1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 4 - Tuần 1 đến tuần 9

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 341 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1- Đọc lưu loát toàn bài, biết ngắt nghỉ đúng, biết thể hiện ngữ điệu phù hợp với cảnh tượng, tình huống của truyện, phù hợp với lời nhân vật.. Tranh minh ho¹ - SGK III- Các hoạt động dạ[r]

Trang 1

Tuần 1

Thứ năm ngày 16 tháng 8 năm 2012

Tiết 1 Hoạt động tập thể

An toàn giao thông

I Mục đích, yêu cầu: Hs nắm được một số luật giao thông đơn giản.

- HS bước đầu thực hiện giao thông đúng theo luật lệ, có ý thức tuyên truyền mọi người

chấp hành tốt luật giao thông

- Rèn thói quen chấp hành luật giao thông

II Đồ dùng dạy học:

- Một số biển báo giao thông

III Các hoạt động dạy học.

1 Khởi động: HS hát tập thể bài : “Trên đường”

2 Bài mới :

a Trò chơi : Đi học

- GV phổ biến cách chơi, luật chơi

- GV vẽ mô hình đường đi đến trường, HS tham gia đi

? Ai đi đúng phần đường của mình, ai không đi đúng phần đường của mình?

? Đi không đúng phần đường của mình nguy hiểm nh thế nào ?

b Giáo viên đa ra các tình huống – HS QS tranh – Thảo luận nhóm 4

? Những ai thực hiện đúng an toàn giao thông ? Những ai vi phạm an toàn giao thông ?

- HS trình bày

GV chốt :Đi đúng phần đường của mình : Người đi bộ đi trên vỉa hè…, Không đổ rác ra đư-ờng, không để nguyên vật liệu ra đường làm cản rở giao thông, không lai 3, không phóng nhanh…

c Làm quen với một số biển báo

- GV đa ra một số biển báo – HS QS nêu ND biển báo đó

d Liên hệ : ? Em đã đã thực hiện đúng luật an toàn giao thông nào ? Còn điều nào em còn cha thực hiện tốt ?

3 Củng cố – Dặn dò: Nhận xét giờ học

_

Tiết 2 Tập đọc

Dế Mèn bênh vực kẻ yếu I- Mục đích - yêu cầu

1/ Đọc thành tiếng:

- Đọc đúng: Cánh bướm non, chùn chùn,

- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng

- Đọc diễn cảm toàn bài, thể hiện giọng đọc phù hợp với nội dung

2/ Đọc hiểu:

- Hiểu các từ ngữ: Cỏ xước, Nhà Trò, bự, lương ăn,

- Hiểu nội dung: Ca ngợi tấm lòng hào hiệp, thương yêu người khác, sẵn sàng bênh vực kẻ yếu của Dế Mèn

II- Đồ dùng dạy học : GV: Tập truyện Dế Mèn phiêu lưu kí

III- Các hoạt động dạy học

1/ Mở đầu: ( 2- 3’)

- GV giới thiệu khái quát nội dung chương trình tập đọc lớp 4 ở học kì I

? Chủ điểm đầu tiên là chủ điểm nào?

Trang 2

- GV nêu ý nghĩa của chủ điểm.

2- Bài mới :

a/ Giới thiệu bài: (1-2’):

- Giới thiệu 5 chủ điểm SGK , chủ điểm " Thương người như thể thương thõn” , cõu chuyện

“Dế Mốn bờnh vực kẻ yếu.”

b/Luyện đọc đỳng (10- 12’)

- 1HS khỏ đọc mẫu toàn bài - Lớp đọc thầm

? Theo em bài chia làm mấy đoạn? (4 đoạn )

- HS đọc nối tiếp đoạn (2 lần )

* Luyện đọc từng đoạn, kết hợp giải nghĩa từ:

+ Đoạn 1:

- Đọc đỳng: cỏ xước (x)

- Giải nghĩa: cỏ xước, Nhà Trũ/ sgk

- Hướng dẫn đọc đoạn 1: Đọc to , rừ ràng -> 1day đọc

+ Đoạn 2:”Chị Nhà Trũ vẫn khúc”

- Đọc đỳng:mới lột(l) chựn chựn (ch)

