- Giáo viên gọi ½ số học sinh trong lớp lần lượt lên bốc thăm để đọc một đoạn trong bài tập đọc maø giaùo vieân quy ñònh.. - Đọc rành mạch, trôi chảy bài tập đọc đã học theo tốc độ quy đ[r]
Trang 1Giáo viên: Lê Thị Thuý Sinh Lớp 4A1
Tuần 10 Ngày soạn 17 tháng 10 năm 2009
Ngày dạy thứ hai ngày 19 tháng 10 năm 2009
ĐẠO ĐỨC ( tiết 10 )
Tiết kiệm thời giờ (tt) I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Nêu được ví dụ về tiết kiệm thời giờ
- Biết được ích lợi của tiết kiệm thời giờ.( Biết vì sao cần phải tiết kiệm thời giờ)
Bước đầu biết sử dụng thời gian học tập, sinh hoạt,… hằng ngày một cách hợp lí.( Sử dụng thời gian học tập, sinh hoạt… hằng ngày một cách hợp lí)
-Biết quý trong và sử dụng thời giờ một cách tiết kiệm
I.Chuẩn bị.: GV, HS sưu tầm truyện về tiết kiệm thời gian.
III.Các hoạt động dạy – học.
1.Bài cũ: Gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi.
+Thế nào là tiết kiệm thời giờ?
+Nêu những việc làm của em thể hiện
việc tiết kiệm thời giờ?
-Nhận xét đánh giá
2.Bài mới: Giới thiệu bài.
+Hoạt động 1: Làm việc cá nhân
(Bài tập 1., SGK)
-Cho HS làm bài cá nhân
-Gọi hs trình bày
KL: các việc làm (a), (c), (d) là tiết kiệm
thời giờ
(b), (d),( e) không phải là tiết kiệm thời
giờ
+Hoạt động 2 Bài tập 4: Tổ chức thảo
luận theo nhóm đôi về việc bản thân sử
dụng thời giờ như thế nào? và dự kiến thời
gian biểu của mình
-Mời một số em trình bày
-Nhận xét, khen ngợi những em đã biết tiết
kiệm thời giờ và xây dựng thời gian biểu
hợp lý
+Hoạt động 3 Cho HS trình bày, giới
thiệu tranh vẽ, tư liệu đã sưu tầm về chủ
đề tiết kiệm thời giờ
-2HS lên bảng trả lời câu hỏi của GV
Bài tập 1
-1HS đọc yêu cầu bài tập 1
-Tự làm bài tập cá nhân
-HS trình bày và trao đổi trước lớp
-Nhận xét bổ sung
Bài 4
-Từng cặp thảo luận theo yêu cầu
-Đại diện một số nhóm trình bày kết quả thảo luận
-Các nhóm khác nhận xét bổ sung
-Trưng bày tư liệu, tranh vẽ về sử dụng và tiết kiệm thời giờ thảo luận về các tư liệu đó
-Đại diện một số nhóm giới thiệu cho cả lớp về tư liệu của nhóm mình
Trang 2-Nhận xét, khen ngợi HS chuẩn bị tốt.
-Nhận xét, kết luận:
*Thời giờ là thứ quý nhất, cần phải sử
dụng tiết kiệm
*Tiết kiệm thời giờ là sử dụng thời giờ vào
các việc có ích một cách hợp lí, có hiệu
quả
3.Củng cố-Dặn dò: Em đã thực hiện tốt
việc tiết kiệm thời giờ chưa ? Nếu chưa thì
em cần làm như thế nào tiết kiệm thời giờ
-Nhận xét tiết học
-Nhắc HS lập thời gian biểu cho bản thân
và thực hiện tốt
(HS có thể kể chuyện về gương hoặc những việc làm tiết kiệm thời giờ )
-Nghe
-Liên hệ bản thân và phát biểu
Trang 3Giáo viên: Lê Thị Thuý Sinh Lớp 4A1
TUẦN 10 Ngày soạn: Ngày 16 tháng 10 năm 2010
Ngày dạy: Thứ hai ngày18 tháng 10 năm 2010
MÔN: HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ
Tiết 19 BÀI : CHÀO CỜ + SINH HOẠT VUI CHƠI
MÔN:TẬP ĐỌC
Tiết 19 BÀI :ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I (TIẾT 1 +2)
I.Mục tiêu:- Đọc rành mạch, trôi chảy bài tập đọc đã học theo tốc độ quy định giữa HKI( khoảng
75 tiếng/ 1 phút); bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc
- Hiểu nội dung chính từng đoạn , nội dung của cả bài; nhận biết được một số hình ảnh, chi tiết có
ý nghĩa trong bài; bước đầu biết nhận xét về nhân vật trong văn bản tự sự
-Nghe –viết đúng chính tả bài Lời hứa( tốc độ viết khoảng 75 chữ/ 15 phút), không mắc quá 5 lỗi
trong bài; trình bày đúng bài văn có lời đối thoại Nắm được tác dụng của dấu ngoặc kép
- Nắm được quy tắc tên người, tên địa lí Việt Nam và nước ngoài; bước đầu biết sửa lỗi chính tả
trong bài viết
- Có ý thức trình bày bài sạch sẽ, rõ ràng
II.Đồ dùng dạy- học Phiếu thăm ghi tên các bài tập đọc.
