* GV phổ biến luật chơi: Cô chia lớp thành hai nhóm, các nhóm có nhiệm vụ nhặt ra từ chiếc hộp của cô các tiếng có Hoạt động 3 7 chứa vần uông trong vòng 7 phút nhóm Người soạn: Bùi Thị [r]
Trang 1Người soạn: Bùi Thị Nhàn - GVCN lớp 1C Trang 1
LỊCH BÁO GIẢNG
(Tuần 14: Bắt đầu từ ngày 03/ 12 đến ngày 08/ 12/ 2012)
Thứ
Học vần 192, 193 Bài 55: eng - iêng (Tiết 1) Luyện nói giảm Học vần 194 Bài 55: eng - iêng (Tiết 2)
Thứ hai
03/12
Đạo đức 14 Đi học đều và đúng giờ
(Tiết 1)
Học vần 195,196 Bài 56: uông - ương(Tiết1) Học vần 197 Bài 56: uông - ương(Tiết2)
- Trò chơi
Thứ ba
04/12
O.Học vần 14 Luyện tập (Bài 56) Học vần 198, 199 Bài 57: ang - anh (Tiết 1) Luyện nói giảm Hoc vần 200 Bài 57: ang - anh (Tiết 2)
Hát nhạc 14 Ôn tập bài hát: Sắp đến tết
rồi
Thứ tư
05/12
Thủ công 14 Gấp các đoạn thẳng cách
đều Học vần 201, 202 Bài 58: inh - ênh (Tiết 1) Luyện nói giảm Học vần 203 Bài 58: inh - ênh (Tiết 2)
Thứ năm
06/12
Mĩ thuật 14 Vẽ màu vào họa tiết ở hình
vuông
Học vần 205 Ôn tập tự chọn Học vần 206 Ôn tập tự chọn
Thứ sáu
07/12
Thứ bảy
08/12
Trang 2Người soạn: Bùi Thị Nhàn - GVCN lớp 1C Trang 2
Thứ hai ngày 03 tháng 12 năm 2012 Tiết 1 Toán
§ 53 : Phép trừ trong phạm vi 8
I Mục tiêu:
1.Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8
2 Biết làm tính trừ đúng trong phạm vi 8 (HS yếu thực hiện 1/2YCBT)
3 Nhìn tranh viết được phép tính thích hợp
II Hoạt động sư phạm: 5’
1 Kiểm tra bài cũ - GV gọi 2 HS lên bảng làm
5 + 2 + 1 = 4 + 2 + 2 =
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới a Giới thiệu, ghi tên bài
b nội dung
III Các hoạt động dạy học
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ 1: Nhằm
đạt mục tiêu số
1
HĐ LC: Quan
sát, đếm, thực
hành
HTTC: Cá nhân,
lớp
10’
* GV giới thiệu phép tính: 8 – 1 = 7 và 8 – 7 = 1
- GV giới thiệu 8 ngôi sao và hỏi
- Có mấy ngôi sao ?
- GV bớt đi 1 sao và hỏi còn lại mấy ngôi sao?
-Vậy 8 bớt 1 còn 7 -Ta có thể làm phép tính gì để biết là còn
7 ngôi sao ?
? Ai có thể nêu được phép tính đó nào?
- GV viết : 8 – 1 = 7 -Cho HS đọc : 8 – 1 = 7
? Vậy 8 ngôi sao bớt 7 ngôi sao còn lại mấy ngôi sao?
