1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án Giải tích 12 học kì 1 - Trường THPT Lê Trung Đình

20 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 451,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kĩ năng: HS biết cách xét dấu một nhị thức, tam thức, biết nhận xét khi nào hàm số đồng biến, nghịch biến, biết vận dụng quy tắc tìm cực trị của hàm số vào giải một số bài toán đơn gi[r]

Trang 1

Tiết : 1 + 2

Bài 1:

SỰ ĐỒNG BIẾN VÀ NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ

I Mục tiờu:

1 Về kiến thức: Học sinh nắm được khỏi niệm đồng biến, nghịch biến, tớnh đơn điệu của đạo hàm,

quy tắc xột tớnh đơn điệu của hàm số

2 Về kĩ năng: HS biết cỏch xột dấu một nhị thức, tam thức, biết nhận xột khi nào hàm số đồng biến,

nghịch biến, biết vận dụng quy tắc xột tớnh đơn điệu của hàm số vào giải một số bài toỏn đơn giản

3 Về tư duy: Biết qui lạ về quen, tư duy cỏc vấn đề của toỏn học một cỏch logic và hệ thống, lập

luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quỏ trỡnh suy nghĩ

4 Về thỏi độ: Cẩn thận chớnh xỏc trong lập luận , tớnh toỏn và trong vẽ hỡnh Tớch cực xõy dựng bài,

chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng động, sỏng tạo trong quỏ trỡnh tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ớch của toỏn học trong đời sống, từ đú hỡnh thành niềm say mờ khoa học, và cú những đúng gúp sau này cho xó hội

II Phương phỏp:

1 Phương phỏp: Thuyết trỡnh, gợi mở, vấn đỏp, nờu vấn đề

2 Cụng tỏc chuẩn bị:

- Giỏo viờn: giỏo ỏn, sgk, thước kẻ, phấn, …

- Học sinh: Sgk, vở ghi, dụng cụ học tập,…

III Tiến trỡnh bài học:

I.Tớnh đơn diệu của hàm số

1 Nhắc lại định nghĩa

-Hàm số y = f(x) đồng biến (tăng) trờn K

nếu với mọi cặp số x1, x2 thuộc K mà :

x1<x2 => f(x1) < f(x2)

-Hàm số y = f(x) nghịch biến biến (tăng)

trờn K nếu với mọi cặp số x1, x2 thuộc K

mà : x1<x2 => f(x1) > f(x2)

Hàm số đồng biến hoặc nghịch biến trờn

K đ ược gọi chung là hàm số đơn điệu

trờn K

nhận xét:

+ Hàm f(x) đồng biến trên K 

tỉ số biến thiên:

2 1

1 2 1 2

2 1

f (x ) f (x )

+ Hàm f(x) nghịch biến trên K 

tỉ số biến thiên:

Hoạt động 1: Yờu cầu HS

- Nêu lại định nghĩa về sự đơn

điệu của hàm số trên một khoảng K (K  R) ?

- Từ đồ thị ( Hình 1) trang 4 (SGK) hãy chỉ rõ các khoảng

đơn điệu của hàm số y = cosx trên ; 3

2 2

 

- Uốn nắn cách biểu đạt cho học sinh

- Chú ý cho học sinh phần nhận xét:

- Nêu lại định nghĩa về sự

đơn điệu của hàm số trên một khoảng K (K  R)

- Nói được: Hàm y = cosx

đơn điệu tăng trên từng khoảng ;0 ;

2

3 2

, đơn điệu giảm trên  0 ; 

Trang 2

2 1

1 2 1 2

2 1

f (x ) f (x )