III.Các hoạt động dạy – học
1.Bài cũ: Gọi HS đọc bài Điều ước của vua
Mi-đát
-Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Ôân luyện đọc và học thuộc lòng.
-Gọi từng HS lên bốc thăm đọc một hoặc hai
đoạn (khoảng 100 chữ ) trong các bài sau:
1.Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (T 4 )
2.Người ăn xin (T30 )
3.Những hạt thóc giống (T46 )
4.Nỗi dằn vặt của An-drây-ca ( T 55)
5.Đôi giày ba ta màu xanh (T81 )
Mỗi HS đọc xong trả lời một câu hỏi có nội
dung trong đoạn vừa đọc
-Nhận xét – ghi điểm
Bài tập 2(tiết 1) Gọi HS đọc đề bài.
-Hãy kể tên những bài tập đọc là truyện kể
thuộc chủ điểm: Thương người như thể thương
thân
Bài tập 3.( tiết 1) Gọi HS nêu yêu cầu: Tìm
trong bài tập đọc những đoạn văn có giọng đọc
a) Tha thiết, trìu mến
b)Thảm thiết
c)Mạnh mẽ, răn đe
-Tổ chức thi đọc diễn cảm
-Nhận xét, khen những em đọc bài tốt
Bài tập 1 (tiết 2 ) Nghe - viết.
2 em lên bảng đọc bài
-Nghe yêu cầu
-Lần lượt lên bốc thăm và chuẩn bị -Lên đọc bài và trả lời câu hỏi trong thăm
Bài 2 1HS đọc yêu cầu bài tập, trả lời miệng.
-Dế mèn bệnh vực kẻ yếu, phần 1-2
-Người ăn xin
Bài 3 1 HS đọc yêu cầu SGK
Đọc thầm tìm và phát biểu ý kiến
-Nhận xét bổ sung
-Thi đọc diễn cảm những đoạn văn vừa tìm theo yêu cầu
( HS khá, giỏi: Viết đúng và tương đối đẹp( tốc
Trang 4-GV đọc bài một lượt.
-Cho HS viết một số từ ngữ dễ viết sai: bỗng,
bụi, ngẩng đầu, giao …
-Đọc cho HS viết bài
-Đọc lại bài cho HS soát lỗi
-Chấm 5-7 bài Nhận xét chung bài viết
Bài tập 2 Gọi 1 em đọc nội dung bài tập.
-Cho HS làm bài theo cặp:
a) Em bé được giao nhiệm vụ gì trong trò chơi
đánh trận giả ?
b)Vì sao trời tối mà em không về ?
c)Các dấu ngoặc kép trong bài được dùng để
làm gì ?
d) Có thể đưa những bộ phận trong dấu ngoặc
kép xuống dòng, đặt sau dấu gạch ngang đầu
dòng được không? Vì sao ?
-Nhận xét chốt ý
Bài 3(tiết 2) Gọi HS đọc yêu cầu.
-Cho HS làm theo nhóm 4
-Mời các nhóm trình bày kết quả
3.Củng cố, dặn dò:
-Nhận xét chung kết quả đọc của HS
-Nhận xét tiết học
độ trên 75 chữ/ 15 phút) Hiểu ND của bài)
Nghe -HS viết bảng con
-Nhận xét, sửa lỗi nếu có
-Gấp sách, nghe - viết chính tả
-Đổi vở, dùng bút chì soát lỗi
Bài 2 1HS đọc yêu cầu bài tập.