- Giải nghĩa: bự, ỏo thõm/ sgk

- Hướng dẫn đọc đoạn 2: Đọc giọng chậm rói, phỏt õm đỳng cỏc tiếng cú õm đầu l ->1 dóy đọc

+ Đoạn 3: “ Nức nở mói ăn thịt em”

- Đọc đỳng:nức nở (n) , thui thủi( ui )

- Giải nghĩa : lương ăn/sgk; ngắn chựn chựn: ngắn đến mức quá đáng, trông khó coi

- Hướng dẫn đọc đoạn 3: Đọc chậm , giọng kể lể, mệt mỏi-> 1 dóy đọc

+ Đoạn 4: cũn lại

- Đọc đỳng: Cõu 1: Giọng Dế Mốn mạnh mẽ quả quyết

- Giải nghĩa: ăn hiếp, mai phục/ sgk

- Hướng dẫn đọc đoạn 4: Đọc to dừng dạc, giọng đanh thộp-> 1 dóy đọc

+ HS đọc đoạn theo nhúm đụi

- GV hướng dẫn : Giọng chị Nhà Trũ chậm, kể lể, mệt mỏi Giọng Dế Mốn mạnh mẽ, dừng dạc, nhấn mạnh từ miờu tả => HSđọc bài: 3 em

- GV đọc mẫu toàn bài

c/ Hướng dẫn tỡm hiểu bài (10 -> 12’)

+ Đọc thầm đoạn 1

- Dế Mốn gặp chị Nhà Trũ trong hoàn cảnh nào?

+ Đọc thầm đoạn 2, tỡm hiểu xem vỡ sao chị Nhà Trũ lại khúc?

- Tỡm những chi tiết cho thấy chị Nhà Trũ rất yếu ớt?

+ Đọc thầm đoạn 3+ cõu hỏi 2:

- Em thấy Nhà Trũ bị bọn nhện ức hiếp như thế nào?

- Vỡ sao chị Nhà Trũ bị ức hiếp đe doạ?

+ Đọc thầm đoạn 4+ cõu hỏi 4

- Những cử chỉ , lời núi nào núi nờn tấm lũng nghĩa hiệp của Dế Mốn? (1 hs đọc to cõu thoại)

- Nờu một hỡnh ảnh nhõn hoỏ mà em thớch? Vỡ sao em thớch?

=> GV chốt ý chớnh phần 1 cõu chuyện: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp- bênh vực người yếu

d/ Luyện đọc diễn cảm (10- 12’)

- Gv hướng dẫn nhẹ nhàng: Đọc dõng dạc, chú ý đọc đúng giọng của từng nhân vật

->HS đọc diễn cảm theo đoạn

Trang 3

- GVđọc mẫu cả câu chuyện

- HS đọc từ 8-10 em : đọc diễn cảm theo đoạn , cả bài

=> Giáo viên ghi điểm cho hs

e/ Củng cố - dặn dũ (3-5’)

- Em học được gỡ ở nhõn vật Dế Mốn?

- GV nhận xột giờ học; VN: chuẩn bị phần 2

*Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

………

………

_

Tiết 4 Toán

Tiết 1 ôn tập các số đến 100.000 I- Mục tiêu: Giúp HS :

- Ôn tập về đọc viết các số trong phạm vi 100 000

- Ôn tập viết tổng thành số,số thành tổng

- Ôn tập cách tính chu vi một hình

II- Đồ dùng dạy học: Bảng phụ

III- Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 3-5’ )

- Kiểm tra sách vở đồ dùng học toán của học sinh

Hoạt động 2: Ôn tập + Luyện tập ( 32 - 34’)

Bài 2:( 6 - 8’)

- KT: Ôn cách đọc, viết số

- HS Đọc thầm yêu cầu - Làm bài vào SGK - Chữa miệng

- Chốt : Nêu cách đọc số, viết số

Bài 1: (7 - 9’)

- KT: Ôn về dãy số, quy luật dãy số

- HS đọc thầm yêu cầu - Làm bài vào SGK

- Chốt : a) Dựa vào đâu để viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số?

b) Để viết số thích hợp vào chỗ chấm em làm thế nào?

