1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề kiểm tra học kì I (đề 1) ôn: Toán 12

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 156,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DiÖn tÝch mÆt cÇu Câu 12/ Độ dài đường cao của hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng cạnh bªn vµ b»ng a lµ : A.. a Tính diện tích xung quanh và thể tích khối chóp.[r]

Trang 1

Sở gd và Đt lào cai Đề kiểm tra HọC Kì I (Đề 1)

Trường THPT số 2 Sa pa Môn: TOáN 12

Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)

Họ tên:……… Lớp:………

I- Câu hỏi trắc nghiệm(3 điểm)

Mỗi câu sau chỉ có một đáp án đúng Hãy chọn đáp án đúng đó

Câu 1/ Hàm số yx4 2x2 1 đồng biến trên khoảng nào:

A R B (-;1) ( 0;1) C (-1 ) (;0  1;) D.R/1,0,1

Câu 2/ Số điểm cực đại của hàm số 4 6 là:

2

1 3

y

A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 3/ Giao của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số là:

x

x y

 2 1

A (-1,2) B (0, ) C (-1,0) D (2,-1)

2 1

Câu 4/ Số nghiệm của phương trỡnh log3(x2 1)1 là:

A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 5/ Số giao điểm của hàm số yx4  3x2  2 với trục hoành là:

Câu 6/ TXĐ của hàm số ylog2(52x) là:

2

5

x

2

5

0 x

2

5

x

2

5

x

Câu 7/ Thể tích của hình lập phương có độ dài các cạnh bằng 2 là :

Câu 8/ Giỏ trị của biểu thức 10log9 là:

A 9 B 10 C 4 D 16

Câu 9/ Cho mặt cầu S(O, r) và mặt phẳng(p), gọi h là khoảng cách từ mặt

cầu tới mặt phẳng(p), nếu h=r thì :

A S(O,r) tiếp xúc với mặt phẳng(p)

B S(O,r) không có điểm chung với mặt phẳng(p)

Trang 2

D Mặt phẳng(p) cắt mặt cầu S(O,r) theo một đoạn thẳng

Câu 10/ Số nghiệm của phương trỡnh  2x2 1 2 x 1 là:

1,5

3

  

  

 

A 0 B 1 C 2 (D) 3

Câu 11/ Công thức S rllà công thức tính:

A Diện tích xung quanh của hình nón

B Diện tích xung quanh của hình trụ

C Diện tích toàn phần của hình nón

D Diện tích mặt cầu

Câu 12/ Độ dài đường cao của hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng cạnh

bên và bằng a là :

2

3

a

2

2

a

II/ Phần tự luận (7điểm)

Baứi 1 (3ủieồm): Cho haứm soỏ

y = x3 x3 1 (C) a) Khaỷo saựt vaứ veừ ủoà thũ (C)

b) Bieọn luaọn theo k soỏ nghieọm cuỷa phửụng trỡnh : x3 x3  k

Baứi 2(2 ủieồm): Giaỷi phửong trỡnh ,bpt : 4x 2x 1   3 0;

1 3

4x 6

x

 

Baứi 3(1ủieồm) Tỡm GTLN, GTNN của hàm số trờn

4

1 2

) (xx4  x2 

f

đoạn [-2 ;0]

Baứi 4(1ủieồm)Cho hỡnh chúp tứ giỏc S.ABCD cú đỏy là hỡnh vuụng cạnh a , cạnh bờn SA vuụng gúc với đỏy, cạnh bờn SC tạo với đỏy một gúc 30o

a) Tớnh diện tớch xung quanh và thể tớch khối chúp

b) Tỡm tõm và bỏn kớnh mặt cầu ngoại tiếp hỡnh chúp

Trang 3

Sở gd và Đt lào cai Đề kiểm tra HọC Kì I (Đề 2)

Trường THPT số 2 Sa pa Môn: TOáN 12

Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)

Họ tên:……… Lớp:………

I- Câu hỏi trắc nghiệm(3 điểm)

Mỗi câu sau chỉ có một đáp án đúng Hãy chọn đáp án đúng đó

Câu 1/ Số điểm cực đại của hàm số 4 6 là:

2

1 3

y

A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 2/ Giỏ trị của biểu thức 10log9 là:

A 9 B 10 C 4 D 16

Câu 3/ Giao của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số là:

x

x y

 2 1

A (-1,2) B (0, ) C (-1,0) D (2,-1)

2 1

Câu 4/ Công thức S rllà công thức tính:

A Diện tích xung quanh của hình nón

B Diện tích xung quanh của hình trụ

C Diện tích toàn phần của hình nón

D Diện tích mặt cầu

Câu 5/ Hàm số yx4 2x2 1 đồng biến trên khoảng nào:

A R B (-;1) ( 0;1) C (-1 ) (;0  1;) D.R/1,0,1

Câu 6/ Số giao điểm của hàm số yx4  3x2  2 với trục hoành là:

Câu 7/ Cho mặt cầu S(O, r) và mặt phẳng(p), gọi h là khoảng cách từ mặt

cầu tới mặt phẳng(p), nếu h=r thì :

A S(O,r) tiếp xúc với mặt phẳng(p)

B S(O,r) không có điểm chung với mặt phẳng(p)

C Mặt phẳng(p) cắt mặt cầu S(O,r) theo một đường tròn

D Mặt phẳng(p) cắt mặt cầu S(O,r) theo một đoạn thẳng

Câu 8/ TXĐ của hàm số ylog2(52x) là:

Trang 4

A B C D

2

5

x

2

5

0 x

2

5

x

2

5

x

Câu 9/ Thể tích của hình lập phương có độ dài các cạnh bằng 2 là :

Câu 10/ Số nghiệm của phương trỡnh  2x2 1 2 x 1 là:

1,5

3

  

  

 

A 0 B 1 C 2 (D) 3

Câu 11/ Độ dài đường cao của hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng cạnh

bên và bằng a là :

2

3

a

2

2

a

Câu 12/ Số nghiệm của phương trỡnh log3(x2 1)1 là:

A 0 B 1 C 2 (D) 3

II/ Phần tự luận (7điểm)

Baứi 1 (3ủieồm): Cho haứm soỏ

y = x3 x3 1 (C) a) Khaỷo saựt vaứ veừ ủoà thũ (C)

b) Bieọn luaọn theo k soỏ nghieọm cuỷa phửụng trỡnh : x3 x3  k

Baứi 2(2 ủieồm): Giaỷi phửong trỡnh ,bpt : 4x 2x 1   3 0;

1 3

4x 6

x

 

Baứi 3(1ủieồm) Tỡm GTLN, GTNN của hàm số trờn

4

1 2

) (xx4  x2 

f

đoạn [-2 ;0]

Baứi 4(1ủieồm)Cho hỡnh chúp tứ giỏc S.ABCD cú đỏy là hỡnh vuụng cạnh a , cạnh bờn SA vuụng gúc với đỏy, cạnh bờn SC tạo với đỏy một gúc 30o

c) Tớnh diện tớch xung quanh và thể tớch khối chúp

d) Tỡm tõm và bỏn kớnh mặt cầu ngoại tiếp hỡnh chúp

Ngày đăng: 01/04/2021, 07:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w