1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giải đề thi Toán đại học khối B – 2012 theo nhiều cách

12 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 258,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình mặt phẳng P qua A và cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại B, C sao cho tam giác ABC có trọng tâm thuộc đường thẳng AM.. Viết dạng lượng giác của z1 và z2.[r]

Trang 1

GIẢI ĐỀ THI ĐẠI HỌC KHỐI B – 2012 THEO NHIỀU CÁCH Tặng VNMATH.COM

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2012

- Môn: TOÁN; Khối B

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

I PHầN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y= −x3 3mx2+3m3 (1), m là tham số thực

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m=1

b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) có hai điểm cực trị A và B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 48

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình 2(cos x+ 3 sin ) cosx x=cosx− 3 sinx+1

Câu 3 (1,0 điểm) Giải bất phương trình x+ +1 x2−4x+ ≥1 3 x

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân 4 2

0

3 1

3 2

=

Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp tam giác đều S.ABC với SA = 2 a , AB = a Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên cạnh SC Chứng minh SC vuông góc với mặt phẳng (ABH) Tính thể tích của khối chóp S.ABH

theo a

Câu 6 (1,0 điểm) Cho các số thực x, y, z thỏa mãn các điều kiện x+ + =y z 0 và x2+y2+z2=1

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=x5+y5+z 5

II PHầN RIÊNG (3,0 điểm) : Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần riêng (phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu 7.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho các đường tròn (C1) :x2+ y2=4,

2 2

2

(C ) :x +y −12x+18=0 và đường thẳng d x: − − =y 4 0 Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc

2

(C , tiếp xúc với d và cắt ) (C tại hai điểm phân biệt A và B sao cho AB vuông góc với d 1)

Câu 8.a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng :

1

1

− =

=

d và hai điểm (2;1; 0), ( 2;3; 2)−

A B Viết phương trình mặt cầu đi qua A, B và có tâm thuộc đường thẳng d

Câu 9.a (1,0 điểm) Trong một lớp học gồm có 15 học sinh nam và 10 học sinh nữ Giáo viên gọi ngẫu

nhiên 4 học sinh lên bảng giải bài tập Tính xác suất để 4 học sinh được gọi có cả nam và nữ

B Theo chương trình Nâng cao

Câu 7.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thoi ABCD có AC = 2BD và đường tròn

tiếp xúc với các cạnh của hình thoi có phương trình x2+y2 =4 Viết phương trình chính tắc của elip (E) đi qua các đỉnh A, B, C, D của hình thoi Biết A thuộc Ox

Câu 8.b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho (0; 0;3), A M(1; 2; 0) Viết phương trình mặt phẳng ( )P qua A và cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại B, C sao cho tam giác ABC có trọng tâm thuộc đường thẳng AM

Câu 9.b (1,0 điểm) Gọi z và 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 z2−2 3iz− =4 0 Viết dạng lượng giác của z và 1 z 2

