao điểm ( R) với đường thẳng d 0.5
Lop12.net
Trang 5 3 (1+t) +(2+2t) -2(3+t) = 0 => t = 1/3
K(4/3; 8/3;10/3)
đi qua hai điểm O và K
=(4/3;8/3;10/3) là VTCP , đi uqa O(0;0;0)
OK
4 3 8 3 10 3
0.5
8b Gọi I là giao điểm giữa đ.thẳng d với mp (OAB).
=> I(1;2;3)
0.75
d1 đi qua điểm I và có VTCP (-22;-2;3)= n(OAB),ad
0.75
CHÚ Ý : LỜI GIẢI KHÁC ĐÚNG ĐIỂM TƯƠNG ĐƯƠNG