1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Bài soạn môn học khối 4 - Tuần 25 năm học 2012

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 312,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nêu yêu cầu - Tổ chức cho HS thực hiện cá nhân vào - HS làm vào SGK, nêu miệng, lớp nhận SGK và nối tiếp nêu miệng kết quả thực xét.* KQ: tàu biển, nước biển, biển cả, biển khơi, hiện.[r]

Trang 1

TUẦN 25

Thứ hai ngày 27 tháng 02 năm 2012

Sáng Tập đọc:

Tiết 73 + 74 SƠN TINH, THUỶ TINH (Tr.60)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hiểu nghĩa từ:- Cầu hôn, lễ vật, ván, nệp Ý nghĩa câu chuyện: Truyện

giải thích nạn lũ lụt ở nước ta hàng năm do Thuỷ Tinh ghen tức Sơn Tinh gây ra, đồng thời phản ánh tinh thần quyết tâm chống lũ lụt của nhân dân ta (trả lời câu hỏi 1,2,4)

2 Kĩ năng: - Biết ngắt nghỉ hơi đúng Phân biệt giọng người kể với lời nhân vật

trong câu chuyện

3 Thái độ: - Tự hào về truyền thống kiên cường chống lũ lụt của nhân dân ta.

II Đồ dùng dạy học:* GV: Bảng phụ ghi câu luyện đọc, tranh vẽ ( SGK)

III Hoạt động dạy học

1 Tổ chức: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ: - Gọi 2 HS đọc bài " Voi nhà "

- Lớp nhận xét

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài: sử dụng tranh minh họa

3.2 Hướng dẫn luyện đọc:

a GV đọc mẫu, hướng dẫn cách đọc toàn

bài

- Đọc toàn bài

b Hướng dẫn HS cách đọc bài

- Tổ chức cho HS đọc câu kết hợp luyện

phát âm

- Tổ chức cho HS đọc đoạn kết hợp giải

nghĩa từ ( Sơn Tinh, Thủy Tinh, Lễ vật).

- Gắn bảng phụ HD đọc câu văn dài

- Tổ chức cho HS đọc đoạn trong nhóm,

trước lớp

- Tuyên dương nhóm đọc tốt

- Tổ chức cho HS đọc đồng thanh

- Đọc toàn bài

3.3 Tìm hiểu bài:

- Gọi Hs đọc toàn bài và nêu câu hỏi

+Câu 1: Những ai đến cầu hôn Mị

Nương?

- Giải nghĩa từ: Cầu hôn ( Xin lấy người

con gái làm vợ.)

+ Câu 2: Hùng Vương phân sử việc 2 vị

thần cầu hôn như thế nào ?

+ Lễ vật gồm những gì ?

- Giải nghĩa từ: ván, nệp, ngà, cựa, hồng

- Quan sát, lắng nghe

* Đọc từng câu

- Đọc nối tiếp câu

- Luyện đọc từ khó

* Đọc đoạn trước lớp

- 3 em đọc nối tiếp 3 đoạn

* Đọc đoạn trong nhóm

- Đọc trong nhóm

* Thi đọc giữa các nhóm

- 3 nhóm đọc

- Lớp nhận xét

- Đọc đồng thanh đoạn 1 + 2

- Lắng nghe

- Sơn Tinh là chúa miền non cao, Thuỷ Tinh là vua vùng nước thẳm

- Hùng Vương giao hẹn ai mang lễ đến trước thì được lấy Mị Nương làm vợ

- Một trăm ván cơm nếp, một trăm nệp bánh chưng, voi chín ngà, gà chín cựa,

Trang 2

+ Câu 3: Thuỷ Tinh đánh Sơn Tinh bằng

cách nào? (Dành cho HS khá giỏi)

+ Sơn Tinh chống lại Thuỷ Tinh bằng

cách nào?

+ Hàng năm Thuỷ Tinh đã làm gì?

+ Câu 4: Câu chuyện này nói lên điều gì

có thật ?

