Các hoạt động dạy- học Hoạt động dạy Hoạt động học * HĐ1: Giới thiệu bài * HĐ2 : Hướng dẫn HS nghe viết - GV đọc toàn bài chính tả Cha đẻ của chiếc - Nghe GV đọc, lớp đọc thầm lốp xe đạp[r]
Trang 1Bài 2: Treo bảng phụ
- Chia 2 nhóm, thi đua viết tử số, mẫu số, phân số
Nhận xét, đánh giá
Bài 3: Viết các phân số
- GV đọc các phân số cho HS viết
* HĐ3: Củng cố - Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài, chuẩn bị bài: Phân số và
phép chia số tự nhiên
tô màu
- HS thi điền nhanh
- Nhận xét, bổ sung
- HS viết các phân số trên bảng con
- Đọc lại các phân số vừa viết
Tập đọc BỐN ANH TÀI
I Mục tiêu:
- Biết đọc với giọng kể chuyện; bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn phù hợp nội dung câu chuyện
- Hiểu ý nghĩa chuyện: Ca ngợi sức khoẻ, tài năng, tinh thần đoàn kết chống yêu tinh, cứu dân bản của 4 anh em Cẩu Khây.( Trả lơi được các CH SGk)
- Giáo dục học sinh ý thức giúp đỡ mọi người
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Tranh minh hoạ SGK, bảng phụ chép đoạn 2
III Đồ dùng dạy-học
* HĐ1: Giới thiệu bài
* HĐ2 : HD đọc và tìm hiểu bài
a.Luyện đọc
- Chia nhóm theo cặp
- Treo bảng phụ
- GV đọc diễn cảm cả bài
b Tìm hiểu bài
- Anh em Cẩu Khây gặp những ai?
- Bà cụ giúp 4 anh em như thế nào?
- Yêu tinh có phép thuật gì lạ?
- Thuật lại cuộc chiến đấu của 4 anh
em với yêu tinh?
- Vì sao 4 anh em chiến thắng?
- Câu chuyện có ý nghĩa gì?
c HD đọc diễn cảm
- GV hướng dẫn chọn đoạn, chọn
giọng đọc phù hợp để đọc diễn cảm
- Quan sát tranh, miêu tả nội dung tranh
- Nghe GV giới thiệu
- HS nối tiếp đọc theo 2 đoạn, đọc 3 lượt
- Luyện đọc theo cặp
- Luyện phát âm câu, đoạn khó
- 2 em đọc cả bài
- HS đọc thầm, đọc đoạn và TLCH + Họ gặp 1 bà cụ
+ Bà nấu cơm cho ăn, cho anh em ngủ nhờ + Phun nước làm ngập cánh đồng
- 2 em thuật lại đoạn: “ Yêu tinh trở về… phải quy hàng”
+ Có sức khoẻ, tài năng phi thường, đoàn kết
- Ca ngợi sức khoẻ, tài năng phi thường của 4
anh tài đã dũng cảm chiến thắng yêu tinh bảo
vệ dân bản
- 2 em nối tiếp đọc 2 đoạn
- HS chọn đoạn 2, luyện đọc diễn cảm theo cặp
Trang 2- GV đọc mẫu đoạn 2
- Thi đọc diễn cảm
- Đánh giá, cho điểm
* HĐ3: Củng cố - Dặn dò
- Em thích nhân vật nào trong chuyện?
- Nhận xét giờ Dặn học sinh tập kể
cho người thân nghe
- Nghe GV đọc
- Mỗi nhóm cử 1 em thi đọc
- Nêu nhận xét
Luyện từ và câu LUYỆN TẬP CÂU KỂ: AI LÀM GÌ?
I.Mục tiêu:
- Nắm vững kiến thức và kĩ năng sử dụng câu kể: Ai làm gì? Tìm được câu kể Ai làm gì? trong đoạn văn, xác định được bộ phận chủ ngữ, vị ngữ trong câu Viết một đoạn văn có dùng kiểu câu: Ai làm gì?
- Rèn kĩ năng dùng từ đặt câu
II.Đồ dùng dạy- học
- GV: Bảng phụ chép 4 câu kể trong bài 1
- HS: Ôn câu kể Ai làm gì?
