2 Kỹ năng: Học sinh thể hiện được : - Khả năng biến đổi và tính toán thành thạo các biểu thức luỹ thừa và logarit - Vẽ phác và nhận biết được đồ thị - Vận dụng các tính chất để giải nhữn[r]
Trang 11 Nguyễn Đình Khương
Chương 2: Hàm số luỹ thừa, Hàm Số mũ, Hàm số lôgarit Kiểm Tra 45 phút ( 1tiết)
Ngày soạn: 25/10/2009
I) Mục đớch – yờu cầu:
- Giỳp
-
cụng " cỏc bài toỏn liờn quan 3 và cỏc bài toỏn /* mụn khỏc cú %& '
II) Mục tiờu:
1) Kiến thức:
-2) Kỹ năng:
:& ' cỏc tớnh 5 " C bài toỏn +
-III) Ma trận đề:
Mức độ
Chủ đề
F&
/ Thụng " :& ' 7=
IV) Nội dung đề kiểm tra: Đề 1
Cõu 1 \M] Tớnh giỏ ?B /" sau:
A = ( 31log94) : ( 42log23)
Trường THPT Tân Yên 2
Tổ Toán
Trang 22 Nguyễn Đình Khương
Cõu 2 \M] Z minh ?_ ;
x
x b
bx
a
a a
ax
log 1
log log
) ( log
Cõu 3
1) log2x + log2(x-1) =1
2) 25x2.5x150
Cõu 4 \M] Cho hàm K f(x) = ln 1 ex Tớnh f’(ln2)
V) Đỏp ỏn đề kiểm tra
Cõu 1
\M]
Tớnh A ( 31log94) : ( 42log23)
+ 31log94 3 3log32 3 2 6
+
9
16 2
16
42 log 3 log 9
2
+
8
27 9
16 :
A
R US
R US
R S
Cõu 2
\M]
CMR
x
x b
bx
a
a a
ax
log 1
log log
log
+ loga bloga xloga(bx)
+ 1 logax logaa loga x loga( ax )
) ( log
) ( log
bx ax
bx
a
R US
R US
R S
Cõu 3
\M]
d<; x > 1 log2x + log2(x-1) = log2 x ( x 1 ) = 1 = log22 x.(x – 1) = 2 x2 – x – 2 = 0
2
) ( 1
x
loai x
25x2.5x15 0 5x 2.5x150
dj t5x 0
2 15 0
3 (loai)
t
t
R S
0 S
0 S
0 S 0,5
H
Trang 33 Nguyễn Đình Khương
:J t 5 5x 5 x 1
1
Cõu 4
\M]
Cho hàm K; y = f(x) = ln e x 1
+ Tớnh
) 1 ( 2 1
) 1 (
) (
' '
x
x
e
e e
e x
f
+ Tớnh
3
1 6
2 ) 1 (
2 ) 2
2 ln
e
e f
H
H
-( ! sinh cỏch khỏc %l cho "]
Đề 2:
Bài1: ( 2 " ) Tớnh giỏ ?B /" sau:
A = 2log 3 3log 5
1 5 log
4 4
Bài2: ( 3 " ) Tớnh
a) I =
x
e
e x x
lim
3 2 0
b) Cho y = 5cosx+sinx Tớnh y’
Bài3: ( 4
a) log2(x2+3x+2) + log2(x2+7x+12) = 3 + log23
b) 3x232x 24
2
1 ) 3 ( log7 ab 7a 7b
IV Đỏp ỏn:
Bài1: ( 2 " )
1 5
16
Bài2: ( 3 " )
a) (2 "]
5
1 5
1 ( lim
3 2
e x
x
x
e x
x x
) 1 ( 3 lim 2
5
) 1 ( 2 lim
3 0 2
0
5
1 5
3 5
2
b) ( 1 " )
- : ; y’ = 5cosx+sinx.(cosx+sinx)’ ln5 0,5
- Tớnh ; y’ = 5cosx+sinx.(-sinx+cosx).ln5 0,5
Bài3: (4 " )
Trang 44 Nguyễn Đình Khương
a) (2 "]
0 12 7
0 2 3
2 2
x x
x x
- Suy ra 6 #; x\pqO](-3;-2)\Hqap] R,MS
10
0
t t
b) \H"]
(*) H
3
x
dj 3x 0
t
Pt (*) 2 R,S
3
( loai) 3
t t
t
t x
R,S
1
x
Bài4: (1 "]
- Y = r s minh %6;
log7(a2+b2+2ab)-log79 = log7a + log7b 0,25
-( ! sinh cỏch khỏc %l cho "]
...log 1< /h3>
log log
) ( log
Cõu
1) log2x + log2(x -1 ) =1
2)... log2(x -1 ) = log2 x ( x ) = = log22 x.(x – 1) = x2 – x – =
) (. .. Nội dung đề kiểm tra: Đề 1< /b>
Cõu \M] Tớnh giỏ ?B /" sau:
A = ( 31< /sup>log94) : ( 42log23)