1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Giáo án Sinh học 12 cơ bản kì 2 - Trường THPT Tán Kế

20 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 805,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5/ - Phân biệt biến động theo chu kỳ và biến động không theo chu kỳ - Nêu nguyên nhân gây nên biến động số lượng cá thể của quần thể và nguyên nhân quần thể tự điều chỉnh về trạng thái c[r]

Trang 1

!#$ Ngày '( / / 2010

Bài 35

MÔI

I  tiêu:

Sau khi  xong bài này HS #)

1 ! "#$ %&

*  

- Nêu 34 khái 5 môi , '7 8/ sinh 9,:  ;( môi , '7

- Phân tích 34 = > 8/ ?, '7 nhân ,7 sinh thái vô sinh và huuwx sinh 8/ môi , ,A 3B '7 sinh 9,)

- Nêu 34 khái 5 A ( sinh thái ,cho ví CD

- Nêu 34 khái 5  sinh thái,phân 25, F > A  sinh , :;G& ví CD minh /)

- Rèn

môi , thiên nhiên

*

- Khái 5: phân 25, hai nhóm nhân ,7 vô sinh và P! sinh

2 Về kĩ năng: Rèn ;!&5 0J K phân tích , 4E > HS

3 Thái độ: Giáo CD ý ,N 2= 5 môi ,

1 GV

- Tranh phóng to hình 35.1,35.2

- ! ,# , ;5! S các ;( môi , '7 8/ sinh 9, và  sinh thái

2 HS

- T và !" 2U bài ,A > nhà

- ! ,# , ;5! S các ;( môi , '7 8/ sinh 9, và  sinh thái

    1 /

  tra bài !" không 0V tra bài W

3.Bài :

01 23$4 1: 10

Gv:Treo hình = cây trên 3B G 3 E hs:

H?: Theo em có

I.MÔI NHÂN  SINH THÁI

1.Khái niệm và phân loại môi trường a.Khái niệm

Môi

làm

sinh ,-

b.Phân loại

Trang 2

Hoạt động của thày và trò Nội dung kiến thức

cõy?tỏc

H?:

 là mụi ,)[9& mụi , '7 8/ sinh 9, là

gỡ?

H?: B cỏc ;( mụi , nào?

GV

- Cỏc

, )[9& cú P nhúm nhõn ,7 sinh thỏi nào?

- Nhõn ,7 vụ sinh B P ;( nào?

- Nhõn ,7 P! sinh bao B cỏc nhõn ,7 nào?

- Trong cỏc nhõn ,7 trờn nhõn ,7 nào = > ;A

G, ,A sinh 9,YQ sao?

- \> ? ( sao con  là nhõn ,7 cú = >

;A ,A 3 '7 sinh 9, ?

- HS ,= ;!9 và ,= ;

01 23$4 2: 15 /

GV:

-

;4:0= 7 U!Y

- Hóy nờu thờm ?, '7 vớ CD S A ( sinh thỏi 8/

sinh 9,Y

- [^ 3B ,U A ( sinh thỏi S 5, 3? 8/ cỏ rụ phi

8/ [5, Nam?

- Tỡm V! A ( sinh thỏi 8/ sinh 9, cú ý J/

gỡ?

T/ ?, vớ CD cựng ?, cõy,cú S! loài

chim sinh '7 > 3? cao khỏc nhaucõy xem là F

> 8/ sinh 9,  ` 2? E9 8/ cõy cú ?, loài

sinh '7 riờng sinh , )[9&  sinh thỏi là gỡ?

- so sỏnh  sinh thỏi và F >Y%! vớ CDY

 sinh thỏi khụng a là F > mà là cỏch sinh '7

- Mụi , A

- Mụi , 3G,

- Mụi , sinh 9,

2.Cỏc nhõn tố sinh thỏi

* KN: NTST là ,G, = P nhõn ,7 mụi

a.Nhõn tố sinh thỏi vụ sinh:(nhõn * ,-

lớ và húa  !?khớ 9!:, c :A

và 3U/ hỡnh

b.Nhõn tố hữu sinh:vi sinh

9,:G:3? 9,:,L 9, và con )

