Bài mới: HĐ1: Hướng dẫn học sinh chiếm lĩnh công thức tính thể tích khối tròn xoay TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng - Giáo viên nhắc lại khái III.. Thể tích khố[r]
Trang 1(Tiết từ 74 đến 78 PPCT , Tuần 20 đến 21 )
Bài 3 : ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN TRONG HÌNH HỌC PHẲNG
(5TIẾT : 3 LT + 2 BT)
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức:
-
+, Ox, các 0 x = a, x = b Hình các ! hàm #$ y = f(x), y = g(x) và các 0 x = a, x = b
-
- 45" công 6 tích <$ tròn xoay, công 71 <$ nón, <$ nón , <$ +, tròn xoay trong
2 Về kỹ năng:
- Áp , công tính tích hình A9 công tính 6 tích <$ chóp, <$ nón và <$ nón ,
- B , tích phân 6 tính 6 tích nói chung và 6 tích <$ tròn xoay nói riêng
3 Về tư duy, thái độ:
-
- 3H sinh có thái 8 tích I sáng > trong H 9
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
2
III Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định: N6" tra #S #$ tác phong
2 Kiểm tra bài cũ: Tính 2
1
2
2
3x dx x
I
3 Bài mới:
E 1:
HĐ1: Tiếp cận công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong và trục hoành
3VEJ 1: Xây I công
- Cho H sinh hành
> 8 1 SGK
- GV treo
- GV
; cách tính tích
hình
! hàm #$ y = f(x),
+, Ox và các 0
x = a, x = b
- GV ; 3 +0
U
+ 4; hàm y = f(x) liên
, và không âm trên
] tích S 71
a; b
-
8 1
- Hs suy _
I Tính diện tích hình phẳng
1 Hình phẳng giới hạn bởi đường cong và trục hoành
] tích hình ! hàm #$ y = f(x) liên , +, Ox
và các 0 x = a, x = b tính theo công U b
a
dx x f
S ( )
Trang 2hình
! 71 f(x), +, Ox
và các 0 x = a,
x = b là: b
a
dx x f
S ( )
+ 4; hàm y = f(x) 0
trên a; b ] tích
b
a
dx x f
S ( ( ))
b
a
dx x f
S ( )
3VEJOU X7 $ công
- Gv 1 ra ví , 1 SGK,
b H sinh I
- Gv phát ; H 9
#$ 1
+ Phân nhóm, yêu c; Hs
I
-
- E hành > 8
nhóm
Ví dụ 1: SGK
Ví dụ 2: Tính tích hình
Parabol yx2 3x2
và +, hoành Ox
Bài giải
Hoành 8 giao 6" 71 Parabol
và +, hoành Ox là
2 3
2
y
2
1 0
2 3
2
1 2
x
x x
x
2 2
3 3
2 3
2
1
2 3
2
1 2
x x
x
dx x
x S
HĐ2: Tiếp cận công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2 đường cong
3VEJ 1: Xây I công
- GV treo
- GV
; cách tính tích
hình
! hàm #$ y = f1(x), và
y = f2(x) và hai 0
x = a, x = b
- Ef công tính
tích 71 hình thang cong
suy ra tích 71
hình trên tính
- Theo dõi hình
- Hs A_ 8 và ghi
2 Hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong
Cho hai hàm #$ y = f1(x) và y = f2(x) liên , trên a; b MH D là hình
! hai hàm #$
: và các 0 x = a, x = b trong hình 54 thì tích 71 hình
tính theo công
b
a
dx x f x f
S 1( ) 2( )
P; ý: V6 tính S ta I theo
Trang 3công
b
a
dx x f x f
S 1( ) 2( )
3VEJOU X7 $ công
- Gv b H sinh
- Gv phát ; H 9 #$
2
+ Phân nhóm, yêu c; Hs
I
+ Treo
bày cách
trong ; H 9 #$ 2
- Theo dõi, I
- Hs
#I ! 71 giáo viên
- Hs
và Hoành 8 giao 6" 71 2
0 G cho là "
71 ptrình
x2 + 1 = 3 – x
x2 + x – 2 = 0
2
1
x x
2 9
) 2 (
) 3 ( 1 1
2 2
1
2 2
dx x
x
x x
S
các cách Cách 1: Chia f1(x) – f2(x) + <j F; +! ;%
$
Cách 2: Tìm " 71 d trình f1(x) – f2(x) = 0
có 2 " c, d (c < d) ;8 a; b
thì:
b
d
d
c
c
a
b
d
d
c
c
a
dx x f x
f
dx x f x
f
dx x f x
f
dx x f x
f
dx x f x
f
dx x f x
f S
) ( )
(
) ( )
(
) ( )
(
) ( )
(
) ( )
(
) ( )
(
2 1
2 1
2 1
2 1
2 1
2 1
E 2:
1 l !U N6" tra #S #$ tác phong
2 N6" tra bài mU Tính tích hình (P) 2 và
x
y y x
3 Bài "U
