1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài soạn tự chọn Ngữ văn 8 tiết 1 đến 26 - Trường THCS Diễn Liên

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 224,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

vai trß cña lËp luËn trong v¨n nghÞ luËn A- Môc tiªu: - Học sinh nắm được lập luận, vai trò, hiệu quả, tác động của lập luận trong văn b¶n.. - Hiểu được luận điểm, cách nêu luận điểm, ph[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 16 tháng 8 năm 2010

Tiết 1 : Ôn tập danh từ, động từ, tính từ.

A Mục tiêu.

Giúp HS hệ thống lại các từ loại đã học ở lớp 6, 7 Nắm "# khái niệm, đặc điểm cơ bản của 3 từ loại danh, động, tính

Nhận diện, SD 3 từ loại

Có ý thức sd từ đúng ngữ cảnh, trau dồi vốn từ

B Nội dung.

Hoạt động 1:

- GV nêu khái niệm, đặc điểm của từ

loại

- Kể tên các từ loại đã học ở lớp 6,7?

từ?

- Thế nào là danh từ?

- Danh từ có những đặc điểm gì?

- Có những loại danh từ nào?

- Kể một số danh từ chỉ đơn vị?

- Nêu một số danh từ chỉ sự vật?

- Phân biệt danh từ với cụm danh từ?

- Thế nào là động từ?

Cho VD?

- Nêu các đặc điểm của động từ?

- Tính từ? Cho ví dụ?

- Có những loại tính từ nào? Cho ví dụ?

- GV "9 ý về hiện "# chuyển loại

của từ

I Lý thuyết.

1 K/n từ loại

2 Đặc điểm của từ loại

II Các nhóm từ loại

- Thực từ

- " từ

III Các từ loại cụ thể.

1 Danh từ.

a K/ niệm: là những từ gọi tên "Q sự

vật, hiện "# khái niệm

b Đặc điểm: - Khả năng kết hợp với

c Các loại danh từ.

- Danh từ đơn vị: tự nhiên, quy "

- Danh từ sự vật: Danh từ chung, danh từ riêng

d Phân biệt danh từ với cụm danh từ.

2 Động từ:

a Khái niệm: là những từ chỉ hoạt động,

trạng thái (của sự vật)

b Đặc điểm:

- Khả năng kết hợp

- Thành phần câu

c Các loại động từ.

3 Tính từ.

a Khái niệm: là những từ chỉ tính chất,

đặc điểm của sự vật, hiện "#

b Đặc điểm: - Khả năng kết hợp

- Thành phần câu

c Các loại tính từ.

4 0 ý: hiện "# chuyển loại của từ.

B Bài tập.

Bài tập 1

- Danh từ:

Trang 2

GV: Trần Thị Vân Tổ Khoa học xã hội2

Hoạt động 2:

1 Tìm danh từ, động từ, tính từ trong

đoạn văn sau: "Hàng năm cứ vào cuối

thu, lá ngoài "Q rụng nhiều và trên

không có những đám mây bàng bạc,

lòng tôi lại nao nức những kỉ niệm mơn

man của buổi tựu 8"QY

2 Xác định từ loại cho các từ gạch chân

sau:

3 Đặt câu với các từ sau: Học sinh, dịu

dàng, lễ phép, chăm chỉ, thầy giáo

4 Viết đoạn văn ngắn về chủ đề ngày

khai 8"Q có sử dụng các từ loại: danh

từ, động từ, tính từ

- Động từ:

- Tính từ:

Bài tập 2:

a Nhân dân ta rất anh hùng

b Anh ấy "# phong danh hiệu anh hùng lao động thời kỳ đổi mới

c Hành động ấy rất đáng khâm phục

d Cô ấy hành động rất mau lẹ

Bài tập 3:

Bài tập 4:

C Dặn dò:

- Học thuộc các kiến thức về danh từ, động từ, tính từ

- Làm bài tập 4, chuẩn bị các từ loại: Số từ đại từ, quan hệ từ

Thứ hai ngày 24 tháng 8 năm 2010

Tiết 2: Ôn tập: Số từ, đại từ, quan hệ từ.

A Mục tiêu.

