* Goïi 2 SH leân baûng yeâu caáuH laøm caùc baøi taäp HD luyeän taäp T70 -GV chữa bài và cho điểm HS * Giới thiệu bài -Neâu noäi dung baøi * GV vieát leân baûng pheùp chia 320:40 vaø yeâ[r]
Trang 1TUẦN 15
Thứ 2 Ngày 6 tháng 12 năm 2010
TẬP ĐỌC: CÁNH DIỀU TUỔI THƠ
1/Mục tiêu :Đọc diễn cảm ,giọng đọc thể hiện niềm vui sướng của đám trẻ chơi thả diều Từ ngữ :mục đồng , huyền ảo , khát vọng tuổi ngọc ngà , khát khao
Nội dung: niềm vui sướng và nỗi khát vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều mang lại cho đám trẻ mục đồng
- Luyện đọc diễn cảm :cho h/s đọc khá
2/ Chuẩn bị : Tranh SGK
A, kiểm tra bài cũ : đọc bài Chú Đất nung
Nhận xét
B, Bài mới : giới thiệu bài
g/v hướng dẫn
HĐ1:Luyện đọc:
g/v đọc lại bài
HĐ2: Tìm hiểu bài:
MT: tra û lời đúng các câu hỏi ở sgk, rút ra
được nội dung bài
* Nêu nội dung chính của bài
HĐ3: luyện đọc diễn cảm
g/v cho h/s thi đua theo nhóm
tuyên dưong những nhốm đọc tốt
* Củng cố:Nêu ý chính của bài
*Tổng kết:Nhận xét tiết học
Dặn dò h/s: chuẩn bị bài Tuổi ngựa
2 h/s đọc bài Chú Đất Nung -lớp nghe nhận xét
h/s lắng nghe h/s qs tranh
1 h.s đọc toàn bài Đọc nối tiếp Đọc theo cặp h/s theo dõi
thảo luận câu hỏi ở sgk theo nhóm 2 rút ra nội dung bài
h/s chọn đoạn văn để đọc diễn cảm
CHÍNH TẢ (Nghe – viết:) Cánh diều tuổi thơ
.Mục tiêu:
1/ Nghe và viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài Cánh diều tuổi thơ.
2/ Luyện viết đúng tên các đồ chơi hoặc trò chơi chứa tiếng bắt đầu bằng tr/ch, thanh hỏi/ thanh ngã.
3/ Biết miêu tả một đồ chơi hoặc trò chơi sao cho các bạn hình dung được đó là đồ chơi gì
II.Đồ dùng dạy – học.
-Một số tờ giấy khổ A4
III.Các hoạt động
dạy-A -Kiểm tra bài cũ :
3 - 4’
* Gọi HS lên bảng -Tìm 6 tính từ bắt đầu bằng s hoặc x?
-Tìm 6 tiếng bắt đầu bằng âc hoặc ât -Nhận xét đánh giá cho điểm
Trang 2Trang 2
* B- Bài mới
Giới thiệu bài 1 -3 ’
HĐ1: HD Nghe – viết
15 -16’
Chấm chữa bài
5 -7’
HĐ3 :Làm bài tập 2 Tìm từ ”
Thi tiếp sức
6 - 7 ’
Bài tập 3:Nêu miệng
C- Củng cố dặn dò 2 - 3’
* Giới thiệu bài -Đọc và ghi tên bài
* Gv nêu yêu cầu của bài chính tả:
+ Cho HS đọc lại bài chính tả -HD HS viết 1 số từ ngữ dễ viết sai Nhận xét , sửa sai + Đọc bài.Yêu cầu HS nghe , viết
-Đọc lại cho HS soát lỗi
+ Chấm chưã bài -GV chấm 5-7 bài -Nhận xét chung
* Cho HS đọc yêu cầu Bta -Bài tập yêu cầu gì?
-Giao việc:
-Phát phiếu cho từng nhóm
- Yêu cầu thi tiếp sức giữa 2 dãy -Nhận xét chốt lại lời giải đúng VD:chong chóng , que chuyền ; chọi dế ,chọi gà ,…
* Gọi HS đọc đề bài
-Nhắc mỗi nhóm tìm 1 trò chơi và miêu tả trò chơi đó ( Cố gằng diễn đạt giúp HS hình dung được )
- Yêu cầu HS suy nghĩ , diễn đạt Gọi HS trình bày
Nhận xét , ghi điểm
* Nêu lại tên ND bài học ? H: - Bài chính tả giúp các em phân biệt những âm và vần nào dễ lẫn?
