III.Các hoạt động dạy – học Giaùo vieân Hoïc sinh 1.Bài cũ: Gọi HS đọc lại đoạn văn viết lại bài -2 đọc bài của mình.. -1 em phaùt bieåu.[r]
Trang 1Thứ
Đạo đức Tiết kiệm tiền của (tiết 2) Tập đọc Nếu chúng mình có phép lạ
Thứ hai
26/9
Toán Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó Luyện từ và câu Cách viết tên người, tên địa lí nước ngoài
Âm nhạc Học hát bài trên ngựa ta phi Kể chuyện Kể chuyện đã nghe đã học
Thứ ba
27/9
Khoa học Bạn cảm thấy thế nào khi bị bệnh
Tập đọc Đôi giày ba ta màu xanh Tập làm văn Luyện tập phát triển câu chuyện
Lịch Sử Chiến thắng Bặch Đằng do Ngô Quyền Lãnh đạo
Thứ tư
28/9
Kĩ thuật
Luyện từ và câu Dấu ngoặc kép Khoa học Ăn uống khi bị bệnh
Kĩ Thuật
Thứ năm
29/9
Toán Góc nhọn, góc tù, gọc bẹt
Tập làm văn Luyện tập phát triển câu chuyện
Mĩ Thuật Tập nặn tạo dáng: Nặn con vật quen thuộc Địalí Hoạt động sản xuất của con người ở Tây Nguyên (tiết theo)
Thứ sáu
30/9
HĐNG
Trang 2Tuần 8 Ngày soạn 3 tháng 10 năm 2009
Ngày dạy thứ hai ngày 5 tháng 10 năm 2009
ĐẠO ĐỨC (tiết 8 )
Tiết kiệm tiền của (tt)
I.Mục tiêu:
- Nêu được ví dụ về tiết kiệm tiền của
- Biết được lợi ích của tiết kiệm tiền của.( Biết được vì sao cần phải tiết kiệm tiền của)
Sử dụng tiết kiệm quần áo, sách vở, đồ dùng, điện nước… trong cuộc sống hàng ngày
( Nhắc nhở bạn bè, anh chị em thực hiện tiết kiệm tiền của)
- Biết đồng tình ủng hộ những hành vi, việc làm tiết kiệm; không đồng tình với những hành
vi, việc làm lãng phí tiền của
II.Chuẩn bị:
-Sưu tầm các tấm gương, mẩu chuyện về tiết kiệm tiền của
III.Các hoạt động dạy – học:
1.Bài cũ:
-Thế nào là tiết kiệm tiền của ?
-Vì sao phải tiết kiệm tiền của ?
-Nhận xét
2.Bài mới : Giới thiệu bài.
* Bài tập 4/13.
-Nêu từng việc làm trong bài tập cho
HS bày tỏ thái độ bằng thẻ màu
-Yêu cầu giải thích
-Nhận xét kết luận ý đúng:
Các câu thể hiện việc làm đúng là:
a, b, g, h, k
*Liên hệ: hàng ngày em đã tiết kiệm
sách vở, đồ dùng, điện nước như thế
nào ?
-Khen ngợi HS biết giữ gìn sách vở,
đồ dùng
* Bài tập 5 Yêu cầu các nhóm thảo
luận xử lí các tình huống bài tập 5
-Mời các nhóm lên trình bày
-Gọi HS nhận xét cách giải quyết và
thể hiện của từng nhóm
-2 HS lên bảng trả lời
Bày tỏ thái độ
Bài 4 Cả lớp nghe và bày tỏ thái độ bằng thẻ màu ( Màu đỏ: đồng ý
Màu xanh- không đồng ý ) -Một số em giải thích lí do đồng ý hoặc không đồng ý
+Liên hệ và phát biểu
-Chia nhóm và thảo luận, xử lý tình huống N1 tình huống a N2 tình huống b
N3 tình huống c
N4 khi vào lớp em thấy Tuấn và Minh vặn nước uống để rửa tay, em sẽ làm gì ?