Bài 3:( 7 - 8’)

- KT : Ôn về cấu tạo số

- HS đọc thầm y/c - Làm vở

- Ghi bảng: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3

9000 + 200 + 30 + 2 = 9232

- Chốt : a) Khi viết số thành tổng ta cần lưu ý gì?

b) Từ cấu tạo thập phân của số ta viết được một số tương ứng

Bài 4 (8-10’)

- KT : Ôn về cách tính chu vi HCN, HV, hình tứ giác

- HS đọc thầm y/c - Làm vở

- Chốt kiến thức: Nêu cách tính chu vi HCN, chu vi HV, chu vi hình tứ giác ?

*Dự kiến sai lầm: Bài 4 - HS áp dụng công thức còn nhầm lẫn

Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò 3

-Nhận xét tiết học

* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy

………

………

Trang 4

Thứ sáu ngày 17 tháng 8 năm 2012

Tiết 1 Toán

Tiết 2 Ôn tập các số đến 100 000 (Tiếp theo )

I - Mục tiêu : Giúp HS - Ôn tập về:

- Tính nhẩm, cộng trừ các số có 5 chữ số

- Nhân, chia các số có đến 5 chữ số với số có 1 chữ số

- So sánh số

- Thống kê: đọc, tính toán, nhận xét

II - Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 3-5’)

? Muốn tính chu vi HCN, HV ta làm ntn?

? Viết công thức tính PHCN, PHV?

- Làm bảng con

Hoạt động 2: Ôn tập + Luyện tập ( 32-34’)

Bài 1: (3 - 5’) - KT : Tính nhẩm

- HS Đọc thầm yêu cầu - Làm miệng

- Chốt: Cách cộng, trừ, nhân, chia nhẩm số tròn nghìn, tròn chục nghìn

Bài 2 : (5 - 7’)

-KT: thực hiện các phép tính với số có đến 5 chữ số

- Đọc thầm yêu cầu - Làm vào bảng con

- Chốt : Nêu cách đặt tính và tính

Bài 3:( 6 - 8’)

- Đọc thầm yêu cầu - Làm bài vào SGK

- Chốt: - So sánh 2 số: + Số nào có nhiều chữ số -> số đó lớn và ngược lại

+ Số chữ số bằng nhau:

Bài 4: (5 -7’)

-Kiến thức: So sánh số, viết theo thứ tự từ bé -> lớn, lớn -> bé

- Đọc thầm yêu cầu - Làm bài vào vở

- Chốt: Cách so sánh nhiều số (tương tự bài 1)

Bài 5: (10 – 12’) KT: Đọc tìm hiểu số liệu trên biểu đồ

Làm bảng phụ

=> Chốt: Quan sát kẻ bảng thống kê giải quyết từng phần bài tập

*Dự kiến sai lầm: - Xếp số chưa đúng thứ tự (bài 4)

Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò: (3’)

- Chấm - Chữa bài 5- Chốt nội dung bài học

*Rút kinh nghiệm sau giờ dạy

Tiết 3 Chính tả (Nghe - viết)

Dế Mèn bênh vực kẻ yếu I- Mục đích, yêu cầu

- Nghe viết chính xác đoạn: “Một hôm vẫn khoẻ”

- Viết đúng: Cỏ xước, như mới lột, non, ngắn chùn chùn, khoẻ

- Viết hoa danh từ riêng

II- Đồ dùng dạy học :Bảng phụ ghi ND BT 2a)/5

III- Các hoạt động dạy học

1/ KTBC: (2-3’) : Kiểm tra sách vở, đồ dùng của HS.

Trang 5

2/ Dạy học bài mới

a) Giới thiệu bài: (1-2’): “Dế Mèn bênh vực kẻ yếu”

b) Hướng dẫn chính tả (10-12’) - GV đọc mẫu

- HS đọc thầm

- HS đọc, phân tích

- Từ khó: GV viết bảng: cỏ x/ước

?Âm đầu “xờ” ghi bằng con chữ gì?

