1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo Án Lớp 1 - Tuần 9 Đến Tuần 13

20 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 163,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết tư thế ngồi học, đi đứng có lợi cho sức khỏe - HSKG nêu được tác dụng của một số hoạt động trong các hình vẽ SGK II- Phương tiện dạy - học:.. - GV hướng dẫn + Hãy nói với bạn tên [r]

Trang 1

Tuần 9

**************************************************************

Thứ 2 ngày 1 tháng 11 năm 2010

Học vần(t79 ,80) Bài 35: uôi, ươi

I Yêu cầu cần đạt:

- Đọc được: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi; từ và câu ứng dụng

-Viết được: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa

* HSKG:- Biết đọc trơn

- Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa ở SGK

- Luyện nói từ 4-5 câu theo chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa

II Đồ dùng dạy - học:

- Bộ ĐDDH Tiếng việt, tranh minh hoạ phần luyện nói

A.Kiểm tra: HS viết, đọc theo tổ: gửi quà, ngửi mùi, vui vẻ

1 số HS đọc bài 34 SGK

B Bài mới:

* HĐ1: Giới thiệu bài

- GV giới thiệu vần uôi, ươi

- GV ghi bảng uôi, ươi - HS đọc theo GV: uôi, ươi

* HĐ2: Dạy vần uôi

- GV viết uôi và giới thiệu: vần uôi được tạo nên từ âm uô và âm i

+ So sánh uôi với ôi

- HS ghép vần uôi – phân tích, đánh vần

+ Vần uôi có âm gì đứng trước, âm gì đứng sau ?

- GV cài uôi và đọc

- HS đọc: cá nhân, đồng thanh

+ Muốn có tiếng chuối ta cài thêm âm gì và dấu gì?

- HS ghép chuối – phân tích, đánh vần

- GV ghép chuối và khẳng định

- GV đọc: chuối

- HS đọc: cá nhân- đồng thanh

- GV giới thiệu tranh: nải chuối

- GV ghi: nải chuối

Trang 2

- HS đọc: cá nhân, đồng thanh

- HS đọc bài ở bảng: uôi – chuối – nải chuối

* HĐ3: Dạy vần ươi( tương tự)

- HS phân tích ươi

- So sánh ươi với uôi

- HS đọc bài ở bảng: vần, tiếng, từ và ngược lại

* HĐ4: Đọc từ ngữ ứng dụng

- GV viết: tuổi thơ, buổi tối, túi lưới, tươi cười

- HS tìm tiếng mới- phân tích

- 1 số HS đọc tiếng mới

- HS đọc: tuổi thơ, buổi tối, túi lưới, tươi cười( cá nhân, đồng thanh)

- GV đọc và giải thích từ

- HS luyện đọc từ

* HĐ4: Hướng dẫn viết

- GV viết mẫu uôi lên bảng theo quy trình

- HS theo dõi

- Hướng dẫn HS viết trên không - viết bảng con

- GV theo dõi uốn nắn sửa sai

- ươi, nải chuối, múi bưởi ( tương tự)

- HS luyện đọc bài ở bảng: cá nhân, tổ

* Trò chơi : HS tìm tiếng từ có vần uôi, ươi

Tiết 2

*HĐ1:Luyện đọc

+ Hôm nay ta học vần gì mới, tiếng mới, từ mới ?

- HS đọc bài trên bảng ( cá nhân, cả lớp)

- GV đưa tranh, HS quan sát

- GV đưa câu: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ

- HS tìm tiếng mới

- 3 HS phân tích tiếng mới

- 3 HS đánh vần, đọc

+ Trong câu tiếng nào có chữ in hoa ?

- HS đọc câu

+ Khi đọc câu có dấu phẩy ta đọc như thế nào?