- Cho HS viết kết quả vào bảng con -Cho HS đọc lại: 8 – 7 = 1
* Hình thành phép trừ :
8 – 2 = 6, 8 – 6 = 2, 8 – 3 = 5,
8 – 4 = 4 Tiến hành tương tự như 8 – 1 = 7 và
8 – 7 = 1
- Cho HS đọc thuộc bảng trừ trên bảng
- GV xoá dần từng phần rồi cho HS đọc
8 – 1 = 7 8 – 6 = 2
8 – 2 = 6 8 – 5 = 3
8 – 3 = 4 8 – 4 = 4
- HS theo dõi và lần lượt trả lời câu hỏi
- Có 8 ngôi sao
- Còn 7 ngôi sao
- 1 số HS nhắc lại: 8 – 1
= 7
- Phép tính trừ
- 1 HS nêu : 8 – 1 = 7
- HS đọc : 8 – 7 = 1 cá nhân
- 1-2 HS trả lời Viết vào bảng con
- Đọc theo bàn
- HS thực hiện
- HS đọc thuộc bảng trừ
- Đọc cá nhân
Trang 3Người soạn: Bùi Thị Nhàn - GVCN lớp 1C Trang 3
HĐ 2: Nhằm
đạt mục tiêu số
2
HĐ LC: Thực
hành
HTTC: Cá
nhân,nhóm,
lớp
15’
Bài 1/73:
- Gọi HS đọc đề
? Để làm được bài 1 chúng ta phải dựa vào đâu?
? Khi làm phép tính hàng dọc chú ý gì?
- YC HS làm bảng con
Bài 2/73:
- Gọi HS nêu đề bài
- YC HS làm bài vào vở
- GV thu 6,7 bài chấm
Bài 3/74:
- GV nêu yêu cầu của bài 3
? Em hãy nêu cách thực hiện phép tính
có nhiều bước?
- YC thảo luận theo 3 nhóm ( cột 1)
- YC các nhóm dán kết quả
- 1 HS đọc
- 2 HS trả lời
- Lần lượt 6 HS làm bảng lớp
- 1 HS nêu
- HS làm bài vào vở
* HS yếu làm cột 1
- HS theo dõi
- 1 HS trả lời
- Các nhóm thảo luận
* Nhóm HS yếu: Tính
8 – 1 = 8 – 5 =
- Đại diện dán
HĐ 3: Nhằm
đạt mục tiêu số
3
HĐ LC: Quan
sát, đếm, thực
hành
HTTC: Cá nhân,
lớp 5’
Bài 4/74:
- GV cho HS quan sát tranh và nêu yêu cầu của phép tính 1
- GV hướng dẫn HS làm bài
? Có tất cả mấy quả lê? Bị gạch đi mấy quả? Hỏi còn lại mấy quả?
? Ta viết phép tính gì?
- YC HS làm bảng con
- HS quan sát
- 2 HS trả lời
- 1 HS làm bảng lớp
IV Hoạt động nối tiếp : 5’
1 Củng cố.- Cho HS đọc lại các phép trừ trong phạm vi 8
- Hướng dẫn HS làm bài tập còn lại ở nhà Chuẩn bị: Luyện tập
2 Dặn dò.- Nhận xét tiết học
V Đồ dùng dạy học:
- GV: chuẩn bị mẫu vật như SGK, bảng phụ,phiếu bài tập
- HS :một bộ đồ dùng học toán , SGK , vở BT,
Trang 4Người soạn: Bùi Thị Nhàn - GVCN lớp 1C Trang 4
Học vần
§ 192, 193, 194: Eng - Iêng
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức.- HS biết đọc được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng Từ và câu ứng dụng
- HS viết được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng.HS yếu viết ½ YCBT
2 Kĩ năng.- Luyện nói giảm từ 1- 3 câu theo chủ đề: Ao, hồ, giếng
*KNS - Giáo dục HS biết bảo vệ môi trường ao, hồ, giếng
II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên: Tranh minh họa cho phần luyện nói
- HS : Bộ ghép chữ
- Bảng con
III/ Hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ 3’
- Gọi 4 HS đọc bài 54
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Dạy – Học bài mới 4’ a Giới thiệu bài - GV cho HS thi kể tên các đồ dùng là nông cụ có trong nhà mình
b Nội dung
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 2.2 Dạy – học vần
Hoạt động 2(6 ph )
Nhận diện chữ và
tiếng chứa vần
mới
Tiết 1
a Vần eng
- Hãy lấy chữ ghi âm e ghép với chữ ghi âm ng vào bảng cài
- Em nào đánh vần và đọc được vần vừa ghép?