II

SINH THÁI

xỏc  !< 6 nhõn * sinh thỏi mà trong

và phỏt  

- = ,!9 ;4; 0= 8/ cỏc nhõn ,7 sinh thỏi > N 3? phự 4E cho sinh 9, sinh ,L 5 cỏc N K '7 ,7, G,

- = 7 U!0= 8/ cỏc nhõn

3? '7 8/ sinh 9,)

2.Ổ sinh thỏi:Là khụng gian sinh thỏi

 )7 / ; và phỏt   khụng ;

Trang 3

Hoạt động của thày và trò Nội dung kiến thức

- theo em ,( sao S! loài '7 chung A nhau trong

cựng ?, khu L mà khụng ( tranh nhau?

Nờu vớ CDY,Q V! S  sinh thỏi cú ý J/ gỡ?

- HS ,= ;!9 và ,= ;

* Liờn %< Vỡ sao trong ao nuụi cỏ  ta cú ,V ,=

S! loài cỏ khỏc nhau? TS! này cú ;4 ntn ?

01 23$4 3: 5 /

GV:Yờu #! h/s quan sỏt tranh và rỳt ra 3b 3V

thớch nghi 8/ sinh 9, A ỏnh sỏng?

- Hóy nờu vớ CD và = thớch 5, 3? = > ,A

kớch ,A F ,VY

- yờu cõu  sinh ;G& them vớ CD và ,= ; cõu h

;5 sgk?

 !< cỏ  !< loài.

- 9 sinh thỏi 4?@ sinh thỏi riờng và 

sinh thỏi chung + Sinh 9, '7 trong ?,  sinh thỏi nào 3O thỡ , E= ỏnh 3b tớnh 8/

 sinh thỏi 3O thong qua P CG! 5!

S hỡnh thỏi 8/ chỳng

- B C:là F  trỳ 8/ ?, loài III D THÍCH NGHI F SINH

1.Thớch nghi của sinh vật với ỏnh sỏng

L 9, thớch nghi khỏc nhau A 3S!

Cú hai nhúm cõy chớnh:cõy / sỏng và cõy / búng

- T? 9,C_ ỏnh sỏng 3V 3U

A:Q thành A thớch /

(, 3? ban ngày và / (, 3? ban 3)

2.Thớch nghi của sinh vật với nhiệt độ

a.Quy

>

b.Quy tắc về kớch thước cỏc bộ phận tai

4+&4 chi…

HI$4 J:

- yờu

5 HDVN:

-  bài W và xem bài A

v Rút kinh nghiệm:

Trang 4

!# 25 Ngày '( / / 2010

Bài 36 MNO P SINH G

I  tiờu

Sau khi %U xong bài này HS X$

1 Về kiến thức :

*  

-Trỡnh bày

-Nờu 34 cỏc 7 quan 5` ,4:( tranh trong Z!# ,V :;G& 34 vớ CD minh / và nờu 34 nguyờn nhõn và ý J/ sinh thỏi 8/ 7 quan 5 3O)

*  tõm: QXSV, quan 5 ` ,4 và ( tranh

2

3 Thỏi độ: Giỏo CD ya ,N 2= 5 mụi ,

II %'$ ()

1 GV

-  ;5! S 7 quan 5 P/ cỏc cỏ ,V cựng loài

- Tranh phúng to hỡnh 36.1-4 SGK

2 HS

- ! ,# , ;5! S 7 quan 5 ` ,4 và ( tranh P/ cỏc cỏ ,V trong QT

IV #$ trỡnh lờn -./

9$ 2)$% -./ 1 /

2 KT Bài Z: 5/

nờu ?, '7 vớ CD nờu lờn 7 ,F quan P/ sinh 9, A mụi ,YE 25, F > và  sinh thỏi?

3.Bài @.