-Thảo luận cặp đôi và trả lời câu hỏi
*Em được giao nhiệm vụ gác kho đạn
* Vì em đã hứa và giữ đúng lời hứa với các bạn
* Các dấu ngoặc kép trong bài dùng để ghi lời nói của em bé hoặc của bạn em bé
*Không được Vì đó là lời đối thoại do em bé thuật lại với người khách , không phải là lời đối thoại trực tiếp, do đó phải đặt trong dấu ngoặc kép để phân biệt với lời đối thoại của em bé với người khách
Bài 3 1 em đọc yêu cầu.
Lớp làm theo nhóm và trình bày kết quả
-Lớp nhận xét bổ sung
MÔN:TOÁN
I Mục tiêu :
-Nhận biết góc nhọn, góc vuông ,góc tù, góc bẹt Nhận biết đường cao của hình tam giác
-Vẽ được hình vuông , hình chữ nhật có độ dài cho trước
- Xác định trung điểm của đoạn thẳng cho trước
II Chuẩn bị-Thước kẻ vạch chia xăng- ti-mét và ê ke
III.Các hoạt động dạy – học.
1.Bài cũ: Gọi HS lên bảng yêu cầu HS vẽ
Tên người, tên địa
lí Việt Nam
Viết hoa chữ cái đầu mỗi tiếng tạo thành tên đó
Lê Thị Hoài Bảo Lộc Tên người, tên địa lí nước
ngoài
Viết hoa chữ cái đầu của mỗi bộ phận tạo thành tên đó, giữa các tiếng trong một bộ phận có dấu gạch nối
-Một số tên được phiên âm theo âm Hán Việt viết giống tên Việt Nam
Bra-xin
Lu -i Pa –xtơ Ma-lai-xi-a Bắc Kinh Luân Đôn
Trang 5Giáo viên: Lê Thị Thuý Sinh Lớp 4A1
hình vuông ABCD có cạnh dài 7 dm, tính chu vi
diện tích của hình vuông ABCD
-Nhận xét, chữa bài
2.Bài mới: Giới thiệu bài:Luyện tập.
Bài 1/55 mời 1 em nêu yêu cầu.
-GV vẽ lên bảng 2 hình a,b trong bài tập yêu
cầu HS ghi tên góc vuông, góc nhọn, góc tù,
Góc bẹt trong mỗi hình
-Nhận xét, sửa bài
Bài 2/56 Gọi hs nêu yêu cầu.
-Yêu cầu HS quan sát hình vẽ và làm bảng con
-Vì sao AB lại là đường cao của hình tam giác
ABC?
-Vì sao AH không phải là đường cao của tam
giác ABC ?
Bài 3/ 56 Gọi HS nêu yêu cầu.
-Nhắc HS vận dụng cách vẽ hình vuông ở tiết
trước để vẽ
-Gọi 1 em lên bảng
-Yêu cầu hs nêu các bước vẽ
Bài 4/56 Gọi HS đọc bài.
-Bài có những yêu cầu nào ?
-Cho HS làm bài vào vở
-Muốn xác định trung điểm M của cạnh AD em
làm thế nào ?
-1 HS lên bảng, lớp làm bài vào nháp
-Nhận xét kết quả
( HS khá giỏi: Bài 4b)
Bài 1/55 1 em nêu yêu cầu.
-Quan sát hình và làm bài cá nhân
-2 HS lên bảng làm bài HS cả lớp làm vở a) Góc vuông đỉnh A, cạnh AB và AC -Góc nhọn đỉnh B, cạnh AB và BC
-Góc nhọn đỉnh C, cạnh AC và BC
-Góc nhọn đỉnh B cạnh AB và BM
-Góc tù đỉnh M cạnh BM và MC
-Góc nhọn đỉnh M, cạnh AM và BM b)Góc vuông đỉnh A, cạnh AB và AD
-Góc vuông đỉnh B cạnh BC và BD
-Góc nhọn đỉnh C, cạnh BC và CD
-Góc tù đỉnh B cạnh AB và BC
Bài 2 1 em nêu yêu cầu.