- Vần eng gồm có âm gì ghép với âm gì?
-Hướng dẫn HS đánh vần và đọc trơn vần eng
- Sửa lỗi cho HS
b Tiếng xẻng
- Đã có vần eng, muốn có tiếng xẻng ta thêm âm gì và dấu gì?
- Hãy ghép tiếng xẻng vào bảng cài
- Hãy phân tích tiếng xẻng
- Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc
- Sửa lỗi cho HS
c Từ lưỡi xẻng
- Yêu cầu HS quan sát tranh vẽ lưỡi xẻng rút ra tứ khóa
- Đã có tiếng xẻng, muốn có từ lưỡi xẻng ta thêm tiếng gì?
- Đọc mẫu, cho HS đọc lại
- Sửa lỗi cho HS
- Thực hiện trên bảng cài
- 2-3 HS trả lời
- 1-2 HS trả lời
- 1-2 HS trả lời
- Cá nhân, nhóm, lớp
- 1-2 HS trả lời -Thực hiện trên bảng cài
- 1-2 HS trả lời
- Cá nhân, nhóm, lớp
- 1-2 HS trả lời
- Cá nhân, nhóm, lớp
Trang 5Người soạn: Bùi Thị Nhàn - GVCN lớp 1C Trang 5
Hoạt động 3 (7 ph)
Trò chơi nhận diện
Hoạt động 4(10 ph)
Tập viết vần mới và
tiếng khóa
Hoạt động 5 (5 ph)
Trò chơi viết đúng
Hoạt động 6 , 7, 8, 9
Tương tự như hoạt
động 1, 2, 3, 4, 5
35’
Hoạt động 10
Luyện đọc 10’
* GV phổ biến luật chơi: Cô chia lớp thành hai nhóm, các nhóm có nhiệm
vụ nhặt ra từ chiếc hộp của cô các tiếng có chứa vần eng trong vòng 7 phút nhóm nào nhặt đúng và nhiều thì nhóm đó thắng cuộc
- Cho HS chơi nhận diện vần eng
- Nhận xét,tuyên dương HS
a Vần eng
- Vừa viết mẫu, vừa nêu quy trình viết vần eng
- Cho HS viết vào bảng con
- Sửa lỗi cho HS
b Từ lưỡi xẻng
- Vừa viết mẫu vừa nêu quy trình viết
từ lưỡi xẻng
- Cho HS viết vào bảng con
- Sửa lỗi cho HS
* GV phổ biến luật chơi:cô chia lớp thành hai nhóm có nhiệm vụ viết đúng các tiếng chứa vần eng mà mình vừa nhặt ra từ chiếc hộp của cô
Ai nhặt được tiếng nào viết tiếng đó
Trong vòng 5 phút nhóm nào có nhiều tiếng viết đúng và đẹp ,nhóm
đó thắng cuộc
- Tổ chức cho HS chơi viết đúng
- Nhận xét,tuyên dương nhóm thắng cuộc
Tiết 2
a Vần iêng so sánh sự khác nhau với
vần eng
Tiết 3
a Đọc vần và tiếng khóa
- Cho HS đọc lại vần, tiếng và từ chứa vần mới
- Sửa lỗi cho HS
b Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV đưa bảng phụ viết sẵn các từ ứng dụng lên bảng :cái kẻng, xà beng, củ riềng, bay liệng
- Đọc mẫu các từ ứng dụng
- Hãy gạch chân vần eng, iêng có trong
từ ứng dụng
- Cho HS đọc các từ ngữ ứng dụng
- Sửa lỗi, giúp đỡ HS yếu
c Câu ứng dụng
-Treo tranh giới thiệu câu ứng dụng
? Tranh vẽ gì?