-Các nhóm lần lượt trình bày
-Nhận xét, bổ sung ý kiến
Trang 3* Bài tập 6 Cho HS nêu yêu cầu.
-Cho trao đổi cặp
-Mời một số em kể trước lớp
-Hướng dẫn trao đổi, nhận xét
-Nhận xét, kết luận
3.Củng cố: Em dự định tiết kiệm tiền
của, sách vở, đồ dùng như thế nào ?
Hãy trao đổi để cả lớp cùng tham
khảo ?
-Nhận xét tuyên dương
4.Dặn dò: Hàng ngày nhớ thực hiện
tiết kiệm đồ dùng, điện, nước ở trường
cũng như ở nhà
-Nêu yêu cầu
-Thảo luận cặp đôi về tấm gương tiết kiệm mà mình biết
-Đại diện một số cặp kể trước lớp
-Lớp trao đổi về gương bạn kể
+Học sinh suy nghĩ và phát biểu
Trang 4TUẦN 8 Ngày soạn: Ngày 2 tháng 10 năm 2010
Ngày dạy: Thứ hai ngày4 tháng 10 năm 2010
MÔN: HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ
Tiết 13 BÀI : CHÀO CỜ + SINH HOẠT VUI CHƠI
MÔN: TẬP ĐỌC
Tiết 15 BÀI: NẾU CHÚNG MÌNH CÓ PHÉP LẠ
I.Mục tiêu:
- Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ với giọng vui, hồn nhiên
- Đọc trơn toàn bài, giọng đọc rõ ràng, đúng nhịp thơ Giọng đọc hồn nhiên, vui tươi, thể hiện niềm
khát khao của các bạn nhỏ về một tương lai tốt đẹp
- Hiểu nội dung bài thơ: Những ước mơ ngộ nghĩnh, đáng yêu của các bạn nhỏ bộc lộ khát khao về
một thế giới tốt đẹp.( trả lời được các câu hỏi 1,2,3; thuộc 1,2 khổ thơ trong bàiSGK),
- Biết ước mơ và thể hiện ước mơ của mình
II.Chuẩn bị: Tranh minh hoạ bài tập đọc.
Bảng phụ ghi nội dung cần hướng dẫn luyện đọc
III.Các hoạt động dạy – học:
Giáo viên Học sinh 1.Bài cũ: Gọi HS đọc phân vai bài:
Ở Vương quốc Tương Lai
-Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới: Giới thiệu:
HĐ1: Luyện đọc.
-Gọi 1 HS giỏi đọc
-Cho đọc nối tiếp các khổ thơ
Lượt một kết hợp sửa lỗi đọc
Lượt hai giúp HS hiểu nghĩa từ ngữ
-Cho HS đọc theo cặp
-Gọi 1 em đọc toàn bài
- Hướng dẫn cách đọc: Giọng hồn nhiên, vui
tươi, thể hiện niềm vui, niềm khát khao của các
bạn nhỏ khi mơ ước về tương lai tốt đẹp Nhấn
giọng những từ ngữ thể hiện ước mơ, niềm vui
thích của trẻ em
-Đọc mẫu cả bài
HĐ2:Hướng dẫn tìm hiểu bài.
- Yêu cầu hs đọc thầm và trả lời câu hỏi
1 Câu thơ nào được lặp lại nhiều lần trong bài?
Việc lâïp lại nhiều lần câu thơ ấy nói lên điều
gì?
2 Mỗi khổ thơ nói lên một điều ước của các
bạn nhỏ Những điều ước ấy là gì ?
