Chín trăm mười một 911 - Cho HS nêu yêu cầu Chín trăm chín mươi mốt 991 - GV đọc HS viết vào bảng con Sáu trăm bảy mươi ba Sáu trăm bảy mươi lăm Bảy trăm linh năm Tám trăm Năm trăm sáu m[r]
Trang 1TUẦN 29
Thứ hai ngày 02 tháng 4 năm 2012
Sáng Toán:
Tiết 141 CÁC SỐ TỪ 111 ĐẾN 200 (Tr 144)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nhận biết các số từ 111đến 200.
2 Kĩ năng: Đọc, viết, so sánh thứ tự các số tưdf 111 đến 200.
3 Thái độ: Tự giác, tích cực học tập
II Đồ dùng dạy- học:
- GV : Bộ ô vuông biểu diễn Bảng phụ
- HS : Bộ ô vuông học sinh
III Các hoạt động dạy- học:
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 học sinh đọc viết các số từ 101 đến 200.
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài
3.2 Nội dung:
a, Hướng dẫn dẫn đọc, viết các số từ 111 đến 200
- Thao tác bằng đồ dùng, hướng dẫn học sinh đọc,
viết số từ 111 đến 200
Trăm Chục Đơn vị Viết
số
Đọc số
1
1
1
1
2
1
1
2
3
0
1 2 0 0 0
111 112 120 130 200
Một trăm mười một Một trăm mười hai Một trăm hai mươi Một trăm ba mươi Hai trăm
b Thực hành
Bài 1: Viết ( theo mẫu.)
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm vào SGK, 1 HS lên bảng làm
- Lớp nhận xét
Bài 2: Số ? Y b dành HS khá giỏi
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm vào SGK, HS lên bảng làm
- Cho HS nhận biết quy luật của các dãy số trong
trong ý để điền cho đúng
- Lớp nhận xét
Bài 3:
- Quan sát, nêu số và đọc, viết số
- Nêu tiếp các số còn thiếu trong SGK
- Đọc đồng thanh, cá nhân
- 1 HS nêu yêu cầu
- Lớp làm vào sách, 1 HS lên bảng làm
110 111 117 154 181 195
Một trăm mười Một trăm mười một Một trăm mười bảy Một trăm năm mươi tư Một trăm tám mươi mốt Một trăm chín mươi lăm.
- 1 HS nêu yêu cầu
- 3 em lên điền vào chỗ chấm trên bảng phụ
- Lớp nhận xét
Trang 2- Nêu yêu cầu.
- Làm bài vào vở
- Lớp nhận xét
- Chấm một số bài, nhận xét
- Gọi 1 hs nêu nd bài
- 1 HS nêu
- Lớp làm bài vào vở
123 < 124 120 < 152
129 > 120 186 = 186
126 > 122 135 > 125
136 = 136 148 > 128
155 < 158 199 < 200
- Nhắc lại nội dung bài
4 Củng cố: - Hệ thống bài.
- Nhận xét giờ học
5 Dặn dò: Dặn HS về đọc, viết số.
=================
Tập đọc:
Tiết 88+89 NHỮNG QUẢ ĐÀO (Tr.91)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hiểu ND: Nhờ quả đào ông biết tính nết các cháu Ông khen ngợi các
cháu biết nhường nhịn quả đào cho bạn, khi bạn ốm.(Trả lời các câu hỏi SGK)
2 Kĩ năng:
Ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu đọc phân biệt được lời kể và lời nhân vật
3 Thái độ: Yêu thương, kính trọng ông bà.
II Đồ dùng dạy- học: Bảng phụ ghi câu luyện đọc, tranh vẽ
III Hoạt động dạy- học :
1 Tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: Gọi 3 học sinh đọc thuộc lòng bài : “ Cây dừa.”
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài: Sử dụng tranh
3.2 Luyện đọc:
a Đọc mẫu:
- Đọc toàn bài giọng kể khoan thai, rành
mạch
b Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Gọi học sinh đọc từng câu
- Theo dõi, sửa lỗi phát âm
- Giải nghĩa từ : hài lòng ( SGK)
- Đưa bảng phụ ghi câu luyện đọc
- Chia lớp thành các nhóm 4
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe
* Đọc từng câu
- Đọc nối tiếp câu ( 2 lượt.)
