Qua kinh nghiệm phân tích tìm lời giải nhờ việc tìm các phép biến đổi trên phần tử đại diện trong bài toán tính tổng trong tổ hợp dựa vào khai triển Niu-Ton.. Ta rút ra lược đồ cách giải[r]
Trang 1Tìm phép biến đổi trên phần tử đại diện để tìm lời giải
về tính tổng trong bài toán tổ hợp.
(Nguyễn Tiến Minh T.H.P.T Hồng lam Hồng Lĩnh Hà Tĩnh)
Trong các bài toán tính các tổng liên quan đến tổ hợp, cái khó là việc định 12 tìm lời giải sao cho dễ tiếp thu, không máy móc tiếp thu thụ động
Việc tìm ra các phép biển đổi trên phần tử đại diện mà cụ thể là trên số hạng tổng
quát ở nhị thức Niu-Tơn , từ đó trình bày lời giải một cách tự nhiên rất có hiệu lực để giải loại toán này
I Các ví dụ minh hoạ
n n
C
S 12 1 22 2 2
Phân tích: Ta hãy xuất phát từ khai triển:
n n (*)
n n
n n n
x C x
C x C C
Ta hãy tìm mối liên quan giữa số hạng tổng quát của tổng S và số hạng tổng quát của
(*) Hay nói cách khác là từ số hạng tổng quát của (*) bằng các phép toán nào để
biến thành số hạng tổng quát của S ?
- Số hạng tổng quát của (*) là k
n k
u
- Số hạng tổng quát của S là k
n
v 2
- Tìm các phép toán biến đổi sao cho từ 2.ở đây mỗi
x v
u k k k
mũi tên biểu thị một phép toán cần tìm Ta bắt đầu.
( lấy đạo hàm) ( nhân với x) (lấy đạo hàm) (cho
/
) ( k
k
x
kx kx k 2 k 1
x k x= 1 ) 2
k
Vì các phép toán đã tìm được ở trên phần tử đại diện nên phải thực hiện trên 2 vế của tổng S Theo sơ đồ đó ta có thể ghi lại một cách tự nhiên lời giải như sau.
Lời giải:
n n
n n n
x C x
C x C C
+ Lấy đạo hàm cả 2 vế ta có: n1xn1 C1n 2xC n2 3x2C n3 nx n C n n
+ Nhân cả 2 vế với x ta có: nx(1x)n1 xC n1 2x2C n2 3x3C n3 nx n C n n
+ Lấy đạo hàm cả 2 vế ta có:
3 2
) 1 )(
1 ( )
1
+ Cho x =1 ta có :
S = ( 1).2n2
n n
Trang 2Nhận xét: rõ ràng việc trình bày lời giải chỉ là một “ việc ghi lại” mà thôi
1
1 2
3
1 2 2
1
n n
n n
n C
C C
S
Phân tích:
- Số hạng tổng quát của (*) là k (1)
n k
C x
- Số hạng tổng quát của S là
1
1
k
k
) 2 ( 1
1 1
1 1
k k
x k k
- Ta phải tìm các phép biến đổi từ .
1
1
k x
k k
nhận xét rằng số mũ k ở x nâng lên mũ (k+1) có đươc nhờ phép lấy nguyên hàm của k
hàm k
x
Phép biến đổi 1: (3)
1 1
1
x a b k b k a
k dx x
k k
b
a
k k
Phép tính 2: So sánh (3) và (2) ta suy ra : b = 2 và a = 1 vậy tích phân cần lấy ở
phép biến đổi có cận đã xác định.
Lời giải
Ta có :
n n
n n
n n n
x C x
C x C C
1
2 1
1
3 2
)
1
(
2
1
1 2
3 1 2
n n n
n n
n
C x n C
x C
x x C dx
x
n n n
n n
n n n n
n n
n
C n C
C C
C C
C C
n
x
1
1
3
1 2
1 2
2
2
2 2
2 2 1
2 1
S
n
n n
1
2
Bài toán 3 Xét tổng S =
Với n > 4 Tính n biết: S
n n n
n n
n n
n
C n C
C c
C20 22 24 26 22 2 22
1 2
2 1
2
2
7
2 5
2 3
2
2
13
8192
Phân tích: - số hạng tổng quát của (*) là: x k C2k n
Để “lấp đầy” các số hạng trong tổng đầy đủ khi sử dụng (*) ta xét:
1 2
2
5
2 4
2 3
2 2
2 1
2 4
2 3
2 2
2 1
2 0
2
n n n
n n
n
n C
C C
C C
P
Trang 3- Số hạng tổng quát của P là: .
k n k
k
C
k 1 2 . 2. 1 2
- Từ đó ta có các phép biến đổi đi từ số hạng tổng quát của (*) đi đến số hạng tổng
quát của P như sau:
1
1 0
1 1
1
1
0
1
k
x k dx
2 Nhân với 2.
3 Tìm Mối liên hệ giữa P và S từ đó suy ra S và tìm đươc n.
Lời giải.