…………

Hết ………

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh: ……… ; Số báo danh: ……… …

Trang 2

GIẢI ĐỀ THI ĐẠI HỌC KHỐI B – 2012 THEO NHIỀU CÁCH Tặng VNMATH.COM

ĐÁP ÁN THEO NHIỀU CÁCH

y=x −3mx +3m (1), m là tham số thực

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m=1

2 Tìm m để đồ thị hàm số (1) có hai điểm cực trị A và B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 48

1. Khi m = 1, hàm số thành: y = x3 – 3x2 + 3

● Tập xác định D=ℝ

● y’ = 3x2 – 6x

● y’ = 0 ⇔ x = 0 hoặc x = 2

● lim y

x→−∞ = −∞ và lim y

x→+∞ = +∞

● Bảng biến thiên

x −∞ 0 2 +∞

y’ + 0 − 0 +

y 3 +∞

−∞ -1

Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; 0), (2; +∞); hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 2) Hàm số đạt cực đại tại x = 0, yCĐ = 3; hàm số đạt cực tiểu tại x = 2, yCT = -1 ● Đồ thị hàm số đi qua các điểm (1;1), (3;3), (-1;-1) ● Đồ thị 2 ● y’ = 3x2 – 6mx ● y’ = 0 ⇔ x = 0 hoặc x = 2m ● y có 2 cực trị ⇔ m ≠ 0 ● Khi đó hàm số có hai điểm cực trị A(0;3m3) và B(2m;-m3) Nhận xét: A thuộc Oy nên 3 3 A OA= y = m và d B OA( , ) (=d B Oy, )= x B = 2m ● Yêu cầu bài toán S∆OAB = 48 1 ( ) 1 3 OA.d B,Oy 48 3m 2m 48 2 2 ⇔ = ⇔ = 4

m 16 m 2

⇔ = ⇔ = ± (thỏa điều kiện)

y

x

0

3

2 -1

Trang 3

GIẢI ĐỀ THI ĐẠI HỌC KHỐI B – 2012 THEO NHIỀU CÁCH Tặng VNMATH.COM

Cách 2 Dùng khi không tìm được cụ thể tọa độ các điểm cực trị

● y’ = 3x2 – 6mx

● Để hàm số có hai cực trị ⇔ ∆ > ⇔y ' 0 36m2 > ⇔ ≠0 m 0

y x y ' 2m x 3m

3 3

● Suy ra đường thẳng đi qua hai điểm cực trị là y= −2m x2 +3m3⇔2m x2 + −y 3m3=0

3m 1

AB.d O, d 48 x x y y 96

( )2( 4) 3

3m

4m 1

+ ( )2 3

x x 4x x 3m 96

⇔ + − − = (*)

● Do x ,x là hai nghiệm của phương trình y’=0 nên theo Viet ta có A B A B

A B

x x 2m

x x 0

=

phương trình (*) ta được ( )2 3 4

2m 3m− =96⇔m =16⇔ = ±m 2.(thỏa điều kiện)

dddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddđ Câu 2 Giải phương trình: 2 cos( x+ 3 sinx)cosx=cosx− 3 sinx+1

2

2cos x 3sin2x cosx 3sinx 1

2cos x 1 3sin2x cosx 3sinx

cos2x 3sin2x cosx 3sinx

sin 2x sin x

2x x k2π

6 6

 + = − +

k2π x

k2π 3

x , k

x k2π 3

=



Trang 4

GIẢI ĐỀ THI ĐẠI HỌC KHỐI B – 2012 THEO NHIỀU CÁCH Tặng VNMATH.COM

Cách 2 Giống cách 1 nhưng đưa về phương trình theo cos

2

2 cos x 3 sin 2x cosx 3 sinx 1

2 cos x 1 3 sin 2x cosx 3 sinx

cos 2x 3 sin 2x cosx 3 sinx

cos 2 cos

− = + +

 − = − + +

2 2

2 3

,

3

k

k x

π π

 =



Cách 3 Phân tích thành các thừa số chung

2 cosx+ 3 sinx cosx=cosx− 3 sinx+1

2

2 cos x cosx 1 2 3 sin cosx x 3 sinx 0

2 cos 1 cos 1 3 sin 2 cos 1 0

2 cos 1 cos 3 sin 1 0

2 cos 1 0 cos 3 sin 1

1 cos

,

cos

3 2

x

x

k

x

π π

+ =

⇔

= −

Dddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddđ

Câu 3 Giải bất phương trình 2

x 1+ + x −4x 1+ ≥3 x

● Điều kiện : 0 x 2 3

x 2 3

≥ +

● Với x = 0 là nghiệm bất phương trình

● Với x≠0 thì bất phương trình tương đương x 1 x 1 4 3

x x

x x

= + ⇒ + = − Điều kiện (t≥2)

