Kiểm tra tập đọc và HTL 1/3 số HS trong lớp Hoạt động của thầy Hoạt động của trò - Yêu cầu HS lên bảng bốc thăm chọn bài đọc - HS thực hiện.. Nêu tên các bài TĐ thuộc chủ điểm "Vẻ đẹp mu[r]
Trang 1Tuần 28
Ngày soạn: 22/3/2013
Ngày giảng: Thứ hai ngày 25/3/2013
Tập đọc
Ôn tập (Tiết 1)
I/MỤC TIÊU.
- Kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng, kết hợp kiểm tra kỹ năng đọc - hiểu (HS trả lời
được 1 - 2 câu hỏi về ND bài học)
- Yêu cầu về kỹ năng đọc thành tiếng: HS đọc trôi chảy các bài tập đọc đã học từ đầu Học kỳ II
của lớp 4 (phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 120 chữ/phút, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa
các cụm từ, biết đọc diễn cảm thể hiện đúng ND văn bản nghệ thuật)
- Hệ thống được một số điều cần ghi nhớ về các bài tập đọc là truyện kể thuộc chủ điểm:
"Người ta là hoa đất"
II ĐỒ DÙNG
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc và học thuộc lòng 09 tuần đầu học SGK tập 2; bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức: 1’
- Sĩ số 34; có mặt……vắng mặt………
2 Kiểm tra bài cũ: 5’
- 2 hs đọc bài “ Con sẻ” TLCH: 1;2 SGK
- Nhận xét- Cho điểm
3 Bài mới: 30’
a Giới thiệu bài.
- Giáo viên nêu mục đích, yêu cầu của tiết ôn tập
2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (1/3 số học sinh trong lớp).
Hình thức:
- GV gọi 5 học sinh lên một lượt, bốc thăm chọn bài; chuẩn bị 2 phút rồi lên đọc bài
- Lần lượt học sinh đọc bài
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Bài :Bốn anh tài
+ Những chi tiết nào nói lên sức khoẻ và tài
năng đặc biệt của Cẩu Khây?
- Nhỏ người nhưng một lúc ăn hết chín chõ xôi, 10 tuổi sức đã bằng trai 18, 15 tuổi đã tinh thông võ nghệ
Bài: Chuyện cổ tích về loài người
+ Sau khi trẻ con sinh ra, vì sao cần có ngay
mặt trời?
- Vì mắt trẻ con sáng lắm, nhưng chưa nhìn thấy gì nên cần có ánh sáng mặt trời để nhìn cho rõ mọi vật
Bài: Trống đồng Đông Sơn
phú, đa dạng với hoa văn rất đặc sắc
Là niềm tự hào chính đáng của người Việt
Trang 2Bài tập 2(SGK - 94)
+ Những bài tập đọc như thế nào là truyện
kể?
- là những bài có chuỗi các sự việc liên quan đến một hay một số nhân vật, mỗi truyện đều
có nội dung hoặc nói lên một điều gì đó
+ Hãy tìm và kể tên những bài tập đọc là
truyện kể trong chủ điểm Người ta là hoa đất?
- Bốn anh tài
- Anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa
- Gọi HS đọc yêu cầu BT 2
- Cho HS làm bài theo nhóm đôi vào vở bài
tập GV phát phiếu cho 3 nhóm làm bài
(7phút)
- Yc HS dán phiếu kết quả GV và HS khác
nhận xét, bổ sung
Kết luận: Truyện kể phải có người vật, tình
tiết phù hợp với ND chủ điểm: những con
người tài giỏi
Bốn anh tài
Ca ngợi SK, tài năng, nhiệt thành làm việc nghĩa; trừ
ác, cứu dân lành của
4 anh em Cẩu Khây
Lấy Tai Tát nước, Móng tay, yêu tinh,
bà lão chăn bò
Anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa
Ca ngợi anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa đã có những cống hiến xuất sắc cho sự nghiệp quốc phòng và xây dựng nền khoa học trẻ của nước nhà
Nghĩa
4 Củng cố: 4’
- Nêu nội dung các bài tập đọc từ tuần 19-> 21?