Giúp HS nắm chắc kiến thức về số từ, đại từ, quan hệ từ

Vận dụng phù hợp trong nói viết, trau dồi vốn từ

B Nội dung.

Hoạt động 1:

- Thế nào là số từ?

GV "9 ý: số từ chỉ "# cụ thể 

có số từ  không có "# từ và "#

lại

- Có những loại số từ nào? Vị trí của mỗi

loại?

GV: Cần phân biệt số từ với danh từ

chỉ đơn vị gắn với ý nghĩa số "#

I Lý thuyết.

1 Số từ.

a Khái niệm: Là những từ chỉ số "#

và số thứ tự của sự vật

- Làm phụ ngữ, vị ngữ cho danh từ

b Các loại số từ:

- Số từ chỉ "#< đứng 8" hoặc sau danh từ

- Số từ chỉ thứ tự: đứng sau danh từ

2 Đại từ:

a Khái niệm: Dùng để trỏ "Q sự vật,

Trang 3

- Thế nào là đại từ?

Cho ví dụ?

- Nêu chức vụ của đại từ?

- Có những loại đại từ nào?

- Đại từ để trỏ, hỏi gì?

GV "9 ý: một số danh từ chỉ "Q khi

- Thế nào là quan hệ từ? Cho Ví dụ?

- e"9 ý phân biệt một số quan hệ từ với

thực từ

VD: Nhà nó lắm của

Quyển sách này của tôi

Hoạt động 2:

1.Tìm ST, Đt, QHT trong ví dụ sau:

2 Đặt câu với các từ sau: Ai, chúng tôi,

3 Viết đoạn văn ngắn về mùa thu có sử

dụng sáu từ loại đã ôn tập

hoạt động, tính chất "# nói đến trong một ngữ cảnh nhất định của lời nói hoặc dùng để hỏi

- Làm CN, VN, phỵ ngữ của DT, ĐT, TT

b Các loại đại từ.

- Đại từ để trỏ:

+ "Q sự vật, + Số "#

+ Hoạt động, t/ chất, sự việc

- Đại từ để hỏi:

+ "Q sự vật + Số "#

+ Hoạt động, t/ chất, sự việc

c 456 ý: Phân biệt đại từ với danh từ.

3 Quan hệ từ:

a Khái niệm.

b, Sử dụng quan hệ từ.

c 456 ý

II Bài tập

Bài tập 1:

a Một canh hai canh lại ba canh Trằn trọc băn khoăn giấc chẳng thành

b Hai quyển vở mới đang ở trên tay tôi

đã bắt đầu thấy nặng

khăn gì hết

Bài tập 2:

Bài tập 3:

C Dặn dò:

- Học thuộc các kiến thức về những từ loại đã học

- Làm bài tập 3, ôn các từ loại: "# từ, phó từ, chỉ từ

Trang 4

GV: Trần Thị Vân Tổ Khoa học xã hội4

Thứ hai ngày 31 tháng 8 năm 2010

Tiết 3: Ôn tập: LƯợNG Từ,PHó Từ,CHỉ từ

A Mục tiêu.

Giúp HS nắm chắc kiến thức về "# từ, phó từ, chỉ từ, quan hệ từ

Vận dụng phù hợp trong nói viết, trau dồi vốn từ

B Nội dung.

Hoạt động 1.

- e"# từ là gì?

- e"# từ gồm những nhóm nào? Cho

VD? Thế nào là "# từ toàn thể? Vị

trí của "# từ tập hợp ?

- GV "9 ý:

Phó từ là gì?:Có những nhóm phó từ

nào?

- GV Dựa vào vị trí các phó từ đứng

8" hoặc sau ĐT,TT:2nhóm

-Thế nào là chỉ từ?

Hoạt động 2.

1 Xác định LT, CT, PT trong các câu

sau

a Mỗi năm hoa đào nở

Lại thấy ông đồ già

"Q thuê viết nay đâu

c Phải tốn ngàn câu quặng chữ

Mới thu về một chữ mà thôi

Chữ ấy phải làm rung động

Triệu trái tim trong hàng triệu năm dài

2 Cho các từ: kia, ấy, những, tất cả, đã,

sẽ, rất

3 Viết đoạn văn ngắn về tình bạn có sd

các từ loại đã học

I Lý thuyết.