->Tương tự: l/ột n/on

ch/ùn ch/ùn kh/oẻ

- GV đọc

- HS viết bảng: xước, lột, non, chùn chùn, khoẻ

c) HS viết chính tả: (12-14’)

? Những chữ nào cần viết hoa

->Hướng dẫn tư thế ngồi viết

- GV đọc - HS soát lỗi - Ghi số lỗi

d) Hướng dẫn chấm – chữa: ( 3-5’)

- GV đọc - HS soát lỗi - Ghi số lỗi

đ) Hướng dẫn bài tập chính tả ( 8-10’)

Bài 2 a): Điền vào chỗ trống: l hay n HS làm vở

- HS chữa bảng phụ - HS nhận xét

- GV chữa: lẫn, nở nang, béo lẫn, chắc nịch, lông mày, loà xoà, làm

->Chốt: dựa vào ý nghĩa của từ để điền đúng phụ âm

Bài 3 a)

- HS làm vở- HS chữa bảng phụ - HS nhận xét

- GV chốt, chấm, chữa

3- Củng cố – Dặn dò : (1-2’ )

- Nhận xét giờ học

* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy :

………

………

Tiết 4 Luyện từ và câu

Cấu tạo của tiếng I- Mục đích yêu cầu

- Học sinh được cấu tạo cơ bản của tiếng gồm 3 bộ phận cơ bản :âm đầu,vần và thanh

- Biết nhận diện các bộ phận của tiếng.Biết tiếng nào cũng phải có vần và thanh

- Biết được bộ phận vần của các tiếng bắt vần với nhau trong thơ

II- Đồ dùng dạy học

- GV:Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo tiếng

- HS:VBT tiếng Việt 4

III- Các hoạt động dạy học

1) Kiểm tra bài cũ (2-3’)

- Kiểm tra đồ dùng của HS

2) Dạy bài mới

a) Giới thiệu bài (1-2’ )

b) Hình thành khái niệm (10 – 12’)

Yêu cầu HS đọc “Nhận xét”

Trang 6

?Câu tục ngữ bạn vừa đọc có bao nhiêu tiếng?

? Hãy đánh vần tiếng bầu rồi ghi lại cách đánh vần vào bảng con?

? Tiếng bầu do những bộ phận nào tạo thành?

- Ghi bảng phụ

- HS ghi bảng: b- âu- bâu - huyền - bầu

- Yêu cầu HS đọc nhận xét 4

- Lớp đọc thầm - 1 HS đọc to - Làm bài theo nhóm đôi - Đại diện trình bày - TLCH

- GV ghi bảng phụ theo mẫu trên

?Tiếng do những bộ phận nào tạo thành? Tiếng nào có đủ bộ phận như tiếng bầu?

+Tiếng nào không có đủ bộ phận như tiếng “bầu”

=>Ghi nhớ

c) Hướng dẫn luyện tập ( 20 – 22’)

Bài 1

- Đọc thầm yêu cầu - Làm VBT

- Nhận xét bài làm của HS

- Gọi HS nhận xét bảng phụ

=>Chốt: Tiếng thường gồm những bộ phận nào tạo thành?

Bài 2 Đọc thầm yêu cầu - Làm vở

- Chấm bài, nhận xét

- Yêu cầu HS phân tích cấu tạo tiếng sao, ao

=>Chốt: Trong tiếng, bộ phận nào có thể thiếu? Bộ phận nào không thể thiếu?

3) Củng cố – Dặn dò (2 – 4’)

? Tiếng thường gồm những bộ phận nào tạo thành?

- Nhận xét giờ học - Dặn dò VN

*Rút kinh nghiệm sau giờ dạy

………

………

Thứ hai ngày 20 tháng 8 năm 2012

Tiết 1 Thể Dục

Bài 2

I Mục tiêu

- Củng cố và nâng cao kĩ thuật : Tập hợp hàng dọc , dóng hàng, điểm số đứng nghiêm nghỉ Yc tập hợp nhanh, trật tự, động tác điểm số , đứng nghiêm đứng nghỉ đều, dứt khoát,

đúng theo khầu lệnh hô

- Trò chơi “ Chạy tiếp sức ” Yc biết cách chơi và tham gia chơi ở mức độ tương đối chủ