Trang 5

GIẢI ĐỀ THI ĐẠI HỌC KHỐI B – 2012 THEO NHIỀU CÁCH Tặng VNMATH.COM

● Bất phương trình trở thành 2 2

t+ t − ≥ ⇔6 3 t − ≥ −6 3 t

2

t 2

t 2

t 6 9 6t t

− <

− ≥

(thỏa điều kiện)

● Với t 5

2

≥ ta thu được

1 x

1 5

2

 , kết hợp điều kiện ta chọn

1

0 x

4

x 4

≤ ≤

● Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 1 [ )

S 0; 4; 4

Dddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddđ

Câu 4 Tính tích phân : 4 2

0

3 1

3 2

=

I

2

0

ln 1 ln 2

3

ln 3 ln 2

2

Cách 2 Phương pháp đặt ẩn phụ

● Đặt: 2

t=x

2

2

dt

dt xdx xdx

= ⇒ =

● Khi đó

2

ln 3 ln 2

tdt

Dddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddđ

Trang 6

GIẢI ĐỀ THI ĐẠI HỌC KHỐI B – 2012 THEO NHIỀU CÁCH Tặng VNMATH.COM

Câu 5 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC với SA = 2 a , AB = a Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên

cạnh SC Chứng minh SC vuông góc với mặt phẳng (ABH) Tính thể tích của khối chóp S.ABH theo a

Chứng minh: SC⊥(ABH)

Gọi I là trọng tâm tam giác ABC, do tính chất hình chóp đều S.ABC nên SI⊥(ABC)⇒SI⊥AB (1)

Gọi K là trung điểm AB, do tam giác SAB cân tại S nên SK⊥AB (2)

Từ (1) và (2) suy ra AB⊥(SKC)⇒SC⊥AB (*)

Mặt khác theo giả thiết AH⊥SC (**)

Từ (*) và (**) ta được SC⊥(ABH)

Cách 2 Vì hình chóp S.ABC là hình chóp tam giác đều và AH⊥SC tại H nên suy ra BH⊥SC tại H

Do đó SC⊥(ABH)

Tính thể tích khối chóp S.ABH

Áp dụng Pitago trong tam giác SNC ta có SN SC2 NC2 15

4

a

Ta có sinC SN AH AH 5

a

Áp dụng Pitago trong tam giác SHA ta có SH SA2 AH2 7

4

a

HK AH AK

4

a

Vậy

3 S.ABH ∆ABH

V S SH AB.HK SH

Trang 7

GIẢI ĐỀ THI ĐẠI HỌC KHỐI B – 2012 THEO NHIỀU CÁCH Tặng VNMATH.COM

Cách 2 Phương pháp tỷ số thể tích

Ta có S.ABH

S.ABH S.ABC S.ABC

: 2a V V

V =SC = 4 =8 ⇒ =8

S.ABC ABC ABC

V S SI S SC IC 4a

Vậy

S.ABH

7 a 11 7a 11

8 12 96

Dddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddđ

Câu 6 Cho các số thực x, y, z thỏa mãn các điều kiện x+ + =y z 0 và 2 2 2

x +y + =z 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=x5+y5+z5

● Ta có z= − +(x y), suy ra 2 2 ( )2

x

x + + + =1

x2 y2 xy 1

2

( )2 1

x y xy

2

● Đặt t= +x y 2 1

xy t

2

x y 4xy t 4 t

2

2 2 t 3

t

5x y 10x y

P=x +y − x+y = − + +10x y +5xy

5xy x 2x y 2xy y 5xy x y x xy y

● Dùng đạo hàm tìm GTLN của hàm số ( ) 5 3 5

t t

2 4

f t = − + trên đoạn 2; 2

3 3

  ta tìm được

MaxP Maxf t

6 6

Cách 2

Với x + y + z = 0 và x2+ y 2+ z2=1

Ta có : ( )2 2 2 2 ( ) 2

0= x+ +y z =x +y + +z 2x y+ +z 2yz= −1 2x +2yz nên 2 1

yz x

2

Mặt khác

y z 1 x yz

≤ = , suy ra

2

2 1 1 x x

− ≤ , do đó 6 x 6

− ≤ ≤ (*)