1 0: từ.

a Khái niệm.

b Các nhóm 5= từ.

- e"# từ chỉ toàn thể

- e"# từ chỉ ý nghĩa tập hợp hay phân phối

c 456 ý: các từ các, những: có ý nghĩa

khái quát; mọi chỉ t/c chủ quan; mỗi, từng: phân phối, sắc thái tình cảm

2 Phó từ.

a Khái niệm

b Các loại phó từ.

3 Chỉ từ.

a Khái niệm

- Chức vụ ngữ pháp: làm phụ ngữ, CN, VN

b Cách dùng.

II Bài tập.

Bài tập 1:

- e"# từ

- Chỉ từ

- Phó từ

Bài tập2 Đặt câu với các từ sau.

C Dặn dò:- Học thuộc các kiến thức cơ bản của các từ loại.

- Làm tiếp bài tập 3

Trang 5

Thứ hai ngày 14 tháng 9 năm 2010

Tiết 4: Luyện tập từ loại

A Mục tiêu.

Thông qua bài tpj giúp HS củng cố kiến thức về các từ loại: danh từ, động từ, tính từ, ST, ĐT, QHT, phó từ, chỉ từ, "# từ

Vận dụng để viết đoạn văn phù hợp

B Nội dung.

Bài tập 1: Xác định các từ loại trong đoạn thơ sau.

a Bánh trôi 

Thân em vừa trắng lại vừa tròn Bảy nổi ba chìm với "' non Rắn nát mặc dầu tay kẻ nặn

Mà em vẫn giữ tấm lòng son

(Hồ Xuân @5C )

b Cảnh khuya

Trăng lồng cổ thụ bóng lồng hoa

(Hồ Chí Minh)

Bài tập 2 (lớp 8C).

So sánh sự khác nhau giữa những từ gạch chân sau:

a1 Ông ấy rất giàu, nhiều của lắm

a2 Đây là sách của tôi

b1 Nó vừa cho tôi một quyển sách

b2 Nó đã tặng cho tôi quyển sách ấy

c Đầu óc căng thẳng vì tiếng bom, tiếng đạn, tiếng rú và trong mỗi một "Q đều phải trải qua những bực tức, giận dữ, lo âu và cả sợ sệt nữa

Bài tập 3: Viết đoạn văn ngắn nói lên suy nghĩ của em về nhân vật bé Hồng trong

đoạn trích trong lòng mẹ có sd các từ loại đã học (DT, ĐT, TT…).

C Dặn dò: Ôn các từ loại, làm tiếp bài tập 2

Chuẩn bị 3 từ loại: TT, TT, TTT

Thứ hai ngày 21 tháng 9 năm 2010

Tiết 5: trợ từ, Thán từ, tình thái từ

A Mục tiêu.

HS nắm "# khái niệm, đặc điểm và các loại trợ từ, thán từ, tình thái từ

Vận dụng làm bài tập

B Nội dung.

Hoạt động 1:

- GV "+ VD: Nó ăn những năm bát

Tôi thì tôi xin chịu

I Lý thuyết.

1 Trợ từ:

- Khái niệm: Là những từ chuyên đi

Trang 6

GV: Trần Thị Vân Tổ Khoa học xã hội6

- So sánh với các câu không có những,

thì…

- Thế nào là trợ từ?

- Tìm một số trợ từ?

- GV "+ ví dụ (SGK trang 69)

Phân tích các từ in đậm: nghĩa, ngữ

pháp

A: Sự vui mừng, vui 6"

Sự tức giận

- GV cho HS đọc một số ví dụ ở SGK

trang 80

- Tình thái từ "# sử dụng để làm gì?

Có những loại nào?