+ Nếu hàm số đồng biến trờn K thỡ đồ thị

haứm soỏ ủi leõn tửứ traựi sang phaỷi

+Nếu hàm số ngḥich biến trờn K thỡ đồ

thị haứm soỏ ủi xuoỏng tửứ traựi sang phaỷi

2 Tớnh ủụn ủieọu vaứ daỏu cuỷa ủaùo haứm

Định lý: Cho hàm số y = f(x) cú đạo hàm

trờn K

a/ Nếu f’(x) > 0  x K thỡ hàm số

f(x) đồng biến trờn K

b/ Nếu f’(x) < 0  x K thỡ hàm số

f(x) nghịch biến trờn K

Túm lại, trờn K: '( ) 0 ( )

'( ) 0 ( )

 

 Chỳ ý: N ếu f’(x) = 0,  x K thỡ f(x)

khụng đổi trờn K

Vớ dụ 1: Tỡm cỏc khoảng đơn điệu của

hàm số:

a/ y = 2x2 + 1 b/ y = sinx trờn (0;2 )

Chỳ ý: Ta cú định lý mở rộng sau đõy:

Giả sử hàm số y = f(x) cú đạo hàm trờn K

Nếu f’(x) 0(f’(x) 0),    x K và f’(x) =

0 chỉ tại một số hữu hạn điểm thỡ hàm số

đồng biến(nghịch biến) trờn K

Vớ dụ 2: Tỡm cỏc khoảng đơn điệu của

hàm số: y = 2x3 + 6x2 +6x – 7

TX Đ: D = R

Ta cú: y’ = 6x2 +12x+ 6 =6(x+1)2

Do đ ú y’ = 0<= >x = -1 v à y’>0  x 1

Theo định lý mở rộng, hàm số đó cho

luụn luụn đồng biến

II Qui tắc xột tớnh đơn điệu của hàm số

1 Qui tắc:

-Tỡm tập xỏc định

-Tớnh đạo hàm f’(x) Tỡm cỏc điểm tới

hạn xi (I = 1, 2, …,n) mà tại đú đạo hàm

bằng 0 hoặc khụng xỏc định

- Sắp xếp cỏc điểm xi theo thứ tự tăng

dần và lập bảng biến thiờn

- Nờu kết luận về cỏc khoảng đồng biến,

nghịch biến của hàm số

2 Áp dụng:

Hoạt động 2: Cho các hàm số sau y = 2

2

x

 Yờu cầu HS xột đồ thị của nú, sau đú xột dấu đạo hàm của hs

Từ đú nờu nhận xột về mối quan

hệ giữa sự đồng biến, nghịch biến của hàm số và dấu của đạo hàm

-Gợi ý cho HS làm vớ dụ

Hoạt động 3:Khẳng định ngược

lại với định lý trờn đỳng khụng?

-Nờu chỳ ý:

- Nờu qui tắc xột tớnh đơn điệu

Gợi ý cho HS làm vớ dụ:

HS suy nghĩ nờu nhận xột

HS suy nghĩ l àm vớ dụ

- Theo dừi và ghi chộp

Hs thảo luận nhúm để giải quyết vấn đề mà Gv đó đưa ra

Trang 3

Ví dụ 3: Xét tính đồng biến và nghịch

biến cuả hàm số: y = x1 3 - x2 -2x + 2

3

1 2

Ví dụ 4: Tìm các khoảng đơn điệu của

hàm số: y = 1

1

x x

Ví dụ 5: Chứng minh rằng x> sinx trên

khoảng (0; ) bằng cách xét dấu khoảng

2

đơn điệu của hàm số f(x) = x – sinx

Giải:

Xét hàm số f(x) = x – sinx (0 ), ta

2

  có: f’(x) = 1 – cosx 0 ( f’(x) = 0 chỉ tại 

x = 0) nên theo chú ý trên ta có f(x) đồng

biến trên nữa khoảng [0; ).Do đó, với 0

2

< x< ta có f(x) = x –sinx>f(0)=0 hay

2

x> sinx trên khoảng (0; )