- Luyện đọc từ khó
* Đọc đoạn trước lớp
- 4 em đọc nối tiếp 4 đoạn
- 1 em đọc lại
- 4 em đọc lại 4 đoạn
- 1 em đọc ngắt nghỉ
* Đọc đoạn trong nhóm
- Đọc trong nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm
- 3 nhóm đọc
Trang 3- Tuyên dương nhóm, cá nhân đọc tốt.
3.3 Tìm hiểu bài:
- Gọi HS đọc từng đoạn và nêu câu hỏi
+ Câu 1: Người ông dành những quả đào
cho ai ?
+ Câu 2: Mỗi cháu của ông đã làm gì với
những quả đào ?
- Giảng từ : cái vò ( SGK)
+ Câu 3: Nêu nhận xét của ông về từng
cháu.Vì sao ông nhận xét như vậy?
- Giảng từ : nhân hậu: thương người.
Hài lòng : (SGK.)
+ Câu 4: Em thích nhân vật nào nhất vì
sao?
* Câu chuyện muốn nói lên điều gì?
3.4 Luyện đọc lại:
- Hướng dẫn HS đọc phân vai : 5 vai
- Tuyên dương nhóm đọc tốt
- Đọc đồng thanh
- Đọc và trả lời câu hỏi
- Ông dành quả đào cho vợ và ba đứa cháu
- Bé Xuân ăn xong đem hạt đào trồng vào một cái vò; Bé Vân ăn xong vứt hạt đào
đi Đào ngon quá, ăn xong vẫn còn thèm; Việt dành quả đào cho bạn Vân bị ốm
- Xuân : Mai cháu sẽ là người làm vườn giỏi vì cháu thích trồng cây;
Vân : còn thơ dại quá vì Vân háu ăn, ăn hết phần mình vẫn còn thèm;
Việt : ông khen Việt có tấm lòng nhân hậu
vì biết thương bạn, nhường miếng ngon cho bạn
- Nêu nhân vật mình thích và nêu lí do
* Chốt ý chính: Tình cảm quý mến của
ông với bà và các cháu Nhờ quả đào mà ông hiểu được tính nết của các cháu
- Đọc phân vai theo nhóm
- 2 nhóm đọc
- Lớp nhận xét
4 Củng cố: Hệ thống bài Giáo dục HS yêu thương đối xử tốt với mọi người.
5 Dặn dò: Dặn HS về đọc lại bài, chuẩn bị bài kể chuyện
=================
Chiều Đạo đức:
Tiết 29.GIÚP ĐỠ NGƯỜI KHUYẾT TẬT (T 2)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hiểu được cần phải hỗ trợ để giúp đỡ người khuyết tật.
2 Kĩ năng: Nêu được những hành động cụ thể để giúp đỡ người khuyết.
3 Thái độ: Thông cảm, chia sẻ, không phân biệt đối xử với người khuyết tật.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Phiếu ghi tình huống ( Hoạt động 1)
- HS : Sưu tầm tư liệu về giúp đỡ người khuyết tật
III Các hoạt động dạy- học:
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: + Vì sao cần giúp đỡ người khuyết tật ?