III Các hoạt động dạy- học
* HĐ1: Giới thiệu bài
* HĐ2 : HD làm bài tập
Bài 1:
- GV treo bảng phụ
- Nhận xét, chốt lời giải đúng
- Có 4 câu: 3, 4, 5, 7
Bài 2: Xác định CV
- GV nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét, chốt ý đúng
Bài 3: Viết đoạn văn
- Nêu những việc làm trực nhật?
- Cần lưu ý gì khi viết ?
- Yêu cầu học sinh viết bài
- Thu bài, chấm, chữa 1 số bài
* HĐ3: Củng cố - Dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS ôn bài, chuẩn bị giờ sau
- 1 em đọc bài, lớp đọc thầm đoạn văn, trao đổi cặp
để tìm câu kể Ai làm gì?
- 1 em đọc các câu kể Ai làm gì tìm được trong đoạn văn
- HS đọc thầm, làm bài cá nhân - 2 em chữa bảng a) Tàu chúng tôi /buông neo trong vùng biển Trường Sa
b) Một số chiến sĩ /thả câu
c) Một số khác/ quây quần trên boong sau ca hát, thổi sáo
d) Cá heo/ gọi nhau quây đến quanh tàu như chia vui
- HS đọc yêu cầu
- Vài em trả lời
- Chỉ viết 1 đoạn có dùng câu kể Ai làm gì? không viết cả bài Sử dụng đúng dấu câu, viết câu đúng
- HS viết bài vào vở
- HS hoàn chỉnh bài
Trang 3Kể chuyện
KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
I Mục tiêu:
- Dựa vào gợi ý SGK, chọn và kể lại được câu chuyện đã nghe, đã đọc nói về một người
có tài
- Hiểu nội dung chính của câu chuyện đã kể
- Giáo dục học sinh yêu thích học bộ môn
II- Đồ dùng dạy- học
- Một số chuyện viết về những người có tài.Sách truyện đọc lớp 4.Bảng phụ viết dàn ý kể chuyện
III- Các hoạt động dạy-học
* HĐ1: Giới thiệu bài:
* HĐ2 : HD kể chuyện
a Hướng dẫn hiểu yêu cầu đề bài
- Đề bài yêu cầu kể về người như thế nào ?
- Câu chuyện đó em nghe(đọc) ở đâu ?
- Gọi học sinh giới thiệu tên chuyện
b Thực hành kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa
câu chuyện
- GV treo bảng phụ
- Nhắc học sinh đối với truyện dài chỉ kể 1
hoặc 2 đoạn
- Tổ chức thi kể chuyện
- Câu chuyện có ý nghĩa gì?
HĐ3: Củng cố - Dặn dò:
- Em thích nội dung truyện nào nhất, vì sao?
- Dặn học sinh tiếp tục tập kể ở nhà
- 1 em đọc đề bài, đọc gợi ý 1,2
- Kể về người có tài năng ở các lĩnh vực khác nhau
- SGK, truyện, nghe người khác kể
- Lần lượt từng em giới thiệu
- 1-2 em đọc dàn ý kể chuyện
- HS kể trong nhóm
- Nối tiếp kể trước lớp
- Mỗi nhóm cử 1 em thi kể
- Lớp chọn bạn kể hay nhất
- Nêu ý nghĩa chuyện
- Nhiều em nêu ý kiến, giải thích
Thứ ba ngày 10 tháng 1 năm 2012
Toán PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN
I Mục tiêu: Giúp HS nhận ra rằng :
- Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân số,
tử số là số bị chia và mẫu số là số chia
- Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có tử số là số tự nhiên đó và mẫu số là 1
- Giúp HS ham thích học Toán
II Đồ dùng :
- GV: Bộ đồ dùng dạy toán
HS: Bảng con
III Hoạt động dạy- học:
Trang 4Hoạt động dạy Hoạt động học
*HĐ1: Bài mới
- GV nêu ví dụ: Có 8 cái bánh, chia đều cho 4 em Hỏi
mỗi em được mấy cái bánh?
- Nhận xét : Kết quả của phép chia một số tự nhiên cho
một số tự nhiên khác 0 có thể là một số tự nhiên
- VD 2: Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 em Hỏi mỗi em
được bao nhiêu phần cuả cái bánh?
- Hướng dẫn HS chia như SGK
- Nhận xét: Kết quả của phép chia một số tự nhiên cho
một số tự nhiên khác 0 là một phân số
- Kết luận: S.G.K
*HĐ2: Thực hành
Bài 1: GV nêu phép tính cho HS làm trên bảng con
- Nhận xét, đánh giá
Bài 2: HS làm bài theo mẫu và chữa bài
Mẫu: 24: 8= 24 3
3
* HĐ3: Củng cố - Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Ôn bài để giờ sau học tiếp
- HS trả lời:
8:4 = 2( cái bánh)
- HS nhắc lại
- HS thực hiện chia, nêu kết quả: 3 : 4 = (cái bánh )
4 3
- HS nhắc lại Lấy VD: 7: 3= .7
3
-HS làm bài trên bảng con
7 : 9
9
7 ; 5 : 8 =
8
5;
6 : 19 =
19
6 ; 1 : 3 =
3 1
- HS làm vào vở
- 3 HS lên bảng chữa bài
36 : 9 =
9
36 = 4; 88 : 11 =
11
88= 8
- Nhận xét bài của bạn
Tập đọc TRỐNG ĐỒNG ĐÔNG SƠN I.Mục tiêu:
- Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn phù hợp với nội dung tự hào ca ngợi
- Hiểu nội dung, ý nghĩa của bài: Bộ sưu tập trống đồng Đông Sơn rất phong phú, đa dạng với hoa văn rất đặc sắc, là niềm tự hào của người Việt Nam trả lời được các câu hỏi SGK)
- Giáo dục học sinh yêu thích học bộ môn
II.Đồ dùng dạy- học
- GV: Ảnh trống đồng trong SGK phóng to Bảng phụ chép câu, đoạn cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy- học
* HĐ1: Giới thiệu bài(trực quan)
* HĐ2 : HD đọc và tìm hiểu bài
a.Luyện đọc
- Gọi HS nối tiếp nhau đọc bài GV kết
hợp hướng dẫn HS quan sát ảnh trống
- Nghe giới thiệu, quan sát ảnh trống đồng
- HS nối tiếp nhau đọc 2 đoạn, theo 3 lượt
- HS nêu nội dung ảnh đã quan sát
Trang 5đồng, giúp HS luyện đọc từ khó
- GV đọc mẫu diễn cảm toàn bài
b.Tìm hiểu bài
+Trống đồng Đông Sơn đa số như thế
nào ?
+ Hoa văn trên mặt trống đồng được tả như
thế nào ?
+ Những hoạt động nào của con người
được miêu tả trên mặt trống đồng ?
+ Miêu tả trống đồng đông sơn thế nào ?
c.Hướng dẫn đọc diễn cảm
- HD đọc diễn cảm đoạn: (từ Nổi bật …
nhân bản sâu sắc)
- Thi đọc diễn cảm
- Nhận xét, đánh giá
*HĐ3: Củng cố - Dặn dò :
- Nêu ý nghĩa của bài
- Nhận xét giờ học Dặn HS ôn bài,
chuẩn bị bài giờ sau
- Luyện đọc từ khó: trang trí, sắp xếp, toả, khát, khấu hao …
- 1 em đọc chú giải
- Luyện đọc theo cặp
- Luyện đọc câu 2 em đọc cả bài
- Nghe GV đọc
- Trống đồng Đông Sơn đa dạng về hình dáng, kích cỡ, sắp xếp hoa văn trang trí
- Giữa mặt trống hình ngôi sao nhiều cánh, hình tròn, vũ công, chèo thuyền, chim, …
- Lao động, đánh cá, săn bắn, đánh trống, thổi kèn, cầm vũ khí, nhảy múa…
- Bộ sưu tập trống đồng Đông Sơn rất phong phú, đa dạng với hoa văn rất đặc sắc, là niềm
tự hào của người Việt Nam
- 2 em nối tiếp đọc 2 đoạn, lớp chọn đoạn, giọng đọc phù hợp, đọc theo nhóm
- Đọc theo cặp
- 3 em thi đọc