- HS đọc câu

- GV hướng dẫn và đọc mẫu

- HS đọc ( cá nhân, đồng thanh)

- HS đọc bài ở SGK: đọc thầm, cá nhân, đồng thanh

*HĐ2: Luyện viết

- Hướng dẫn HS viết bài ở vở

- HS viết và nhắc lại tư thế ngồi

Trang 3

- GV theo dõi uốn nắn thêm

- Chấm chữa bài

*HĐ3:Luyện nói

- HS đọc tên bài luyện nói: Chuối, bưởi, vú sữa

- GV đưa tranh giới thiệu

- HS trao đổi nhóm

+ Trong tranh vẽ gì? ( chuối, bưởi, vú sữa)

+ Con đã được ăn những thứ quả này chưa?

+ Quả chuối chín có màu gì? Khi ăn có vị như thế nào?

+ Vú sữa chín có màu gì?

+ Trong 3 loại quả này con thích ăn quả nào? Vì sao?

+ở vườn nhà con (hoặc vườn nhà ông bà ) có trồng những loại cây này không

IV củng cố dặn dò

- HS đọc bài ở bảng

- Nhận xét giờ học

Toán(t33)

Luyện tập

I.yêu cầu cần đạt

- Biết phép cộng với số 0, thuộc bảng cộng và biết cộng trong phạm vi các số

đã học

- Bài tập 1, 2, 3

- HSKG làm thêm bài 4

ii hoạt động dạy học

A Kiểm tra:

- HS đọc bảng cộng trong phạm vi 3, 4 và 5

- Lớp bảng con: 2 +…= 2 3 + 2 = 2 + 2 = … + 3 = 4

B Bài mới:

HĐ1: Giới thiệu bài

GV giới thiệu nội dung giờ học

HĐ2: Hướng dẫn HS làm bài tập

*Bài 1: Tính

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài ở vở

- Gọi HS chữa bài nối tiếp

*Bài 2: Tính

- Gọi HS làm mẫu 1 bài

Trang 4

- Lớp làm vở

- Gọi HS chữa bài ở bảng

*Bài 3: > < =

- GV hướng dẫn: 3 + 2 …4 , ta tính 2 + 3 = 5 rồi so sánh 5 với 4

- HS làm bài rồi chữa bài

- Nhận xét cho điểm

*Bài 4: Khuyến khích HS làm

III củng cố dặn dò

- Nhận xét giờ học

Chiều

Học vần(t81 ,82) Bài 36 : ay – â- ây

I Yêu cầu cần đạt:

- Đọc được: ay, â, ây, máy bay, nhảy dây ; từ và câu ứng dụng

-Viết được: ay, ây, máy bay, nhảy dây

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Chạy, bay, đi bộ, đi xe

* HSKG:

- Biết đọc trơn

- Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa ở SGK

- Luyện nói từ 4-5 câu theo chủ đề: Chạy, bay, đi bộ, đi xe

II Đồ dùng dạy - học:

- Bộ ĐDDH Tiếng việt, tranh minh hoạ phần luyện nói

A.Kiểm tra: HS viết, đọc theo tổ: tuổi thơ, túi lưới, tươi cười

1 số HS đọc bài 35 SGK

B Bài mới:

* HĐ1: Giới thiệu bài

- GV giới thiệu vần ay, â, ây

- GV ghi bảng ay, â, ây - HS đọc theo GV: ay, â, ây

* HĐ2: Dạy vần ay

- GV viết ay và giới thiệu: vần ay được tạo nên từ âm a và âm y(dài)

+ So sánh ay với ai

- HS ghép vần ay – phân tích, đánh vần

+ Vần ay có âm gì đứng trước, âm gì đứng sau ?

- GV cài ay và đọc

- HS đọc: cá nhân, đồng thanh

+ Muốn có tiếng bay ta cài thêm âm gì ?