Ta có : 1x2n C20n C21n xC22n x2 C22n n x2n.
1 2
1
3
1 2
1 1
1
0
2 2 3
2 2 2
1 2 0
2
n n
n n
n
C n x
C x
C x C dx
x
1 2
1
4
1 3
1 2
1 0
1 1
2
)
1
2 3
2 2
2 1
2 0
2
1
2
n n n
n n
n
n
C n C
C C
C n
x
) 1 ( 1 2
2
3
2 2
2 2
1
2
1
2
2 2
2 1 2 0
2
1
2
n n n
n n
n
C n C
C C
1 2
1
4
1 3
1 2
1 )
1
2 3
2 2
2 1
2 0
2 1
0
n n
n n
n
n C
C C
C dx x
(2).
1 2
2
4
2 3
2 2
2 2
1
2
2 3
2 2
2 1
2 0
2
n n n
n n
n C
C C
C
n
Trừ 2 vế của (1) và (2) ta có :
13
8192 1
2
22 1
n n
n
Bài toán 4 Tính tổng S 2n1C1n 2.2n2C n2 3.2n3C n3 nC n n
Phân tích: -Số hạng tổng quát của S là : k.2nk C n k.= 2n.(k.x k) cho x= 2 1
- số hạng tổng quát (*) là : x k C n k
ta có các phép biến đổi sau:
1.lấy đạo hàm của (x) là kxk k 1
2.nhân với n
2
3.Cho x= 2 1
4.Chia cho 2
Lời giải.
Từ : (1+x)nC n0 C1n xC n2x2 C n n x n Đạo hàm cả 2 vế ta có:
Trang 4
3 2
)
1
( x n 1 C1n xC n2 x2C n3 nx n 1C n n
2 .Cho x=2 ta có:
n n n n n
n n n n n n
n
C x n C
x xC
C x
n(1 ) 1 2 1 2.2 2 3.2 2 3 2 1
n n
n n n n n
n
C n C C
C
n.3 2 2 3.2 2
S = n.3n 1
Bài toán 5 Tìm hệ số của x10 trong khai triển: nbiết rằng
x x
x 3 4
1 2 2
1 2 1 1
n n n
C
Lời giải 12 hết ta tìm n từ đẳng thức (1).
Xuất phát từ
1 2 2 2 1 2 2
2 1 2 1 1 1 2 2
2 1 2 1
1 2 0
1 2 1
n n n n n
n n n
n n n
n n
n
x C x C x
C x C x
C x C C
x
(2)
Từ (2) cho x =1 ta có:
Do )
( )
(
22 1 20 1 12 1 22 1 2 1 211 221 22 1 22n11
n n
n n
n n
n n
n n
n n
n
C C
C C
C C
C C
1 2 1 2 2
1 2 2 1 2 1
1 2 1
2
1
2
1
2k n C n n k C n C n n :;C n C n n ;C n n C n n
C
4 )
1 2
(
2
2
n
n
Ta có:
i
i k k
k
k n
x C x
C x
x x x
x x x
x
0
3 4 4
0 4 4
3 4 4
4 4
3 4
3
) ( )
1 ( )
1 ( ) 1 ( ) 1 ( 1 )
1 ( 1 1
Số hạng tổng quát của khai triển là: (1)k.x k3i C4k.C4i với i; k là các số tự nhiên
Theo bài ra ta cần tìm: k + 3i = 10
4
;
0 i k
k 1 4
hệ số của x10 là: C41.C43 C44.C42 22
i 3 2
Bài 6 Tìm n biết 2 0 3 1 4 2 ( 2) n 320
n n
n
C S
n k n k
C
Lời giải.