Trang 8

GIẢI ĐỀ THI ĐẠI HỌC KHỐI B – 2012 THEO NHIỀU CÁCH Tặng VNMATH.COM

Khi đó: P = x5 + ( y 2 + z 2 )( y3 + z3 ) − y 2 z 2 ( y + z)

2

x xy z y z yz y z  xx

Xét hàm f x( )=2x3−x trên 6; 6

3 3

 , suy ra

2 ( ) 6 1

f x′ = x − ; ( ) 0 6

6

f x′ = ⇔ = ±x

Ta có 6 6 6, 6 6 6

        Do đó

6 ( ) 9

f x ≤ ⋅

Suy ra 5 6

36

P≤ ⋅

Khi 6, 6

x= y= = −z thì dấu bằng xảy ra Vậy giá trị lớn nhất của P là 5 6

36 ⋅

Dddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddđ

Câu 7.a Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các đường tròn ( ) 2 2

1

C :x +y =4, ( ) 2 2

2

C :x +y −12x 18+ =0 và đường thẳng ( )d : x y 4− − =0 Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc ( )C2 , tiếp xúc với ( )d và cắt

( )C tại hai điểm phân biệt A và B sao cho AB vuông góc với 1 ( )d Câu hấp dẫn nhất trong đề thi Đại Học

Gọi I(a;b) và R là tâm và bán kính của (C) cần tìm nên ( ) ( ) (2 )2 2

C : x−a + −y b =R

Vì I∈( )C2 nên 2 2

a + −b 12a 18+ =0 (1.1)

Do (C) tiếp xúc (d) nên ( ( ) ) a b 4

R d I, d

2

− −

C : x a y b

2

− −

Theo đề (C) cắt ( )C1 tại A, B Khi đó A, B có tọa độ là nghiệm của hệ

2 2

2 2

a b 4

a b 4

x a y b

AB : 2ax 2by a b 4 2

2

x y 4

Suy ra vecto pháp tuyến của AB là ( ) ( 2 2 )

n a;b , a +b ≠0



Do AB vuông góc với (d) nên n a;b n( ) ( )d (1; 1− =) 0 ⇔ a− =b 0 (1.2)

Từ (1.1) và (1.2) ta có hệ

a b 12a 18 0

b 3

a b 0

=

=

C : x 3− + −y 3 =8

Trang 9

GIẢI ĐỀ THI ĐẠI HỌC KHỐI B – 2012 THEO NHIỀU CÁCH Tặng VNMATH.COM

Cách 2 Dùng tính chất IO và AB cùng vuông góc với (d)

Ta có ( ) 2 2

1

C :x +y =4 có tâm O(0;0) và bán kính R1 = 2

Gọi I(a;b) và R là tâm và bán kính của (C)

Vì I∈( )C2 nên 2 2

a + −b 12a 18+ =0 (1.1)

Do IO vuông góc với (d) và AB vuông góc với (d) (theo gt) nên IO song song với (d) nên IO.n d =0

a b 0

⇔ − = (1.2)

Từ (1.1) và (1.2) ta có hệ

a b 12a 18 0

b 3

a b 0

=

=

C : x 3− + −y 3 =8

Cách 3 Dùng tính chất IO và AB cùng vuông góc với (d) nên d O, d( ( ) )=d I, d( ( ) )

Ta có ( ) 2 2

1

C :x +y =4 có tâm O(0;0) và bán kính R1 = 2

Gọi I(a;b) và R là tâm và bán kính của (C)

Vì I∈( )C2 nên 2 2

a + −b 12a 18+ =0 (1.1)

Do IO vuông góc với (d) và AB vuông góc với (d) (theo gt) nên d O, d( ( ) )=d I, d( ( ) )

a b 4 4

a b 4 4

− −

⇔ = ⇔ − − = (1.2)