3 Dạy bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
Trang 43.2 Cỏc hoạt động:
a Hoạt động 1: Xử lớ tỡnh huống
+ Phỏt phiếu ghi tỡnh huống
* Kết luận: Thuỷ nờn khuyờn bạn : cần chỉ
đường hoặc dẫn người bị hỏng mắt đến tận
nhà cần tỡm.
b Hoạt động 2: Giới thiệu tư liệu về việc
giỳp đỡ người khuyết tật
- Yờu cầu HS tập hợp và trỡnh bày tư liệu về
việc giỳp đỡ người khuyết tật
* Kết luận: Cần giỳp đỡ người khuyết tật để
họ bớt buồn tủi, vất vả, thờm tự tin vào cuộc
sống Chỳng ta cần làm những việc phự hợp
với khả năng để giỳp đỡ họ.
- Thảo luận theo nhúm5
- Đại diện nhúm bỏo cỏo
- Lớp nhận xột
- Lắng nghe
- Trỡnh bày miệng
- Thảo luận
- Lớp nhận xột
- Lắng nghe
4 Củng cố: - Gọi học sinh nhắc lại nội dung bài.
- Nhận xột giờ học
5 Dặn dũ: Dặn HS thực hiện theo ND bài học.
=================
Ôn Toán:
Đề số 19
I Mục tiêu:
- Củng cố cách đọc, viết các số từ 101 đến 200
- Biết so sánh các số có ba chữ số
II Nội dung:
Bài 1 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
Các số tròn chục có ba chữ số được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
a, 190, 180, 170, 160, 150, 140, 130, 120, 110
b, 190, 180, 170, 150, 140, 160, 130, 120, 110
Bài 2 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
Một người nuôi 90 con vịt Hỏi người đó cần mua thêm bao nhiêu con vịt để có đủ
100 con vịt ?
a, 10 chục con vịt b, 1 chục con vịt
Bài 3 >, <, = ?
123 … 124 126 … 122 136 … 136
199 … 189 199 … 200 148 … 184
Bài 4 Hãy viết:
a, Số bé nhất có ba chữ số : (100)
b, Số bé nhất có ba chữ số khác nhau: (102)
Trang 5Bµi 5 Sè ? (HSG)
123 < … < 125 198 < … > 199
1…3 < 114 14…> 142
=================
Ôn Tiếng Việt (Luyện đọc)
NHỮNG QUẢ ĐÀO
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hiểu nội dung: Nhờ quả đào ông biết tính nết các cháu Ông khen
ngợi các cháu biết nhường nhịn quả đào cho bạn khi bạn ốm
2 Kĩ năng: Đọc trơn toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng, đọc phân vai.
3 Thái độ: Yêu thương, kính trọng ông bà.
II Đồ dùng dạy- học: Bảng phụ; Tài liệu Seqap.
III Hoạt động dạy- học :
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc:
*) Đọc đoạn trước lớp
- Theo dõi, sửa lỗi phát âm
- Chia lớp thành các nhóm 4
- Lớp nhận xét
- Tuyên dương nhóm, cá nhân đọc tốt
- Hướng dẫn HS đọc phân vai : 5 vai
*) Bài tập 3( Tr 53)Treo bảng phụ
- Nhận xét – khen ngợi
*) Bài tập 4( Tr 54)
- Đọc yêu cầu
- Nhận xét - kết luận
- 4 em đọc nối tiếp 4 đoạn
- 1 em đọc lại
- 4 em đọc lại 4 đoạn
- 1 em đọc ngắt nghỉ
* Đọc đoạn trong nhóm
- Đọc trong nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm
- 3 nhóm đọc
- Đọc đồng thanh
- Đọc phân vai theo nhóm
- 2 nhóm đọc
- Lớp nhận xét
- Đọc yêu cầu
- Hs trao đổi nhóm đôi
- Đại diện 3 hs lên bảng nối các cột
- Suy nghĩ và trả lời cá nhân
3 Củng cố: Hệ thống bài Giáo dục HS yêu thương đối xử tốt với mọi người
4 Dặn dò: Dặn HS về đọc lại bài, chuẩn bị bài kể chuyện
=================***&***=================
Thứ ba ngày 03 tháng 4 năm 2012
Tập đọc:
Tiết 90 CÂY ĐA QUÊ HƯƠNG( Tr.93)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hiểu nội dung bài: Tả vẻ đẹp của cây đa quê hương, thể hiện tình yêu
của tác giả đối với quê hương.( trả lời câu hỏi 1,2,4)
2 Kĩ năng: Đọc rành mạch toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và cụm từ.
Trang 63 Thái độ: Yêu mến quê hương, làng xóm của mình.