Xuất phát từ:
n n (*)
n n
n n n
x C x
C x C C
Lấy dạo hàm cả 2 vế ta có:
nx(1x)n1 xC1n 2x2C n2 3x3C n3 nx n C n n.Cho x = 1 ta có:
n.2n1 C1n 2C n2 3C n3 nC n n.(1)
Trong (*) cho x =1 ta có:
Nhân cả 2 vế với 2 thì có:
2n C n0 C n1 C n2 C n n
Trang 5(2) Cộng (1) và (2) ta có:
n n
n n
n n
n n
n n
n
C n C
C C
C
n2 1 2 1 2 0 (1 2) 1 (2 2) 2 (3 2) 3 ( 2)
320 2
) 4 (
n n
n
Do n > 4 nên vế phải 5
4 2
5 2 320 2
2 2
n S
lớn hơn 1 nên n < 7 và n > 4 Thử ta thấy chỉ có n = 6 thoã mãn
Vậy n = 6
Bài 7 Chứng minh rằng: S = 20 32 22 34 24 32 22n 22n1(22n 1)
n n n
n
C
Lời giải: Ta xét thêm 3 12 33 23 35 25 32 1 22n1
n n n
n
C P
Ta có S + P = C20n 3C21n 32C22n 33C23n 34C24n 32n1C22n n132n C22n n
n n
n n n
x C x
C x C C
x 2 20 12 22 2 22 2
Lại cho x = - 3 ta có: S – P = 22n.
2
2
n n
S
II Kết luận Qua kinh nghiệm phân tích tìm lời giải nhờ việc tìm các phép biến đổi trên
phần tử đại diện trong bài toán tính tổng trong tổ hợp dựa vào khai triển Niu-Ton Ta rút
ra '1 đồ cách giải 1 sau:
n
k
k n
C k f
0
) (
n n
n n n
x C x
C x C C
số hạng tổng quát của S là u k f(k)C n k.Số hạng tổng quát của (*) là x k C n k
2 Tìm dãy các phép toán thực hiện trên số hạng tổng quát của (*) để biến thành số hạng tổng quát của S theo sơ đồ:
)
(
)
g
x k
( nhiều lúc phải viêt f(k) = h(n).g(k) + v(n) u(k) Khi đó các phép toán thực hiện trên
xk phải thực hiện theo nhiều %12 )
biêt đã 1 xác định đã định 12 ở tổng S
4 Việc làm trên giúp 1" học chủ động tự tìm ra lời giải của loại toán trên , tiếp thu chủ động gây hứng thú trong học tâp, đồng thời có khả năng sáng tạo ra nhiều bài toán mới và không phụ thuộc vào các tài liệu có sẵn
III Một số bài toán tự giải theo cách thức trên
1 Tính tổng S = 1.2.C20092 2.3.C20093 3.4.C20094 2008.2009.C20092009
2 Tính tổng S = 2n1C n1 2.2n2C n2 3.2n3C n3 nC n n
3 Tính tổng S = 2009C20080 2008C120082007C20082 2C20082007 C20082008
4 Tìm số hạng chúa x5 trong khai triển: 1xx2 x310
Trang 61
1
2 4
1 2 3
1 2 2
n n
n n
n C
C C
C
1 1
3
2 1
2
1 1
1
0
) 1 (
3 2
1
n
n n n
n n
A
C n A
C A
C A
C
2 2 2 2 2 4
2 4 2 2 2 2 2 0 2
n n
n n
n n n n
8.Gọi a3n3 là hệ số của x3n-3trong khai triển (x2+1)n(x+2)n Tìm n để a3n3 26n
9 Tìm hệ số của x10trong khai triển (1+x)10(x+1)10từ đó suy ra giá trị của tổng S =
C100 2 C101 2 C102 2 C1010 2
10 Tìm số hạng không phụ thuộc vào x khi khai triển biểu thức:
n
x
x
x
1 3
C
11 Tìm số tự nhiên n thoã mãn:
1 2
8192 1
2
2
5
2 3
2
n
C n C
C
Đs: n =6
x
n
x
x
4
2 1
2C +0
n
1
6560 1
2
3
2 2
n
C n C
n n
n
4 21
2012 2011
2
4 3
2 3 2
2 2 1
20C20100 1C20101 2C20102 2010C20102010
)
) 2 )(
1
(
2
k k
C k
k
k
Đs:
2011
1
100 6
100 4
100 2
2
2009 2004
2009 8
2009 4
2009 0
Đs: 2100322007 ( xét khai triển số phức 2009 )
1 i
1
121 1
2
3
2 2
0
n
C n C
C
n n n
n n
Đs: n =4
Trang 77