-GV nhận xét tiết học -Nhắc HS về viết lại bài nếu sai 3 lỗi Và làm bài tập
TOÁN Chia 2 số có tận cùng là các chữ số O
I:Mục tiêu:
Giúp HS:
- Biết cách thực hiện phép chia2 số có tận cùng là các chữ số 0
- Áp dụng để tính nhẩm
II:Các hoạt động dạy học chủ yếu:
ND- T/lượng Hoạt động -Giáo viên Hoạt động -Học sinh
A- Kiểm tra
bài cũ :
5 -7’
B- Bài mới
Giới thiệu bài
HĐ 1:Phép
chia 320:40
5 -7’
* Gọi 2 SH lên bảng yêu cấuH làm các bài tập HD luyện tập T70 -GV chữa bài và cho điểm HS
* Giới thiệu bài -Nêu nội dung bài
* GV viết lên bảng phép chia 320:40 và yêu cầu HS suy nghĩ và áp dụng tính chất 1 số chia cho 1 tích để thực hiện phép chia trên -GV khẳng định cách trên đều đúng cả lớp sẽ làm theo cách sau
* 2 HS lên bảng làm theo yêu cầu của GV
* Nghe, nhắc lại
* HS suy nghĩ sau đó nêu cách tính của mình
320:(8x5);320:(10x4);320:(2x2)
Trang 3* HĐ3 :Phép
chia 32000:400
5 -7’
cho tiện lợi 320:(10x4) H:Vậy 320:40 được mấy?
-Em có nhận xét gì về kết quả 320:4 và 32:4?
-Em có nhận xét gì về các chữ số của 320 và 32;của 40 và 4
-Nêu KL:Vậy để thực hiện 320:40
ta chỉ việc xoá đi chữ số 0 ở tận cùng của 320 và 40 để được 32 và
4 rồi thực hiện phép chia 32 cho 4 -Yêu cầu HS đặt tính và thực hiện tính 320:40 có sử dụng tính chất vừa nêu trên
-Nhận xét và kết luận về cách đặt tính đúng
* GV viết lên bảng phép chia 32000:400 và yêu cầu HS suy nghĩ và áp dụng tính chất một số chia cho 1 tích để thực hiện phép chia trên
GV khẳng định các cách trên đều đúng cả lớp sẽ cùng làm theo cách sau cho thuận tiện
32000:(100x4)
H:Vậy 32000:4 được mấy?
-Em có nhận xét gì về kết quả 32000:400 và 320:4?
-Em có nhận xét gì về các chữ số của 32000và 320 của 400 và 4?
-Nêu KL:Vậy để thực hiện 3200:400 ta chỉ việc xoá đi 2 chữ số 0 ở tận cùng của 32000 và 400 để được 320 và 4 rồi thực hiện phép chia 320 cho 4
-Yêu cầu HS đặt tính và thực hiện tính 32000:400 có sử dụng tính chất vừa nêu trên
-GV nhận xét và KL về cách tính đúng
H:Vậy khi thực hiện chia 2 số có tận cùng là các chữ số 0 chúng ta có thể thực hiện như thế nào?