3.Hãy giải thích ý nghĩa của các cách nói sau:
-2 nhóm mỗi nhóm 5 em đọc phân vai
- HS lắng nghe
-1 em đọc, lớp theo dõi
-Mỗi em đọc một khổ thơ (nối tiếp nhau 3 lượt) -Giải nghĩa từ: trái bom ( một loại đạn gây nổ và có sức phá huỷ lớn )
-Luyện đọc cặp
-1 em đọc
- HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ cách đọc
-Nghe đọc mẫu
( HS khá giỏi: Thuộc và đọc diễn cảm bài thơ, trả lời câu hỏi 3)
-Đọc thầm và trả lời câu hỏi
1 Câu: Nếu chúng ta có phép lạ
- Nói lên ước muôùn của các bạn nhỏ rất tha thiết
2 Các bạn muốn cây mau lớn để hái quả
Ước trẻ em trở thành người lớn ngay để làm việc Ước Trái Đất không còn mùa đông Ước Trái Đất không còn bom đạn, cuộc sống hòa bình
3
Trang 5a)Ước “không còn mùa đông”
b,Ước“Hoá trái bom thành trái ngon”
4 Em thấy những ước mơ của các bạn nhỏ trong
bài thơ là những ước mơ như thế nào ?
5.Em thích ước mơ nào trong bài thơ?
-Nhận xét khen những ý kiến hay
HĐ3:Hướng dẫn đọc diễn cảm.
- GV đọc mẫu
-Gọi 4 em đọc nối tiếp từng khổ thơ
-Yêu cầu nhận xét cách đọc
-Treo bảng hướng dẫn cách đọc
-Đọc mẫu minh hoạ
-Cho HS thi đọc
-Nhận xét ghi điểm
3.Củng cố: Em hãy nêu nội dung bài thơ ?
-Nhận xét tiết học
4.Dặn dò: Về nhà luyện đọc và HTL cả bài thơ.
a, Là ước thời tiết lúc nào cũng dễ chịu, không còn thiên tai, những tai họa đe doạ con người b,Ước thế giới hoà bình, không còn bom đạn, chiến tranh, cuộc sống hạnh phúc
4 Đó là những ước mơ lớn, những ước mơ cao đẹp, ước mơ về cuộc sống tươi đẹp, ấm no, hạnh phúc
* Học sinh phát biểu theo ý thích của mình
- HS chú ý cách đọc và cách ngắt nhịp
-4 HS nối tiếp đọc
-Lớp nhận xét cách đọc từng khổ thơ
-Nghe đọc mẫu
-Thi đọc tiếp sức ( mỗi nhóm 4 em, mỗi em đọc
1 khổ thơ.)
+ Nội dung:Bài thơ nói về những ước mơ cao
đẹp của các bạn nhỏ muốn có phép lạ để làm cho thế giới trở nên tốt đẹp hơn.
MÔN: TOÁN
Tiết 36 BÀI: LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Tính được tổng của ba số, vận dụng một số tính chất để tính tổng ba số bằng cách thuận tiện nhất
-Kỹ năng thực hiện tính cộng các số tự nhiên
- Aùp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng để tính nhanh
-Giải toán có lời văn và tính chu vi hình chữ nhật
* HS khá giỏi: Bài 1a,bài 2 dòng 3,bài 3,5
-Trình bày bài sạch đẹp, khoa học
II Chuẩn bị: SGK, Vở
III Các hoạt động dạy-học:
Giáo viên Học sinh 1.Bài cũ: Cho HS làm bảng con bài 1a dòng 1,
1b dòng 2/45
-Chữa bài Gọi HS nêu tính chất kết hợp của
phép cộng
2.Bài mới : Giới thiệu bài
Bài 1/46 Gọi 1 em nêu yêu cầu.
-Cho HS làm bảng con
-Gọi HS nhận xét bài
-Cả lớp làm bảng con
-1 em nêu, lớp nhận xét
HS khá giỏi: Bài 1a,bài 2 dòng 3,bài 3,5 Bài 1 1 em nêu yêu cầu.
-2 em làm bảng phụ,lớp làm bảng con
a, 2814 b, 26387 +1 429 + 14 075
3 046 9210
7 289 4 9582 -Nhận xét bài
Trang 6-GV nhận xét cho điểm HS
Bài 2 /46 :Nêu yêu cầu bài tập ?
-Để tính bằng cách thuận tiện nhất em áp dụng
tính chất nào ?
-Cho HS làm bảng con từng phép tính câu a
-Nhận xét chấm điểm
Bài 3/46 Yêu cầu tự làm bài vào vở.
