1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Giải tích lớp 12 - Tiết 53, 54 - Bài 9: Ôn tập chương 2 ( 2 tiết)

6 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 230,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của GV GV cho1 HS nhắc lại sơ lược một số công thức về tính đạo hàm của hàm số lôgarit Cả lớp theo bổ sung , saa đóGV đưa công lên bảng bằng đèn chiếu Gọi 1 em HS vận dung công[r]

Trang 1

Tiết theo phân phối chương trình : 53 - 54.

Chương 2: Hàm số luỹ thừa, Hàm Số mũ, Hàm số lôgarit

Đ9 : ễn Tập Chương 2 ( 2tiết)

Ngày soạn: 15/12/2009

Tiết 1 I/ Mục tiờu:

Kiến thức: Giỳp HS hệ thống lại cỏc kiến thức đó học và giải thành thạo cỏc dạng bài tập

Kỹ năng: Nắm vững cỏc tớnh chất của hàm số mũ và hàm số lụgarit bằng cỏch lồng ghộp cỏc tớnh chất này

vào việc giải cỏc phương trỡnh , hệ phương trỡnh và bất phương trỡnh mũ và lụgarit

Tư duy:Rốn luyện tư duy tổng hợp , phỏn đoỏn , và vận dụng linh hoạt cỏc phương phỏp giải

Thỏi độ : Cẩn thận chớnh xỏc trong suy nghĩ và hành động chớnh xỏc

II/ Chuẩn bị:

GV : Bài soạn của GV

GV soạn túm tắt cỏc kiến thức đó học trong toàn chương , rồi sử dụng đốn chiếu đưa lờn bảng

( GV đưa túm tắt kiến thức lờn từng phần , gọi HS giải BT liờn quan đến đõu thỡ chiếu đến đú , khụng đưa hết để khỏi phõn tỏn sự tập trung của HS theo từng Hoạt động)

Chuẩn bị cỏc vật dụng cần thiết : đốn chiếu ( projector) , bảng phụ

HS : Soạn bài và ụn lại và hệ thống toàn bộ cỏc kiến thức cú trong chương

Giải cỏc bài tập ở SGK và SBT

III/ Phương phỏp : Gợi mở , vấn đỏp thụng qua cỏc hoạt động của HS , kết hợp với phương tiện dạy học đốn

chiếu

IVTiến trỡnh bài học:

1) Ổn định lớp:

2) Kiểm tra bài cũ:( GV lồng việc kiểm tra bài cũ vào ụn tập)

3) Bài mới

HĐ1:Vận dụng cỏc định nghĩa về luỹ thừa để giải cỏc bài tõp:

Tg Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

GV Gọi 1 HS nhắc lại cỏc

định nghĩa về luỹ thừa và

đồng thời giải BT 84 a) d)

SGK

Cả lớp lắng nghe và bổ

sung nếu cú sai sút

Sau đú GV đưa đinh nghĩa

lờn bảng chiếu

GV cho HS cả lớp nhận xột

bài giải 84a) và d) của bạn (

GV bổ sung nếu cú sai sút)

GV đưa tiếp bài tập 85SGK

lờn bảng và yờu cầu 1 HS

khỏc lờn bảng giải

GV : Yờu cầu HS trước khi

giải trỡnh bày vài nột sơ

lược về hướng giải của

mỡnh

Cả lớp theo dừi và nhận xột

bài làm của bạn trờn bảng

GV nhận xột đỏnh giỏ và

bổ sung nếu cần thiết

HS nhắc lại cỏc định nghĩa

Và giải bài tập 84a) d)

HS : lờn bảng giải bài tập 85 SGK

HS trỡnh bày :Biến đối biểu thức trong ngoặc :

4

1 ) 2 2 ( 4

1 x  xx  x

Từ đú dể dàng suy ra đpcm

84/ So sỏnh p và q biết :

a)

q

2

3 3

2

a)Kq : p < q

d)

q p

7

2 2

d) Kq :p< q

85/ Cho x < 0 Chứng minh rằng :

x x

x x

x x

2 1

2 1 ) 2 2 ( 4

1 1 1

) 2 2 ( 4

1 1 1

2

2

Trường THPT Tân Yên 2

Tổ Toán

Trang 2

HĐ2: Vận dụng các tính chất về lôgarit để giải bài tập

Tg Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

GV : gọi 1 HS nhắc lại các

tính chất của lôgarit và lên

bảng giải BT 86 a)