Từ (1.1) và (1.2) ta có hệ

( ) ( )

2 2

2 2

2 2

a b 12a 18 0

1

a b 8

a b 12a 18 0

a b 4 4 a b 12a 18 0

2

a b 0



 − =

● Hệ phương trình (1) ⇔ = ±a 7 2 2, b= − ±1 2 2 (loại) vì I và O phải cùng phía so với (d)

● Hệ phương trình (2) ⇔ = =a b 3

C : x 3− + −y 3 =8

Dddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddđ

Trang 10

GIẢI ĐỀ THI ĐẠI HỌC KHỐI B – 2012 THEO NHIỀU CÁCH Tặng VNMATH.COM

Câu 8.a Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ( )

2

x 1 y z

d :

2 1

− =

= và hai điểm

A 2;1;0 , B(−2;3; 2) Viết phương trình mặt cầu đi qua A, B và có tâm thuộc đường thẳng (d)

Gọi tâm mặt cầu là I∈( )d nên I 1 2t; t; 2t( + − )

Ta có 2 2

IA =9t − +6t 2 và 2 2

IB =9t +14t+22

IA =IB ⇒t= −1 ⇒I( 1; 1; 2)− − và R=IA= 17

Vậy phương trình mặt cầu là ( ) ( ) (2 ) (2 )2

S : x 1+ + +y 1 + −z 2 =17

Cách 2 Dùng mặt phẳng trung trực

Gọi ( )α là mặt phẳng trung trực của đoạn AB nên ( )α đi qua I(0;2;1) là trung điểm AB và có vecto pháp tuyến là AB 4; 2; 2( − − ) nên ( )α : 2x− − + =y z 3 0

Đường thẳng (d) có phương trình tham số ( )d : yx 1 2tt

z 2t

= +

=

 = −

Theo yêu cầu bài toán thì tâm I của mặt cầu (S) là giao điểm của (d) và ( )α nên I(x;y) là nghiệm

của hệ x 1

2x y z 3 0

x 1

y 1 z

2t

y t

− − + =

= −

= +

=

Vậy mặt cầu (S) cần tìm có tâm I(-1;-1;2) và bán kính là R=IA= 7 nên có phương trình

S : x 1+ + +y 1 + −z 2 =17

Dddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddđ Câu 9.a Trong một lớp học gồm có 15 học sinh nam và 10 học sinh nữ Giáo viên gọi ngẫu nhiên 4 học

sinh lên bảng giải bài tập Tính xác suất để 4 học sinh được gọi có cả nam và nữ

Số cách gọi 4 học sinh lên bảng là : C425 25! 12650

4!.21!

Số cách gọi 4 học sinh có cả nam lẫn nữ là :

TH 1: 1 nữ 3 nam có : C C110 153 = 10.455 = 4550

TH 2: 2 nữ 2 nam có : 2 2

10 15

C C = 4725

TH 3: 3 nữ 1 nam có : 3 1

10 15

C C =1800

Suy ra số cách gọi 4 học sinh có nam và nữ là : 4550 + 4725 + 1800 = 11075

Vậy xác suất để 4 học sinh được gọi có cả nam lẫn nữ là : 11075 443

12650=506

Trang 11

GIẢI ĐỀ THI ĐẠI HỌC KHỐI B – 2012 THEO NHIỀU CÁCH Tặng VNMATH.COM

Cách 2 Dùng phương pháp “ phần bù ”

Xác suất chọn không có nam : P1 =

4 10 4 25

C 21

C =1265 Xác suất chọn không có nữ : P2 =

4 15 4 25

C 273

C = 2530 Xác xuất có cả nam và nữ : ( 1 2)

443

P 1 P P

506

Cách 3

Số cách chọn ngẫu nhiên 4 học sinh là : 4

25

C

Số cách chọn 4 học sinh mà chỉ có học sinh nam hoặc chỉ có học sinh nữ là : 4 4

15 10

C +C Xác suất để 4 học sinh được chọn có cả nam và nữ là :