-Yêu cầu HS nhắc lại KL
* Gọi HS nêu yêu cầu bài tập H:Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
-Yêu cầu HS cả lớp làm bảng con
-HS thực hiện tính 320:(10x4)=320:10:4=32:4=8
-Bằng 8 -2 Phép chia có cùng kết quả là 8 -Nếu cùng xoá đi 1 chữ số 0 ở tận cùng của 320 và 40 thì ta được 32:4
-Nêu lại KL
-1 HS lên bảng làm HS cả lớp làm vào vở nháp
- Nhắc lại
* HS suy nghĩ sau đó nêu cách tính của mình
32000:(80x5);32000:(100x4) 32000:(2x20)
-HS thực hiện tính 32000:(100x4)=32000:100:4 =320:4=80
-Bằng 80 -2 phép chia cùng có kết quả bằng 80 -Nêu cùng xoá đi 2 chữ số 0ư tận cùng của 32000 và 400 thì ta được 320 và 4 -HS nêu lại KL
-1 HS lên bảng làm HS cả lớp làm bài vào giấy nháp
-Ta có thể xoá đi một, hai, ba … chữ số 0
ở tận cùng của số chia và số bị chia rồi chia như thường
-Đọc lại KL trong SGK
* 2 HS nêu
- Tính -2 HS lên bảng làm mỗi HS làm 1 phần
HS cả lớp làm bài vào bảng con
Trang 4Trang 4
Hẹ4 :Luyeọn
taọp thửùc haứnh
Baứi 1 laứm baỷng
con
5 -6 ’
Baứi 2: Laứm vụỷ
5 -6 ’
Baứi 3: Laứm vụỷ
5 -6 ’
C- Cuỷng coỏ
daởn doứ
2 - 3’
2em laứm baứi treõn baỷng -Yeõu caàu HS nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa baùn treõn baỷng cuỷa baùn
-Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS
* Goùi HS neõu yeõu caàu H:Baứi taọp yeõu caàu chuựng ta laứm gỡ?
-Yeõu caàu HS tửù laứm baứi
- Phaựt phieỏu khoồ lụứn cho 2 em laứm vaứ trỡnh baứy keỏt quaỷ
-Yeõu caàu HS nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa baùn
-Hoỷi HS vửứa leõn baỷng laứm baứi: taùi sao ủeồ tớnh X trong phaàn a em laùi thửùc hieọn pheựp chia 25600:40?
-Nhaọn xeựt cho ủieồm HS
* Yeõu caàu HS ủoùc ủeà baứi -Yeõu caàu HS tửù laứm baứi vaứo vụỷ Goùi 1 em leõn baỷng laứm
-Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS
* Neõu laùi teõn ND baứi hoùc ?
- Neõu laùi caựch thửùc hieọn chia 2 soỏ taọn cuứng laứ chửừ soỏ 0?
-Toồng keỏt giụứ hoùc daởn HS veà nhaứ laứm baứi taọp HD luyeọn taọp vaứ chuaồn bũ baứi sau
-HS nhaọn xeựt keỏt quaỷ a/ 7 b/ 170
9 230
* 2 HS neõu
-Tỡm x
-Yeõu caàu caỷ lụựp laứm vaứo vụỷ
- 2 em laứm phieỏu khoồ lụựn a)X x 400=25600
X=25600:40 X=640 b)X x 90=37800 X=37800:90 X=420 -2 HS nhaọn xeựt
-Vỡ X laứ thửứa soỏ chửa bieỏt trong pheựp nhaõn
X x 40=25600 vaọy ủeồ tớnh X ta laày 25600 chia cho thửứa soỏ ủaừ bieỏt laứ 40
* 1 HS ủoùc -1 HS leõn baỷng laứm HS caỷ lụựp laứm vaứo vụỷ
Baứi giaỷi a)Neỏu moói toa xe chụỷ ủửụùc 20 taỏn haứng thỡ caàn soỏ toa xe laứ :
180:20=9 (toa) b)Neỏu moói toa xe chụỷ ủửụùc 30 taỏn thỡ caàn soỏ toa xe laứ
180:30=6( toa) ẹaựp soỏ:a/ 9 toa b/ 6 toa
* 2 HS neõu
- 2 -3 em neõu
Đạo đức: Biết ơn thầy giáo ,cô giáo (T2)
1/ muùc tieõu : H/s bieỏt neõu nhửừng vieọc laứm chửựng toỷ loứng bieỏt ụn thaày giaựo ,coõ giaựo Lieõn heọ nhửừng vieọc laứm theồ hieọn loứng bieỏt ụn thaày giaựo , coõ giaựo
2/ Hẹ DAẽY – HOẽC:
GIAÙO VIEÂN HOẽC SINH
Hẹ1: h/s trỡnh baứy nhửừng saựng taực hoaởc caực tử
lieọu sửu taàm noựi veà coõng lao cuỷa thaày coõ giaựo
Trang 5( Bài tập 5 sgk).