-Làm bảng con -Nhận xét kết quả
-Vì AB là đường thẳng hạ từ đỉnh và vuông góc với cạnh đối diện (BC) của tam giác
-Vì AH không vuông góc với BC
Bài 3 1 em nêu yêu cầu.
-Làm vào vở, 2 em lên bảng
D C 3cm
A 3cm B -HS nhận xét và nêu các bước vẽ
Bài 4 1 em đọc bài, lớp đọc thầm.
-Nêu yêu cầu
-1 HS lên bảng vẽ HS cả lớp vẽ vào vở -Dùng thước thẳng có vạch chia xăng- ti –mét đặt vạch số 0 của thước trùng điểm A thước trùng với cạnh AD vì AD= 4cm nên AM=2cm , đánh dấu 1 điểm tại vị trí 2 cm,
điểm đó chính là trung điểm M của cạnh AD -HS làm tiếp yêu cầu b của bài
D C
M N
A 6cm B -Các hình chữ nhật là: ABCD, ABNM,
Trang 6-Hướng dẫn nhận xét bài.
3.Củng cố, dặn dò: Gọi HS nhắc lại cách vẽ
hình chữ nhật từ đoạn thẳng cho trước ?
-Tổng kết giờ học
-Chuẩn bị bài : Luyện tập chung
MNCD
-Các cạnh song song vớ AB là:MN và DC -1 em nhắc lại
MÔN:CHÍNH TẢ
Tiết 10 BÀI :ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I (TIẾT 3 + 4)
I.Mục tiêu:- Tiếp tục ôn luyện tập đọc và HTL.
- Hệ thống hoá một số điều cần ghi nhớ về nội dung, nhân vật, giọng đọc của các bài tập đọc là
truyện kể thuộc chủ điểm Măng mọc thẳng Các từ ngữ thuộc các chủ điểm đã học Tác dụng của
dấu hai chấm và dấu ngoặc kép
- Giáo dục tính trung thực, tự trọng
II Chuẩn bị; Phiếu cho HS luyện đọc Bảng phụ.
III Các hoạt động dạy - học.
1.Bài cũ:
2.Bài mới: Giới thiệu bài.
+Ôân luyện tập đọc và học thuộc lòng.
-Gọi từng HS lên bốc thăm và đọc bài
- Nêu một câu hỏi có nội dung trong đoạn HS
vừa đọc
- Nhận xét cụ thể từng em
Bài tập 2 Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm bài theo nhóm: Thống kê lại theo
bảng
Bài 1 (tiết 4 ) Gọi HS nêu yêu cầu
-Phát phiếu cho HS làm bài theo nhóm
-Mời các nhóm trình bày
-Nhận xét, chấm bài các nhóm
2 em trả lời
-Lần lượt lên bốc thăm và đọc bài và trả lời câu hỏi (Những em tiết trước chưa kiểm tra )
Bài 2 1 em nêu yêu cầu.
-Làm bài theo nhóm 4
-Trình bày kết quả
Bài 1 1HS đọc yêu cầu
Làm bài theo nhóm 4
- Các nhóm nhận bảng, trao đổi và ghi các từ ngữ vào cột thích hợp
-Đại diện các nhóm lên bảng trình bày kết quả thảo luận của nhóm mình
Một người chính
trực Ca ngợi sự ngay thẳng, chính trực của Tô Hiến
Thành…
Tô Hiến Thành Thong thả, rõ ràng, nhấn từ
ngữ thể hiện sự chính trực của Tô Hiến Thành
Những hạt thóc
giống
Nhờ dũng cảm, trung thực, cậu bé Chôm được vua truyền cho ngôi báu
Nhà vua chú bé Chôm
Khoan thai, chậm rãi
Nỗi dằn vặt của
An-drây-ca
Thể hiện tình yêu thương,
ý thức trách nhiệm với người thân…
An-drây-ca và mẹ
Trầm buồn, xúc động
Chị em tôi Cô chị hay nói dối được
em gái làm cho tỉnh ngộ Cô chị, cô emngười cha Giọng hóm hỉnhLời người cha nhẹ nhàng
Trang 7Giáo viên: Lê Thị Thuý Sinh Lớp 4A1
Bài 2(tiết 4 ) Gọi HS nêu yêu cầu.