- GV nhận xét giờ học
5 Chuẩn bị bài sau:1’
- Về ôn lại bài và chuẩn bị : Ôn tập tiết 2
IV RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY
Toán Tiết 136: Luyện tập chung
I MỤC TIÊU
- Giúp HS củng cố kỹ năng: Nhận biết hình dạng và đặc điểm của một số hình đã học
Trang 3- Vận dụng các công thức tính chu vi và diện tích của hình vuông, hình chữ nhật, các công thức
tính diện tích của hình bình hành và hình thoi
II ĐỒ DÙNG
- SGK: Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Hãy nêu lại các điểm của hình thoi?
- Chữa bài tập 2;3 VBT
- Nhận xét cho điểm
2 Bài mới: 30’
a Giới thiệu bài:1’ GV nêu mục đích - yêu cầu.
b Hướng dẫn HS làm bài tập:29’
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Bài 1 (144) Bài 1 Đúng ghi Đ, sai ghi S.
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập và quan sát hình
và nhận xét, ghi kết quả vào
- Giáo viên nhận xét
HS đọc yêu cầu bài tập và quan sát hình và nhận xét, ghi kết quả”
Đúng ghi Đ, sai ghi S
a Hình chữ nhật ABCD có 2 cặp cạnh đối diện//
b Bằng nhau
c Có 4 góc vuông
d Có các cạnh bằng nhau
+ Hình chữ nhật ABCD có những đặc điểm
gì?
- Hình chữ nhật ABCD có 2 cặp cạnh đối diện// và bằng nhau, có 4 góc vuông
Bài 2(144) Bài 2 Đúng ghi Đ, sai ghi S.
- Gv phổ biến luật chơi "Tiếp sức"- 2 nhóm (2
HS/1 nhóm) lên bảng thi điền nhanh, đúng kết
quả vào
- Lớp cổ vũ và nhận xét kết quả
- HS chơi theo nhóm
C D
Đ
Đ D D D
Đ D D
DSD D D
Q
Trang 4a) b) c)
d)
bằng nhau
- Thảo luận nhóm 2 người (2')
- Các nhóm lần lượt báo cáo kết quả Lớp và
giáo viên nhận xét, bổ sung
- HS thảo luận, nêu KQ, giải thích cách làm:
Hình có S lớn nhất là
+ Diện tích của từng hình được tính bằng cách
nào?
S ( HV) = a x a
S ( HCN) = a x b
S ( HBH) = a x h
S ( Hthoi) = m xn : 2
S ?
+ Muốn tính S hình CN, cần phải biết những
gì?
- Biết chiều rộng
- Gọi HS làm bài, 2 HS lên bảng giải bài toán
- Cho HS nhận xét, GV chốt kết quả
Bài giải Nửa chu vi hình CN là
56 : 2 = 28(m) Chiều rộng hình CN là
28 - 18 = 10(m) Diện tích hình CN là
+ Từ chu vi hình CN và chiều dài đã biết, ta
tìm chiều rộng như thế nào?
b = S : a
4 Củng cố : 4’
- Nêu công thức tính chu vi các hình đã học?
- Muốn tính diện tích hcn, h thoi ta làm ntn?
5 Chuẩn bị bài sau:1’
S Đ Đ Đ
Trang 5- VN ôn bài, làm bài tập ở VBT
IV RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn: 23/3/2013
Ngày giảng: Thứ ba ngày 26/3/2013
Tập đọc
Ôn tập (tiết 2)
Nghe - viết: Hoa giấy
I MỤC TIÊU
- Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng đoạn văn miêu tả hoa giấy
- Ôn luyện về 3 kiểu câu kể: Ai làm gì? Ai thế nào? Ai là gì?