Trang 5

- HS ghép bay – phân tích, đánh vần

- GV ghép bay và khẳng định

- GV đọc: bay

- HS đọc: cá nhân- đồng thanh

- GV giới thiệu tranh: máy bay

- GV ghi: máy bay

- HS đọc: cá nhân, đồng thanh

- HS đọc bài ở bảng: ay – bay – máy bay

* HĐ3: Dạy vần â- ây( tương tự)

- HS phân tích ây

- So sánh ây với ay

- HS đọc bài ở bảng: vần, tiếng, từ và ngược lại

* HĐ4: Đọc từ ngữ ứng dụng

- GV viết: cối xay, ngày hội, vây cá, cây cối

- HS tìm tiếng mới- phân tích

- 1 số HS đọc tiếng mới

- HS đọc: cối xay, ngày hội, vây cá, cây cối ( cá nhân, đồng thanh)

- GV đọc và giải thích từ

- HS luyện đọc từ

* HĐ4: Hướng dẫn viết

- GV viết mẫu ay lên bảng theo quy trình

- HS theo dõi

- Hướng dẫn HS viết trên không - viết bảng con

- GV theo dõi uốn nắn sửa sai

- ây, máy bay, nhảy dây ( tương tự)

- HS luyện đọc bài ở bảng: cá nhân, tổ

* Trò chơi : HS tìm tiếng từ có vần ay, ây

Tiết 2

*HĐ1:Luyện đọc

+ Hôm nay ta học vần gì mới, tiếng mới, từ mới ?

- HS đọc bài trên bảng ( cá nhân, cả lớp)

- GV đưa tranh, HS quan sát

- GV đưa câu: Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây

- HS tìm tiếng mới

- 3 HS phân tích tiếng mới

- 3 HS đánh vần, đọc

+ Trong câu tiếng nào có chữ in hoa ?

- HS đọc câu

+ Khi đọc câu có dấu phẩy ta đọc như thế nào?

- HS đọc câu

Trang 6

- GV hướng dẫn và đọc mẫu

- HS đọc ( cá nhân, đồng thanh)

- HS đọc bài ở SGK: đọc thầm, cá nhân, đồng thanh

*HĐ2: Luyện viết

- Hướng dẫn HS viết bài ở vở

- HS viết và nhắc lại tư thế ngồi

- GV theo dõi uốn nắn thêm

- Chấm chữa bài

*HĐ3:Luyện nói

- HS đọc tên bài luyện nói: Chạy, bay, đi bộ, đi xe

- GV đưa tranh giới thiệu

- HS trao đổi nhóm

+ Trong tranh vẽ gì? Em gọi tên từng hoạt động trong tranh?

+ Khi nào thì phải đi máy bay?

+ Hằng ngày em đi xe hay đi bộ đến lớp?

+ Bố mẹ em đi làm bằng gì?

+ Ngoài các cách như đã vẽ trong tranh, để đi từ chỗ này đến chỗ khác người

ta còn dùng các cách nào nữa( bơi, bò, nhảy)

IV củng cố dặn dò

- HS đọc bài ở bảng

- Nhận xét giờ học

Toán(T34)

Luyện tập chung

I.yêu cầu cần đạt :

- Làm được phép cộng các số trong phạm vi đã học, cộng với số 0

- Bài tập 1, 2, 4

- HSKG làm thêm bài 3

ii hoạt động dạy học

A Kiểm tra:

- HS đọc bảng cộng trong phạm vi 3, 4 và 5

- Lớp bảng con: 1 +…= 2 0 + 2 = 2 + … = 5 … + 3

= 3

B Bài mới:

HĐ1: Giới thiệu bài

GV giới thiệu nội dung giờ học

HĐ2: Hướng dẫn HS làm bài tập

*Bài 1: Tính

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài ở vở

Trang 7

- Gọi HS chữa bài nối tiếp

*Bài 2: Tính

- GV hướng dẫn: 2 + 1 + 1= ta tính 2 + 1 = 3, 3 +1 = 4

- Gọi HS làm mẫu 1 bài

- Lớp làm vở

- Gọi HS chữa bài ở bảng

*Bài 3: > < =

- GV hướng dẫn: 2 + 2 …5 , ta tính 2 + 2= 4 rồi so sánh 4 với 5

- HS làm bài rồi chữa bài

- Nhận xét cho điểm

*Bài 4: Khuyến khích HS làm

III củng cố dặn dò

- Nhận xét giờ học

***********************************************

Thứ 3 ngày 2 tháng 11 năm 2010

Học vần(t83 ,84) Bài 37 : ôn tập

I Yêu cầu cần đạt:

- Đọc được các vần có kết thúc bằng i/ y; từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 32

đến bài 37

-Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 32 đến bài 37

- Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Cây khế

- HS khá giỏi kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh

II.đồ dùng dạy học

- Bảng ôn

- Tranh minh hoạ SGK

A Kiểm tra: 2 HS đọc bài 36 SGK

HS viết, đọc: ngày hội , buổi tối, tươi cười

B Bài mới:

*HĐ1: Giới thiệu bài

+ Tuần qua các em được học những vần gì mới?

- HS trả lời – GV ghi bảng HS quan sát bảng ôn để so sánh và bổ sung

*HĐ2: Ôn vần vừa học

- GV đọc chữ và vần ở bảng, HS chỉ

- HS đọc các chữ và vần ở bảng: cá nhân, lớp

- GV sửa sai

- Hướng dẫn HS ghép tiếng từ chữ ở cột dọc và vần ở hàng ngang

Trang 8

- HS đọc các tiếng ghép ở bảng : cá nhân, lớp

*HĐ3: Đọc từ ngữ ứng dụng

- GV viết : đôi đũa, tuổi thơ, mây bay

- HS tự đọc : nhóm, cá nhân, lớp

- GV sửa sai và giải thích các từ

*HĐ4: Tập viết từ ngữ ứng dụng

- GV hướng dẫn viết lần lượt : tuổi thơ, mây bay

- HS viết bảng con

Tiết 2

*HĐ1: Luyện đọc

- HS đọc bài ở bảng : cá nhân, lớp

- HS thảo luận và trả lời về tranh

- GV giới thiệu đoạn ứng dụng

- HS đọc đoạn : lớp, cá nhân

- GV giải thích đoạn thơ

- HS đọc thầm bài ở SGK

- Một số HS đọc bài

- GV nhận xét

*HĐ2: Luyện viết

- GV hướng dẫn HS viết vở tập viết

- Cho HS xem bài mẫu

- HS viết, GV theo dõi, chấm bài

*HĐ3: Kể chuyện : Cây khế

- HS đọc tên câu chuyện

- GV kể chuyện

- GV kể từng tranh

T1: Người anh lấy vợ ở riêng khế ra nhiêu trái to và ngọt T2: Có 1 con Đại bàng trở nên giàu có

T3: Người anh đổi ruộng lấy vườn cho em

T4: Người anh bị rơi xuống biển

- HS thảo luận nhóm và cử đại diện kể theo tranh

- Nêu ý nghĩa câu chuyện : Không nên tham lam

IV củng cố dặn dò

- HS đọc bài ở bảng

- Nhận xét giờ học

Toán(T35)

Kiểm tra giữa học kì I

- Đọc viết so sánh các số trong phạm vi 10

Trang 9

- Biết cộng các số trong phạm vi 5

- Nhận biết các hình đã học

II hoạt động dạy học

- Hướng dẫn HS làm bài

*Bài 1: Điền dấu : <, >, =

7…6 2…3 1…4 5…4 8…8 0…1

*Bài 2: Tính :

+ + + +

*Bài 3: Tính :

3 + 1 + 1 = 0 + 2 + 2 =

1 + 4 + 0 = 2 + 1 + 1 =

*Bài 4 : Điền số:

3 +… = 3 5 = 1 + … 2 + … = 3 + … *Bài 5 : Số ?