- Đọc mẫu câu ứng dụng :
Dù ai nói ngả nói nghiêng
- Nghe
- HS chơi trò chơi nhận diện
- Theo dõi
- Viết vào bảng con
- Theo dõi
- Viết vào bảng con (HS yếu viết chữ xẻng)
- Nghe
-HS chơi trò chơi viết đúng
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Nghe
- 2 HS thực hiện trên bảng
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Quan sát
- 2 HS trả lời
- Nghe
Trang 6Người soạn: Bùi Thị Nhàn - GVCN lớp 1C Trang 6
Hoạt động 11
(10 ph)
Viết vần và từ chứa
vần mới
Hoạt động 12
(5 ph)
Luyện nói
Hoạt động 13(5 ph)
HDHS kể về tác
dụng của giếng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân
- Cho HS đọc lại
- Sửa lỗi cho HS
* Nhắc lại quy trình viết : eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng
- Cho HS viết vào vở theo mẫu -Thu chấm, nhận xét
- Cho HS quan sát tranh chủ đề luyện nói: Ao, hồ, giếng
? Trong tranh vẽ gì?
-Nhà em có ao, giếng không?
- Em can làm gì để giữ nguồn nước ao,
hồ, giếng luôn sạch sẽ, hợp vệ sinh
- Nhận xét, chôt lại
- Hãy kể về tác dụng của giếng
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Nghe
- Viết vào vở theo mẫu
- Quan sát
- Nối tiếp trả lời
- Nối tiếp kể
IV Củng cố 2’: Cho HS đọc lại bài trên bảng.
- Nhận xét chung tiết học
V Dặn dò 1’: yêu cầu HS về nhà đọc bài và viết lại vần vừa học
Tiết 4 Đạo đức
§ 14: Đi học đều và đúng giờ ( T1 )
I Mục tiêu:
- HS nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ
- Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ
- HS thực hiện được việc đi học đều và đúng giờ
- Có thái độ tự giác đi học đều và đúng giờ
- Kĩ năng giải quyết vấn đề để đi học đều và đúng giờ
- Thảo luận nhóm, động não
II Chuẩn bị:
- GV: tranh vẽ phóng to, đồ vật để chơi trò sắm vai
- HS:vở bài tập đạo đức , bút màu,
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ 5’: Gọi 2HS nội dung bài trước
- Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới : a Giới thiệu, ghi đề bài
b nội dung
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1
Khám phá
10’
Hoạt động 2
Quan sát tranh và
hoạt động theo
-Trong lớp mình, bạn nào đã nghỉ học vô lí do? Bạn nào đã đi học muộn?
- Nếu nghỉ học ở nhà chúng ta có ta
có học được bài coo dạy ở lớp không?
- GV nhận xét, giới thiệu bài
GV hướng dẫn các cặp HS quan sát tranh ở bài tập 1 và thảo luận
* GV kết luận: Thỏ la cà dọc đường nên đến lớp muộn Rùa chăm chỉ
* 3-4 HS lên bảng trả lời câu hỏi
-HS thảo luận theo nhóm 2 bạn
Trang 7Người soạn: Bùi Thị Nhàn - GVCN lớp 1C Trang 7
nhóm 2 bạn bài
tập 1 10’
Hoạt động 3
Đóng vai theo bài
tập 2 10’
nên đến đúng giờ Bạn Rùa sẽ tiếp thu bài tốt hơn, kết quả học tập sẽ tiến bộ hơn Các em cần noi theo bạn Rùa đi học đúng giờ
* GV giới thiệu tình huống trong tranh theo bài tập 2 và yêu cầu HS thảo luận
-Lắng nghe
-Làm việc theo nhóm
IV Cũng cố 3’: yêu cầu HS đọc lại BT1
- Nhận xét tiết học, tuyên dương các em học tốt
V Dặn dò 2’: Dặn dò hs
Thứ ba ngày 04 tháng 12 năn 2012 Tiết 1 Toán
54: Luyện tập
I Mục tiêu :
1 HS làm được các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 8 (HS yếu thực hiện ½ YCBT)
2 Nhìn tranh viết được phép tính thích hợp
II Hoạt động sư phạm:
1 Kiểm tra bài cũ 5’ - GV gọi 3 HS lên bảng làm bài tập 3 SGK/ Tr 74
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới a Giới thiệu, ghi tên bài
b nội dung
III Các hoạt động dạy học :
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ 1 : Nhằm
đạt mục tiêu
số 1
HĐ LC: Thực
hành
HTTC : Cá
nhân, lớp,
nhóm đối
tượng 20’
Bài 1/ 75:
- GV nêu YC bài tập
- YC HS lần lượt nêu kết quả ( cột 1, 2 )
?Các em vừa thực hiện phép tính gì?