động, hào hứng

II Đồ dùng dạy học

- Sân trương ,vệ sinh nơi tập

- Còi , 2-4 lá cờ đuôi nheo, kẻ vẽ sân trò chơi

III Hoạt động dạy học

1 Phần mở đầu

- Gv phổ biến nội dung , YC giờ học

- HS vỗ tay hát

- HS khởi động

- Đi đều theo 4 hàng dọc

6-10’

1-2’

1’

2’

* * * * * * * *

* * * * * * * * *

Trang 7

- Chạy chậm theo địa hình tự nhiên

- Trò chơi “Tìm người chỉ huy ”

2 Phần cơ bản

a, Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng ,

điểm số, đứng nghiêm, nghỉ

- GV điều khiển HS tập

- HS tập luyện theo nhóm

- GV quan sát, giúp đỡ

b,Trò chơi : Chạy tiếp sức

- GV nêu tên trò chơi, giới thiệu cách

chơi, HS chơi thử, HS chơi chính thức

- HS chơi theo nhóm – GV nhắc

nhởgiữ kỉ luật

- Các tổ thi – GV làm trọng tài

3 Phần kết thúc :

- Đi đường theo một vòng tròn , thả

lỏng

- GV hệ thống – giờ học nhận xét

2-4’

18-22’

12-14’

7- 8’

7-8’

5-7’

4-6’

1-2’

2-4’

- HS tập cả lớp

HS tập nhóm,YC hoàn thiện

và nâng cao thành tích

HS chia nhóm 3 người

HS chơi nhóm

HS thả lỏng đi lại nhẹ nhàng, hít thở sâu , thả

lỏng…

Về nhà chơi trò chơi mà em yêu thích

_

Tiết 2 Toán

Tiết 3 Ôn tập các số đến 100.000 (Tiếp theo) I- Mục tiêu:

- Giúp học sinh ôn tập về bốn pt đã học trong phạm vi 100.000

- Luyện tính nhẩm, tính giá trị của biểu thức số, tìm thành phần chưa biết của phép tính

- Củng cố bài toàn có liên quan đến rút về đơn vị

II- Đồ dùng dạy học:

GV: Bảng phụ

III- Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (3 – 5’)

- HS làm bảng con So sánh các số: 54 237 và 6734

98 763 và 98 764

Hoạt động 2: Ôn tập + Luyện tập 32 - 34’

Bài 1:( 6-8’)

- KT: Ôn các phép tính nhẩm với số chẵn nghìn , chục nghìn

- Đọc thầm yêu cầu - Làm bảng con

=> Chốt : Nêu cách nhẩm các trường hợp:

6000 + 2000 – 4000 (9000 - 4000) x 2

8000 - 6000 : 3

Bài 2: (6 – 8’ )

- KT: ôn tập về bốn phép tính với số có 4-5 chữ số

- Đọc thầm yêu cầu - Làm nháp

=> Chốt : Khi thực hiện phép tính cộng, trừ ra cần chú ý gì?

Bài 3: ( 6 – 8’)

- KT : Ôn tính giá trị biểu thức

- Đọc thầm yêu cầu - Làm nháp

=> Chốt : Nêu cách thực hiện từng biểu thức?

Bài 4: (5 – 7’)

- KT: Tìm thành phần chưa biết của phép tính

- Đọc thầm yêu cầu - Làm vở

Trang 8

=> Chốt : Nêu cách tìm số hạng, số bị trừ, thừa số, số bị chưa?

Bài 5: ( 5 – 6’)

- KT : Giải toán có liên quan đến rút về đơn vị

- Đọc thầm yêu cầu - Làm vở

=> Chốt : Bài toán thuộc dạng toán nào?