MT: h/s biết nhận xét bình luận ,giới thiệu sáng
tác hoặc tư liệu sưu tầm được
G/v nhận xét
HĐ2: Làm bưu thiếp chúc mừng thầy , cô giáo
cũ:
Tồng kết :Chăm ngoan ,học giỏi để tỏ
lòng tôn kính , biết ơn thầy cô giáo
Dặn dò: chuẩn bị bài sau:
h/s trình bày và giới thiệu tác phẩm của mình cả lớp nhận xét, bình luận
h/s lắng nghe
h/s làm việc cá nhân trình bày sản phẩm đã làm , nói ý nghĩa của bưu thiếp mình đã làm
-bình chọn bưu thiếp đẹp và có ý nghĩa h/s lắng nghe
GĐHSY(TV ): LUYỆN VĂN MIÊU TẢ
1/ Mục tiêu :Luyện viết một đoạn văn miêutả : Tả đò vật quen thuộc
Đề bài: Quyển sách cây bút , bảng con ,thước kẻ là những đồ vật từng gắn bó thân thiết với em trong học tập Hãy tả lại đồ vật mà em yêu thích
1/ HĐ dạy – học :
GIÁO VIÊN HỌC SINH
1/ Tìm hiểu đề bài:
- Đề bài y/c gì ?
- Em chọn đồ vật nào để tả ?
- Nêu cá bước làm bài ?
- Mở bài y/c tả ?
- Thân bài tả như thế nào?
- Kết bài tả như thế nào ?
2/ Thực hành : g/v hướng dẫn h/s làm bài tập
g/v lưu ý các h/s yếu về viết câu , dùng từ …
3/ Đánh giá , nhận xét : chọn bài h/s yếu để sửa
, chọn 1 vài bài khá đọc để h/s học tập
Dặn dò :Viết lại bài văn cho hoàn chỉnh
-nêu y/cầu h/s nêu
h/s nói cấu tạo của bài văn miêu tả h/s nêu
tả từngbộ phận
Nêu dược tình cảm của em với đồ vật mình tả h/s thực hành làm bài tập
h/s chữa bài nghe gv dặn
HDTHTV: THỰC HÀNH MÔN TIẾÂNG VIỆT
( thực hành viết văn miêu tả )
1/ Mục tiêu : Đề bài :Viết bài văn ngắn tả một đồ chơi mà em yêu thích
- Học sinh viết bài văn đủ 3 phần Biết cách dùng từ ngữ , dùng 1 số biện pháp nghệ thuật để tả dược đồ chơi mà em yêu thích
2/ Thực hành :
Tìm hiểu đề : - h/s xác định đề
- - Nêu cách trình bày bài văn
- Thực hành h/s làm bài vào vở
_ nhận xét y/c h/s trình bày bài nhận xét
g/v nhận
Dặn dò : Về nhà tiếp tục hoàn thành bài văn
Trang 6
-Trang 6
Thø ba ngµy 7 th¸ng 12 n¨m 2010
LUYỆN TỪ VÀ CÂU: Mở rộng vốn từ:Đồ chơi_Trò chơi
I.Mục đích – yêu cầu:
-HS biết tên 1 số đồ chơi, trò chơi những đồ chơi có lợi, những đồ chơi có hại
-Biết các từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người khi tham gia các trò chơi
II Chuẩn bị.
- Bảng phụ
- Tranh vẽ các đồ chơi trò chơi trong SGK
- Giấy khổ to vẽ lời giải BT 2
- 3-4 Tờ giấy viết yêu cầu BT 3+4(Để chỗ trống cho HS làm bài)
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
A- Kiểm tra
bài cũ
4 - 5’
B- Bài mới
* Giới thiệu
bài 1- 2’
HĐ1: Làm
bài tập 1
7 – 8 ’
Bài tập 2 :
4 - 5
Bài tập 3 :
7 – 8 ’
* Kiểm tra 2HS
-HS 1:Làm bài tập 1/ 142 -HS 2:3/ 143
-Nhận xét – ghi điểm
* Dẫn dắt – ghi tên bài học
-Giới thiệu nội dung bài học
* Nói tên đố chơi hoặc trò chơi được tả trong tranh
-Cho HS đọc yêu cầu BT+Quan sát tranh
-Yêu cầu HS quan sát tranh và cho biết tên các trò chơi hoặc trò chơi được tả trong tứng bức tranh -Cho HS làm bài Phát biểu
- Nhận xét , bổ sung
* Tìm thêm từ ngữ chỉ đồ chơi trò chơi khác
-Cho HS đọc yêu cầu BT Cho HS thi đua nêu giữa 2 dãy
-GV nhận xét, tuyên dương chốt lại
* Cho HS đọc yêu cầu BT 3 -GV giao việc:Các em có nhiệm vụ trả lời cho đầy đủ từng ý cụ thể của bài tập
a)Những trò chơi nào bạn trai thường ưa thích? Trò chơi nào bạn gái thường ưa thích?Trò chơi nào cả trai lẫn gái đều ưa thích
b) Những đồ chơi trò chơi nào có ích? Chúng có ích như thế nào?