… hình tam giác … hình vuông

III cách chấm điểm

Bài 1: 2 điểm Bài 4 : 2 điểm

Bài 2 : 2 điểm Bài 5 : 2 điểm

Bài 3 : 2 điểm

IV củng cố dặn dò

- Nhận xét giờ học

đạo đức(T9)

Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ(t1)

I.Yêu cầu cần đạt

- Biết: Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn

- Yêu quý anh chị em trong gia đình

- HSKG: Biết vì sao cần lễ phép với anh chị, nhường nhin em nhỏ

II đồ dùng dạy học

Vở BT Đạo dức

III Hoạt động dạy - học:

Trang 10

*HĐ1: HS quan sát tranh, nhận xét việc làm của các bạn trong tranh(Bài

1)

- HS quan sát thảo luận theo từng cặp

- Đại diện nhóm lên trình trước lớp - nhóm khác nhận xét bổ sung

- GV chốt lại nội dung từng tranh và kết luận

+T1: Anh đưa cam cho em Em nói lời cảm ơn Anh rất quý em, em rất lễ phép với anh

+T2: Hai chị em chơi đồ chơi Chị đã biết giúp đỡ em khi chơi

*HĐ2: HS phân tích tình huống trong tranh(Bài 2)

- HS quan sát tranh cho biết tranh vẽ gì?

- GV: Theo em bạn ở T1 có thể có những cách giải quyết nào trong tình huống

ấy?

- HS nêu cách giải quyết

- GV chốt lại

- HS tiến hành như trên với tranh BT2

- GV kết luận

IV Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

***********************************************

Thứ 5 ngày 4 tháng 11 năm 2010

Học vần(t85 ,86) Bài 36: eo - ao

I Yêu cầu cần đạt:

- Đọc được: eo, ao, chú mèo, ngôi sao ; từ và câu ứng dụng

-Viết được: eo, ao, chú mèo, ngôi sao

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Gió, mây, mưa, bão, lũ

* HSKG:

- Biết đọc trơn

- Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa ở SGK

- Luyện nói từ 4-5 câu theo chủ đề: Gió, mây, mưa, bão, lũ

II Đồ dùng dạy - học:

- Bộ ĐDDH Tiếng việt, tranh minh hoạ phần luyện nói

A.Kiểm tra: HS viết, đọc theo tổ: tuổi thơ, mây bay

1 số HS đọc bài 36 SGK

B Bài mới:

Trang 11

* HĐ1: Giới thiệu bài

- GV giới thiệu vần eo, ao

- GV ghi bảng eo, ao - HS đọc theo GV: eo, ao

* HĐ2: Dạy vần eo

- GV viết eo và giới thiệu: vần eo được tạo nên từ âm e và âm o + So sánh eo với e

- HS ghép vần eo – phân tích, đánh vần

+ Vần eo có âm gì đứng trước, âm gì đứng sau ?

- GV cài eo và đọc

- HS đọc: cá nhân, đồng thanh

+ Muốn có tiếng mèo ta cài thêm âm gì và dấu gì ?

- HS ghép mèo – phân tích, đánh vần

- GV ghép mèo và khẳng định

- GV đọc: mèo

- HS đọc: cá nhân- đồng thanh

- GV giới thiệu : chú mèo

- GV ghi: chú mèo

- HS đọc: cá nhân, đồng thanh

- HS đọc bài ở bảng: eo – mèo – chú mèo

* HĐ3: Dạy vần ao( tương tự)

- HS phân tích ao

- So sánh ao với eo

- HS đọc bài ở bảng: vần, tiếng, từ và ngược lại

* HĐ4: Đọc từ ngữ ứng dụng

- GV viết: cái kéo, leo trèo, trái đào, chào cờ

- HS tìm tiếng mới- phân tích

- 1 số HS đọc tiếng mới

- HS đọc: cái kéo, leo trèo, trái đào, chào cờ( cá nhân, đồng thanh)

- GV đọc và giải thích từ

- HS luyện đọc từ

* HĐ4: Hướng dẫn viết

- GV viết mẫu eo lên bảng theo quy trình

- HS theo dõi

- Hướng dẫn HS viết trên không - viết bảng con

- GV theo dõi uốn nắn sửa sai

- ao, chú mèo, ngôi sao ( tương tự)

- HS luyện đọc bài ở bảng: cá nhân, tổ

* Trò chơi : HS tìm tiếng từ có vần eo, ao

Tiết 2

*HĐ1:Luyện đọc

Trang 12

+ Hôm nay ta học vần gì mới, tiếng mới, từ mới ?