2

GV làm ví dụ 5

+ Tính đạo hàm

+ Xét dấu đạo hàm + Kết luận

Củng cố: Củng cố lại các kiến thức học trong bài

Bài tập: Bài 1, 2 ,3 , 4, 5, 6, 7 trang 28, 29 sgk

Trang 4

Tiết : 3

LUYỆN TẬP SỰ ĐỒNG BIẾN VÀ NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM

SỐ

I Mục tiêu:

1 Về kiến thức: Học sinh nắm được khái niệm đồng biến, nghịch biến, tính đơn điệu của đạo hàm,

quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số

2 Về kĩ năng: HS biết cách xét dấu một nhị thức, tam thức, biết nhận xét khi nào hàm số đồng biến,

nghịch biến, biết vận dụng quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số vào giải một số bài toán đơn giản

3 Về tư duy: Biết qui lạ về quen, tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống, lập

luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ

4 Về thái độ: Cẩn thận chính xác trong lập luận , tính toán và trong vẽ hình Tích cực xây dựng bài,

chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv

II Phương pháp:

1 Phương pháp: Thuyết trình, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề

2 Công tác chuẩn bị:

- Giáo viên: giáo án, sgk, thước kẻ, phấn, …

- Học sinh: Sgk, vở ghi, dụng cụ học tập,…

III Tiến trình bài học:

1 Kiêm tra bài cũ:

Nêu qui tắc xét tính đơn điệu của hàm số?

2 Bài mới:

Bài 1: Xét sự đồng biến và

nghịch biến của hàm số

a/ y = 4 + 3x – x2

b/ y = 1/3x3 +3x2 – 7x – 2

c/ y = x4 -2x2 + 3

d/ y= -x3 +x2 -5

Bài 2: Tìm các khoảng đơn điệu

của các hàm số:

a/ y = 3 1 b/ y =

1

x

x

2 2 1

x

 c/ y = x2 x 20 d/ y= 22

9

x

x

Bài 3: Chứng minh rằng hàm số

- Yêu cầu HS nêu lại qui tắc xét tính đơn điệu của hàm số , sau đó áp dụng vào làm bài tập

- Cho HS lên bảng trình bày sau đó GV nhận xét

- Cho HS lên bảng trình bày sau đó GV nhận xét

c/ Yêu cầu HS:

-tìm TXĐ

- Tính y’

- Xét dấu y’, rồi kết luận

- Cho HS lên bảng trình bày

- HS nêu qui tắc và áp dụng làm bài tập

a/ TXĐ: D = R y’ = 3-2x, y’ = 0 <=>x = 3/2

x  3/2 

y’ + 0

-y 25/4

Hàm số đồng biến trên khoảng

, nghịch biến trên

3 ( , ) 2

2 

2/Đáp án a/ Hàm số đồng biến trên các khoảng

(;1), 1;

b/Hàm số nghịch biến trên các khoảng

(;1), 1;

Trang 5

y = 2 đồng biến trên khoảng

1

x

x

(-1;1); nghịch biến trên các

khoảng (;-1) và (1; )

Bài 4: Chứng minh hàm số

y = 2x x 2 đồng biến trên

khoảng (0;1) và nghịch biến trên

khoảng (1; 2)

Bài 5: Chứng minh các bất đẳng

thức sau:

a/ tanx > x (0<x< )

2

b/ tanx > x + (0<x< )

3

3

x

2

sau đó GV nhận xét

- Cho HS lên bảng trình bày sau đó GV nhận xét

GV gợi ý:

Xét hàm số : y = tanx-x y’ =?

-Kết luận tính đơn điệu của hàm số với mọi x thoả 0<x<

2

HS suy nghĩ làm bài

HS suy nghĩ làm bài

HS theo dõi GV gợi ý và chứng minh

Củng cố: Củng cố lại các kiến thức đã học trong bài.

Trang 6

Tiết : 4 + 5

Bài 2:

CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ

I Mục tiêu:

1 Về kiến thức: Học sinh nắm được : khái niệm cực đại, cực tiểu Điều kiện đủ để hàm số có cực trị

Quy tắc tìm cực trị của hàm số.