II Đồ dùng dạy- học: Bảng phụ ghi câu hướng dẫn luyện đọc.
III Các hoạt động dạy- học:
1 Tổ chức: Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ: - Gọi HS đọc bài “ Những quả đào ”, và nêu câu hỏi.
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài: Dùng tranh trong SGK
3.2 Hướng dẫn luyện đọc:
a Đọc mẫu:
- Đọc toàn bài, nhấn giọng ở những từ ngữ
gợi tả, gợi cảm
- Tóm tắt nội dung bài
b Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Gọi HS đọc bài
- Theo dõi, phát hiện lỗi phát âm
- Chia đoạn: 3 đoạn
+ Đoạn 1: từ đầu “… ôm không xuể ”
+ Đoạn 2: tiếp theo “… đang nói.”
+ Đoạn 3: còn lại
- Giải nghĩa từ : li kì, tưởng chừng, lững
thững (SGK)
- Đưa bảng phụ ghi câu luyện đọc
- Chia lớp thành các nhóm 3 và giao nhiệm
vụ
- Tuyên dương nhóm, cá nhân đọc tốt
c Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Gọi học sinh đọc từng đoạn và nêu câu
hỏi
+ Câu 1: Những từ ngữ nào, những câu văn
nào cho biết cây đa đã sống rất lâu
+ Câu 2: Các bộ phận của cây đa (thân,
cành, ngọn, rễ,) được tả bằng những hình
ảnh nào ?
+ Câu 3: Hãy nói lại đặc điểm mỗi bộ phận
- Lắng nghe + theo dõi SGK
* Đọc từng câu
- Đọc nối tiếp câu (1lượt.)
- Luyện đọc từ khó
* Đọc đoạn trước lớp
- 3 em đọc nối tiếp 3 đoạn
- 3 em đọc nối tiếp 3 đoạn
- Nêu nghĩa của từ
- Một em đọc ngắt nghỉ
- Một em đọc lại
* Đọc trong nhóm
- Đọc nối tiếp trong nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm
- 3 nhóm đọc
- Lớp nhận xét
- Đọc đồng thanh
- Đọc và trả lời
- Cây đa nghìn năm đã gắn liền với thời thơ ấu của chúng tôi Đó là cả một toà lâu đài cổ kính hơn là một thân cây
- Thân 9 – 10 đứa bé nắm tay ôm không xuể ; Cành cây lớn hơn cột đình, ngọn chót vót, rễ nổi lên mặt đất thành hình thù quái
lạ như những con rắn hổ mang giận dữ
- Cây đa rất to, cành cây rất lớn; rễ cay rất
Trang 7của câyđa bằng 1 từ? (Dành HS khá giỏi)
+ Câu 4: Ngồi bóng mát ở gốc đa Tác giả
còn thấy những cảnh đẹp của quê hương ?
- Bài văn nói lên điều gì ?
d Luyện đọc lại:
- Gọi HS đọc bài
lớn; cành cây to lắm; rễ cây ngoằn ngoèo; ngọn cây cao vút …
- Tác giả còn thấy lúa vàng gợn sóng; những đàn trâu đang ra về lững thững từng bước
* Chốt ý chính: Bài văn tả vẻ đẹp của cây
đa quê hương, thể hiện tình yêu của tác giả với cây đa, với quê hương.