chơi những đồ chơi trò chơi ấy như thế nào thì có hại?
c)Những trò chơi, đồ chơi nào có hại? và nó có hại như thế nào?
* 2HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của GV
- Cả lớp nhận xét , sửa sai
* Nghe , nhắc lại
* HS đọc yêu cầu lớp lắng nghe
- Quan sát và nêu tên các trò chơi , đồ chơi có trong hình VD: diều , thả diều ; sư tử – mùa sư tử ; dây thừng – kéo co; khăn- bịt mắt bắt dê; …
-Lớp nhận xét, bổ sung -HS ghi nhớ lời giải đúng
- 2 HS nêu
* Thi đua nêu tên đồ chơi , trò chơi khác .VD: Đồ chơi bóng,quả cầu, cầu trượt,que chuyển
.Trò chơi đá bóng, đá cầu,đấu kiếm, chơi
bi, đánh đáo
* 1 HS đọc to lớp lắng nghe -HS suy ngĩ tìm từ viết ra giấy nháp -1 số HS trình bày VD:a/ đá bóng, đấu kiếm , cờ tướng ,…
Búp bê , nhảy dây , chơi chuyền ,…
Thả diều , rước đèn , xếp hình ,…
b/ … Thả diều , rước đèn … là tốt song nếu ham chơi , quên học thì sẽ có hại
c/ Súng phun nước ( làm u7o7t1 người khác ), đấu kiếm (dễ bị thương),…
-Lớp nhận xét
Trang 7Làm bài tập4
7 – 8 ’
C- Củng cố
dặn dò:
-GV nhận xét , bổ sung và chốt lại những việc làm có lợi và có hại
* Cho HS đọc yêu cầu BT 4 đọc mẫu
- Yêu cầu HS suy nghĩ và nêu -GV nhận xét chốt lại Kết quả đúng
* Nêu lại tên ND bài học ? -Nhắc HS ghi nhớ những từ ngữ về trò chơi đồ chơi vừa học
-Về nhà viết vào vở 1,2 câu văn vừa đặt vơi các từ ngữ vừa đặt với các từ đã tìm được ở BT4
* 1 HS đọc -HS suy nghĩ tìm từ ngữ và nêu
-1 số HS phát biểu VD:Các từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người khi tham gia các trò chơi: Say mê, say sưa…
* 2 HS nêu
- Về thực hiện
TOÁN Chia cho số có 2 chữ số
I:Mục tiêu: Giúp HS
- Biết cách thực hiện phép chia cho số có 2 chữ số
- Áp dụng phép chia cho số có 2 chữ số để giải toán
II:Chuẩn bị: - Bảng con 2 tờ phiếu khổ lớn
III:Các hoạt động dạy học chủ yếu:
ND- T/lượng Hoạt động -Giáo viên Hoạt động -Học sinh
A- Kiểm tra bài
cũ : 5-6’
B- Bài mới
* Giới thiệu bài
HĐ1:HD thực
hiện phép chia
số có 2 chữ số
5-6’
* Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
2 , 3 / 80 -Chữa bài nhận xét cho điểm
* Giới thiệu bài -Nêu nội dung bài
a)Nêu Phép chia 672:21=?
* Hướng dẫn HS đi tìm kết quả -GV viết lên bảng phép chia 672:21 và yêu cầu HS sử dụng tính chất 1 số chia cho 1 tích để tìm kết quả của phép chia
H:Vậy 672 chia 21 bằng bao nhiêu?