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ cho bài tập 1; Phiếu học tập cho BT2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức:1’
- Sĩ số 34; có mặt……vắng mặt………
2 KTBC: 4’
- 2 HS nêu kết qủa BT2 (giờ ôn tập tiết 1)
3 Bài mới: 31'
a Giới thiệu bài : "Hoa giấy" nghe - viết
b Dạy bài mới: 30’
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Hướng dẫn viết chính tả: 17’
- Cho HS quan sát tranh về hoa giấy
- Cho Học sinh gấp SGK, nghe Giáo viên đọc
từng câu rõ ràng và viết bài
- Giáo viên bao quát lớp, uốn nắn HS
- Giáo viên đọc cho HS soát bài một lần
- Thu bài viết và chấm 5 - 10 bài tại lớp ->
nhận xét bài
- Học sinh viết bài
- HS đổi chéo vở đê soát lỗi cho bạn
Luyện tập 12’ Đặt câu
Trang 6+ Từng yêu cầu ứng với kiểu câu nào đã học? Ai làm gì?
Ai thế nào?
Ai là gì?
- Cho HS đặt câu vào VBT Giáo viên phát
phiếu cho 3 HS làm bài
- Gọi HS dán kết quả lên bảng Lớp nhận xét
kết quả
- Lần lượt HS đọc kết quả BT GV bổ sung,
chốt kết quả
- HS đặt câu vào VBT, 3 HS làm bài phiếu
- HS dán kết quả lên bảng Lớp nhận xét kết quả
- Lần lượt HS đọc kết quả BT
a) Kể về các hoạt động (Ai làm gì?) VD: Em cùng Lan đọc truyện Bạn Hằng lau bảng lớp Bạn Long đá cầu
b) Tả về các bạn trong lớp (Ai thế nào?) VD: Tuấn nghịch ngầm, thông minh Đức hay giúp đỡ bạn bè; Hoa dịu dàng, cẩn thân
c) Giới thiệu về từng bạn (Ai là gì?) VD: bạn Hương là tổ trưởng Tổ 2 Bạn Giang
là người ngồi cạnh em Bạn Dung rất nhát
Kết luận: 3 kiểu câu kể (bên) đều có tác dụng
riêng trong từng trường hợp HS cần chú ý sử
dụng linh hoạt cho phù hợp với hoàn cảnh.
4 Củng cố :4’
- Phân biệt 3 kiểu câu kể Ai làgì? Ai thế nào? Ai là gì?
- GV nhận xét giờ học
5 Chuẩn bị bài sau:1’
- Về làm lại BT2 vào vở Chuẩn bị cho giờ học sau
IV RÚT KINH NGHIỆM
Toán
Tiết 137 Giới thiệu tỉ số
I MỤC TIÊU
- Giúp học sinh hiểu được ý nghĩa thực tiễn tỉ số của hai số
- Biết đọc, viết tỉ số của hai số, biết vẽ sơ đồ đoạn thẳng biểu thị tỉ số của hai số
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ; SGK phấn màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ: (5')
- Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh
2 Bài mới: (30')
a Giới thiệu bài:" Giới thiệu tỷ số"
Trang 7b Giới thiệu tỷ số: 5 :7 và 7: 5
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Ví dụ: Giáo viên đưa ra bài toán, yc học sinh
đọc (sgk - 146)
- Giáo viên vẽ sơ đồ minh hoạ ở bảng
+ Tỷ số của xe tải xe khách là như thế nào?
+ Tỷ số đó có ý nghĩa như thế nào?
- Học sinh đọc (sgk - 146)
- Xe tải:
- Xe khách:
+ Tỉ số của xe tải và xe khách là 5 : 7 hay
7 5
Đọc là: "Năm chia bảy" hay "Năm phần bảy"
- Gọi HS nêu lại cách nói, đọc
+ Tỉ số giữa xe khách và xe tải sẽ như thế
nào? Cho biết cách đọc và ý nghĩa?
- GV Giới thiệu tỉ số a : b (b khác 0)
- Cho HS quan sát bảng mẫu và lần lượt lập tỉ
số của số thứ hai
+ Lập tỉ số giữa a & b (b khác 0)?