-Cho HS trao đổi cặp và làm bài vào vở
-Mời HS trình bày
- Yêu cầu đọc lại các thành ngữ, tục ngữ
Bài 3 Gọi HS nêu yêu cầu.
-Yêu cầu HS làm miệng (nêu tác dụng và ví dụ
của từng dấu câu
-Treo bảng đã thống kê sẵn, gọi HS đọc lại
3.Củng cố, dặn dò: Các bài vừa ôn thuộc chủ
điểm gì ?
-Nội dung chủ yếu của các bài đó là gì ?
-Nhận xét tiết học
-Nhắc HS về ôn tập bài
Bài 2 1 em nêu yêu cầu.
-Trao đổi và làm bài vào vở, 1-2 cặp làm vào bảng nhóm
-Trình bày bài, lớp nhận xét, bổ sung
- 1 HS đọc lại những thành ngữ, tục ngữ vừa tìm được
Bài 3 1HS đọc yêu cầu.
-Làm miệng
-Nhận xét, bổ sung
-2 em nối tiếp nhau đọc lại
-Chủ điểm Măng mọc thẳng, Trên đôi cánh ước
mơ, Thương người như thể thương thân.
-Nói về lòng trung thực, ngay thẳng, tinh thần trách nhiệm, tình thương yêu con người…
Ngày soạn: Ngày 17 tháng 10 năm 2010
Ngày dạy: Thứ ba ngày19 tháng 10 năm 2010
MÔN:LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Tiết 19 BÀI :ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I (TIẾT 5 + 6)
I.Mục tiêu:- Mức độ yêu cầu về kỹ năng đọc như tiết 1; nhận biết được các thể loại văn xuôi,
kịch, thơ; bước đầu nắm được nhân vật và tính cách trong bài tập đọc là truyện kể đã học
- Hệ thống hoá một số điều cần ghi nhớ về nội dung, nhân vật, tính cách, cách đọc các bài tập đọc
thuộc chủ điểm Trên đôi cánh ước mơ.
- Xác định được tiếng chỉ có vần và thanh, tiếng có đủ âm đầu, vần và thanh trong đoạn văn; nhận
biết được từ đơn,từ ghép, từ láy, danh từ( chỉ người, vật, khái niệm), động từ trong đoạn văn ngắn
-Củng cố về tiếng, từ, danh từ, động từ
- Xác định các tiếng trong trong đoạn văn theo mô hình âm tiết đã học Tìm được trong đoạn văn
các từ đơn, từ láy, động từ, danh từ
- Biết thực hiện ước mơ của mình
II Chuẩn bị.- Phiếu ghi tên các bài tập đọc.
- Bảng nhóm kẻ sẵn bài tập 2 và 3
III Các hoạt động dạy - học.
Thương người như thể thương thân Măng mọc thẳng Trên đôi cánh ước mơ
nhân từ, nhân hậu, nhân nghĩa,
phúc hậu, yêu thương, đùm bọc,
đoàn kết, che chở, cưu mang,…
trung thành, trung nghĩa, trung thực, ngay thẳng, thật thà, chính trực, tự trọng
ước muốn, ước ao, ước mong, mong ước, ước vọng, ước mơ,
mơ tưởng,…
Thương người như thể thương
Ở hiền gặp lành Môi hở răng
lạnh
Máu chảy ruột mềm
Anh em như tay với chân
Lá lành đùm lá rách,…
Thuốc đắng dã tật
Thẳng như ruột ngựa Giấy rách phải giữ lấy lề
Cầu được ước thấy
Ước sao được vậy
Ước của trái mùa
Trang 8Giáo viên Học sinh 1.Bài cũ: Gọi HS nhắc lại tác dụng của dấu
ngoặc kép, dấu haichấm
2.Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động 1.Kiểm tra đọc và học thuộc lòng.
-Gọi từng HS lên bốc thăm và đọc bài
-Cho HS trả lời một câu hỏi có nội dung trong
đoạn vừa đọc
(Các bài kiểm tra như tiết 3 )
-Nhận xét – ghi điểm
Hoạt động 2 Hướng dẫn làm bài tập
Bài tập 2(tiết 5) Gọi HS nêu yêu cầu.