* Chốt: ý chính: ( Mục I) – GV gắn bảng

- Cho HS đọc lại ND chính

3.4 Luyện đọc lại:

- Gọi HS đọc bài

- Tuyên dương nhóm đọc tốt

ngựa chín hồng mao

+ HS khá giỏi trả lời.'' Thuỷ Tinh đánh Sơn Tinh bằng cách hô mưa, gọi gió, dâng nước lên khiến ruộng vườn nhà cửa ngập trong biển nước

- Thần bốc từng quả đồi, dời từng dãy núi chống dòng nước lũ dâng dòng nước lên cao

- Dâng nước lên đánh Sơn Tinh gây lũ lụt khắp nơi

c Nhân dân ta chống lũ lụt rất kiên cường

* ý chính: Truyện giải thích nạn lũ lụt ở nước ta hàng năm do Thuỷ Tinh đánh Sơn Tinh, đồng thời phản ánh tinh thần quyết tâm chống lũ lụt của nhân dân ta.

- Nhắc lại

- 3 em đọc 3 đoạn

- 1 em đọc toàn bài

- Lớp nhận xét

4 Củng cố: Hệ thống bài Nhận xét giờ học, hệ thống bài

5 Dặn dò: Dặn HS về đọc lại bài, chuẩn bị bài sau “Bé nhìn biển”

=================

Toán:

Tiết 121 MỘT PHẦN NĂM (Tr.122)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:- Hiểu được khái niệm một phần năm và nhận biết được một phần năm

(bằng hình ảnh trực quan)

2 Kĩ năng: - Đọc viết được 1/5 và áp dụng vào làm bài tập Biết thực hành chia một

nhóm đồ vật thành 5 phần bằng nhau

3 Thái độ: - Tự giác, tích cực học tập.

II Đồ dùng dạy- học: Bảng phụ; Bảng con.

III Các HĐ dạy- học:

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: Gọi HS đọc bảng chia 5.

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Giới thiệu một phần năm

* Gắn hình vuông lên bảng

- Chia hình vuông thành 5 phần bằng nhau,

cắt rời từng phần, lấy 1 phần được 1/5 " Một

phần năm "

- Đưa ra hình chữ nhật đã chia làm 5 phần

- Quan sát hình trên bảng

- Nêu số phần được chia

- Nêu giá trị số phần lấy đi

Trang 3

bằng nhau, hình ngôi sao, yêu cầu HS nêu 1

hình chữ nhật, 1 ngôi sao

- Hướng dẫn HS đọc, viết 1/5

3.3 Thực hành

Bài 1: - Đã tô màu 1/5 hình nào?

- Tổ chức cho HS quan sát hình SGK và nêu

miệng kết quả quan sát

- Nhận xét, chốt câu trả lời đúng

Bài 2+3: (Dành cho HS khá giỏi)

- Làm như bài 1

- Nhận xét, chốt câu trả lời đúng

- Quan sát

- Nêu miệng

- Lớp nhận xét

- Viết bảng con, giơ bảng cho GV kiểm tra

- Nêu yêu cầu

- Quan sát hình vẽ, nêu miệng kết quả quan sát, lớp nhận xét

* KQ: Hình A, D * KQ: Hình A, C

- Nêu yêu cầu

* KQ: Hình A

4 Củng cố: Hệ thống bài.

5 Dặn dò: Dặn học sinh về xem lại bài.

=================

Chiều Đạo đức:

Tiết 25 ÔN THỰC HÀNH KĨ NĂNG GIỮA KÌ I

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Củng cố cho HS biết nói lời yêu cầu, đề nghị Biết gọi và nhận điện

thoại một cách lịch sự biết lễ phép chào hỏi khi dến nhà người khác

2 Kĩ năng: - Trả lời các câu hỏi thành thạo.

3 Thái độ: - Có ý thức học hỏi.

II Đồ dùng dạy- học: * GV: - chuẩn bị một số câu hỏi vào phiếu.

III Các hoạt động dạy- học:

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: Vừa thực hành vừa kiểm tra.