Bài 2/ 75:
- GV nêu YC
- HDHS tìm kết quả các phép tính
- YC HS thảo luận theo 3 nhóm
- YC các nhóm dán kết quả
Bài 3/ 75:
- YC HS nêu đề bài
- YC HS nêu lại cách tính phép tính có nhiều bước
- YC HS làm bài vào vở ( cột 1,2)
- GV thu chấm 7 bài
- HS theo dõi
- HS lần lượt nêu
- 1 HS trả lời
- HS theo dõi
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện trình bày
- 1 HS nêu
- 1 HS trả lời
- HS làm bài vào vở
* HS yếu: Tính
5 + 3 = ; 2 + 6 = ; 8 – 1 =
Trang 8Người soạn: Bùi Thị Nhàn - GVCN lớp 1C Trang 8
HĐ 2 : Nhằm
đạt mục tiêu
số 2
HĐ LC : Quan
sát, đếm,
thực hành
HTTC : Cá
nhân , lớp
10’
Bài 4/ 75:
- GV nêu yêu cầu của bài 4
- GV cho HS quan sát tranh
? Có tất cả mấy quả táo? Lấy đi mấy quả?
Trong giỏ còn lại mấy quả?
? 8 bớt 2 còn 6 ta viết phép tính gì?
- YC HS viết vào bảng con
- HS theo dõi
- 3 HS trả lời
- 1 HS trả lời
- 1 HS viết bảng lớp
IV Hoạt động nối tiếp : 5’
1 Củng cố.- 1 số HS đọc lại bài
- GV hướng dẫn HS về nhà làm bài tập : 1, 3/ 75
2 Dặn dò.- Nhận xét tiết học
V Đồ dùng dạy học:
- GV + HS : Vở, bảng con, bảng nhóm
Trang 9Người soạn: Bùi Thị Nhàn - GVCN lớp 1C Trang 9
Tiết 2, 3 Học vần
§ 198, 199, 197: Uông - Ương
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức.- HS biết đọc được: uông, ương, quả chuông, con đường Từ và câu ứng dụng
- HS viết được: uông, ương, quả chuông, con đường.(HS yếu viết ½ YCBT)
2 Kĩ năng.- Luyện nói giảm từ 1- 3 câu theo chủ đề: Đồng ruộng
II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên: Tranh minh họa cho phần luyện nói
- HS : Bộ ghép chữ
- Bảng con
III/ Hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 4 HS đọc bài 55
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Dạy – Học bài mới 4’ - GV cho HS hát bài Đi học
- Giới thiệu :Trong tiếng trường có mang vần ương hôm nay chúng ta học b.Nội dung
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 2.2 Dạy – học
vần
Hoạt động 2(6 ph
) Nhận diện chữ và
tiếng chứa vần
mới
Hoạt động 3 (7
Tiết 1
a Vần uông
- Hãy lấy chữ ghi âm u-ô ghép với chữ ghi
âm ng vào bảng cài
- Em nào đánh vần và đọc được vần vừa ghép?
- Vần uông gồm có âm gì ghép với âm gì?
-Hướng dẫn HS đánh vần và đọc trơn vần uông
- Sửa lỗi cho HS
b Tiếng chuông
- Đã có vần uông, muốn có tiếng chuông
ta thêm âm gì?