Hoạt động 1: 10 /

Q/s hỡnh a,b,c h36.1 o ;( :khỏi 5 Z!# ,V là

gỡ? nờu thờm ?, '7 vớ CDY

Rừng thông

QUpN THq TRÂU RtNG

I MNO P SINH G VÀ QUÁ TRèNH HèNH THÀNH MNO P

1.Quần thể sinh vật

9E 4E cỏc cỏ ,V trong cựng ?, loài, '7 trong ?, 0= khụng gian xỏc 3U vào ?, , 3V G, 3U cú 0=

Trang 5

Hoạt động của thày và trò Nội dung kiến thức

H?:

Hoạt động 2: 15 /

H?:

Cỏc cỏ ,V trong Z!# ,V cú 7 quan 5 A nhau

Gv: chia ;AE làm 2 nhúm:

nhúm 1 tỡm V! quan 5 ` ,4

Khỏi 5 Vớ CD í J/

Hs:theo dừi ? dung sgk và hỡnh = ,= ;

Nhúm 2 tỡm V! quan 5 ( tranh

Khỏi 5 Vớ CD í J/

Hs:theo dừi ? dung sgk và hỡnh = ,= ;

Gv: cho 3( C5 nhúm ,= ;2 sung

Yờu #!  sinh ,= ; cõu h ;5 ` E#

* Liờn %< Trong '= 1!G, con  3] 9 CD

- HS: TS! a 9, 3? cõy ,B 9, nuụi cho phự

4E: 3V 3= 2= 5! Z!= '= 1!G,)

2.Quỏ trỡnh hỡnh thành quần thể

Cỏ ,V phỏt tỏnmụi , ACLTN tỏc 3?cà ,V thớch nghiZ!# ,V

II QUAN TRONG MNO P

1 Quan hệ hỗ trợ: quan 5 P/ cỏc cỏ

,V cựng loài ` ,4 ;x nhau trong (, 3? '7  ;G& ,N K: 7 ;( 0y

thự, sinh '=

-Vớ CD5 ,4 7 ;S z P/ cỏc cõy thụng Chú { , Z!# ,D ,{ 3e)) -í J/ i3= 2= cho Z!# ,V ,B ,(  3U + khai thỏc ,7 ! !B '7 MT + ,K 0= K '7 sút và sinh '= 2 Quan hệ cạnh tranh: quan 5 P/ cỏc cỏ ,V cựng loài ( tranh nhau trong cỏc (, 3? '7) -Vớ CD,L 9, ( tranh ỏnh sang, 3? 9, ( tranh ,N K:F >:2( tỡnh… -í J/ +duy trỡ 9, 3? cỏ ,V phự 4E trong Z!# ,V i3= 2= 'L ,B ,( và thỳc 3"& Z!# ,V phỏt ,V 4.Củng cố: 5 / - Qua bài - Cỏc cỏ ,V trong Z!# ,V cú quan 5 sinh thỏi nào sau 3&) 1/ Quan 5 ` ,4 ; 2/ Quan 5 ( tranh khỏc loài ; 3/ Quan 5 37 3U ; 4/ Quan 5 ( tranh cựng loài ; 5/ Quan 5 K ,U,: con B) A 1,4 B 1, 3, 4 C 1, 2, 3, 4 D 1, 2, 3, 4, 5 5 HDVN -  bài W và xem bài A v Rút kinh nghiệm:

Trang 6

Ngày '( 25 Ngày '())))))))*))))))))* 2010

BÀI 37: CÁC

I  tiêu:

Sau khi  xong bài này HS !N

1 Y#$ %&

*  

- Nêu 34 các 3b , F 2= S G! trúc dân '7 8/ các Z!# ,V sinh 9,: ;G& 34

ví CD minh /)

- Nêu

'= 1!G,: 3 '7)

*

- Khái 5 S 4 3b , F 2=

- Phân tích 1

2 Kĩ năng:

-

- J K 3? ;9E nghiên N! SGK

II %a$ ()

1 GV

- Hình 37.1, 37.2, 37.3, 37.4 SGK

- Tranh hình

2 HS

T và '( bài ,A > nhà

III b%cB$4 pháp:

SGK – h 3 E

IV #$ trình lên -./

1 Ổ định tổ chức lớp : 1 /

2 Kiểm tra bài cũ: 5 /

- l!# ,V là gì? Cho ví CDY

- Trình bài các 7 quan 5 trong Z!# ,VY

3 Bài mới:

\` QT có các 3, F 2= 3O là CG! 5! phân 25, qt này A qt khác

01 23$4 1 : 10 /

- GV yêu #! :

-  sinh ,= ; ;5 trong SGK trang 162

- Hoàn thành 2= 37.1

HS:

+TLGT thay 3 theo 3S! 05 MT

+Do 3b 3V sinh '= và ,9E tính 3/ thê >

T[

+ TLGT ED ,!? vào G, ;4 G, dinh

Cc tích ;W& trong F ,V

01 23$4 2 : 6 /

- GV yêu ,= ; câu ;5 1, 2 sgk

I

a ;5 A tính: là ,a ;5 P/ '7 ;4 các ,V 34 và cái trong Z!# ,V

a ;5 A tính thay 3` và U! = > sinh '=: sinh lý

a ;5 A tính 8/ Z!# ,V là 3b , quan , 3= 2= 5! Z!= sinh '= 8/ Z!# ,V trong 3S! 05 môi , thay 3)

II NHÓM

- l!# ,V có các nhóm ,! 3b ,

Trang 7

 sinh ,= ; ;5 trang 162

- w5 1:

A: ~( phỏt ,V B: ~(  3U

C: ~( suy =

~A cựng : Nhúm ,! ,A sinh '=

P/ ! sinh '=

Trờn: Sau sinh '=

? T 2G, ;4 €,!9 ;4 = > ntn?

- w5 2:

A: ớt; B: {/ E=| C: Quỏ N

-  sinh 3 2= 37.2 (Túm ,o, vào >

01 23$4 3 : 10 /

- Gv yờu #! HS nghiờn N! thụng tin D III

+ Nờu 3b 3V và ý J/ 8/ ,{ 0V! phõn

27 cỏ ,V

+ Phõn 27 theo nhúm, 3B 3S! và x! nhiờn

* Liờn hệ: Trong '= 1!G, con  N CD

- HS ,= ;!9 và ,= ;)

01 23$4 4 : 8 /

- GV

? Vỡ sao 9, 3? 34 xem là 3b , F 2=

? TS! gỡ 1=& ra khi 9, 3? quỏ cao, ,GEY

?

-  sinh ,= ;A ;5 trang 164

+ Cỏc cỏ ,V ( tranh ,N K: S! cỏc ,V

bộ

+ Cỏ con non A > 2U cỏ ;A K ,U,: S! khi

cỏ 27 K ,U, luụn cỏ con 8/ chỳng

+ Hai 5 ,4 trờn Cx ,A Z!# ,V 3S!

a 9, 3? cỏ ,V)

* Liờn hệ: Trong '= 1!G, con  N CD

- HS ,= ;!9 và ,= ;)

 thành E# nhúm ,! 8/ Z!# ,V luụn thay 3 tựy ,!? vào ,{ loài và 3S! 05 '7 8/ mụi ,)

 N/c nhúm ,! giỳp 2= 5: khai thỏc tài nguyờn 5! Z!=)

III D PHÂN  CÁ P F MNO P

Cú 3 0V! phõn 27

- Phõn bố theo nhúm:

T '7 khụng 3B 3S!  ` ,4 7 ;(

30 2G, ;4) (Cõy 2D  hoang, 3 trõu

{ )

- Phõn bố đồng điều: T '7 3S! và khi cú

'L ( tranh  = ( tranh (Cõy ,6*{: chim = õu làm ,)

- Phõn bố ngẫu nhiờn: T '7 3S! và

P/ cỏc ct khụng cú ( tranh ,9 CD 34 !B '7) (sõu '7 trờn tỏn cõy, cõy

`* { / 5, 3A

III G ]i CÁ P F MNO P

- \9, 3? cỏc ,V 8/ Z!# ,V là '7 ;4 cỏc ,V trờn ?, 3F U hay ,V tớch 8/ Z!# ,V)

\9, 3? cỏ ,V cú = > ,A N 3? '„ CD !B '7 trong mụi ,: ,A 0=

K sinh '= và ,„ vong 8/ cỏ ,V)

4 I$4 J 5 /

-

- = ; cõu h SGK

- Trong QTSV khi phõn chia G! trỳc ,!  ta chia thành G& nhúm ?

- Vai trũ quan , 8/ 5 nghiờn N! S nhúm ,! 8/ Z!# ,V là gỡ ?

- Tại sao có thể nói KT tối thiểu là đặc trưng cho loài còn KT tối đa phụ thuộc vào khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường?