HĐ1: Hướng dẫn học sinh chiếm lĩnh công thức tính thể tích vật thể
- Giáo viên
SGK và thông báo
công tính 6 tich
- Hs
ra #I ! 71 giáo viên
II Tính thể tích
1 Thể tích của vật thể
và (Q) XH +, > 8 có Ox vuông góc
Trang 4-
SGK
b 71 giáo viên
< b) là giao
Ox
Ox x (x a;b ) 5 V theo liên , trên a; b Khi : 6 tích 71
b
a
dx x S
HĐ2: Hướng dẫn Hs hình thành công thức thể tích khối chóp và khối chóp cụt
- Xét <$ nón (<$
chóp) S A và tích
/% là S, 0 cao AI =
h Tính tích S(x) 71
71 <$ chóp
(<$ nón) 5 mp
song song
tích phân trên
-
nón , mp
/% có hoành 8 AI0 = h0
và AI1 = h1 (h0 < h1) MH
S0 và S1 Ac A là
tích 2 "[ /% d 2
công tính 6
tích 71 <$ chóp ,
này
- X7 $ công U
+ Giáo viên phát ;
H 9 #$ 3: Tính 6 tích
mp x = 3 và x = 5,
! 5 mp vuông góc
8 x (x 3;5 ) là "8
hình v 9 có 8 dài
các là 2x, x2 9
Yêu
nhóm
- Gv yêu c; Hs trình bày
- V/ giá bài làm và
chính xác hoá
2
2 ) (
h
x S x
S
Do : 6 tích 71 <$
chóp (<$ nón) là:
3
0 2
2
h S dx h
x S V
h
- Hs
! 71 giáo viên
E6 tích 71 <$ chóp
, (nón , * là:
h
- Hs
! 71 giáo viên theo nhóm
- Hs tính tích
71 là:
9
2 ) (x x x2
S
- Do 6 là:
3
128
9
2
) ( 5
3
2
5
3
dx x
x
dx x S V
- EI theo yêu c;
71 giáo viên
- Các nhóm 9 xét bài
2 Thể tích khối chóp và khối chóp cụt
* E6 tích <$ chóp:
3
0 2
2
h S dx h
x S V
h
* E6 tích <$ chóp , U
h
Trang 5làm trên E 3:
1 l !U N6" tra #S #$ tác phong
2 Bài "U
HĐ1: Hướng dẫn học sinh chiếm lĩnh công thức tính thể tích khối tròn xoay
- Giáo viên 5 A khái
" <$ tròn xoay: p8
mp quay quanh "8 +,
nào : > nên <$ tròn
xoay
+ Gv ! Hs tính
6 tích <$ tròn xoay
(treo
hình
toán cho hàm #$ y = f(x)
liên , và không âm trên
Hình
a; b
! y = f(x),
+, hoành và 0
x = a, x = b quay
quanh +, Ox > nên
<$ tròn xoay
Tính tích S(x) 71
<$ tròn xoay
+, Ox? công
tính 6 tích 71 <$ tròn
xoay này
- E <$ tròn xoay 5 mp vuông góc
bán kính y = f(x) nên
tích 71 là:
) ( ) (x f 2 x
S
Suy ra 6 tích 71 <$
tròn xoay là:
b
a
dx x f
V 2( )
III Thể tích khối tròn xoay
1 Thể tích khối tròn xoay
b
a
dx x f
V 2( )
2 Thể tích khối cầu bán kính R
3 3
4
R
V
HĐ2: Củng cố công thức
- Gv
vd5, vd6 SGK
- Chia nhóm H sinh,
yêu
nhóm
+
cho { hình dung
- ] #I ! 71 giáo viên Hs hình thành công tính 6 tích
- nhóm
- V các nhóm lên trình bày và 9 xét bài
Ví
thành khi quay hình (H) xác
! các 0 sau quanh +, Ox
3
1
x x
y
b) y e x.cosx, y = 0, x = , x =
2
Giải:
35
81 3
2 9
3 1 3
0
4 5 6
3
0
2 2 3
dx x x x
dx x x V
Trang 6+ V/ giá bài làm và
chính xác hoá
làm 71 nhóm khác
b)
)
3 ( 8
2 cos 2
2
cos
2
2 2
2
2 2
2 2
e e
xdx e
dx e
dx x e
V
x x
x
IV Củng cố:
1 Giáo viên b H sinh ôn A < +H tâm 71 bài H
2
tích <$ chóp, <$ nón
3 45 A công tính 6 tích <$ tròn xoay
Bài
1 Tính tích hình các 0 sau
a) x0,x1,y0,y5x4 3x2 3
b) y x2 1,xy3
c) y x2 2,y3x
d) y 4xx2,y0
e) y lnx,y 0,xe
f) x y3,y1,x8
2 Tính tích 71 hình Parabol yx2 2x2
6" M(3;5) và +, tung
3 Tính
khi nó quay xung quanh +, Ox
4 , 0 , 0 ,
y
b) y sin2 x,y 0,x0,x
c) y xe2,y0,x0,x1
x
... cơng tính tích hình A9 cơng tính 6 tích <$ chóp, <$ nón <$ nón ,- B , tích phân 6 tính 6 tích nói chung 6 tích <$ trịn... tính
tích 71 hình thang cong
suy tích 71
hình tính
- Theo dõi hình
- Hs A_ 8 ghi
2 Hình phẳng giới hạn hai đường...
, khơng âm
] tích S 71
a; b
-
8
- Hs suy _
I Tính diện tích hình phẳng< /b>
1 Hình phẳng giới hạn đường cong