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Các hoạt động

*Hoạt động 1: Biết nói lời yêu cầu đề nghị

- Củng cố lại nội dung bài 10, 11, 12- Phát phiếu

+ Khi nói lời yêu cầu đề nghị em cần có thái độ như

thế nào? ( Các em cần có thái độ và lời nói phù hợp với

từng tình huống )

+ Khi nhận và gọi điện thoại em cần có thái độ như thế

nào?

+ Khi đến nhà người khác em cần cư xử như thế nào?

*Hoạt động 2: Thực hành

- Yêu cầu HS thực hành nói lời yêu cầu đề nghị và

thực hành gọi điện thoại

* Kết luận:- Cần lịch sự khi nhận và gọi điện thoại,

lễ phép chào hỏi khi đến nhà người khác.

- Trao đổi nhóm đôi và trả lời

- Trả lời

- Trả lời

- Trả lời

- Lắng nghe

4 Củng cố: - Hệ thống bài học.

- Giáo dục HS qua bài học

5 Dặn dò: Dặn HS thực hiện theo ND bài học.

=================

Trang 4

ễn Tiếng Việt (Luyện đọc)

SƠN TINH, THUỶ TINH

I Mục tiờu:

1 Kiến thức: Hiểu y nghĩa cõu chuyện: Truyện giải thớch nạn lũ lụt ở nước ta hàng

năm do Thuỷ Tinh ghen tức Sơn Tinh gõy ra, đồng thời phản ỏnh tinh thần quyết tõm chống lũ lụt của nhõn dõn ta

2 Kĩ năng: - Biết ngắt nghỉ hơi đỳng Phõn biệt giọng người kể với lời nhõn vật

trong cõu chuyện

3 Thỏi độ: - Tự hào về truyền thống kiờn cường chống lũ lụt của nhõn dõn ta.

II Đồ dựng dạy học:

III Hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn luyện đọc:

* Hướng dẫn HS cỏch đọc bài

- Tổ chức cho HS đọc đoạn

- Tổ chức cho HS đọc đoạn trong nhúm,

trước lớp

- Tuyờn dương nhúm đọc tốt

- Tổ chức cho HS đọc đồng thanh

- Gọi HS khỏ toàn bài

* Chốt: ý chớnh:

- Cho HS đọc lại ND chớnh

* Luyện đọc lại:

- Gọi HS đọc bài

- Tuyờn dương nhúm đọc tốt

* Đọc đoạn trước lớp

- 3 em đọc nối tiếp 3 đoạn

* Đọc đoạn trong nhúm

- Đọc trong nhúm

* Thi đọc giữa cỏc nhúm

- 3 nhúm đọc

- Lớp nhận xột

- Đọc đồng thanh

- Lắng nghe

* ý chớnh: Truyện giải thớch nạn lũ lụt ở nước ta hàng năm do Thuỷ Tinh đỏnh Sơn Tinh, đồng thời phản ỏnh tinh thần quyết tõm chống lũ lụt của nhõn dõn ta.

- Nhắc lại

- 3 em đọc 3 đoạn

- 1 em đọc toàn bài

- Lớp nhận xột

3 Củng cố: Hệ thống bài Nhận xột giờ học, hệ thống bài

4 Dặn dũ: Dặn HS về đọc lại bài, chuẩn bị bài sau “Bộ nhỡn biển”

=================

ễn Toỏn

Đề số 8

I Mục tiêu:

- Củng cố các bảng chia đã học, cách thực hiện phép tính trong dãy tính có hai phép tính

- Biết giải bài toán có phép chia

II Nội dung:

Bài 1 Tính :

15 : 3 x 5 = 18 : 2 x 8 =

Bài 2 ( >, <, = ) ?

5 x 5 … 25 : 5 5 x 7 … 5 x 3 + 10

> =

Trang 5

27 : 3 … 3 x 3 5 x 4 … 4 x 6 - 6

= >

Bµi 3 Cã 30 b«ng hoa c¾m vµo c¸c lä, mçi lä cã 5 b«ng Hái cã mÊy lä hoa?