Cả lớp chú ý nghe và bổ

sung nếu có sai sót Sau đó

GV chiếu các tính chất của

lôgarít lên bảng

GV ghi bài tập 86a) c) lên

bảng

GV cho HS trình bày

hướng giải bài 86a)

GV cho lớp nhận xét bài

làm của bạn , GV bổ sung

nếu cần

GV gọi 1 em HS khá lên

bảng giải bài tập 87 SGK

GV gợi ý sử dụng bất đẳng

thức Cô si cho 2 số dương

HS phát biểu các tính chất của logarit

HS giải bài tập 86a)

Sử dụng các công thức :

b

b

a

b

log

Từ hai công thức trên GV cho HS suy

ra công thức :

HS thực hiện

86/

a)Tính :

2 log 4 4 log

A

KQ :A = 2 = 102410

b

b b

a

a a

log

log log

 

 

87/ Chứng minh log23  log34

1 9 log 2

1 ) 4 2 ( log 2 1

) 4 log 2 (log 2

1 4 log 2 log

3 3

3 3

3 3

HĐ3:Vận dụng các công thức về đạo hàm của hàm số mũ và hàm số lôgarit

Tg Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

GV cho1 HS nhắc lại sơ

lược một số công thức về

tính đạo hàm của hàm số

lôgarit

Cả lớp theo bổ sung , saa

đóGV đưa công lên bảng

bằng đèn chiếu

Gọi 1 em HS vận dung

công thức đó để giải bài tập

89 SGK

HS ở lớp nhận xét về bài

giải của bạn GV bổ sung

nếu cần

Dựa vào tính chất đồ thị

của hàm số loga x giải bài

tập 91SGK

HS thực hiện

HS giải bài tập ( HS sử dụng công thức :

u

u u

/ /

HS thực hiện

89/

Chứng minh hàm số :

thoả mãn hệ thức xy/

x

y

 1

1 ln

+1 = ey

91/ SGK

Trang 3

TiÕt 2 HĐ1: Giải các phương trình mũ và lôgarit

T/g Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

GV gợi ý cho HS sử dụng

các kiến thức về phương trình

mũ và lôga rit để giải bài tập

93 SGK

GV cho HS nêu phương pháp

giải phương trình mũ tổng

quát

GV gợi ý cho HS biến đổi :

 4 8 8

3 x  x

 2 5 5

2 4 3 3

3

.

Đặt ( 3x) = t > 0 Từ đó dể

dàng giải được

GV gọi HS giửi bài tập 94a)

d)

GV hướng dẫn :

Đặt  log0,5 x   t

d) GV gợi ý về ĐKXĐ của

phương trình:

x > 2 và biến đổi phương

trình đã cho thành

Từ đó giải được x =3

( t/m)

HS: thực hiện ( Đưa hai về về cơ số 2)

HS thực hiện

HS thực hiện

3

1 5

3 log

) 2 (

log 6 1

2 1 2

2

x

3

1 5 3 log 6 1

) 2 ( log 6 1

2

2

x x

93/SGK Giải các phương trình :

17 7

5

128 25 , 0

x x

x

KQ : x = 10 d)

2 log 2 28 3

4

34x 8  2x 5   2

KQ : x    1 , 5 ;  1 

94/ Giải các phương trình:

a)

log 2 0,5

5 , 0

KQ :

16

1

x

d)

5 3 log 3

1 ) 2 ( log 6

1

8 1

2 x   x

KQ : x    3

Trang 4

HĐ 2: Giải bất phương trình và hệ phương trình logarit

T/g Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

GV cho HS nêu phương pháp tổng quát giải

các bất phương trình lôgarit và hệ phương

trình lôgarit

HS giải bất phương trình sau( GV ghi lên

bảng)

GV hướng dẫn cả lớp giải và gọi 1 HS lên

bảng thực hiện

Đk: x >

4 3

2 ) 3 2 ( log ) 3 4

(

log 3 1

2

3 x   x 

) 1 (

1 ) 3 4 (

x

 log ( 4 3 )2 log3( 2 3 ) 2

) 3 2 ( ) 3 4 ( log

2

x x

) 3 2 (

) 3 4 (

2

x x

3

2

) 3 2 (

) 3 4 (

x x



 4 3

) 3 2 ( 9 3

4 2

x

x x

4

3  x

HS thực hiện

Giải bất phương trình sau:

2 ) 3 2 ( log ) 3 4 ( log 2

3 1

3 x   x  

( Đề thi Đại học khối A -07)

GV tiếp tục cho HS giải hệ phương trình

logarit

HS làm bài tập 96a SGK

GV gợi ý :

Biến đổi hệ thành ( x > y

 12

25 2 2

xy

y x

> 0 )

Từ đó tìm được nghiêm

( 6; 2)

HS thực hiện 96a)



1 3 log log

4 log log

) ( log 5 ) (

y x

y x y

x

HĐ6: Dặn dò

HS về nhà làm các bài tập tương tự còn lại ở SGK

HS hệ thống lại các phương pháp giải các dạng BT

Để khắc sâu các kĩ năng đó GV yêu cầu HS làm một số bài tập GV ra thêm

Trang 5

CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ I) Các định nghĩa :

1) Luỹ thừa với số mũ 0 và nguyên âm :

a0 = 1 và a-n = n ( với a 0 và n )

a

1

  N*

2) luỹ thừa với số mũ hữu tỉ :

( Với a > 0 và )

n m

n

m

a a

a    ,mZ,nZ*

n

m r

3) Luỹ thừa với số mũ thực :

( với a > 0 , R , và lim r = )

) lim( ar n

4) Căn bậc n :

Khi n lẻ , b= n abna

Khi n chẵn , b = ( với a

a b

b

) 0

5) Lôga rit cơ số a :  loga bab ( 0  a  1 , b  0 )

II) Các tính chất và công thức :

1) Luỹ thừa : Với các số a> 0 , b> 0 , ; tuỳ ý ta có:

;

b

2) Lôgarit: Với giả thiết rằng mỗi biểu thức được xét đều có nghĩa , ta có ;

0

1

loga  loga a  1

b

ab

c b

c

a( ) log log

;

c b

c

b

a a

a( 1 ) log log   ( với tuỳ ý ) ; ;

b

n

n

, tức là

b

x x

a

a b

log

log

log

3) Hàm số mũ : Liên tục trên TXĐ R , nhận mọi giá trị thuộc ( 0 ; +)

Giới hạn tại vô cực :

;



1 :

, lim

a khi

a khi a



1 :

, 0 lim

a khi

a khi

ax x

Trang 6

Đạo hàm :   ax /  axln a ;   ex /  ex

; với u = u(x)

  au /  au u/ ln a   eu /  eu.u/

Chiều biến thiên : Đồng biến trên R , nếu a > 1 , nghịch biến trên R

nếu 0 < a < 1

Đồ thị luôn cắt trục tung tại điểm ( o; 1) , nằm ở phía trên trục hoành và nhận trục hoành làm tiệm cận ngang

4) Hàm số logarit y = log a x :

Liên tục trên tập xác định ( 0 ; + ) , nhận mọi giá trị thuộc R 

Giới hạn tại vô cực và giới hạn vô cực:

;



1 : , log

lim

a khi

a khi x

a

1 : , log

lim

a khi x

a x

Đạo hàm :

; ;

a x

x

a

ln

1

x

x

ln / 

; ; Với u = u (x)

 

a u

u u

a

ln log

/

u

u u

/ /

u

u u

/ /

Sự biến thiên: đồng biến trên ( 0 ; + ) nếu a > 1 , nghịch biến trên ( 0; + ) nếu 0 < a < 1  

Đồ thị luôn cắt trục hoành tại điểm ( 1; 0) , nằm ở bên phải trục tung và nhận trục tung làm tiệm cận đứng

5) Hàm số luỹ thừa yx

Liên tục trên TXĐ của nó

Đạo hàm :   x /  x1 ;   u /  u1 u/

( x > 0) ; Với u = u (x)

 

n n

n

x n

x

1

u n

u u

1

/ /

Đồng biến trên ( o ; + ) khi  > 0 ; nghịch biến trên ( 0; + ) khi  < 0

6) Phương trình và bất phương trình mũ và lôgarit :

) 0 (

;

m

a xmxa

log

( m > 0 và a > 1) ;

m x

m

( m > 0 và 0 < a < 1) ;

m x

m

( a > 1) ; ( 0 < a < 1)

m

a xm  0  xa

a xmxa

log

Ngày đăng: 01/04/2021, 07:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w