Kết luận: Có 2 đại lượng bậc1
- HS nêu lại:
Tỉ số này cho biết số xe tải bằng
7
5
số xe khách
+ Tỉ số của xe khách & xe tải là 7:5 hay
5 7
Số thứ nhất
Số thứ hai
Tỉ số của số thứ nhất & số
thứ hai
5 : 7 hay
7
5
3 : 6 hay
6
3
b
a
c Luyện tập:
Bài 1 (147)
- Gọi HS đọc yêu cầu BT và làm bài vào
VBT 3 HS lên bảng lập tỉ số
- Lớp và GV nhận xét bài, cách trình bày
+ Tại sao lập được tỉ số đó?
- Cho HS đổi chéo VBT để soát bài bạn
Bài 1 Viết tỉ số của a & b.
- HS đọc 3 HS lên bảng lập tỉ số
- Lớp nhận xét bài, cách trình bày
- HS đổi chéo VBT để soát bài bạn
a
b
a
=
3
2
; b
b
a
=
4 7
c
b
a
=
2
6
; d
b
a
=
10 4
5 xe
7 xe
Trang 8Bài 2 (147)
- Gọi HS đọc bài toán và TT
+ Bài toán yêu cầu gì? Đã có những điều kiện
nào?
- Cả lớp làm bài GV phát phiếu cho 2 HS
viết kết quả
- Yc HS dán kết quả HS Nx, bổ sung
+ Tỉ số
8
2
có ý nghĩa như thế nào?
Bài 2.
- HS đọc bài toán và làm bài
- Cả lớp làm bài, 2 HS viết kết quả trên phiếu
- HS dán kết quả Lớp bổ sung
KQ:
a Tỉ số của bút đỏ & bút xanh là
8 2
b Tỉ số của bút xanh & bút đỏ là
2 8
Bài 3 (147)
- Gọi HS đọc bài toán và TT:
+ Bài toán cho biết, hỏi gì?
+ Muốn viết được tỉ số đó, cần tìm đơn vị nào
trước?
- HS áp dụng & làm bài, 1 HS lên bảng trình
bày BT
- Dưới lớp đối chiếu bài và Nx
+ Số Hs cả tổ là bao nhiêu?
+ Tỉ số
11
6
cho biết gì?
Bài 3 Giải bài toán
- HS đọc bài toán:
- HS áp dụng & làm bài, 1 HS lên bảng trình bày BT
- Dưới lớp đối chiếu bài và Nx
Bài giải
Cả tổ có số bạn là:
5 + 6 = 11 (bạn)
- Tỉ số của số bạn trai và số bạn cả tổ là
11 5
- Tỉ số của số bạn gái và số bạn cả tổ là
11 6
Bài 4 (147)
- Cho Hs đọc bài toán và TT:
+ Bài toán cho biết những gì? Hỏi gì?
+ Tỉ số
4
1
có nghĩa như thế nào?
- Cho HS tìm đáp số của bài toán 2 HS lên
bảng thi giải BT nhanh
- Lớp Nx, Gv chốt kết quả đúng
+ Dạng BT này? Cách làm?
Bài 4 Giải bài toán
- Hs đọc và nêu tóm tắt
- HS tìm đáp số của bài toán 2 HS lên bảng thi giải BT nhanh
- Lớp nhận xét:
Bài giải
Số trâu trên bãi có là:
20 x
4
1
= 5 (con)
Đáp số: 5 con
3 Củng cố - Dặn dò: 2'
+ Bài học giúp em có hiểu biết gì?
- Gv Nx giờ học
4 Dặn dò: 1'
- Về nhà làm BT 1; 2; 3; 4 (VBT - T60)
Trang 9IV RÚT KINH NGHIỆM
Luyện từ và câu
Ôn tập (tiết 3)
I MỤC TIÊU
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng (yêu cầu tiết 1)
- Hệ thống được những điều cần ghi nhớ về nội dung chính của các bài tập đọc là văn xuôi
thuộc chủ điểm "Vẻ đẹp muôn màu"
- Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng bài thơ "Cô Tấm của mẹ"
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Phiếu viết tên bài đọc & học thuộc lòng: Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Giới thiệu bài: Gv nêu mục đích, yêu cầu của tiết ôn tập.