-Phát bảng nhóm cho HS làm bài theo nhóm 4
-Cho HS trình bày
-Nhận xét chốt lời giải đúng
Bài 3 Gọi HS nêu yêu cầu
-Cho HS làm bài theo nhóm
-Gọi các nhóm trình bày
-Nhận xét chốt lời giải đúng
2 em trả lời
Lớp nhận xét, bổ sung
HS khá giỏi: Đọc diễn cảm; nhận xét được nhân vật trong văn bản
-Lần lượt lên bốc thăm đọc bài và trả lời câu hỏi
-1 HS đọc yêu cầu bài tập
-Các nhóm làm vào bảng kẻ sẵn
-Đại diện nhóm dán kết quả
-Lớp nhận xét
Bài 3 1 HS nêu yêu cầu.
-Làm bài theo nhóm 4
-Đại diện các nhóm dán kết quả và trình bày -Lớp nhận xét
( HS khá giỏi: Phân biệt sự khác nhau về cấu tạo của từ đơn và từ phức, từ ghép và từ láy.
sĩ trong đêm trung thu độc lập đầu tiên
Nhẹ nhàng, thể hiện niềm tự hào, tin tưởng
Nếu chúng mình có
phép lạ Thơ Ước mơ ngộ nghĩnh, đáng yêu của các bạn
nhỏ muốn làm cho thế giới trở nên tốt đẹp hơn
Vui, dí dỏm
Đôi giày ba ta màu
xanh Văn xuôi Tinh thần trách nhiệm của chị phụ trách đã
giup` cậu bé Lái vui vẻ đến trường
Giọng kể nhẹ nhàng, thể hiện cảm xúc
-Nhân vật “tôi”
(Chị phụ trách )
-Lái
Đôi giày ba ta màu xanh -Nhân hậu, có tinh thần trách nhiệm, biết quan tâm đến người khác
-Hồn nhiên, tình cảm
-Cương
-Mẹ Cương Thưa chuyện với mẹ -Hiếu thảo, lễ phép.-Thương yêu con, dịu dàng
Vua Mi-đát
Thần Đi-ô-ni-dốt Điều ước của vua Mi-đát -Tham lam nhưng biết nhận ra lỗi lầm-Thông minh, độ lượng
Trang 9Giáo viên: Lê Thị Thuý Sinh Lớp 4A1
Bài 1(tiết 6) Cho HS đọc đoạn văn.
Bài 2 Cho HS đọc yêu cầu bài tập 2.
-Cho HS làm bài miệng
-Ghi vào bảng đã kẻ sẵn mô hình
Bài 3 Cho HS đọc yêu cầu bài tập 3.
-Cho HS làm bài theo cặp
-Gọi một số cặp trình bày
-Nhận xét và yêu cầu HS nhắc lại:
-Thế nào là từ đơn? Từ láy? Từ ghép?
Bài 4 Gọi HS nêu yêu cầu.
-Cho HS làm bài cá nhân
-Nhận xét chốt lại lời giải đúng
3.Củng cố, dặn dò:
-Các bài tập đọc thuộc chủ điểm “Trên đôi cánh
ước mơ” vừa học giúp các em hiểu điều gì ?
-Nhận xét tiết học
-Về ôn luyên đọc lại bài
Bài 1 Hai em đọc, lớp đọc thầm Bài 2 1 em đọc yêu cầu, cả lớp đọc thầm -HS làm miệng (2-3 em)
Bài 3 1HS đọc yêu cầu, lớp lắng nghe
-Làm bài theo cặp
-Trình bày kết quả Lớp nhận xét
3 từ đơn: dưới, cánh, chú,…
3 từ láy : rì rào, rung rinh, thung thăng
3 từ ghép: cánh đồng, luỹ tre, khoai nước
3 em trả lời, lớp bổ sung
Bài 4 1HS đọc to, lớp lắng nghe
Làm bài cá nhân vào vở, 2-3 em làm bảng nhóm
Trình bày kết quả
3 danh từ : chuồn chuồn, cánh, luỹ tre
3 động từ : gặm, hiện ra, bay
Hs trả lời
MÔN:TOÁN
I.Mục tiêu Giúp HS củng cố về
-Thực hiện các phép tính cộng, trừ các số tự nhiên có đến sáu chữ số
- Nhận biết được hai đường thẳng vuông góc Giải được bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó liên quan đến hình chữ nhật
-Trình bày bài sạch sẽ, rõ ràng
II Chuẩn bị HS chuẩn bị bảng con.
