Do cạnh tranh về nguồn ánh sáng Do sâu bệnh Sự nổi của sinh vật trong môi trường nước là do Áp lực từ dưới đẩy sinh vật lên Tác động tương hỗ của môi trường vào sinh vật Sự kết hợp giữa [r]
Trang 1MÔN SINH 12
C©u 1 : môi ! khô #$% & '( loài thú có #/ 0 $ 1- dù không 45- 6( 7-8 là
do
A. Chúng có "#9 : 2; < 7- trong -= #/
B. Chúng thu #> và '@ 2A 7- & cách #C6 D69 E 60 7- -#FG trong #F- :
C. Chúng 4+* hang và ( 27 4! trong #< ngày nóng
D. Chúng có #/ '( sót không -I 7- cho 7 khi có G
C©u 2 : Nguyên nhân chính -MG '; : N dân '( cao là
A. # thành ;6 phát / ?: hóa B. # thành ;6 ?P phát / kinh Q - xã #&
C. # thành ;6 phát / kinh Q D. # thành ;6 khoa
#U-C©u 3 : #P6 loài 4& ?> có mô V/6 bì !O )$ thành #P6 QO% 27 X QO !O có #P6 $-#
máu, 4 là 41- 4/ thích nghi cho
A. Trao 4Y khí qua hô #!O B. $ -#Q ! 7- qua tiêu hóa
C©u 4 : Các V[ -#F hóa #$-# cho #!H loài S6! #C '7 #! trong chi Homo là loài
neanderthalensis D. H erectus
C©u 5 : Hình #F- phân V( các cá #/ 40 4P6 trong D6I #/ có ý #]G sinh thái
A. Các cá #/ -$# tranh nhau gay ^ giành 60 '(
B. Các cá #/ #X 5 nhau -#( -#U ?7 4P6 "C V! )5 -MG môi
C. Z9 '; -$# tranh gay ^ <G các cá #/
D. Các cá #/ > 2A 45- #P6 60 '( E môi
C©u 6 : Có !H )*$ môi '( -= V9
C©u 7 : Các 2$ ?5 ngày nay có kích #7- = 4= ?7 là
C©u 8 : 1- 4/ nào sau 4KH là -= quan thoái hóa N
C. 0 ;- #dO theo -#P6 ) VA D. Ngi có 46% #*1- có #P6 vú
C©u 9 : Khi quan sát mô #;- ?> 27 kính #/ vi #!H có "#*9 ( -#FG khí [ <G các Q bào
Các "#*9 ( -#FG khí 4 là 41- 4/ thích nghi, chúng giúp
A. Hô #!O trong ánh sáng B. P6 hòa #C 4& -= #/
C©u 10 : Nguyên nhân 2i 4Q '; -$# tranh <G các cá #/ cùng loài là
A. Môi không cung -!O 4IH 4M các
60 '(
B. Do #Q6 #F- :
C. Do k )C 4;- cái quá chênh )C-# D. Môi cung -!O 4IH 4M các 60
'(
C©u 11 : Ngày nay con ít O#A #6&- vào thiên nhiên và làm -#M nhiên là do "Q D69 -MG
A. ; hoàn #C ?P -!6 $* -= #/ B. l& não có kích #7- )7
C©u 12 : ; phân V( -MG & loài sinh ?> thay 4Y
A. Theo ( quan #C <G các cá #/ trong D6I #/
B. Theo nhu -I6 ?P nguôn '( -MG các trong D6I #/
C. Theo -!6 trúc 6Y -MG D6I #/
D. Do #*$ 4& -MG con -#F không O#9 do ; nhiên
C©u 13 :
A. Z9 Q6 -= #/ 4& ?> keeos dài ra B. Z9 #= N 4& ?> có -= #/ )7 #=
C. Z9 Q6 -= #/ 4& ?> chia thành #P6 D.
/8
Trang 2O#I
C©u 14 : Hóa #$-# -Y #! -MG H Sapiens 45- tìm #!H cách 4KH bao nhiêu :
C©u 15 : ( axit amin trong -#6X Hemo globin -MG loài nào sau 4KH ( #C ?7 loài
C©u 16 : j1- 4/ thích #5O làm 9 ! #C N thú là
A. = #/ có )7O g dày bao VU- B. Ra 0 hôi
C©u 17 : Nguyên nhân -#M HQ6 -MG #C 5 ; kG #G N #;- ?> là
C©u 18 : ; Y -MG sinh ?> trong môi 7- là do
A. Áp );- E 27 4rH sinh ?> lên
B. Tác 4& = #X -MG môi vào sinh ?>
C. ; "Q #5O <G "#( )5 -= #/ và áp );- 4rH E 27 lên
D. Sinh ?> #MH sinh V= lên )7O 7- VP 1
C©u 19 : E #C 47% 7 #$ sinh thái ?P ánh sáng -MG X loài cây 4T $* ra
C©u 20 : So sánh <G #;- ?> #A O#! # sâu VU ?7 #;- ?> #A O#! # gió, ta #!H #;-
?> #A O#! nhò gió có 41- 4/
A. Có #P6 6HQ Q > B. $ O#! #p% #d% #P6 #=
C. Có ít giao @ 4;- #= D. Hoa có màu ;- g và sáng #=
C©u 21 : h6I #/ có !H 41- co V9
C©u 22 : P6 "C tiên D6HQ 2i 4Q '; hình thành D6I #/ 7 là
A. Các cá #/ -$# tranh nhau B. Các cá #/ không thích nghi Vt tiêu 2C
C. Các cá #/ 2I thích nghi ?7 môi D. Các cá #/ #X 5 nhau
C©u 23 :
C©u 24 : #! )5 môi '( 9 sút là do
A. > 4& dân - B. #Q tranh và 2t-# VC#
C. Quá trình công #CO hóa D.
C©u 25 : j$ ?5 #C 4$ có #P6 41- 4/ ( #! là
C©u 26 : j1- 4/ nào sau 4GH là 41- 4/ thích nghi sinh lí -MG #;- ?> ?7 môi khô #$
A. lP 1 có lá bóng có tác 2A O#9 -#Q6 ánh sáng -MG 1
B. Có thân I phát / 27 4!
C. Lá xoay -#6H/ tránh ánh ^ 1
D. X khí 4. )$ khi 1O khí #>6 nóng
C©u 27 : Trong D6I #/% <G các cá #/ có !H hình #F- -$# tranh O#Y VQ
C©u 28 : ; thích nghi -MG 4& ?> làm : -= #& #A tinh là
A. v con B. #6H/ ;- QO giao @ 4;- vào trong -= #/ con cái
C. v F có võ VU- D. 9 sinh & '( )5 )7 F và tinh trùng
C©u 29 : ; khác nhau <G môi 7- và môi trên -$ là
A. 4& ánh sáng N môi -$ $# #= trong môi
7-B. 7- có 4& #7 #!O #= không khí
C. 0 4& oxi N môi trên -$ cao #= môi
7-D. = trong 4!7- có #P6 khoang
C©u 30 : Quy ^- Becman -#M HQ6 nói ?P
C. Các V& O#> -= #/ D. Kích #7- -= #/
Lop12.net
Trang 4Môn sinh 30 (Đề số 3)
Lưu ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trước khi làm bài Cách tô
sai:
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh được chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời Cách tô đúng :
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
Lop12.net
Trang 5phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : sinh 30
Đề số : 3
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
Trang 6Lop12.net