Vì sao nhiều quần thể sinh vật không tăng trưởng theo tiềm năng sinh học mà tăng trưởng thực tế

Trang 8

1.Kích %c. IT QT /% %3 vào 4 W# Jk $%c$4 2 nhân J làm m$4 =J -cn$4 cá %o

A sinh '= và di  B sinh '= và 9E 

C sinh '= và ,„ vong ~),„ vong và 1!G, 

2 Kích %c. IT QT /% %3 vào 4 W# Jk $%c$4 2 nhân J làm 4p@ =J -cn$4 cá

%o là

A sinh '= và di  B sinh '= và 9E 

C sinh '= và ,„ vong ~),„ vong và 1!G, 

3.Vì sao $%! QTSV không m$4 kích %c. theo !@ $m$4 sinh %U

A 3S! 05 ( = quá ,!9 ;4 B 3S! 05 ( = không ,!9 ;4

C !B '7 CB dào ~),a ;5 sinh ,„ cao

H4cs ta %p 1 =J cá %o gà vào 1 khu dcs$ sau @3 %s gian $%a$ %tW lúc 2X =J -cn$4 cá %o m$4 $%c$4 sau 2v %a@ -1k nguyên nhân làm 4p@ =J -cn$4 cá %o gà là

A !B ,N K CB dào, F > ? B.môi , không 2U ô z

C !B ,N K ( 05,: F > †E ~)'N sinh '= 8/ QT ,K cao

 m$4 +cC$4 theo !@ $m$4 sinh %U IT QT khác d. m$4 +cC$4 %w # $%c %# nào?

) = ,> 8/ 3S! 05 môi , })TS! 05 môi ,

)%!B '7 8/ môi , CB dào D %!B '7 8/ môi , ( 05,

]>/ án : 1B, 2D, 3B, 4C, 5A.

5 HDVN

- = ; các câu h trong sách giáo khoa

- Tìm V! 3b , S khích ,A: 0V! ,K ,> 8/ Z!# ,V)

- ! ,# , ;5! S Z!# ,V

V RÚT KINH

Trang 9

!# 26 Ngày '( / / 2010

BÀI 38 : CÁC

F MNO P SINH G (TT)

I  tiêu:

Sau khi  xong bài này HS #

1 Kiến thức:

*  

- Nêu 34 khái 5 kích ,A Z!# ,V: 'L ,K ,> kích ,A Z!# ,V trong 3S! 05 môi , 2U A ( và không 2U A ()

- Nêu

*

cong ,K ,>)

2 Kĩ năng:

- Rèn ;!&5 0J K phân tích, 0= K 3S 1!G, các 25 pháp 2= 5 Z!# ,V: góp E# 2= 5 môi ,)

3 Thái độ:

- Có

II %'$ ()

1 HS:

Nghiên N! bài ,A > nhà, tìm thêm 1 vài 25 pháp 2= 5 Z!# ,V góp E# 2= 5 mt

2 GV:

- Tranh phóng to các hình 38.1-4 SGK

-  ;5! S G 3S dân '7

III b%cB$4 pháp:

SGK – h 3 E

IV #$ trình lên -./

1 Ổn định tổ chức lớp: 1 /

2 Kiểm tra bài cũ: 5 /

- Nêu các 3b , 8/ Z!# ,V 3] )[Q sao nói 9, 3? là 3b , F 2= G,Y

3 Bài mới :

01 23$4 1: 7 /

GV yêu #! Hs n/c thông tin SGK và hình ^

38.1

?

kích ,A ,7 ,V! và kích ,A ,7 3/Y Nêu

ví CD

?

> ntn?

+ L ` ,4 =: 7  =

+ F ? bE c 3V SS =

+ Giao E7 #)))

=> Suy = qt b ,„ vong

V Kích %c. IT |X$ %o sinh da

1 Kích thước tối thiểu và kích thước tối đa

- Kích ,A 8/ QTSV là '7 ;4 cá ,V

€b 07 ;4 hay K ;4 tích ;W& trong các cá ,V phân 27 trong 0= không gian

8/ QT

- Ví CD QT voi 25 con, QT gà { 200 con

- Kích ,A ,7 ,V! là '7 ;4 cá ,V ít G,

mà QT # có 3V duy trì và phát ,V

- Kích ,A ,7 3/ là A ( !7 cùng S '7

;4 mà Z!# ,V có ,V 3(, 34: phù 4E

Trang 10

?