HS đọc kĩ bài ở nhà
_
Tập làm văn MIÊU TẢ ĐỒ VẬT (KIỂM TRA VIẾT)
I Mục tiêu:
- HS thực hành viết hoàn chỉnh 1 bài văn miêu tả đồ vật sau khi học về văn miêu tả đồ vật Bài viết đúng với yêu cầu của đề, có đủ 3 phần (mở bài, thân bài, kết bài), diễn đạt thành câu, lời văn sinh động, tự nhiên
- Giáo dục học sinh yêu thích học bộ môn
II Đồ dùng dạy- học
- GV: dàn ý bài văn miêu tả đồ vật và 4 đề bài chép bảng phụ
- HS: Giấy, bút để làm bài kiểm tra
1 Mở bài: Giới thiệu đồ vật định tả
2 Thân bài: -Tả bao quát toàn bộ đồ vật (hình dáng, kích thước, màu sắc, chất liệu, cấu tạo, tác dụng hay cách sử dụng…)
- Tả những bộ phận có đặc điểm nổi bật (có thể kết hợp thể hiện tình cảm, thái độ của người viết đối với đồ vật đó)
3 Kết bài: Nêu cảm nghĩ đối với đồ vật đã tả
III Các hoạt động dạy - học
Trang 6Hoạt động dạy Hoạt động học
*HĐ1: Giới thiệu
*HĐ2: HD làm bài
- GV đọc đề bài - chép đề bài lên bảng
- Gọi HS đọc dàn ý
- Gọi Hs nêu đồ vật định tả
- HD HS làm bài
- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu
- Thu bài
* HĐ3: Củng cố - Dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị trước bài: Giới thiệu địa phương
- Nghe GV đọc
- 2-3 HS đọc dàn ý bài văn
- Một số HS giới thiệu đồn vật định tả
- Làm bài vào giấy KT
- Nộp bài cho GV
- Quan sát theo gợi ý của bài, ghi chép những điều quan sát vào giấy
Thứ tư ngày 11 tháng 1 năm 2012
Toán PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN(TIẾP THEO) I.Mục tiêu: Giúp HS :
-Biết được kết quả của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên khác 0 có thể viết thành phân
số Bước đầu biết so sánh phân số với 1
- Giúp HS ham thích học Toán
II Đồ dùng:
- GV: Bộ đồ dùng dạy toán
III Hoạt động dạy- học:
ơ
*HĐ1: Ví dụ 1
GV đưa trực quan
- GV nhận xét: Ăn một quả cam, tức là ăn 4 phần
hay 4/4 quả cam, ăn thêm 1/4 quả cam nữa tức là ăn
5 phần hay 5/4 quả cam
*HĐ2: Ví dụ 2
- Nhận xét: Chia 5 quả cam cho 4 người thì mỗi
người được 5/4 quả cam
GV ghi : 5 : 4 = 5/4
5/4 quả cam gồm 1 quả và 1/4 quả, do đó 5/4 quả
cam nhiều hơn 1 quả cam, ta viết : 5/4 > 1
- Kết luận: S.G.K
*HĐ3: Thực hành
Bài 1: Viết thương của phép chia dưới dạng phân số
- Yêu cầu HS làm bài và chữa bài
- Nhận xét, chữa bài
Bài 3: So sánh phân số với 1
- HS theo dõi - Lấy mô hình trong
bộ đồ dùng dạy toán ứng với mỗi phân số GV đưa ra- nhận xét
- HS nêu ví dụ 2
HS so sánh 5/4 với 1 4/4 với 1 3/4 với 1
- HS tự lấy ví dụ các phân số rồi
so sánh với 1
- HS làm bài vào bảng con
9 : 7 =
7
9 ; 19 : 11 =
11 19
8 : 5 =
5
8 ; 2 : 15 =
15 2
- HS làm vào vở -3 HS lên bảng
Trang 7- Yêu cầu HS làm vở, gọi 3 HS làm bảng.