2 Kiểm tra tập đọc và HTL (1/3 số HS trong lớp)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Yêu cầu HS lên bảng bốc thăm chọn bài đọc
và chuẩn bị trong 1' - 2'
+ ND bài đọc đó? Đoạn văn đó khuyên ta
điều gì?
- GV nhận xét, đánh giá, cho điểm HS
3 Nêu tên các bài TĐ thuộc chủ điểm "Vẻ
đẹp muôn màu" ND của bài:
- Gọi HS đọc yêu cầu BT2
+ Chủ điểm "Vẻ đẹp muôn màu" gồm có
những bài đọc nào?
- GV treo bảng mẫu, Yc HS theo nhóm 3
người thảo luận và điền thông tin vào bảng
(7’)
- GV chốt kết quả đúng 2 HS đọc lại
- HS thực hiện HS đọc bài to, rõ ràng, rành mạch
- Trả lời
- HS đọc yêu cầu
- HS thảo luận và điền thông tin vào bảng (7’)
- 2 HS đọc lại
ăn quả đặc sản của miền Nam nước ta
sắc vô cùng sinh động nói lên cuộc sống nhộn nhịp ở thôn quê vào dịp Tết
một loại hoa gắn với học trò
người phụ nữ Tây Nguyên cần cù lao động, góp sức mình vào công cuộc kháng chiến
Trang 10chống Mỹ cứu nước.
chủ đề "Em muốn sống an toàn" cho thấy;
Thiếu nhi Việt Nam có nhận thức đúng về an toàn, biết thể hiện nhận thức của mình bằng ngôn ngữ hội hoạ sáng tạo đến bất ngờ
trong lao động của người dân biển
4 Nghe - vết: "Cô Tấm của mẹ"
- Gv đọc mẫu bài viết
+ Nd bài thơ ca ngợi ai? Là người như thế
nào?
+ Thể loại bài thơ? Cách trình bày?
+ Danh từ riêng trong bài?
- Yc Hs gập SGK, ngồi ngay ngắn nghe Gv
đọc từng câu - viếtbài
- Yêu cầu HS đổi chéo vở, nghe GV đọc soát
lỗi trong bài bạn
- GV thu bài, chấm T - 10 bài tại lớp và Nx,
đánh giá kết quả học tập
- Hs theo dõi trong SGK (96)
- Con gái ngoan, biết giúp mẹ mọi việc trong gia đình
- Thơ 6/8
- Tấm
- Hs ngồi ngay ngắn viết bài
- Đổi chéo vở soát lỗi
5 Củng cố: 2'
- GV nhận xét tiết học
6 Dặn dò: 1'
- Về nhà ôn bài, chuẩn bị tiếp bài sau
IV RÚT KINH NGHIỆM
Kể chuyện
Ôn tập (Tiết 4)
I MỤC TIÊU
- Hệ thống hoá các từ ngữ, thành ngữ, tục ngữ đã học trong 3 chủ điểm :" Người ta là hoa đất,
"Vẻ đẹp muôn màu", "Những người quả cảm"
- Rèn kỹ năng lựa chọn và kết hợp từ qua bài tập điền tư vào chỗ trống để tạo cụm từ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ, phiếu học tập, phấn màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Giới thiệu bài: 1’
+ Từ đầu học kỳ II, các em đã học những chủ điểm nào? nội dung các chủ điểm đó?