4 4

15 10 4 25

C C 443

Dddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddđ

Câu 7.b Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thoi ABCD có AC = 2BD và đường tròn tiếp xúc với

các cạnh của hình thoi có phương trình x2+y2 =4 Viết phương trình chính tắc của elip (E) đi qua các đỉnh A, B, C, D của hình thoi Biết A thuộc Ox

Giả sử

2 2 ( ) :E x y 1 (a b 0)

a +b = > > Hình thoi ABCD có

AC = 2BD và A, B, C, D thuộc (E) suy ra OA = 2OB

Không mất tính tổng quát, ta có thể xem A(a; 0) và

(0; )

2

a

B Gọi H là hình chiếu vuông góc của O trên AB,

suy ra OH là bán kính của đường tròn ( ) :C x2+y2=4

4=OH =OA +OB =a +a

Suy ra a2 = 20, do đó b2 = 5 Vậy phương trình chính tắc của (E) là

1

20 5

x y

Cách 2

Đặt AC = 2a , BD = a Bán kính đường tròn nội tiếp hình thoi R = 2

Ta có 1 12 12 52

4 4

20 2 5

Vậy phương trình của (E) :

2 2

1

20 5

Cách 3

Gọi (E) có dạng

2 2 1 (2 )

a +a = với 1

2

5

Vậy phương trình của (E) :

2 2

1

20 5

Dddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddđ

Trang 12

GIẢI ĐỀ THI ĐẠI HỌC KHỐI B – 2012 THEO NHIỀU CÁCH Tặng VNMATH.COM Câu 8.b Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, choA 0; 0;3 , M 1; 2; 0 Viết phương trình mặt phẳng ( ) ( ) ( )P qua A và cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại B, C sao cho tam giác ABC có trọng tâm thuộc đường thẳng AM

Phương trình đường thẳng ( ) x y z 3

AM :

1 2 3

= =

− Gọi ( )P ∩Ox=B b; 0; 0 , P( ) ( )∩Oy=C 0; c; 0 ( )

Suy ra G b c; ;1

3 3

  là trọng tâm tam giác ABC

Vì trọng tâm G của tam giác ABC thuộc đường thẳng AM nên

b c

B 2; 0; 0

b 2

1 3

3 3

c 4

1 2 3 C 0; 4; 0

=

=

Vậy mặt phẳng (P) đi qua A(0;0;3) và có vecto pháp tuyến nP =AB; AC =(12; 6;8) nên có phương trình ( )P : 12x+6y 8z 24+ − =0

Cách 2 Phương trình mặt chắn

Phương trình mặt phẳng (P) có dạng ( ) x y z

b+ + =c 3 với A 0; 0;3 , B b; 0; 0 , C 0; c; 0 ( ) ( ) ( )

Trọng tâm tam giác ABC là : G b c; ;1

3 3

  Phương trình đường thẳng ( ) x y z 3

AM :

1 2 3

= =

Vì G∈(AM) nên b c 2 b 2, c 4

3 6 3

Vậy mặt phẳng ( )P : 6x+3y+4z 12− =0

Dddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddđ Câu 9.b Gọi z1 và z2là hai nghiệm phức của phương trình 2

z −2 3iz− =4 0

Viết dạng lượng giác của z1 và z2

Phương trình z2−2 3iz− =4 0 có hai nghiệm là z1= − +1 3i, z2= +1 3i

Vậy dạng lượng giác của z1, z2 là :

1 π π 2π 2π

z 2 cos sin 2 cos sin

2 π π

z 2 cos sin

3 i 3

Dddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddđ

Mùa hè năm 2012 Kỷ niệm 8 năm trên đất Quy Nhơn (2004 - 2012)

Ngày đăng: 01/04/2021, 07:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w