- Chấm, chữa bài
* HĐ4: Củng cố - Dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài: Luyện tập
a)
4
3< 1 ;
14
9 < 1 ;
10
6 < 1 b)
24
24 = 1 c)
5
7 > 1 ;
17
19 > 1
_
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: SỨC KHOẺ I.Mục tiêu:
- Biết thêm một số từ ngữ nói về sức khoẻ của con người và tên một số môn thể thao; nắm được một số thành ngữ, tục ngữ liên quan đến sức khoẻ
- Giáo dục học sinh yêu thích học bộ môn
II Đồ dùng dạy- học
-GV: Bảng lớp viết nội dung lần lượt bài 1,2,3
III Các hoạt động dạy- học
* HĐ1: Giới thiệu bài
* HĐ2 : Bài mới
Bài 1: Tìm từ
- Gợi ý cách thảo luận nhóm
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
a Từ ngữ chỉ những hoạt động có lợi cho
sức khoẻ
b Từ ngữ chỉ những đặc điểm của một cơ
thể khoẻ mạnh
Bài 2
- GV nêu yêu cầu của bài
- Gọi học sinh chữa bài
- Nhận xét đánh giá
Bài 3
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài
-GV nhận xét, chốt lời giải đúng
Bài 4
+ Khi nào người " Không ăn không ngủ
- 1 em đọc bài, lớp đọc thầm
- Thảo luận nhóm Trình bày bài làm
a Tập luyện,tập thể dục,đi bộ,chạy,ăn uống, an dưỡng, nghỉ mát, du lịch…
b Vạm vỡ, lực lưỡng, cân đối, rắn rỏi, cường tráng, dẻo dai, nhanh nhẹn…
- HS trao đổi nhóm, tìm từ chỉ tên các môn thể thao Lần lượt đọc từ ngữ đúng
+ Các môn thể thao: Bóng đá, bóng chuyền, bóng chày, bóng bầu dục, cầu lông
- 1 HS đọc yêu cầu, lớp làm vở
- 1 em chữa bài
- Lớp làm bài đúng vào vở a) Khoẻ như : b) Nhanh như :
- voi -cắt( chim cắt)
- trâu - gió
- hùm - chớp
- sóc
- Lớp làm bài đúng vào vở
- 1 HS đọc yêu cầu bài 4- làm miệng
+Khi bị ốm, yếu, già cả thì không ăn không
Trang 8+ Không ăn không ngủ được thì khổ như
thế nào?
+ "Tiên " sống như thế nào?
+ Người "ăn được ngủ được" là người
ntn?
+"ăn được ngủ được là tiên" có nghĩa
ntn?
+ Câu tục ngữ này nói lên điều gì?
- Nhận xét, KL ý đúng
* HĐ3: Củng cố - Dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS ôn bài, chuẩn bị bài giờ sau
ngủ được
+ ngoài lo lắng về sức khỏe, bệnh tật còn phải lo lắng đến tiền bạc dể mua thuốc, chạy chữa
+ " Tiên" sống an nhàn, thư thái, muốn gì cũng được
+ là người hoàn toàn khỏe mạnh
+ nghĩa là là người đó có sức khỏe tốt, sống sung sướng như tiên
+ Câu tục ngữ nói lên có sức khỏe thì sung sướng như tiên, không có sức khỏe thì phải
lo lắng về nhiều thứ
- Có sức khoẻ tốt thì sướng như tiên
- HS học thuộc các thành ngữ, tục ngữ trong bài
_
Khoa học KHÔNG KHÍ BỊ Ô NHIỄM I.Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:
- Nêu được một số nguyên nhân gây nhiễm bẩn không khí: khói, khí độc, các loại
bụi, vi khuẩn…
- Có ý thức giữ gìn bầu không khí trong sạch
II Đồ dùng:
- GV:Hình trang 78, 79 sgk
- HS : Sưu tầm các hình vẽ, tranh ảnh về bầu không khí trong sạch và bị ô nhiễm
III Hoạt động dạy- học:
*HĐ1: Tìm hiểu về không khí ô nhiễm và
không khí sạch
- GV yêu cầu HS lần lượt quan sát các hình
trang 78, 79 SGK và chỉ ra hình nào thể hiện bầu
không khí trong sạch? Hình nào thể hiện bầu
không khí bị ô nhiễm?
- GV gọi một số HS trình bày kết quả làm việc
theo cặp
- GV yêu cầu HS nhắc lại một số tính chất của
không khí, từ đó rút ra nhận xét, phân biệt không
- Làm việc theo cặp
- HS trình bày kết quả làm việc + Do khí thải của các nhà máy ; khói, khí độc, bụi do các phương tiện ô tô thải ra ; khí độc vi khuẩn,…do các rác thải sinh ra
- HS trả lời theo yêu cầu
Trang 9khí sạch và không khí bẩn.
Kết luận: SGV trang 143
*HĐ2: Thảo luận về những nguyên nhân gây
ô nhiễm không khí
- GV yêu cầu HS liên hệ thực tế và phát biểu:
- Nguyên nhân làm không khí bị ô nhiễm ?