-Gọi hs nhận xét bài
-Muốn tìm số bị trừ chưa biết ta làm thế nào ?
-Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm thế nào ?
Bài 4 / 46 Gọi HS đọc đề bài
-Hướng dẫn phân tích bài
-Tóm tắt:
Lúc đầu có :5256 người
Năm đầu tăng: 79 người ? ?người
Năm sau tăng : 71 người
-Gọi 1 em làm bảng phụ, cả lớp làm vở
-Yêu cầu nhận xét bài
Bài 5/46 Gọi 1em đọc bài và nêu yêu cầu.
-Yêu cầu HS áp dụng công thức và làm bài
-Gọi HS nhận xét bài
3.Củng cố: Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta
làm thế nào ?
-Tổng kết giờ học
4.Dặn dò : Về nhà xem lại bài.
Bài 2 1 em nêu yêu cầu.
-Làm bảng con, 1 em làm bảng phụ
a) 96+78+4 = (96+4)+78 = 100+78 =178 67+(21+79) = 67+ 100
= 167 408+85+92 = (408+92)+85 = 500+85 = 585 -Nhận xét bài
Bài 3 Làm bài vào vở, 2 em làm bảng phụ.
a)x-306 = 504 b, x + 254 = 680
x = 504+306 x = 680-254
x =810 x = 426 -Nhận xét kết quả
-HS nêu
Bài 4 1 em đọc đề, lớp đọc thầm.
-Phân tích đề
+Tăng thêm sau hai năm = số tăng năm đầu +số tăng năm hai
+Số đân có sau hai năm = Số lúc đầu + số tăng thêm
1em lên bảng làm , cả lớp làm vào vở
Bài giải
Số dân tăng thêm sau 2 năm là:
79 + 71=150( người) Số dân của xã có sau 2 năm là:
5256+150=5400( người)
Đáp số: a, 150 người b, 5400 người
-Nhận xét kết quả
Bài 5 1 em đọc, nêu yêu cầu.
-Làm bài vào vở, 1 em lên bảng a) P = (16+12) x 2 = 56 (cm) b) P = (45+15) x 2 = 120 (cm) -Nhận xét kết quả
-1 em nêu qui tắc
-1 em nhắc lại công thức
MÔN: CHÍNH TẢ (Nghe – viết)
Tiết 8 BÀI : TRUNG THU ĐÔÏC LẬP
I.Mục tiêu :
-Nghe- viết đúng và trình bày bài chính tả, sạch sẽ,trình bày đúng một đoạn trong bài Trung thu
độc lập.
- Làm đùng BT2a,b, hoặc 3a,b, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
-Có ý thức trình bày sạch sẽ, khoa học
Trang 7II.Đồ dùng dạy – học Bảng phụ ghi sẵn bài tập 2a.
III.Các hoạt động dạy – học.
Giáo viên Học sinh 1.Bài cũ: Đọc cho hs viết bảng con: khai trương,
sương gió,thịnh vượng
-Nhận xét
2.Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1:Hướng dẫn nghe viết chính tả.
-Gọi 1 em đọc bài chính tả(ngày mai,các em có
quyền…vui tươi )
-Cho cả lớp đọc thầm một lượt
-Đọc cho HS viết: Trăng, khiến, dòng thác đổ
xuống, mười lăm năm nữa
* Đọc cho HS viết bài
* Đọc soát lỗi
* Chấm 5-7 bài, nhận xét , sửa lỗi
HĐ2:Hướng dẫn làm bài tập.
Bài 2a Gọi HS nêu yêu cầu.
-Gọi 1 em đọc đoạn văn
-Cho HS làm bài nháp
-Cho HS trình bày bài
-Nhận xét chốt lại lời giải đúng: thứ tự các từ
cần điền là: kiếm giắt, kiếm rơi, đánh dấu,
kiếm rơi làm gì, đánh dấu, kiếm rơi, đánh dấu.
b Yên tĩnh, bỗng nhiên, ngạc nhiên, , biểu
diễn, buột miệng, tiếng đàn
* Mẩu chuyện vui ở chỗ nào ?