§¸p sè: 6 lä hoa

Bµi 4 HSG:

15 : 3 x x = 10 + 15 x - 15 = 18 : 3

5 x x = 25 x - 15 = 6

x = 25 : 5 x = 6 + 15

x = 5 x = 21

=================***&***==================

Thứ ba ngày 28 tháng 2 năm 2012

Tập đọc:

Tiết 75 BÉ NHÌN BIỂN (Tr.65)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Hiểu nghĩa từ : bễ, còng, sóng lừng Hiểu nội dung bài: Bé rất yêu

Biển, thấy biển to, rộng và ngộ nghĩnh như trẻ con (Trả lời được các câu hỏi trong SGK, thuộc 3 khổ thơ đầu)

2 Kĩ năng: - Đọc trôi chảy toàn bài, đọc với giọng vui tươi hồn nhiên Học thuộc

lòng bài thơ

3 Thái độ: - Yêu thích cảnh biển Việt Nam.

II Đồ dùng dạy- học: * GV: bảng phụ ghi câu luyện đọc, tranh minh hoạ.

III Các hoạt động dạy- học:

1 Tổ chức: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ: - Gọi 2 HS đọc bài “Sơn Tinh - Thuỷ Tinh”

- Lớp nhận xét.

3.Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài: Tranh

3.2 Hướng dẫn luyện đọc:

a GV đọc mẫu, hướng dẫn cách đọc toàn bài

- Đọc toàn bài

b Hướng dẫn HS cách đọc bài

- Yêu cầu HS đọc câu

- Tổ chức cho HS đọc câu kết hợp luyện phát

âm

- Tổ chức cho HS đọc đoạn kết hợp giải

nghĩa từ

- Gắn bảng phụ hướng dẫn đọc câu

- Tổ chức cho HS đọc đoạn trong nhóm,

trước lớp

- Tuyên dương nhóm đọc tốt

- Tổ chức cho HS đọc đồng thanh

- Đọc toàn bài

3.3 Hướng dẫn tìm hiểu bài

+ Câu 1: Tìm những câu thơ cho thấy biển rất

rộng ?

- Lắng nghe + theo dõi SGK

* Đọc từng câu

- Đọc nối tiếp dòng thơ

- Luyện đọc từ khó

* Đọc đoạn trước lớp

- 4 em đọc nối tiếp lại 4 khổ thơ

* Đọc khổ thơ trong nhóm

- Đọc nối tiếp khổ thơ trong nhóm

* Thi đọc giữa các nhóm

- 2 nhóm đọc, lớp nhận xét

- Đọc đồng thanh

- Lắng nghe

- Tưởng là biển nhỏ / Mà to bằng trời /như con sông lớn / chỉ có một bờ /

Trang 6

+ Câu 2: Những hình ảnh nào cho thấy biển

giống như trẻ con ? (cho hs qs tranh)

- Giảng từ: lon ta lon ton : dáng đi của trẻ

con

+ Câu 3: Em thích khổ thơ nào nhất vì sao ?

- Bài thơ nói lên điều gì?

* Chốt: ý chính:

3.4 Luyện đọc lại:

- Hướng dẫn HS đọc thuộc lòng bài thơ

Lần 1: Đọc thuộc lòng bài thơ

Lần 2: Đọc theo điểm tựa

Lần 3: Đọc xóa dần

Lần 4: Xoá hết

- Gọi HS đọc thuộc lòng

- Nhận xét, tuyên dương HS thuộc bài trước

lớp

biển to lớn thế

+ Bài giằng với sóng / Chơi bài kéo co./

Nghìn con sóng nhỏ / Lon ta lon ton Biển to lớn thế / Vẫn còn trẻ con

- Trả lời

* Bài thơ tả cảnh biển rất rộng và đẹp

- 2 em nêu ý chính

- Đọc thuộc lòng bài thơ đồng thanh

- 1 số em đọc, lớp nhận xét

4 Củng cố: Hệ thống bài, nhận xét giờ học.

5 Dặn dò: Dặn HS về đọc lại bài và chuẩn bị bài sau.

=================

Toán:

Tiết 121 LUYỆN TẬP (Tr 123)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Nắm được bảng chia 5 và 1.