2 Về kĩ năng: HS biết cách xét dấu một nhị thức, tam thức, biết nhận xét khi nào hàm số đồng biến,

nghịch biến, biết vận dụng quy tắc tìm cực trị của hàm số vào giải một số bài toán đơn giản

3 Về tư duy: Biết qui lạ về quen, tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống.

4 4 Về thái độ: Cẩn thận chính xác trong lập luận , tính toán và trong vẽ hình.

II Phương pháp:

1 Phương pháp: Thuyết trình, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề.

2 Công tác chuẩn bị:

- Giáo viên: giáo án, sgk, thước kẻ, phấn, …

- Học sinh: Sgk, vở ghi, dụng cụ học tập,…

III Tiến trình bài học:

1 Kiêm tra bài cũ:

Nêu qui tắc xét tính đơn điệu của hàm số?

2 Bài mới:

I Khái niệm cực đại, cực tiểu.

Định nghĩa:

Cho hµm sè y = f(x) liªn tôc trªn (a;

b) (có thể a là - ; b là +) vµ ®iÓm

x 0 (a; b).

a/ Nếu tồn tại số h > 0 sao cho

f(x) < f(x 0 ), x x 0 và với mọi x

Hoạt động 1 : Cho hàm số : y = - x2 + 1 xác định trên khoảng (-  ; + ) và

y = (x – 3)2 xác định trên các 3

x

khoảng ( ; ) và ( ; 4)1

2

3 2

3 2 Yêu cầu Hs dựa vào đồ thị (H7, H8, SGK, trang 13) hãy chỉ

ra các điểm mà tại đó mỗi hàm

số đã cho có giá trị lớn nhất (nhỏ nhất)

Qua hoạt động trên, Gv giới thiệu với Hs định nghĩa sau :

HS suy nghĩ trả lời

Theo dõi và chép bài

Trang 7

(x 0 – h; x 0 + h) thỡ ta nói hàm số đạt

cực đại tại x 0

B Nếu tồn tại số h > 0 sao cho

f(x) > f(x 0 ), x x 0 và với mọi x

(x 0 – h; x 0 + h) thỡ ta nói hàm số đạt

cực tiểu tại x 0

Ta nói hàm số đạt cực tiểu tại điểm

x 0 , f(x 0 ) gọi là giá trị cực tiểu của

hàm số, điểm (x 0 ; f(x 0 )) gọi là điểm

cực tiểu của đồ thị hàm số.

Chỳ ý:

1 Nếu hàm số đạt cực đại (cực tiểu) tại x0

thỡ x0 được gọi là điểm cực đại (điểm cực

tiểu) của hàm số; f(x 0 ) gọi là giá trị

cực đại (giá trị cực tiểu) của hàm

số, điểm M(x 0 ;f(x 0 )) gọi là điểm

cực đại (điểm cực tiểu)của đồ thị

hàm số.

2 Các điểm cực đại và cực tiểu gọi

chung là điểm cực trị, giá trị của

hàm số tại đó gọi là giá trị cực trị.

3 Nếu hàm số y = f(x) cú đạo hàm

trờn khoảng (a ; b) và đạt cực đại

hoặc cực tiểu tại x0 thỡ f’(x0) = 0 Hoạt động 2 :

Yờu cầu Hs tỡm cỏc điểm cực trị của cỏc hàm số sau : y

= x4 – x3 + 3 và 4

1

1

2 2

2

x

x x

Hoạt động 3 : Yờu cầu Hs : a/ Sử dụng đồ thị để xột xem cỏc hàm số sau đõy cú cực trị hay khụng : y = - 2x + 1 ; và

y = (x – 3)2 3

x

b/ Từ đú hóy nờu lờn mối liờn hệ

Suy nghĩ và làm bài

Trang 8

 Điều kiện đủ để hàm số

cú cực trị.