Kết luận: Nguyên nhân làm không khí bị ô nhiễm
*HĐ3:Củng cố - Dặn dò:
- HS đọc mục Bạn cần biết
- GV nhận xét tiết học
- Nhắc HS ý thức giữ gìn và bảo vệ bầu không
khí trong lành
- HS liên hệ thực tế và phát biểu + Do bụi, do khí độc
- 1-2 HS đọc, lớp đọc thầm
_
Chính tả( Nghe-viết) CHA ĐẺ CỦA CHIẾC LỐP XE ĐẠP
I Mục tiêu:
-Nghe và viết đúng chính tả, trình bày đúng bài Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp Làm đúng bài tập 2a và bài tập 3a
- Giáo dục học sinh yêu thích học bộ môn
II Đồ dùng dạy- học
- GV: bảng phụ chép BT 2,3
III Các hoạt động dạy- học
* HĐ1: Giới thiệu bài
* HĐ2 : Hướng dẫn HS nghe viết
- GV đọc toàn bài chính tả Cha đẻ của chiếc
lốp xe đạp
- Nội dung chính của đoạn văn ?
- Hướng dẫn học sinh viết tiếng, từ khó
- GV đọc chính tả
- GV đọc soát lỗi
- GV thu bài, chấm, nhận xét bài
*HĐ3: Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2 a Điền tr hay ch
- Treo bảng phụ, HD làm bài
- Nhận xét, chốt ý đúng
Bài 3
- GV nêu yêu cầu, HD quan sát tranh minh
hoạ, gọi học sinh làm bài
- Nghe GV đọc, lớp đọc thầm
- 1-2 em nêu: Đoạn văn nói về Đân - lớp, người phát minh ra lốp xe đạp bằng cao su
- Học sinh tìm nêu và luyện viết: Đân- lớp, nẹp sắt, rất xóc, cao su, suýt ngã, lốp, săm
- HS viết bài vào vở
- Đổi vở, soát lỗi
- Nghe nhận xét, chữa lỗi
- 1 em đọc yêu cầu và nội dung
- HS đọc thầm khổ thơ, điền đúng vào chỗ trống, 1-2 em chữa bảng phụ
- Làm bài đúng vào vở
- 1 em đọc lại yêu cầu, nêu nội dung tranh, điền từ đúng vào bài, đọc bài làm
- Ghi bài đúng vào vở - 2 em đọc bài
Trang 10- Nhận xét, chốt lời giải đúng
Đãng trí, chẳng thấy, xuất trình
*HĐ4:Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn Hs ghi nhớ cách viết ch/tr
Thứ năm ngày 12 tháng 1 năm 2012
Toán LUYỆN TẬP I.Mục tiêu:
-Biết đọc, viết phân số Biết quan hệ giữa phép chia số tự nhiên và phân số Làm bài tập1,2,3,5 SGK
- Giáo dục học sinh yêu thích học bộ môn
II.Đồ dùng dạy- học:
- HS : Bảng con
III.Các hoạt động dạy- học
Hoạt động dạy Hoạt động học
*HĐ1: HD làm bài tập.
Bài 1: a Đọc các số đo đại lượng
- GV gọi HS đọc nối tiếp
b Viết các phân số
- GV đọc các phân số, yêu cầu Hs viết bảng
con
- Nhận xét, đánh giá
Bài 2: Viết số tự nhiên dưới dạng phân số có
mẫu số bằng 1?
Bài 3: Viết phân số
a.bé hơn 1
b.lớn hơn 1
c bằng 1
- Nhận xét, chữa bài
Bài 5: Viết vào chỗ chấm
- Chấm, chữa bài
* HĐ2: Củng cố - Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- 3- 4 em đọc
2
1kg: Một phần hai ki-lô-gam
8
5 m: Năm phần tám mét
- HS viết bảng con
4
1;
10
6 ;
85
18;
100 72
- Cả lớp làm vào vở- 2em chữa bài
8 =
1
8 ; 14 =
1
14 ; 32 =
1
32; 0 =
1 0
- Cả lớp làm vào vở -3 em lên bảng Phân số bé hơn 1:
4
3;
14
9 ;
10
6 Phân số lớn hơn 1:
5
7;
17 19
Phân số bằng 1:
24 24
- Cả lớp làm vở- 3 em lên bảng:
CP =
4
3CD ; PD =
4
1CD
MO =
5
5
3 MN