- GV "9 ý: Phân biệt trợ từ, thán từ với

các thực từ

kèm………sự việc trong câu.

chuyển thành

- Một số trợ từ: những, các, thì, mô, là, chính, ngay cả, đích, ngay

2 Thán từ

- Này  tiếng thốt ra để gây sự chú ý của "Q đối thoại

- A tiếng thốt ra để biểu thị sự tức giận, khi nhận ra một điều gì đó không tốt

a Khái niệm: Bộc lộ tình cảm, cảm xúc

đứng ở đầu câu, có khi nó "# tách ra thành một câu đặc biệt

b Các loại thán từ: bộc lộ tình cảm,

cảm xúc, gọi đáp

3 Tình thái từ

a Khái niệm: Là những từ "# thêm

vào trong câu câu nghi vấn, cầu khiển, cảm thán biểu thị sắc thái tình cảm của "Q nói

b Các loại tình thái từ:

Nghi vấn: F" hả, hử, chứ, chăng… Cầu khiến: đi, nào, với…

Cảm thán: thay, sao… Biểu thị sắc thái t/cảm: ạ, nhé, cơ, mà

c SD: phù hợp hoàn cảnh giao tiếp,

quan hệ tuổi tác, thứ bậc xh,

từ chuyển thành

C Dặn dò: Học thuộc ghi nhớ, ôn tập các từ loại đã học để làm BT ở tiết 6.

Thứ hai ngày 28 tháng 9 năm 2010

Tiết 6: Bài tập tổng hợp

A Mục tiêu.

HS nắm kiến thức từ loại thông qua làm bài tập, rèn kĩ năng nhận diện, sử dụng từ cho học sinh

B Bài tập.

1 Xác định từ loại trong các ví dụ sau.

a.Chao ôi! Đối với những "Q ở quang ta, nếu ta không cố mà tìm hiểu họ thì ta chỉ thấy họ gàn dở, ngu ngốc, bần tiện, xấu xa, bỉ ổi… toàn những cớ để cho ta tàn

Trang 7

b Và cái lần đó không những làm tôi thẹn mà còn tủi cực nữa, khác gì ảo ảnh của một dòng " trong suốt chảy -" bóng râm đã hiện ra 8" con mắt gần rạn nứt của "Q bộ hành ngã gục giữa sa mạc

2 Điền loại từ thích hợp vào các từ sau để

"

3 Xác định từ loại của các từ: côn đồ, anh hùng trong các câu sau:

- Thái độ của anh ta rất côn đồ

- ……… là đấng anh hùng

- "Q chiến sĩ ấy rất anh hùng

4 Hãy tìm các tính từ trong các từ sau đây: làm giàu, xinh xẻo, trắng nõn, hờn,

vàng chanh, may mắn, khoẻ, nhâng nháo, thích, yên ổn, sợ hãi, khó khăn

C GV gọi học sinh lên bảng làm

GV chấm bài một số học sinh

D Dặn dò: về nhà làm bài tập: Viết đoạn văn về chủ đề học tập có sử dụng từ loại

đã học

Thứ hai ngày 5 tháng 10 năm 2010

Tiết 7: Ôn tập dấu câu:

Dấu chấm, dấu chấm than, dấu chấm hỏi, dấu phẩy.

A Mục tiêu

- HS nắm và sử dụng "# các loại dấu câu trong mục đích nói, viết cụ thể

- Nhận diện dấu câu, giá trị biểu đạt của việc sử dụng các dấu câu trong văn bản nghệ thuật

- Sử dụng thành thảo dấu câu trong nói, viết

B Nội dung.

Hoạt động 1:

- Kể tên các dấu câu đã học ở lớp 6?

- Nêu công dụng của các loại dấu câu

đó?

- Dấu chấm dùng để làm gì?

- Công dụng của dấu chấm than?

- Dấu chấm hỏi đặt ở cuối câu nào?

- Dùng dấu phẩy để làm gì?

I Lý thuyết: Công dụng của các dấu câu.

1 Dấu chấm:

Đặt cuối câu trần thuật

2 Dấu chấm than:

Đặt cuối câu cảm thán, câu cầu khiến

3 Dấu chấm hỏi:

Dùng ở cuối câu nghi vấn, dùng trong

Trang 8

GV: Trần Thị Vân Tổ Khoa học xã hội8

Hoạt động 2:

1 Đặt dấu thích hợp vào đọan thơ

sau:

Ngày mai dân ta đã sống sao đây

Sông Hồng chảy về đâu và lịch sử

Bao giờ dải D8"Q sơn bừng giấc ngủ

Cánh tay thần Phù Đổng sẽ ;"' cao

Rồi cờ sẽ ra sao tiếng hát sẽ ra sao

Nụ "Q sẽ ra sao

Ôi độc lập

(Chế Lan Viên - O 5P đi tìm hình ảnh của

5)F

2 Trong các câu sau câu nào đặt

đúng dấu, câu nào đặt sai dấu?