2 Kĩ năng: - Thuộc bảng chia 5 và áp dụng vào làm tính, giải toán có một phép chia

(trong bảng chia 5)

3 Thái độ: - Tự giác, tích cực học tập.

II Đồ dùng dạy- học: Bảng phụ

iI Các hoạt động dạy- học:

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: Gọi HS đọc, viết 1/5, bảng chia 5 – 2 HS thực hiện, lớp nhận xét.

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Tính nhẩm

- Tổ chức cho HS thực hiện cá nhân và nối

tiếp nêu miệng

- Nhận xét, chốt kết quả đúng

Bài 2: Tính nhẩm

- Tổ chức cho HS thực hiện cá nhân và nối

tiếp nêu miệng

- Nhận xét, chốt kết quả đúng

- Nêu yêu cầu

- Làm miệng nêu kết quả nối tiếp

- Lớp nhận xét

* KQ:

10 : 2 = 5

30 : 5 = 6

15 : 5 = 3

45 : 5 = 9

20 : 5 = 4

35 : 5 = 7

25 : 5 = 5

50 : 5 = 10

- Nêu yêu cầu

- Làm miệng nêu kết quả nối tiếp

- Lớp nhận xét KQ:

5 x 2 = 10

5 x 3 = 15

5 x 4 = 20

Trang 7

Bài 3: Bài toán:

- Tổ chức cho HS đọc, tóm tắt và giải bài

vào vở

- Kiểm tra, chỉnh sửa, chữa bài cùng HS

Bài 4: Bài toán (Dành cho HS khá giỏi)

- Tổ chức cho HS thực hiện vào nháp

- Kiểm tra, chỉnh sửa- ghi nhanh kết quả bài

giải lên bảng

Bài 5: Bỏ theo CV 179

10 : 2 = 5

10 : 5 = 2

15 : 3 = 5

15 : 5 = 3

20 : 4 = 5

20 : 5 = 4

- Nêu yêu cầu và tóm tắt, nêu cách giải

- Làm vào vở, 1 em lên làm bảng phụ, lớp nhận xét Tóm tắt

5 bạn: 35 quyển

1 bạn: ? quyển

Bài giải

Số vở của mỗi bạn là:

35 : 5 = 7 (quyển) Đáp số :7 quyển

- Làm bài vào nháp, đại diện HS giỏi nêu kết quả bài giải, lớp nhận xét

Tóm tắt

5 quả: 1 đĩa

25 quả: ? đĩa

Bài giải

Số đĩa cần là:

25 : 5 = 5 (đĩa) Đáp số : 5 đĩa

4 Củng cố: Hệ thống bài.

5 Dặn dò: Dặn HS về xem lại bài, chuẩn bị bài: “ Luyện tập chung ".

=================

Chính tả:(Tập chép):

Tiết 49 SƠN TINH - THUỶ TINH (Tr.62)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Chép chính xác đoạn " Từ đầu đến cầu hôn công chúa "trong bài

Sơn Tinh - Thuỷ Tinh, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi

2 Kĩ năng: - Viết đúng các tiếng có vần dễ lẫn, trình bày đúng đoạn văn, phân biệt

và làm đúng các bài tập phân biệt ch/ tr; dấu hỏi/ dấu ngã (BT2 a/b hoặc BT3 a/b)

3 Thái độ:- Giữ vở sạch, viết chữ đẹp.

II Đồ dùng dạy- học:

1 GV : Bảng phụ chép đoạn viết

2 HS: Bảng con

III Các hoạt động dạy- học:

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:- Đọc từ:- sản xuất, chim sẻ, xẻ gỗ, sung sướng.- Viết bảng con.

- Kiểm tra, chỉnh sửa

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Hướng dẫn tập chép:

a Trao đổi về nội dung đoạn viết:

- Đọc bài viết trên bảng phụ

- Nêu tóm tắt nội dung

b Hướng dẫn cách trình bày

+ Tìm những tên riêng có trong bài?

- Lắng nghe

- Lắng nghe

- 2 em nêu

Trang 8

c Hướng dẫn viết từ khó.