- 2 em nêu ý chính
- Nhắc lại
- 3 em đọc lại 3 đoạn
- 2 em đọc cả bài
- Lớp nhận xét
4 Củng cố:
- Hệ thống bài Nhận xét giờ học
- Giáo dục HS tình cảm yêu quê hương, làng xóm
5 Dặn dò: Dặn HS về đọc bài.
=================
Toán:
Tiết 142 CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ( Tr.146)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nhận biết các số có ba chữ số; Biết số có ba chữ số gồm số trăm, số
chục, số đơn vị
2 Kĩ năng: Đọc và viết thành thạo các số có ba chữ số.
3 Thái độ: Tự giác, tích cực học tập.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Các hình có 1 ô vuông, 10 ô vuông, 100 ô vuông.
- HS : Các hình có 1 ô vuông, 10 ô vuông, 100 ô vuông
III Các hoạt động dạy- học:
1 Tổ chức: Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ: - Gọi học sinh đọc các số :
a) 124 , 125 , 126 , 127 , 128 , 129 b) 199 , 198 , 197 , 196 , 195 , 194
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 nội dung
a, Hướng dẫn đọc, viết số
Thao tác trên đồ dùng các ô vuông
Tră
m
Chụ
c
Đ
vị
Viết số
Đọc số
2
2
3
…
4
3
1
…
3 5 0
…
243 235 310
…
Hai trăm bốn mươi ba
Hai trăm ba mươi lăm
- Quan sát đọc, viết số
- HS làm tiếp vào SGK
- Đọc cá nhân + đồng thanh
Trang 8Ba trăm mười
………
b Thực hành:
Bài 1: Mỗi số sau chỉ số ô vuông trong hình nào?
- Nêu yêu cầu
- Cho HS làm vào SGK theo cặp
- Lớp nhận xét
Bài 2: Mỗi số sau ứng với cách đọc nào ?
- Nêu yêu cầu
- Cho HS làm vào SGK
- Lớp nhận xét
Bài 3 : Viết ( Theo mẫu.)
- Cho HS nêu yêu cầu
- GV đọc HS viết vào bảng con
- GV nhận xét
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm vào SGK, 2 HS gỏi lên bảng nối
110 hình d 205 hình c
132 hình b 123 hình e
310 hình a
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm vào SGK, 1 HS lên bảng nối
315 d 311 c 450 b
322 g 521 e 405 a
- 1 HS nêu
- HS viết bảng con
Tám trăm hai mươi Chín trăm mười một Chín trăm chín mươi mốt Sáu trăm bảy mươi ba Sáu trăm bảy mươi lăm Bảy trăm linh năm Tám trăm
Năm trăm sáu mươi Bốn trăm hai mươi bảy Hai trăm ba mươi mốt
Ba trăm hai mươi Chín trăm linh một Năm trăm bảy mươi lăm Tám trăm chín mươi mốt
820 911 991 673 675 705 800 560 427 231 320 901 575 891
3 Củng cố: - Hệ thống bài.
- Nhận xét giờ học
4 Dặn dò: Dặn HS về nhà ôn tập.
=================
Chính tả:(Tập - chép)
Tiết 57 NHỮNG QUẢ ĐÀO( Tr 93)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nắm được quy trình và hình thức bài văn ngắn:“ Những quả đào ”
2 Kĩ năng: Chép chính xác, trình bày đúng bài; Làm được BT2a.
3 Thái độ: Giữ vở sạch, viết chữ đẹp.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Bảng lớp, phấn màu
- HS : Bảng con
Trang 9III Các hoạt động dạy- học:
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: Gọi học sinh kể tên các loài cây bắt đầu bằng s/x.