*Dự kiến sai lầm:

Học sinh nhầm lẫn cách tìm số bị trừ với số trừ ở bài 4

Hoạt động 2: Củng cố - dặn dò (3’)

-Nhận xét tiết học

*Rút kinh nghiệm sau giờ dạy

……… ………

……… ………

_

Tiết 3 Kể chuyện

Sự tích hồ Ba Bể I- Mục đích yêu cầu :

1- Rèn kĩ năng nói: HS kể lại được câu chuyện đã nghe, phối hợp với cử chỉ, điệu bộ Hiểu truyện, biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyện: Giải thích sự hình thành Hồ Ba Bể, ca ngợi những con người giàu lòng nhân ái, khẳng định người giàu lòng nhân ái sẽ được đền đáp

2 -Rèn kĩ năng nghe: Biết tập trung nghe kể, nhớ chuyện Biết nhận xét, đánh giá lời bạn kể

II- Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ truyện kể

III- Các hoạt động dạy học:

1- Kiểm tra bài cũ (2-3’)

- Kiểm tra đồ dùng học tập

2-Bài mới:

a- Giới thiệu bài.(1 – 2’)

b- Giáo viên kể: ( 6 – 8’)

Lần 1: Kể diễn cảm

Lần 2: Kể kết hợp tranh minh hoạ và giải nghĩa từ:Chuyện bâng quơ

c- Học sinh tập kể : (22 – 24’)

Bài 1: (11-12’)

- Đọc thầm yêu cầu

- 4 HS kể theo 4 tranh

- Kể theo nhóm 4 và đại diện nhóm kể trước lớp

- Kể nối tiếp đoạn

- Chia nhóm 4

- Giáo viên: Nghe kể, nhận xét về nội dung, cách diễn đạt, điệu bộ

Bài 2: (11-12’)

- Kể cả câu chuyện theo nhóm 2

- Một số HS kể ,nhận xét

- Chia nhóm 2

- Giáo viên: Nghe kể, nhận xét

d- HS tìm hiểu nội dung, ý nghĩa câu chuyện ( 3-5’)

Bài 3: Đọc thầm yêu cầu

- Thảo luận nhóm 2 - Trình bày ý nghĩa

- Nhắc lại ý nghĩa câu chuyện

 Liên hệ : Chúng ta phải biết chia sẻ, giúp đỡ những người gặp khó khăn

3-Củng cố – Dặn dò: (2 – 4’ )

Trang 9

- Nhận xét tiết học.

* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

………

………

_

Tiết 4 Tập đọc

Mẹ ốm I- Mục đích yêu cầu

1-Đọc thành tiếng

- Đọc đúng: + Lá trầu, khép lỏng, nóng ran,

+ Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng nhịp thở, nhấn giọng ở các từ gợi tả, gợi cảm

+ Đọc diễn cảm toàn bài với giọng nhẹ nhàng

2-Đọc hiểu:

- Hiểu từ ngữ: Cơi trầu, y sĩ, truyện Kiều, lặn trong đời mẹ

- Hiểu nội dung: Tình cảm yêu thương sâu sắc, sự hiếu thảo, lòng biết ơn của bạn nhỏ với người bị ốm

II-Đồ dùng dạy học Tranh minh hoạ - SGK

III-Các hoạt động dạy học

1-Kiểm tra bài cũ: (2 – 3’)

2 em đọc bài “Dế mèn bênh vực kẻ yếu”

2-Dạy bài mới

a/Giới thiệu bài: (1-2’):

-Giới thiệu bài thơ mẹ ốm của Trần Đăng Khoa

b/ Luyện đọc đỳng (10- 12’)

- GVnhắc hs nhẩm thầm bài để thuộc

- 1HS khỏ đọc mẫu toàn bài - Lớp đọc thầm

? Theo em bài chia làm mấy đoạn? (3 đoạn )

- HS đọc nối tiếp đoạn (2 lần )

*Luyện đọc từng đoạn, kết hợp giải nghĩa từ:

+ Đoạn 1: (2 khổ thơ đầu )

- Đọc đỳng:lại, lỏng ( l ), nay (n )

- Giải nghĩa:cơi trầu / sgk, Truyện Kiều/ GV

=> Hướng dẫn đọc đoạn 1: Đọc to , rừ ràng, ngắt nhịp 2/4, 2/6-> 1dóy đọc

+ Đoạn 2: “2 khổ thơ tiếp theo ”

- Đọc đỳng:lần giường (l), dũng 2: cõu cảm.