Định lý:

Giả sử hàm số y = f(x) liờn tục trờn

khoảng K = (x0 – h; x0 + h) và cú đạo hàm

trờn K hoặc trờn K \ {x0}, với h > 0

 00  00 0 0





số y = f(x).

 00  00 0 0





số y = f(x).

III Quy tắc tỡm cực trị

 Quy tắc I:

+ Tỡm tập xỏc định

+ Tớnh f’(x) Tỡm cỏc điểm tại đú

f’(x) bằng khụng hoặc khụng xỏc định

+ Lập bảng biến thiờn

+ Từ bảng biến thiờn suy ra cỏc điểm

cực trị

 Quy tắc II:

Ta thừa nhận định lý sau:

Giả sử hàm số y = f(x) có đạo

h; x0 + h), với h > 0 Khi đú:

+ Nừu f’(x) = 0, f’’(x 0 ) > 0 thì x 0 là

điểm cực tiểu.

+ Nừu f’(x) = 0, f’’(x 0 ) < 0 thì x 0 là

điểm cực đại.

 Ta cú quy tắc II :

giữa sự tồn tại của cực trị và dấu của đạo hàm

Gv giới thiệu Hs nội dung định lý sau :

Gv giới thiệu Vd1, 2, 3, SGK, trang 15, 16) để Hs hiểu được định lý vừa nờu

Hoạt động 4 : Yờu cầu Hs tỡm cực trị của cỏc hàm số :

y = - 2x3 + 3x2 + 12x – 5 ; y =

x4 – x3 + 3

4 1

Gv nờu qui tẮc tỡm cực trị

Hoạt động 5 : Dựa và quy tắc

I : Yờu cầu Hs tỡm cực trị của cỏc hàm số sau :

y = x3 – 3x2 + 2 ;

1

3 3 2

x

x x

y

Theo dừi và ghi bài

suy nghĩ và làm bài

Theo dừi và ghi bài

suy nghĩ và làm bài

Trang 9

+ Tìm tập xác định.

+ Tính f’(x) Giải pt f’(x) = 0 Ký hiệu

xi (i = 1, 2…) là các nghiệm của nó (nếu

có)

+ Tính f’’(x) và f’’(xi)

+ Dựa vào dấu của f’’(x) suy ra tính

chất cực trị của điểm xi

Gv giới thiệu Vd 4, 5, SGK, trang 17) để Hs hiểu được quy tắc vừa nêu

Củng cố: Củng cố lại các kiến thức đã học trong bài.

Bài tập: Bài tập sgk.

Trang 10

Tiết : 6 + 7

LUYỆN TẬP VỀ CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ

I Mục tiờu:

1 Về kiến thức: Học sinh nắm được : khỏi niệm cực đại, cực tiểu Điều kiện đủ để hàm số cú cực trị

Quy tắc tỡm cực trị của hàm số.

2 Về kĩ năng: HS biết cỏch xột dấu một nhị thức, tam thức, biết nhận xột khi nào hàm số đồng biến,

nghịch biến, biết vận dụng quy tắc tỡm cực trị của hàm số vào giải một số bài toỏn đơn giản

3 Về tư duy: Biết qui lạ về quen, tư duy cỏc vấn đề của toỏn học một cỏch logic và hệ thống.

5 4 Về thỏi độ: Cẩn thận chớnh xỏc trong lập luận , tớnh toỏn và trong vẽ hỡnh.

II Phương phỏp:

1 Phương phỏp: Thuyết trỡnh, gợi mở, vấn đỏp, nờu vấn đề.

2 Cụng tỏc chuẩn bị:

- Giỏo viờn: giỏo ỏn, sgk, thước kẻ, phấn, …

- Học sinh: Sgk, vở ghi, dụng cụ học tập,…

III Tiến trỡnh bài học:

1 Kiờm tra bài cũ:

Nờu qui tắc tỡm cực trị của hàm số (qui tắc 1 và qui tắc 2)?