- GV hỏi Hs về nội dung mẩu chuyện:
Bài 3a : Cho HS đọc yêu cầu
-Nêu từng ý cho HS làm miệng
-Nhận xét chốt lại lời giải đúng
3.Củng cố: Chấm bài, nhận xét kết quả.
-Nhận xét tiết học
4.Dặn dò: Em nào viết sai nhiều lỗi về nhà viết
lại bài chính tả
-Làm bài 2b vào vở
-Cả lớp viết bảng con
-Nhận xét kết quả
+Nghe viết chính tả
-1 em đọc, lớp đọc thầm
-Đọc thầm, chú ý các từ dễ viết sai
-Nghe, viết bảng con
-Nhận xét, sửa lỗi
+Nghe- viết bài
-Soát lỗi -HS còn lại mở sách soát lỗi
Bài 2a 1 hs đọc yêu cầu
-1 em đọc đoạn văn
-Làm bài cá nhân, 2 em làm bảng nhóm
-Trình bày kết quả
-Lớp nhận xét
-HS phát biểu
-( Đánh dấu mạn thuyền): Anh chàng ngốc đánh rơi kiếm dưới sông tưởng chỉ cần đánh dấu mạn thuyền chỗ kiếm rơi là mò được kiếm, không biết rằng thuyền đi trên sông nên việc đánh dấu mạn thuyền chẳng có ý nghĩa gì
- ( Chú dế sau lò sưởi): Tiếng đàn của chú dế sau lò sưởi khiến cậu bé Mô- da ao ước trở thành nhạc sỹ Về sau, Mô- da đã trở thành nhạc sĩ chinh phục cả thành viên
Bài 3 1 HS đọc to, lớp lắng nghe.
-Làm miệng, lớp bổ sung
* Giá thấp hơn mức bình thường (rẻ )
* Người nổi tiếng ( danh nhân)
* Đồ dùng để nằm ngủ ( giường) -Nộp vở
-Nghe nhận xét bài
Trang 8Ngày soạn: Ngày 3 tháng 10 năm 2010
Ngày dạy: Thứ ba ngày 5 tháng 10 năm 2010
MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Tiết 15 BÀI: CÁCH VIẾT TÊN NGƯỜI, TÊN ĐỊA LÍÙ NƯỚC NGOÀI.
I.Mục tiêu:
-Nắm được quy tắc viết tên người, tên địa lý nước ngoài( ND nghi nhớ)
-Biết vận dụng quy tắc đã học để viết đúng những tên người, tên địa lý nước ngoài phổ biến, quen
thuộc trong các bài tập 1,2 mục III
II.Chuẩn bị Bảng phụ ghi sẵn bài tập 1 phần luyện tập.
III Các hoạt động dạy - học.
Giáo viên Học sinh 1.Bài cũ: Đọc cho HS viết bảng con: Thanh
Hoá, Hà Giang, thành phố Hồ Chí Minh, Văn
Miếu
-Nhận xét
2.Bài mới : Giới thiệu bài:
HĐ1:Hướng dẫn nhận xét.
Bài tập 1.-GV đọc một lượt Hướng dẫn HS đọc
đúng các từ:
-Gọi HS đọc, sửa lỗi cho HS kết hợp ghi bảng
các tên người, tên địa lí của bài
Bài tập 2 Cho HS đọc yêu cầu
-Cho HS thảo luận nhóm 2
-Cho HS trình bày
-Nhận xét chốt lại ý đúng
Bài tập 3 Gọi HS đọc yêu cầu
-Yêu cầu HS đọc kỹ và nhận xét cách viết
-Nhận xét chốt lại
*Cho HS đọc phần ghi nhớ
HĐ2:Hướng dẫn luyện tập.
Bài 1 / 79 Cho HS đọc yêu cầu
-Em hãy đọc các tên riêng trong đoạn văn ?
-Em tìm xem tên riêng nào viết chưa đúng và
viết lại cho đúng
-Cho HS trình bày bài làm
-Nhận xét chốt lại lời giải đúng
Cả lớp viết bảng con
-Nhận xét bài
- Hs lắng nghe
( HS khá giỏi: Ghép đúng tên nước với tên thủ đô của nước ấy trong bài tập 3)
Bài 1: -Nghe đọc mẫu.