- Hãy ghép tiếng chuông vào bảng cài
- Hãy phân tích tiếng chuông
- Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc
- Sửa lỗi cho HS
c Từ quả chuông
- Yêu cầu HS quan sát tranh vẽ quả chuông rút ra tứ khóa
- Đã có tiếng chuông, muốn có từ quả chuông ta thêm tiếng gì?
- Đọc mẫu, cho HS đọc lại
- Sửa lỗi cho HS
* GV phổ biến luật chơi: Cô chia lớp thành hai nhóm, các nhóm có nhiệm vụ nhặt ra từ chiếc hộp của cô các tiếng có chứa vần uông trong vòng 7 phút nhóm
- Thực hiện trên bảng cài
- 2-3 HS trả lời
- 1-2 HS trả lời
- 1-2 HS trả lời
- Cá nhân, nhóm, lớp
- 1-2 HS trả lời
- Thực hiện trên bảng cài
- 1-2 HS trả lời
- Cá nhân, nhóm, lớp
- 1-2 HS trả lời
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Nghe
Trang 10Người soạn: Bùi Thị Nhàn - GVCN lớp 1C Trang 10
ph)
Trò chơi nhận
diện
Hoạt động 4(10
ph)
Tập viết vần mới
và tiếng khóa
Hoạt động 5 (5
ph)
Trò chơi viết đúng
Hoạt động 6 , 7,8,
9 tương tự như
hoạt động 1, 2, 3,
4, 5 35’
Hoạt động 10
Luyện đọc 10’
nào nhặt đúng và nhiều thì nhóm đó thắng cuộc
- Cho HS chơi nhận diện vần uông
- Nhận xét,tuyên dương HS
a Vần uông
- Vừa viết mẫu, vừa nêu quy trình viết vần uông
- Cho HS viết vào bảng con
- Sửa lỗi cho HS
b Từ quả chuông
- Vừa viết mẫu vừa nêu quy trình viết từ quả chuông
- Cho HS viết vào bảng con
- Sửa lỗi cho HS
* GV phổ biến luật chơi: cô chia lớp thành hai nhóm có nhiệm vụ viết đúng các tiếng chứa vần uông mà mình vừa nhặt ra từ chiếc hộp của cô Ai nhặt được tiếng nào viết tiếng đó Trong vòng 5 phút nhóm nào có nhiều tiếng viết đúng và đẹp ,nhóm đó thắng cuộc
- Tổ chức cho HS chơi viết đúng
- Nhận xét,tuyên dương nhóm thắng cuộc
Tiết 2
a Vần ương so sánh sự khác nhau với vần
uông
Tiết 3
a Đọc vần và tiếng khóa
- Cho HS đọc lại vần, tiếng và từ chứa vần mới
- Sửa lỗi cho HS
b Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV đưa bảng phụ viết sẵn các từ ứng dụng lên bảng :rau muống, luống cày, nhà trường, nương rẫy
- Đọc mẫu các từ ứng dụng
- Hãy gạch chân vần uông, ương có trong
từ ứng dụng
- Cho HS đọc các từ ngữ ứng dụng
- Sửa lỗi, giúp đỡ HS yếu
c Câu ứng dụng
-Treo tranh giới thiệu câu ứng dụng
? Tranh vẽ gì?
- Đọc mẫu câu ứng dụng : Nắng đã lên Lúa trên nương đã chín
Trai gái bản mường cùng vui vào hội
- Cho HS đọc lại
- Sửa lỗi cho HS
* Nhắc lại quy trình viết : uông, ương, quả chuông, con đường
- Cho HS viết vào vở theo mẫu
- HS chơi trò chơi nhận diện
- Theo dõi
- Viết vào bảng con
- Theo dõi
- Viết vào bảng con (HS yếu viết chữ chuông)
- Nghe
-HS chơi trò chơi viết đúng
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Nghe
- 2 HS thực hiện trên bảng
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Quan sát
- 2 HS trả lời
- Nghe
- Cá nhân, nhóm, lớp