- Đọc từ khó: Hùng Vương, Mị Nương,

tuyệt trần, kén

- Kiểm tra, chỉnh sửa

d Cho HS chép bài vào vở

- Hướng dẫn chép đoạn văn

- Theo dõi nhắc nhở tư thế ngồi, cách cầm

bút, đặt vở

e.Tổ chức cho HS bình chọn bài viết đẹp

theo nhóm, lớp

- Nhận xét, tuyên dương HS viết có tiến

bộ

3.3 Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 2: Điền vào chỗ trống ch hay tr ?

- Tổ chức cho HS thực hiện cá nhân vào

SGK

- Mời 2 HS thực hiện trên bảng lớp

- Nhận xét chữa bài cùng HS

Bài 3 : Thi tìm từ ngữ

- Tổ chức cho HS thực hiện cá nhân và

nối tiếp nêu miệng kết quả

- Nhận xét, tuyên dương HS thực hiện

nhanh, đúng

- Viết bảng con, giơ bảng cho GV kiểm tra

- Viết bài vào vở

- Soát lỗi

- Bình chọn theo hướng dẫn của GV

- Nêu yêu cầu

- Làm bài vào sách, 2 em lên bảng làm, lớp nhận xét

* KQ:

trú mưa

chú ý

truyền tin

chuyền cành

chở hàng trở về

- Nêu yêu cầu

- Nêu miệng nối tiếp, lớp nhận xét

* KQ:

a Chứa thanh hỏi: biển, đỏ, thẳm, nghỉ

b Chứa thanh ngã: nghĩ, trõ, mõ

4 Củng cố: Hệ thống bài.

5 Dặn dò: Dặn HS rèn luyện thêm chữ viết cho đẹp.

=================

Ôn Tiếng Việt ( Luyện đoc)

BÉ NHÌN BIỂN

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hiểu nội dung bài: Bé rất yêu Biển, thấy biển to, rộng và ngộ nghĩnh

như trẻ con

2 Kĩ năng: - Đọc trôi chảy toàn bài, đọc với giọng vui tươi hồn nhiên Học thuộc

lòng bài thơ

3 Thái độ: - Yêu thích cảnh biển Việt Nam.

II Đồ dùng dạy- học:

III Các hoạt động dạy- học:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn luyện đọc:

* Hướng dẫn HS cách đọc bài

- Tổ chức cho HS đọc đoạn kết hợp giải

nghĩa từ

- Tổ chức cho HS đọc đoạn trong nhóm,

trước lớp

- Tuyên dương nhóm đọc tốt

- Tổ chức cho HS đọc đồng thanh

- Luyện đọc từ khó

* Đọc đoạn trước lớp

- 4 em đọc nối tiếp lại 4 khổ thơ

* Đọc khổ thơ trong nhóm

- Đọc nối tiếp khổ thơ trong nhóm

* Thi đọc giữa các nhóm

- 2 nhóm đọc, lớp nhận xét

- Đọc đồng thanh

Trang 9

- Đọc toàn bài

- Bài thơ núi lờn điều gỡ?

* Chốt: ý chớnh:

* Luyện đọc lại:

- Hướng dẫn HS đọc thuộc lũng bài thơ

Lần 1: Đọc thuộc lũng bài thơ

Lần 2: Đọc theo điểm tựa

Lần 3: Đọc xúa dần

Lần 4: Xoỏ hết

- Gọi HS đọc thuộc lũng

- Nhận xột, tuyờn dương HS thuộc bài trước

lớp

- Lắng nghe

* Bài thơ tả cảnh biển rất rộng và đẹp

- 2 em nờu ý chớnh

- Đọc thuộc lũng bài thơ đồng thanh

- 1 số em đọc, lớp nhận xột

3 Củng cố: Hệ thống bài, nhận xột giờ học

4 Dặn dũ: Dặn HS về đọc lại bài và chuẩn bị bài sau

=================

Ôn Toán:

Đề số 9

I Mục tiêu:

- Củng cố cách tìm số bị chia, cách thực hiện dãy tính có hai phép tính

- Biết giải bài toán có phép chia

II Nội dung:

Bài 1 Tính :

5 x 4 : 2 = 30 : 5 : 2 =

Bài 2 Tìm x:

x : 6 = 3 x : 2 = 4 + 4

x = 3 x 6 x : 2 = 8

x = 18 x = 8 x 2

x = 16

Bài 3 Có một số bút chì chia vào 10 hộp, mỗi hộp có 5 bút chì Hỏi có tất cả bao

nhiêu bút chì ? Đáp số: 50 bút chì

Bài 4 HSG:

Viết một phép chia sao cho số bị chia và thương bằng nhau

( 2 : 1 = 2)

=================***&***=================

Thứ tư ngày 29 thỏng 2 năm 2012

Sỏng Toỏn:

Tiết 123 LUYỆN TẬP CHUNG (Tr.124)

I Mục tiờu:

1 Kiến thức: - Biết tớnh giỏ trị của biểu thức số cú 2 dấu phộp tớnh nhõn chia, tỡm

thừa số chưa biết, biết tỡm số hạng của một tổng, giải toỏn cú một phộp nhõn trong bảng nhõn 5

2 Kĩ năng: - Làm được bài toỏn về làm tớnh, giải toỏn nhõn chia trong trường hợp

đơn giản

3 Thỏi độ: - Tự giỏc, tớch cực học tập

II Đồ dựng dạy- học:

1 GV: 4 tam giỏc

Trang 10

2 HS : 4 tam giác, bảng con.

III Các hoạt động dạy- học:

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: - 2 em lên bảng làm.

- Lớp nhận xét

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài

3.2 Luyện tập:

Bài 1: Tính ( Theo mẫu)

- Tổ chức cho HS thực hiện cá nhân vào

bảng con

- Nhận xét, chỉnh sửa

Bài 2 : Tìm x?

- Tổ chức cho HS thực hiện cá nhân vào

nháp

- Quan sát chung, giúp đỡ HS còn lúng

túng

- Nhận xét, chữa bài cùng HS

Bài 3: Hình nào đã được tô màu (Dành

cho HS khá giỏi)

Bài 4: Bài toán:

- Tổ chức cho HS thực hiện cá nhân vào

vở

- Quan sát chung giúp đỡ HS còn lúng

túng

- Nhận xét, chữa bài cùng HS

- Nêu yêu cầu

- Làm bảng con, giơ bảng cho GV kiểm tra

* KQ:

5 x 6 : 3 = 30 : 3 = 10

6 : 3 x 5 = 2 x 5 = 10

- Nêu yêu cầu

- Làm vào nháp, 2 HS chữa trên bảng lớp, lớp nhận xét

* KQ:

a X + 2 = 6

X = 6 - 2

X = 4

b 3 + X = 15

X = 15 - 3

X = 12

X x 2 = 6

X = 6 : 2

X = 3

3 x X = 15

X = 15 : 3

X = 5

- Quan sát hình SGK, đại diện HS giỏi nêu miệng kết quả quan sát, lớp nhận xét KQ:

số ô vuông ? Hình C

số ô vuông? Hình A

số ô vuông? Hình D

số ô vuông? Hinh B

- Nêu yêu cầu và tóm tắt bài toán

- Lớp làm vào vở, 1 em lên bảng làm, lớp nhận xét Tóm tắt

1 chuồng: 5 con thỏ

4 chuồng : ? con thỏ

Bài giải

Số con thỏ có tất cả là:

5 x 4 = 20 ( con thỏ ) Đáp số: 20 con thỏ

4 Củng cố: Hệ thống bài.

5 Dặn dò: Dặn HS về nhà chuẩn bị bài " Giờ phút "làm bài trong VBT

=================

Luyện từ và câu:

Tiết 25 TỪ NGỮ VỀ SÔNG BIỂN ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI VÌ SAO? (T.64)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Nắm được một số từ ngữ về sông biển (BT1, BT2) Bước đầu biết đặt

và trả lời câu hỏi : Vì sao? (BT3, BT4)

Ngày đăng: 01/04/2021, 07:48

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w