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Nội dung
a Hướng dẫn viết :
- Đọc bài viết
- Đọc từ khó: Trồng , Xuân , quả
- Kiểm tra, chỉnh sửa
- Hướng dẫn chép bài vào vở
* Chấm, chữa bài:
- Chấm 8 bài, nhận xét bài viết
- Sửa một số lỗi phổ biến
b Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 2:
- Nêu yêu cầu
- Làm bài vào sách
- Gọi 2 em lên bảng điìen bằng phấn màu
- Lớp nhận xét, đối chiếu
- Lắng nghe
- 2 em đọc
- Viết bảng con
- Nhìn bảng chép bài vào vở
- Tự đọc, soát lại bài
- Lắng nghe
- Sửa lỗi
- 1 HS nêu
- Lớp làm vào SGK, 2 HS lên bảng làm
a Điền vào chỗ chấm s hay x ? Thứ tự điền : sổ, sáo, sổ, sân, xồ, xoan
4 Củng cố:
- Hệ thống bài
- Nhận xét giờ học
5 Dặn dò: Dặn HS về luyện viết thêm cho đẹp.
=================
Ôn Tiếng Việt ( Luyện đọc) Tiết 3
CÂY ĐA QUÊ HƯƠNG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hiểu nội dung bài: Tả vẻ đẹp của cây đa quê hương, thể hiện tình yêu
của tác giả đối với quê hương
2 Kĩ năng: Đọc trôi chảy, ngắt hơi đúng Đọc với giọng tả nhẹ nhàng, tình cảm.
3 Thái độ: Yêu mến quê hương, làng xóm của mình.
II Đồ dùng dạy- học: Tài liệu Seqap Bảng phụ.
III Các hoạt động dạy- học:
1 Giới thiệu bài: Dùng tranh trong SGK
2 Hướng dẫn luyện đọc:
a Luyện đọc theo hướng dẫn (Tr.55)
- Gọi HS đọc bài
- Theo dõi, phát hiện lỗi phát âm
- Chia lớp thành các nhóm 3 và giao nhiệm
vụ
* Đọc đoạn trước lớp
- 3 em đọc nối tiếp 3 đoạn
* Đọc trong nhóm
- Đọc nối tiếp trong nhóm
Trang 10- Tuyờn dương nhúm, cỏ nhõn đọc tốt.
b Luyện đọc lại:
- Gọi HS đọc bài
c Bài tập
Bài 3 (Tr 56) Seqap (Chộp sẵn bảng lớp)
- Nhận xột kết luận: y C
Bài 4 (Tr 56) Treo bảng phụ
- Nhận xột – kết luận: a- 4; b- 3 ;c- 1; d - 2
* Thi đọc giữa cỏc nhúm
- 3 nhúm đọc
- Lớp nhận xột
- Đọc đồng thanh
- 3 em đọc lại 3 đoạn
- 2 em đọc cả bài
- Lớp nhận xột
- Đọc yờu cầu Phỏt biểu đỳng
- Đọc yờu cầu
- Trao đổi nhúm đụi
- Đại diện 3 nhúm nối bảng phụ
3 Củng cố:
- Hệ thống bài Nhận xột giờ học
- Giỏo dục HS tỡnh cảm yờu quờ hương, làng xúm
4 Dặn dũ: Dặn HS về đọc bài
=================
Ôn Toán:
Đề số 20
I Mục tiêu:
- Tiếp tục củng cố cách đọc, viết các số có ba chữ số
- Biết so sánh các số có ba chữ số
II Nội dung:
Bài 1 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
Các số các số sau được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
a, 345, 453, 534, 435, 354
b, 345, 354, 435, 534, 543
Bài 2 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a, 10 bé hơn 1 trăm
b, 10 chục bằng 100
c, 10 chục lớn hơn 100
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a, 101, 102, …, …, …, …, …, …, 109
b, 123, 134, 145, …, …, …, …, 789
Bài 4 Với các số 3, 4, 5 , hãy viết tất cả các số có ba chữ số khác nhau.
Bài 5 Số ? (HSG)
Từ 100 đến 109 có bao nhiêu số khác nhau ? (10 số)
Từ 100 đến 1000 có bao nhiêu số có ba chữ số giống nhau ? (9 số)
=================***&***=================