-GV giới thiệu:Với cách làm trên chúng ta đã tìm được kết quả của 672:21 tuy nhiên cách làm này rất mất thời gian, vì vậy để tính 672:21 người ta tìm ra cách đặt tính và thực hiện tính tương tự như với phép chia cho số có 1 chữ số
*Đặt tính và tính -Yêu cầu HS dựa vào cách đặt tính chia cho số có 1 chữ số để đặt tính 672:21
* 2 HS lên bảng làm theo yêu cầu
- Cả lớp nhận xét , sửa sai
* Nghe nhắc lại
-HS thực hiện 672:21=672:(3x7)
=(672:3):7
=224:7=32 -672:21=32 -HS nghe giảng
* 1 HS lên bảng làm HS cả lớp làm vào giấy nháp 672 21
-Thực hiện chia theo thứ tự từ trái sang phải
-Là 21
Trang 8Trang 8
H:Chúng ta thực hiện chia theo thứ
tự nào?
-GV:Số chia trong phép chia này
là bao nhiêu?
-Vậy khi thực hiện phép chia
chúng ta nhở 672 chia cho số 21
không phải là chia cho 2 rồi chia
cho 1 vì 2 và 1 chỉ là các chữ số
của 21
-Yêu cầu HS thực hiện phép chia
-Nhận xét cách thực hiện phép
chia của HS sau đó thống nhất lại
với HS cả lớp cách chia đúng như
SGK đã nêu
H:Phép chia 672:21 là phép chia
có dư hay phép chia hết? Vì sao?
b)Phép chia 779:18
-GV viết lên bảng phép chia trên
và yêu cầu HS thực hiện đặt tính
và tính
-GV theo dõi HS làm bài.Nếu thấy
SH làm đúngGV cho HS nêu cách
thực hiện tính của mình trước lớp
nếu sai GV hỏi các HS khác trong
lớp có cách làm khác không?
-GV HD HS thực hiện tính và đặt
tính như nội dung SGK
H:Phép chia 779 cho 18 là phép
chia hết hay phép chia có dư?
-Trong các phép chia có số dư
chúng ta phải chú ý điều gì?
c)Tập ước lượng thương
-GV:Giúp HS ước lượng thương
-GV nêu cách ước lượng thương
+GV viết lên bảng phép chia sau:
75:23;89:22;68:21
+GV: Để ước lượng thương của
các phép chia trên được nhanh
chúng ta lấy hàng chục chia cho
hàng chục
+GV yêu cầu HS thực hành ước
lượng thương của các phép chia
trên
-Yêu cầu HS lần lượt nêu cách
nhẩm của từng phép tính trên
trước lớp
-GV viết lên bảng phép tính 75:17
- Lằng nghe , hiểu
-1 HS lên bảng làm HS cả lớp làm vào giấy nháp
-Là phép chia hết vì số dư bằng 0
-1 HS lên bảng làm HS cả lớp làm bài vào giấy nháp
-HS nêu cách tính của mình
779 18
72 43 59 54 5
-Là phép chia có số dư bằng 5
-Trong các phép chia có dư số dư luông nhỏ hơn số chia
-Nghe
-Đọc
-HS nhẩm để tìm thương sau đó kiểm tra lại
-HS cả lớp theo dõi nhận xét-HS có thể nhẩm theo cách
trên7:1=7;7x17=119;119>75 -Thử với các thương6,5,4 và tìm ra 17 x4
=68;75-68=7 vậy 4 là thương thích hợp
-Nghe
Trang 9HĐ3 Luyện tập
thực hành
Bài 1:Làm bảng
con
5-6’
Bài 2:Làm vở
6 – 7 ’
Bài 3: Làm vở
5-6’
C- Củng cố dặn
dò
3 – 4 ’
và yêu cầu HS nhẩm -GV HD tiếp:Khi đó chúng ta giảm dần thương xuống còn 6,5,4…
và tiến hành nhân và trừ nhẩm -GV giới thiệu tiếp: Để tránh thử nhiều, chúng ta có thể làm tròn các số trong phép chia 75:17 như sau:75 làm tròn đến số tròn chục gần nhất là 80;17 làm tròn đến số tròn chục gần nhất là 20 sau đó lấy 8:2=4 ta tìm được thương là 4
ta nhân và trừ ngược lại -Nguyên tắc làm tròn ta làm tròn đến số tròn chục gần nhấtVD:các số 75,76,87,88,89 có hàng đơn vị lờn hơn 5 ta làm nên đến số tròn chục 80,90 các số 41,42,53,64 có hàng đơn vị nhỏ hơn 5 ta làm tròn xuống thành 40,50,60
-GV cho cả lớp tập ước lượng với các phép chia khác
* Gọi HS nêu Yêu cầu -Yêu cầu HS đặt tính rồi tính -Yêu cầu HS cả lớp nhận xét bài làm của bạn trên bảng
-GV chữa bài và cho điểm HS
* Gọi 1 HS đọc đề bài trước lớp -Yêu cầu HS tự tóm tắt đề bài và bài làm
Tóm tắt
15 phòng:240 bộ
1 phòng … Bộ?