a Con "Q nằm giữa hàng cây, tỏa

rợp bóng mát

b Con "Q nằm giữa hàng cây tỏa

rợp bóng mát

c Trên mái 8"Q chim bồ câu gù thật

khẽ, và tôi vừa nghe vừa tự nhủ:

- Liệu "Q ta có bắt cả chúng nó cũng

phải hót bằng tiếng Đức không nhỉ?

d Trên mái 8"Q chim bồ câu gù thật

khẽ và tôi vừa nghe vừa tự nhủ:

- Liệu "Q ta có bắt cả chúng nó cũng

phải hót bằng tiếng Đức không nhỉ

g "' cứ trầm trồ khen những bông

hoa đẹp quá!

e "' cứ trầm trồ khen những bông

hoa đẹp quá

3 Viết đoạn văn có sử dụng các dấu

câu đã học.

văn đối thoại

4 Dấu phẩy: đánh dấu ranh giới giữa

các bộ phận câu diễn đạt đúng nội dung, mục đích của "Q nói

II Bài tập:

Bài tập 1:

Ngày mai dân ta đã sống sao đây?

Sông Hồng chảy về đâu và lịch sử? Bao giờ dải D8"Q sơn bừng giấc ngủ? Cánh tay thần Phù Đổng sẽ ;"' cao Rồi cờ sẽ ra sao tiếng hát sẽ ra sao?

Nụ "Q sẽ ra sao?

Ôi! Độc lập!

(Chế Lan Viên - O 5P đi tìm hình ảnh của

5)F

Bài tập 2:

Các câu đặt đúng dấu: b, c, e

Bài tập 3

C Dặn dò: Học thuộc ghi nhớ.

Làm bài tập 3 Ôn các dấu câu đã học ở lớp 7

Thứ năm ngày 15 tháng 10 năm 2010

Tiết 8: Ôn tập

dấu gạch ngang, dấu chấm lửng, dấu chấm phẩy.

Trang 9

A Mục tiêu:

HS nắm "# các dấu câu đã học, hiểu giá trị ngữ pháp và giá trị tu từ của mỗi dấu câu

Rèn kĩ năng sử dụng dấu câu

B Nội dung:

Hoạt động 1:

- Dấu gạch ngang dùng để làm gì?

- Phân biệt dấu gạch ngang và dấu gạch

nối?

- GV "9 ý: Phân biệt dấu câu với dấu

thanh

- Dấu chấm lửng có những công dụng

gì? Cho VD?

- Công dụng của dấu chấm phẩy?

Hoạt động 2:

1 Xác định công dụng của dấu câu

trong các đoạn văn, thơ sau:

a Một canh hai canh lại ba canh

Trằn trọc băn khoăn giấc chẳng thành

(Không ngủ "# - Hồ Chí Minh)

b Vừa thấy tôi nó liền hỏi:

- Cậu có đi học nhóm không?

c Có kẻ nói từ khi các thi sĩ ca tụng

cảng núi non núi non hoa cỏ trông

mới đẹp; từ khi có "Q lấy tiếng

chim nghe mới hay (ý nghĩa văn

2 Điền dấu câu vào VD sau cho phù

hợp:

a Ôi sáng xuân nay xuân 41

Trắng rừng biên giới nở hoa mơ

Bác về im lặng con chim hót

Thánh thót bờ lau vui ngẩn ngơ

b P"# ạ tôi đã lo liệu đâu vào đấy

3 Phân tích giá trị của dấu câu "# sử

dụng ở đọan thơ bài tập 2

I Lý thuyết.

1 Dấu gạch ngang:

- Đặt ở giữa câu đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích trong câu

- Đặt đầu dòng đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật hoặc để liệt kê

2 Dấu chấm lửng:

- Tỏ ý còn nhiều sự vật, hiện "#

- Thể hiện chỗ lời nói ngập ngừng, ngắt quãng hoặc bỏ dở

- Giãn nhịp câu văn từ mới nội

3 Dấu chấm phẩy:

- Ranh giới giữa các vế trong câu ghép

có cấu tạo phức tạp, giữa các bộ phận trong một phép liệt kê phức tạp

II Bài tập.