-Nối tiếp nhau đọc
Bài 2 1 em đọc, lớp đọc thầm cả gợi ý.
-Trao đổi cặp theo gợi ý
-Trình bày kết quả
+ Mỗi tên riêng nước ngoài trong bài 1 gồm hai,
ba bộ phận, mỗi bộ phận có một, hai, ba hoặc bốn tiếng
-Giữa các tiếng trong cùng bộ phận có dấu gạch ngang và không viết hoa
VD: Lép Tôn-xi tôi gồm hai bộ phận: Lép và
Tôn-xi tôi.
+ rít-xơ Mát- téc-lích: gồm hai bộ phận:
Mô-rít-xơ và Mát- téc-lích
Bài 3 1 em đọc và nhắc lại yêu cầu.
-Nêu nhận xét
Các tên riêng đó viết giống như tên riêng Việt Nam(viết hoa tất cả các chữ cái đầu mỗi tiếng) +2 em đọc, lớp theo dõi
*Luyện tập.
Bài 1 1 em đọc yêu cầu.
-1 em đọc, lớp theo dõi
-Làm vào vở, 2 em làm vào bảng nhóm
-Trình bày kết quả
-Lớp nhận xét
Trang 9Bài 2/ 79 Cho HS tự làm vào vở.
-Phát bảng nhóm cho 3 HS làm
-Cho HS trình bày
-Nhận xét chốt lại lời giải đúng
Bài 3 / 79 Cho HS chơi trò chơi: Thi ghép đúng
tên nước với tên thủ đô nước ấy
-Giới thiệu cách chơi: Để thẻ ghi tên nước và
thẻ ghi tên thủ đô của các nước đó trên bàn Khi
có lệnh, lần lượt từng HS trong nhóm lên chọn
một thẻ ghi tên nước và một thẻ ghi tên thủ đô
của nước đó và gắn lên bảng
-Nhóm nào ghép đúng và xong trước là thắng
cuộc
-Nhận xét chốt lại kết quả đúng
3.Củng cố: Cho HS nhắc lại nội dung cần ghi
nhớ Nhận xét tiết học
4.Dặn dò: Về nhà tìm thêm tên nước ngoài và
tập viết cho nhớ cách viết
Bài 2 Làm vào vở
- 3 em làm bảng nhóm
-Trình bày kết quả
-Nhận xét, sửa bài
Tên nguời: An-be Anh-xtanh (Nhàvật lý ) Crit-xti-an An-đéc-xen (Nhà văn )
Iu-ri Ga-ga-rin (Nhà du hành vũ trụ )
*Tên địa lí: Xanh-pê-téc bua, Tô-ki-ô, A-ma-dôn, Ni-a-ga-ra
Bài 3.Chơi trò chơi.
-Nghe giới thiệu cách chơi
-2 em chơi thử, lớp theo dõi
-Chia 2 nhóm và tiến hành chơi
Ví dụ: Nga: Mát-xcơ-va
Aán độ: Niu-đê-li
-Cả lớp cùng kiểm tra nhận xét kết quả
-1 HS đọc
MÔN: TOÁN
Tiết 37 BÀI: TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI SỐ ĐÓ
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết cách tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
- Bước đầu biết giải bài toán liên quan đến tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
- Trình bày bài sạch sẽ, rõ ràng
II.Chuẩn bị : Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy – học.
Giáo viên Học sinh 1.Bài cũ:Gọi HS lên bảng sửa bài 2b, 5b trang
46
-Chữa bài nhận xét cho điểm
2 Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Hướng dẫn tìm hiểu bài.
* Gọi HS đọc bài toán
-Bài toán yêu cầu gì?
-Bài toán cho biết gì ?
-Gọi số thứ nhất là số lớn, số thứ hai là số bé,
vậy em hiểu tổng của hai số đó và hiệu của hai
số đó là như thế nào ?