- HS đọc bài trên bảng ( cá nhân, cả lớp)

- GV đưa tranh, HS quan sát

- GV đưa đoạn thơ

- HS tìm tiếng mới

- 3 HS phân tích tiếng mới

- 3 HS đánh vần, đọc

+ Trong câu tiếng nào có chữ in hoa ?

- HS đọc câu nối tiếp

- GV hướng dẫn và đọc mẫu

- HS đọc ( cá nhân, đồng thanh)

- HS đọc bài ở SGK: đọc thầm, cá nhân, đồng thanh

*HĐ2: Luyện viết

- Hướng dẫn HS viết bài ở vở

- HS viết và nhắc lại tư thế ngồi

- GV theo dõi uốn nắn thêm

- Chấm chữa bài

*HĐ3:Luyện nói

- HS đọc tên bài luyện nói: Gió, mây, mưa, bão, lũ

- GV đưa tranh giới thiệu

- HS trao đổi nhóm

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Trên đường đi học về, gặp mưa em làm thếnào?

+ Khi nào em thích có gió

+ Trước khi mưa to em thường thấy những gì trên bầu trời? + Em biết gì về bão và lũ?

IV củng cố dặn dò

- HS đọc bài ở bảng

- Nhận xét giờ học

Toán(T36)

Phép trừ trong phạm vi 3

I.yêu cầu cần đạt

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3

- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Bài tập 1, 2, 3

- HSKG làm thêm bài 4

II Đồ dùng:

- Bộ ĐDDHToán và các mô hình

Trang 13

III Các hoạt động dạy- học:

A.Nhận xét bài kiểm tra

B Bài mới

* HĐ1: Giới thiệu phép trừ 2 – 1 = 1

- GV đính lên bảng 2 con bướm

- Lấy đi 1 con bướm

- HS quan sát nêu bài toán: “ Lúc đầu có 2 con bướm, sau đó bớt đi 1 con bướm Hỏi còn lại mấy con bướm?”

- HS tự nêu câu trả lời bài toán: “ Có 2 con bướm bớt đi 1 con bướm Còn lại

1 con bướm”

- GV: vậy 2 bớt 1 còn mấy?

- HS : 2 bớt 1 còn 1 – 1 số HS nhắc lại

Để thể hiện điều đó người ta có phép tính sau

- GV ghi: 2 – 1 = 1

- GV giới thiệu dấu “trừ”

- HS đọc :2 – 1 = 1 ( cá nhân, đồng thanh)

- HS cài phép tính: 2 – 1 = 1

+ 2 trừ mấy bằng 1?

+ 1 bằng 2 trừ mấy?

* HĐ 2: Giới thiệu phép 3 – 1; 3 - 2

- HS thực hiện trên đồ vật các bước như trên để rút ra phép tính

- HS luyện đọc thuộc bảng trừ

* HS quan sát sơ đồ và trả lời câu hỏi để nhận biết:

2 + 1 = 3; 1 + 2 = 3; 3 – 1 = 2; 3 – 2 = 1

- Hướng dẫn HS nhận xét lấy 3 – 1 = 2, lấy 3 – 2 = 1

* HĐ3: Luyện tập

*Bài 1: Tính

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài ở vở

- Gọi HS chữa bài nối tiếp

*Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

- GV hướng dẫn viết thăng cột dọc

- Gọi HS làm mẫu 1 bài

- Lớp làm vở

- Gọi HS chữa bài ở bảng

*Bài 3: Nối phép tính với số thích hợp

- Cho HS tổ chức trò chơi

*Bài 4: Khuyến khích HS làm

IV.Củng cố- dặn dò

- HS đọc bảng trừ

- Nhận xét giờ học

Ngày đăng: 01/04/2021, 07:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w