Bài tập 1:

a Dấu chấm lửng: nhấn mạnh thời gian trôi qua một cách chậm chạp

b Dấu gạch ngang: Báo hiệu lời nói trực tiếp

- Dấu chấm hỏi: Đặt ở cuối câu hỏi

c Dấu chấm lửng: Tỏ ý phần trích đang còn

Dấu chấm phẩy: Đánh dấu ranh giới của phép liệt kê phức tạp

Bài tập 2:

a Ôi! Sáng xuân nay, Xuân 41 Trắng rừng biên giới nở hoa mơ

Bác về Im lặng Con chim hót Thánh thót bờ lau, vui ngẩn ngơ

b P"# ạ! Tôi đã lo liệu đâu vào đấy

Trang 10

GV: Trần Thị Vân Tổ Khoa học xã hội10

Bài tập 3:

C Dặn dò: Học thuộc công dụng của các dấu câu.

"9 tầm các đọa thơ, văn có sử dụng các dấu câu để học có giá trị tu từ cho tiết sau

Thứ 5 ngày 21 tháng 10 năm 2010

Tiết 9: Bài tập về dấu câu

A Mục tiêu.

HS nhận diện và nắm "# tác dụng của các dấu câu trong văn bản nghệ thuật Rèn luyện kĩ năng sử dụng và phân tích tác dụng của dấu câu

B Nội dung.

Bài tập1: Xác định và phân tích tác dụng của dấu câu trong các ví dụ sau:

a Cối xay tre nặng nề quay, từ nghìn đời nay, xay lắm thóc

b Tre giữ làng, giữ " giữ mái nhà tranh, giữ đồng lúa chín Tre hi sinh để bảo

vệ con "Q Tre, anh hùng lao động! Tre, anh hùng chiến đấu!

c Diều bay, diều lá tre bay " trời

Sáo tre, sáo trúc vang " trời

Gió "+ tiếng sáo, gió nâng cánh diều

(Cây tre Việt Nam - Thép Mới)

- Luận "' đến Bác Hố Và "Q đã khóc

- Giặc " đuổi xong rồi trời xanh thành tiếng hát

( O 5P đi tìm hình của 5) - Chế LAn Viên)

Bài tập 2 Viết đoạn văn ngắn có sử dụng dấu chấm hỏi và dấu chấm than nói lên tình cảm của em dành cho "Q nông dân trong xã hội cũ

C Dặn dò.- Hoàn thành bài tập 2.

- Phân tích công dụng của dấu chấm lửng trong hai câu thơ sau:

Tre xanh (DCL tạo ra 1 khoảng dừngsuy ngẫm,liên "  tâm lý chờ đợi)

Xanh tự bao giờ?

Chuyện ngày j"+ đã có bờ tre xanh

Thứ 2 ngày 26 tháng 10 năm 2010

Tiết 10,11: Bài ôn tập dấu: ngoặc đơn, ngoặc kép, hai chấm

A- Mục tiêu:

- Học sinh nắm "# công dụng của ba loại dấu câu và tác dụng tu từ của chúng

- Rèn kỹ năng sử dụng dấu câu trong khi viết

B- Nội dung:

Hoạt động 1:

- Giáo viên "+ ví dụ:

+ Phần nằm trong dấu ngoặc kép

I- Lý thuyết:

1 Dấu ngoặc kép.

a Ví dụ:

...

- Chức vụ ngữ pháp: làm phụ ngữ, CN, VN

b Cách dùng.

II Bài tập.

Bài tập 1:

- e"# từ

- Chỉ từ

- Phó từ

Bài. .. dừngsuy ngẫm ,liên "  tâm lý chờ đợi)

Xanh tự bao giờ?

Chuyện ngày j"+ có bờ tre xanh

Thứ ngày 26 tháng 10 năm 2 010

Tiết 10 ,11 : Bài ôn tập... câu.

"9 tầm đọa thơ, văn có sử dụng dấu câu để học có giá trị tu từ cho tiết sau

Thứ 5 ngày 21 tháng 10 năm 2 010

Tiết 9: Bài tập dấu câu

A Mục

Ngày đăng: 01/04/2021, 07:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w