2 Bài mới:

Bài 1: Áp dụng qui tắc I

tỡm cỏc điểm cực trị của

hàm số:

a/ y = 2x3 + 3x2 36x

-10

b/ y =x4+2x2 -3

c/ y =x+1/x

d/ y = x3(1-x)2

e/ y = x2 x 1

Bài 2: Áp dụng qui tắc II

tỡm cỏc điểm cực trị của

hàm số:

a/ y = x4 -2x2 + 1

b/ y = sin2x-x

c/ y =s inx + c osx

d/ y = x5 –x3 -2x +1

Bài 3:Chứng minh hàm

số y = x khụng cú đạo

hàm tại x =0 nhưng vẫn

đạt cực tiểu tại điểm đú

- Yờu cầu HS nờu lại qui tắc

I, và lờn bảng trỡnh bày

- Yờu cầu HS nờu lại qui tắc

II, và lờn bảng trỡnh bày

- Hướng dẫn học sinh khá:

Hàm số không có đạo hàm cấp 1 tại x = 0 nên không thể dùng quy tắc 2 (vì

không có đạo hàm cấp 2 tại

x = 0) Với hàm số đã cho,

HS nờu qui tắc và lờn bảng trỡnh bày

HS nờu qui tắc và lờn bảng trỡnh bày

3/- Thấy được hàm số đã cho không có đạo hàm cấp

1 tại x = 0, tuy nhiên ta có:

Trang 11

Bài 4: sgk

y= x3 –mx2 -2x +1

Bài 6: Xác định m để

hàm số:

y = f(x) =

2

x m

đạt cực đại tại x = 2

có thể dùng quy tắc 1, không thể dùng quy tắc 2

- Củng cố:

Hàm số không có đạo hàm tại x0 nhưng vẫn có thể có cực trị tại x0

y’ =?, =?

- Phát vấn:

Viết điều kiện cần và đủ để hàm số f(x) đạt cực đại (cực tiểu) tại x = x0 ?

- Củng cố:

+ Điều kiện cần và đủ để hàm số có cực đại tại điểm

x = x0:

Có f’(x0) = 0 (không tồn tại f’(x0)) và f’(x) dổi dấu từ dương sang âm khi đi qua

x0 + Điều kiện cần và đủ để hàm số có cực tiểu tại điểm

x = x0:

Có f’(x0) = 0 (không tồn tại f’(x0)) và f’(x) dổi dấu từ

âm sang dương khi đi qua

x0

- Phát vấn:

Có thể dùng quy tắc 2 để viết điều kiện cần và đủ để hàm số f(x) đạt cực đại (cực tiểu) tại x0 được không ?

- Gọi học sinh lên bảng thực hiện bài tập

1 n

2 x 1

n

ếu x > 0

ếu x < 0





x - 0 + y’ - || +

y 0 CT Suy ra được fCT = f(0) = 0 ( cũng là GTNN của hàm

số đã cho

4/ y’ = 3x2-2mx-2, =m 2+6>0 m

=> hàm số luụn cú một cực đại và một cực tiểu 6/Hàm số xác định trên R \    m và ta có:

y’ = f’(x) =

2

x m

- Nếu hàm số đạt cực đại tại x = 2 thì f’(2) = 0, tức là: m2 + 4m + 3 = 0  m 1

 

  

2

x 1

 

2 2

x 1

Ta có bảng:

x - 0 1 2 + y’ + 0 - - 0 +

y CĐ CT Suy ra hàm số không đạt cực đại tại x = 2 nên giá trị

m = - 1 loại

b) m = - 3  y = và y’ =

2

x 3

2

2

x 3

Ta có bảng:

x - 2 3 4 + y’ + 0 - - 0 +

y CĐ CT

Củng cố: Củng cố lại cỏc kiến thức đó học trong bài

Ngày đăng: 01/04/2021, 07:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w