-Nhận xét cho điểm HS
* Gọi HS nêu yêu cầu -Yêu cầu HS tự làm bài a/ X x 34=714
X=714:34 X=21 -Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng sau đó yêu cầu 2
HS vừa lên bảng giải thích cách tìm X của mình
-Nhận xét cho điểm HS
* Gọi HS nêu lại cách chia vừa học ?
-Tổng kết giờ học, dặn HS về nhà làm bài tập HD luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau
-4 HS lên bảng làm mỗi HS thực hiện 1 con tính HS cả lớp làm bài vào vở BT -Nhận xét
-Đọc -2 HS lên bảng làm HS cả lớp làm bài vào bảng con.Kết quả :
a/ 12 b/ 9
16 dư 20 7 dư 5
- Cả lớp nhận xét , sửa sai
* 2 HS đọc đề bài
- Yêu cầu cả lớp làm vở
Bài giải Số bộ bàn ghế mỗi phòng có là
240:15=16( bộ) Đáp số :16 bộ
- Cả lớp nhận xét sửa sai
* 2 HS nêu -2HS lên bảng làm mỗi HS làm 1 phần
HS cả lớp làm bài vàovở b)846:X=18
X=846:18 X=47 -HS a nêu cách tìm thừa số chưa biết trong phép nhân;HS b nêu cách tìm số chia chưa biết trong phép chai để giải thích
* 2 -3 em nêu
- Về thực hiện
Trang 10Trang 10
Thể dục Oân bài tập phát triển chung Trò chơi “Thỏ nhảy ”
I.Mục tiêu:
- Hoàn thiện bài thể dục phát triển chung Yêu cầu tập thuộc cả bài và thực hiện các động tác
cơ bản đúng
- Trò chơi:”Thỏ nhảy” Yêu cầu tham gia vào trò chơi nhiệt tình sôi nổi và chủ động.
II Địa điểm và phương tiện.
-Vệ sinh an toàn sân trường
- Còi và kẻ sân chơi
III Nội dung và Phương pháp lên lớp.
A.Phần mở đầu:
-Tập hợp lớp phổ biến nội dung bài học
-Chạy một vòng xung quanh sân
-Khoay các khớp Giậm chân tại chỗ hát và vỗ
tay
-Trò chơi: Làm theo hiệu lệnh
B Cơ bản.
1)Bài thể dục phát triển chung.
-Ôn các động tác của bài thể dục phát triển
chung
-Lần 1: GV hô và làm mẫu cho HS tập
Lần 2: GV vùa hô vừa quan sát để sửa sai cho
HS, nếu nhịp nào nhiều HS tập sai dừng lại để
sửa
-Chia tổ tập luyện:
-Biểu diễn thi đua giữa các tổ, lần lượt từng tổ
biểu diễn bài thể dục phát triển chung một lần
Lớp quan sát nhận xét
3)Trò chơi vận động.
-Trò chơi:Thỏ nhảy
-Cho HS khởi động lại các khớp
-Nêu tên trò chơi và cách chơi
Khi tổ chức chơi, quan sát nhắc nhở HS thực
hiện đúng, quy định của trò chơi để đảm bảo an
toàn
C.Phần kết thúc.
- GV chạy nhẹ cùng HS và vòng thành vòng
tròn chơi trò chơi thả lỏng
Hát và vỗ tay theo nhịp
-Cùng HS hệ thống bài
-Nhận xét đánh giá kết quả giờ học giao bài
tập về nhà
6-10’
18-20’
12-14’
5-6’
4-6’
Khoa học Tiết kiệm nước.
I.Mục tiêu:
- Nêu được những việc nên làm và không nên làm để tiết kiệm nguồn nước
- Hiểu được ý nghĩa của việc tiết kiệm nước