+Về kỹ năng: Giúp học vận dụng được định nghĩa, các tính chất và công thức đổi cơ số của logarit để giải các bài tập.. +Về tư duy thái độ - Nắm định nghĩa, tính chất biến đổi logarit và [r]
Trang 1Tiết theo phân phối chương trình : 32.
Chương 2: Hàm số luỹ thừa, Hàm Số mũ, Hàm số lôgarit
Đ3: Lôgarít ( 3tiết)
Ngày soạn: 25/10/2009
Tiết 3
I - Mục tiờu:
+Về kiến thức:
- Định nghĩa logarit theo cơ số dương khỏc 1 dựa vào khỏi niệm lũy thừa
- Tớnh chất và cỏc cụng thức biến đổi cơ số logarit
- Cỏc ứng dụng của nú
+Về kỹ năng:
Giỳp học vận dụng được định nghĩa, cỏc tớnh chất và cụng thức đổi cơ số của logarit
để giải cỏc bài tập
+Về tư duy thỏi độ
- Nắm định nghĩa, tớnh chất biến đổi logarit và vận dụng vào giải toỏn
- Rốn luyện kỹ năng vận dụng vào thực tế
- Cú thỏi độ tớch cực, tớnh cẩn thận trong tớnh toỏn
II - Chuẩn bị của thầy và trũ:
+Giỏo viờn: Lưu ý khỏi niệm lũy thừa và cỏc tớnh chất của nú để đưa ra định nghĩa và tớnh chất
của logarit, phiếu học tập
+Học sinh: Nắm vững cỏc tớnh chất của lũy thừa và chuản bị bài mới.
III Phương phỏp:
Gợi mở ,nờu vấn đề, thuyết trỡnh, vận dụng
IV - Tiến trỡnh bài học
1.Ổn định tổ chức: Sĩ số lớp,
2.Kiểm tra miệng: ( )
3.Bài mới:
Hoạt động 1 Đổi cơ số của logarit.
t Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Ghi bảng
10’
-Hs rỳt gọn 2 biểu thức sau và
so sỏnh kq: alog
a và
alog
ab.logbc
-Chia lớp thành 4 nhúm và
phõn cụng giải 4 VD trờn
HD: Sử dụng ĐL3 và 2 HQ
của nú
-Gv hoàn chỉnh cỏc bài giải
-Hs thực hiện tớnh được kq và phỏt hiện ra Định lý3
-Hs tớnh được kq bằng 12 -HS tớnh được Kq bằng 54 -Hs tỡm được x =9 và x =
9 1
-Hs tỡm được x = 729
-Cỏc nhúm cú thể đề xuất cỏc cỏch biến đổi khỏc nhau
3.Đổi cơ số của logarit a.Định lý3 (SGK) b.Hệ quả1 và Hệ quả2 (SGK)
c.Vớ dụ6:Tớnh log 38.log481
log516.log45.log28.52 log 5 3
Tỡm x biết
log3x.log9x = 2 log3x+log9x+log27x = 1
-Cỏc nội dung đó được chỉnh sửa
Trường THPT Tân Yên 2
Tổ Toán
Trang 2Hoạt động 2: Định nghĩa logarit thập phân của x.
t Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Néi dung
5’
5’
10’
5’
-Y/c Hs nhắc lại Đn logarit
-Khi thay a =10 trong ĐN đó ta
được gì?
-Tính chất của nó như thế nào?
-Biến đổi A về logarit thập
phân
-T/tự đối với B
-Y/c HS nghiên cứu VD 6 SGK
trang 87
-Lấy logarit thập phân của
2,13,2
-HD HS nghiên cứu VD7SGK
-HS nhắc lại công thức lãi kép
-Bài toán yêu cầu tìm đại lượng
nào?
-Làm thế nào tìm được N
-Nếu gửi theo kỳ hạn 3 tháng
với lãi suất như trên thì mất
bao nhiêu năm Khi đó N có
đơn vị gì?
-Cách tính số các chữ số của
một số trong hệ thập phân
-Hướng dẫn VD8 SGK
-tính n = [logx] với x = 21000
-HS thực hiện
-HS chiếm lĩnh được Đn
-Hs nêu đầy đủ các tính chất của logarit với cơ số a>1
-A=2log10-log5=log20
-B=log10+log9=log90
B > A
-log2,13,2 = 3,2log2,1 = 1,0311 2,13,2= 101,0311=10,7424
-Tìm hiểu nội dung VD 7 SGK theo hướng dẫn của giáo viên
- C = A(1+r)N
A: Số tiền gửi
C: Tiền lãi + vốn sau N năm gửi r: Lãi suất
N: Số năm gửi
-Tìm N
12 = 6(1+0,0756)N
- Lấy logarit thập phân hai vế đẳng thức trên. N
-N: Số quí phải gửi
Và N = 9,51 (quí)
-Tiếp thu cách tính theo hướng dẫn của GV
-Đọc, hiểu VD8 SGK -n=[log21000-]=301
Số các chữ số của 21000 là
301+1=302
4 Logarit thập phân
và ứng dụng.
a Định nghĩa2 (SGK)
*Chú ý:Logarit thập phân có đầy đủ tính chất của logarit với
cơ số a>1.
*VD: So sánh;
A = 2 – log5 và
B = 1+2log3
Lời giải của HS b.Ứng dụng.
* Vd6 (SGK)
*VD7 (SGK) Bài toán tính lãi suất.
*Bài toán tìm số các chữ số của một số: Nếu x = 10 n thì logx
= n Còn x 1 tùy ý,
viết x trong hệ thập phân thì số các chữ số đứng trước dấu phẩy của x là n+1 với n = [logx].
*VD8 (SGK)
Trang 3V: Củng cố : 10’
Yêu cầu học sinh thực hiện điền đầy đủ thông tin vào hai bảng sau:
*Dặn dò: - Học thuộc các ĐN , ĐL và các hệ quả của nó và áp dụng vào tính giá trị của các
lôgarit.Tìm các giá trị của biến nằm trong cơ số và biểu thức lấy lôgarit
Bài tập về nhà: 23-31 trang 89-90, 32-41 trang 92,93,94 SGK.