-Dựa vào đó em hãy vẽ sơ đồ tóm tắt bài toán
-Nhận xét sửa sai nếu có
* HD giải bài toán
-2 HS lên bảng -HS dưới theo dõi nhận xét
-1 em đọc, cả lớp đọc thầm lại 1 lần
-1 em nêu
-Tổng là số lớn cộng số bé ( 70 ) -Hiệu của hai số là số lớn hơn số bé(10 )
-HS tóm tắt bài, 1 em lên bảng vẽ, lớp vẽ nháp Số lớn:
Số bé: 10 70
Trang 10+Dùng bìa che phần hơn của số lớn và hỏi: nếu
bớt số lớn đi 10 đơn vị thì số lớn so với số bé
như thế nào ?
-Vậy tổng của hai số lúc đó bằng mấy lần số bé
? (ghi bảng từng bước giải )
- Hai lần số bé = 60 vậy ta tìm số bé như thế
nào ?
-Số bé biết rồi ta tìm số lớn thế nào?
+ Qua bài giải em hãy nêu tổng quát cách tìm
số bé ? (ghi bảng )
* Yêu cầu quan sát kỹ sơ đồ 2, trao đổi cặp tìm
cách giải thứ hai
+Nhận xét kết quả
-Yêu cầu nêu tổng quát cách giải ?
- Gọi hs nhắc lại 2 cách
HĐ2: Hướng dẫn luyện tập.
Bài 1/47 Yêu cầu HS đọc đề
-Tổng của tuổi bố và tuổi con = ?
-Hiệu của tuổi bố và tuổi con = ?
+Yêu cầu HS tóm tắt và làm bài theo nhóm 4
-Nhận xét bài
Bài 2 /47 Gọi HS đọc bài.
-Hướng dẫn phân tích đề và giải
HS trai:
4em 28 em
HS gái:
-Nhận xét cho điểm HS
Bài 3/47 Tiến hành tương tự bài 2.
-Nhận xét cho điểm
3.Củng cố: Muốn tìm 2 số khi biết tổng và hiệu
của 2 số đó ta làm thế nào ?
4.Dặn dò:Chuẩn bị bài Luyện tập
Trả lời câu hỏi tìm lời giải
-Nếu bớt đi phần hơn của số lớn so với số bé thì số lớn sẽ bằng số bé
-Bằng hai lần số bé
-Số bé = hai lần số bé : 2
-Số lớn = số bé+ 10 (hoặc = tổng-số bé) -Số bé = ( Tổng – hiệu ) : 2
-Trao đổi cặp, giải và trình bày cách hai
Cách hai: Hai lần số lớn là:
70 + 10 = 80 Số lớn là : 80 :2 = 40 Số bé là : 40 -10 = 30 hoặc ( 70 – 40 = 30 ) Đáp số: Số lớn: 40;
Số bé : 30
-Nhận xét bài
-1 em nêu: Số lớn = ( Tổng + Hiệu ) : 2
+ Luyện tập HS khá giỏi: Bài 3,4 Bài 1 / 47 1 em đọc bài.
-Phân tích, tóm tắt bài
-Làm bài theo nhóm
-Trình bày kết quả Số tuổi của con là: (58-38):2= 10(tuổi) Số tuổi của bố là: 58 – 10 = 48 (tuổi )
Đáp số: bố: 48 tuổi ; con :10 tuổi
Bài 4 1 em đọc bài
-Tóm tắt và giải bài.( 1em lên bảng ) Bài giải
Số học sinh trai là: (28+4):2= 16(em) Số học sinh gái là: 16-4 = 12 (em ) Đáp số: 16 em trai; 12 em gái
-Nhận xét bài làm
Bài 3 Học sinh đọc, tóm tắt và giải bài.
-1 HS lên bảng làm cả lớp làm vào vở
Bài giải.
Số cây lớp 4A trồng được là:
(600 – 50 ):2 = 275 (cây ) Số cây lớp 4B trồng được là :
275 + 50 =325 ( cây )
Đáp số:4A: 275cây ; 4B: 325cây
-2 em nêu ( cả công thức )