- Giải nghĩa: y sĩ / sgk

=> Hướng dẫn đọc đoạn 2: Đọc giọng chậm rói, phỏt õm đỳng cỏc tiếng cú õm đầu l, ngắt nhịp thơ đỳng ->1 dóy đọc

+ Đoạn 3: “ phần cũn lại ”

- Giải nghĩa sgk; đi giú đi sương / GV

=> Hướng dẫn đọc đoạn 3: Đọc giọng vui, ngắt nhịp đỳng -> 1 dóy đọc

+ HS đọc đoạn theo nhúm đụi

+ GV hướng dẫn : Đọc phỏt õm và ngắt nhịp thơ đỳng, giọng thiết tha tỡnh cảm -> HSđọc bài :3 em

+ GV đọc mẫu toàn bài

c/ Hướng dẫn tỡm hiểu bài (10 -> 12’)

Trang 10

+ Đọc thầm đoạn 1+ cõu hỏi 1

- 1 bạn đọc 2 dũng cuối khổ 1 và 2 dũng đầu khổ 2 cho biết: Em hiểu những cõu thơ này núi lờn điều gỡ

+ Đọc thầm đoạn 2+ cõu hỏi 2:

- Sự quan tõm chăm súc của xúm làng đối với mẹ của bạn nhỏ được thể hiện qua những cõu thơ nào?

+ Đọc thầm cả bài thơ + cõu hỏi 3:

- Những chi tiết nào trong bài thơ bộc lộ tỡnh yờu thương sõu sắc của bạn nhỏ đối với mẹ?

=> GV: Qua bài thơ em thấy tỡnh cảm của bạn nhỏ đối với mẹ ntn?

d/ Luyện đọc diễn cảm và học thuộc lũng (10- 12’)

- GV hướng dẫn nhẹ nhàng: giọng trầm buồn, tha thiết Đoạn cuối giọng vui hơn vỡ mẹ khỏi ốm

- HSđọc đoạn theo dóy

- GVđọc mẫu

- HS đọc từ 8-10 em : đọc diễn cảm theo đoạn , cả bài

* GV dành thời gian cho hs nhẩm thầm từng khổ thơ => HS đọc thuộc từng khổ thơ; cả bài thơ => GVghi điểm

e/ Củng cố - dặn dũ (2-4')

- Nờu ý nghĩa của bài thơ?

- GV nhận xột giờ học; VN: Tiếp tục học thuộc bài thơ

=>Rút kinh nghiệmsau giờ dạy

……….………

………

_

Tiết 5 Kĩ thuật

Vật liệu, dụng cụ cắt, khâu thêu

I - Mục đích yêu cầu

- HS biết được đặc điểm, tác dụng và cách sử dụng, bảo quản những vật liệu, dụng cụ đơn giản thường dùng để cắt, khâu thêu

- Biết cách và thực hiện được thao tác xâu kim, vê nút chỉ

- Giáo dục HS ý thức thực hiện an toàn lao động

II - Đồ dùng dạy học : Một số mẫu vật liệu và dụng cụ cắt, khâu, thêu:

- Một số mẫu vải,chỉ khâu, chỉ màu

- Kim khâu các cỡ, kéo, khung thêu cầm tay, phấn màu

- Một số sản phẩm may, khâu, thêu sẵn

III Hoạt động dạy học ( Tiết 1 )

1 KT bài cũ : KT đồ dùng học tập của HS

2 Bài mới : a, Giới thiệu bài :

b, HĐ1 : GV hướng dẫn HS quan sát, nhận xét về vật liệu khâu, thêu

+ Vải : HS đọc nội dụng a (SGK) và QS mẫu

? Nhận xét về đặc điểm của vải

HS nêu – GV KL: Chọn vải trắng hoặc vải màu có sợi thô, dày dễ sử dụng…

+ Chỉ HS : HS đọc nội dụng b (SGK) và QS mẫu

? Nhận xét về đặc điểm của kim

HS nêu – GV KL: Khi khâu vải mỏng phải chọn chỉ mảnh, độ dai phù hợp…

HĐ2 :Tìm hiểu đặc điểm và các sử dụng kéo

HS QS hình 2 - GV giới thiệu kéo cắt vải, kéo cắt chỉ ? Nhận xét về đặc điểm cấu tạo của kéo

Ngày đăng: 01/04/2021, 07:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w