- GV nêu mục đích yêu cầu giờ họC
2 Hướng dẫn HS ôn tập
Trang 11Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Bài 1 (97)
- Cho HS đọc đề bài va quan sát biểu
mẫu
- Yc HS làm bài theo nhóm đô (5')
- Gọi HS báo có kết quả, GV ghi vào
bảng mẫu, HS khác bổ sung
- Gọi 2 HS đọc to kết quả đúng ở bảng
Bài 1 Ghi lại các từ đã tìm hiểu trong mỗi chủ điểm
(tiết MRVT)
- HS đọc đề bài va quan sát biểu mẫu
- HS làm bài theo nhóm đôi (5')
- HS báo có kết quả, HS khác bổ sung
- 2 HS đọc to kết quả đúng ở bảng
Người ta là hoa
là đất
Vẻ đẹp muôn màu
Những người quả cảm
- Tài hoa, tài giỏi, tài nghệ, tài ba,
- Vạm vỡ, lực lưỡng, rắn chắc, dẻo dai
tập luyện, nghỉ mát du lịch, giải trí
-Đẹp đẽ, xinh đẹp, xinh tươi, tha thướt,
- Thuỳ mị, dịu dàng, đằm thắm
- Tươi đẹp, sặc
sỡ diễm lệ
- Tuyệt vời, tuyệt diệu
- gan dạ, anh hùng, gan lì, bạo gan, nhát gan
- Tinh thần quả cảm dũng cảm xông lên
Bài 2(97)
- Học sinh dọc yêu cầu BT
- Chia lớp thành 6 nhóm thảo luận GV
phát phiếu cho từng nhóm ghi kết quả
- Các nhóm dán kết quả và trình bày
- Lớp và giáo viên nhận xét, bổ sung
Bài 2 Ghi lại một thành ngữ và tục ngữ đã học trong
những chủ điểm
- Học sinh đọc
- HS thảo luận nhóm, ghi kết quả vào phiếu
- Các nhóm dán kết quả và trình bày
- Lớp nhận xét, bổ sung
Chủ điểm Thành ngữ - Tục ngữ Người ta
là hoa là đất
- Nước lã mà vã nên hồ
- Chuông có đánh mới kêu
- Khoẻ như vâm
- Nhanh như cắt, ăn được ngủ được là tiên
Vẻ đẹp muôn màu
-Mặt tươi như hoa
- Đẹp người đẹp nết
- Chữ như gà bới
- Tốt gỗ hơn tốt nước sơ
- Người thanh tiếng nói cũng thanh
Trang 12Những người quả cảm
- Vào sinh ra tử
- Gan vàng, dạ sắt
- Gọi HS nhìn bảng thống kê đọc to kết
quả đúng
- HS đọc to kết quả đúng
Bài 3: (97)
- Học sinh lên bảng làm 3 phần bài
- Lớp và GV nhận xét , chốt lại lời giải
đúng
+ ND mỗi phần thuộc chủ điểm nào?
Bài 3: Chọn từ điền vào chỗ trống
- Học sinh lên bảng làm 3 phần bài
- Lớp nhận xét , chốt lại lời giải đúng b)đẹp mắt , đẹp trời ; đẹp đẽ
c) dũng sĩ; - dũng khí;- dũng cảm
3 Củng cố: 3’
- Hệ thống nội dung ôn tập
- Giáo viên nhận xét giờ học
3 Dặn dò: 3’
- Về nhà chuẩn bị cho bài sau
IV RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn: 24/3/2013
Ngày giảng: Thứ tư ngày 27/3/2013
Tập làm văn
Ôn tập (Tiết 5)
I MỤC TIÊU
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL (yêu cầu như tiết 1)
- Hệ thống hoá một số điểm cần nhớ về ND chính, nhân vật của các bài tập đọc là truyện kể
thuộc chủ điểm "Những người quả cảm"
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Phiếu viết tên bài tập đọc và HTL; bảng phụ cho BT2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức: 1’
- Sĩ số 34; có mặt……vắng mặt………
2 Hướng dẫn ôn tập: 35’
a Giới thiệu bài: GV nêu MĐ, yêu cầu giờ học.
b Kiểm tra TĐ và HTL (1/3 số HS trong lớp).
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Lần lượt HS lên bảng bốc thăm chọn bài
đọc, chuẩn bị 1' - 2' rồi đọc bài
+ ND bài đọc đó là gì?
- GV nhận xét, cho điểm HS
c Nội dung các bài TĐ là truyện kể thuộc
- HS lên bảng bốc thăm chọn bài đọc Đọc bài
- Trả lời