II Các hoạt động dạy – học.
1.Bài cũ: Vẽ một hình tứ giác, yêu cầu HS nêu
tên các góc vuông, góc nhọn, góc tù có trong
hình đó
-Nhận xét chữa bài
2.Bài mới: Giới thiệu bài: Luyện tập chung.
+Hướng dẫn luyện tập.
Bài1/56 Gọi HS nêu yêu cầu
-Cho cả lớp làm bảng con từng phép tính
-Gọi HS nhận xét, chữa bài
Bài 2/56 Gọi HS nêu yêu cầu.
-Muốn tính bằng cách thuận tiện chúng ta áp
dụng tính chất nào?
-HS làm miệng, lớp nhận xét
* HS khá giỏi: Bài 1b 2b, 3a
+Làm bài tập
Bài 1 1 em nêu yêu cầu.
-Lớp làm bảng con
386 259 726 485 528 946 435 260
+ 260 837 - 452 936 + 73 529 - 92 753
647 096 273 549 602 475 342 507
- HS nhận xét
Bài 2 1 em nêu yêu cầu.
-Áp dụng tính giao hoán và kết hợp của phép cộng
Trang 10-Cho HS làm vào vở.
-Gọi HS nhận xét bài
-Nhận xét ghi điểm
Bài 3/56.Yêu cầu HS đọc đề bài
-Yêu cầu HS quan sát hình trong SGK và làm
miệng ý a, b
-Nhận xét kết quả
c, Muốn tính chu vi hình chữ nhật AIHD ta làm
thế nào ?
-Cho HS làm vào vở
-Gọi HS nhận xét, chữa bài
Bài 4/56.-Gọi 1 HS đọc đề bài
-Muốn tính được diện tích của hình chữ nhật
chúng ta phải biết được gì?
-Bài liên quan đến dạng toán gì các em đã học ?
-Cho HS tóm tắt và giải bài
a,
b, 4cm 16cm
S = ? cm2
-Chấm và nhận xét bài
-Nhận xét ghi điểm
3.Củng cố: Yêu cầu HS nêu qui tắc tính diện
tích hình chữ nhật ?
-Muốn tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai
số đó ta làm thế nào ?
-Nhận xét giờ học
4.Dặn dò:Chuẩn bị bài sau.
-Làm vào vở, 2 em làm bảng
a.6257+989+743 b) 5978 + 322 + 4678 =(6257+743)+989 = 5978 +( 322+ 4678 ) =7000+989 = 5978 + 5000 = 7989 = 10 978
-Nhận xét kết quả
Bài 3 1 em đọc yêu cầu, lớp theo dõi.
-Quan sát hình và trả lời
a) Hình vuông BIHC có cạnh bằng 3 cm (vì cạnh AD = BC = 3cm)
b) Cạnh DH vuông góc với: AD, BC, IH
c) HS phân tích theo gợi ý
-Tính chiều dài AI (AI = AB+BI= 3+3) -Làm vào vở, 1 em lên bảng
c) Chiều dài hình chữ nhật AIHD là:
3 x 2 = 6 (cm) Chu vi hình chữ nhật AIHD là : (6+3) x 2 = 18 (cm) Đáp số: 18cm
-Nhận xét bài
Bài 4.-1 em đọc, lớp đọc thầm.
-Phân tích bài theo gợi ý
*Bài liên quan đến dạng toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
S hình chữ nhật = chiều dài x chiều rộng // //
( Tổng + hiệu):2 chiều dài – 4 -1 HS lên bảng làm HS cả lớp làm vào vở
Bài giải : Chiều dài của hình chữ nhật là:
(16 + 4 ):2 = 10 (cm ) Chiều rộng hình chữ nhật là:
10 - 4= 6 (cm) Diện tích hình chữ nhật là:
10 x 6= 60 ( cm2)
Đáp số: 60cm2
-Nhận xét kết quả
-1 em phát biểu
-1 em phát biểu
-Lớp nhận xét
MÔN:KỂ CHUYỆN
Tiết 10 BÀI :ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I (TIẾT 7 + 8)