+ ( tranh, ô z: CU 25 di : ,„

vong

01 23$4 2: 8 /

- GV yêu #! Hs n/c thông tin SGKvà hình ^

38.2

+ có G& nhân ,7 = > ,A kích ,A 8/

QT sinh 9,: nhân ,7 nào làm ,K '7 ;4:

nhân ,7 nào làm = '7 ;4 cá ,VY vì sao?

+ Nêu KN

+ Cho ví CD minh (

(Có 4 nhân

Q! 6 R vong, 2+0 !' và - !'4 trong 5 2

nhân

01 23$4 3 : 5 /

- GV yêu #! Hs n/c thông tin SGKvà hình ^

38.3

? vì sao '7 ;4 cá ,V 8/ QTSV luôn thay

3 và S! QTSV không ,K ,> theo

,S K sinh Y

(Do 3S! 05 ( = luôn thay 3 )

* Liên hệ: Trong '= 1!G, !7 Z!# ,V 9,

nuôi ,K ,> liên ,D ta # làm gì ?

HS: ( 3S! 05 '7 ,9, ,7,  F > ,N

K )))) xuyên theo dõi 'N 0y và tiêm

phòng cho 9, nuôi

01 23$4 4 : 10 /

- GV yêu #! Hs n/c thông tin SGK và hình ^

38.4

, gian Y% P thành ,L! nào mà

con  3] 3(, N 3? ,K ,> 3O ?

* Liên hệ: Con  3] có P 25 pháp gì

3V = gia ,K dân '7 và 2= 5 môi , ?

HS:

 áp CD thành ,L! KHKT vào khám

kích ,A 8/ QTSV? nhân ,7 nào làm thay

3 '7 ;4 cá ,V ?

A 0= K cung GE !B '7 8/ môi ,

2 Những nhân tố ảnh hưởng tới kích thước của QT sinh vật

a Mức độ sinh sản của QTSV

- Là '7 ;4 cá ,V 8/ QT 34 sinh ra trong

1 3F U , gian

€ED ,!? '7 ;4 ,N: con non *;N/| '7 ;N/ 3y| ,! thành ,D| ,a ;5 3L cái và 3S! 05 ,*K: khí 9!)))

b Mức độ tử vong của QTSV

- Là 3F U , gian

€ED ,!? ,( thái qt và 30 mt )

c Phát tán cá thể của QTSV

- m!G,  là 5 ,4 1 '7 cá ,V  2h QT mình  F '7 A

- %9E  là 5 ,4 1 '7 cá ,V d ngoài

QT !&V ,A '7 trong QT

VI m$4 +cC$4 IT QTSV

- TS! 05 môi , ,!9 ;4 K ,> theo ,S K sinh  €3 cong ,K ,> hình P J)

- TS! 05 môi , 2U A ( K ,> QT = €3 cong ,K ,> hình

P S)

VII m$4 +cC$4 IT QT 4cs

- Dân '!7, quá trình phát ,V ;U '„

- Dân '7 ,K nhanh, phân 27 không 4E lý là nguyên nhân

!? '7 8/ con )

...

Trờn: Sau sinh ''=

? T 2G, ;4 €,!9 ;4 = > ntn?

- w5 2:

A: ớt; B: {/ E=| C: Quỏ N

-  sinh 3 2=  37 .2 (Túm ,o, vào >

01 23 $4 :... 2=  3O CG! 5! phân 2 5, qt A qt khác

01 23 $4 : 10 /

- GV yêu #! :

-  sinh ,= ; ;5 SGK trang 1 62

- Hoàn thành 2=  37.1

HS:... !< loài.

- 9 sinh thỏi 4?@ sinh thỏi riờng 

sinh thỏi chung + Sinh 9, ''7 ?,  sinh thỏi 3O thỡ , E= ỏnh 3b tớnh 8/

 sinh thỏi 3O thong qua

Ngày đăng: 01/04/2021, 07:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm