III/ Hoạt động dạy- học: Hoạt động của giáo viên 1.Ổn định lớp: 2.Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi: 1 Em hãy nêu vai trò của nước đối với đời sống của người, động vật, [r]
Trang 1Phạm Viết Phú Sang Trường TH Trần Đại Nghĩa
TUẦN 13
( ngày 12/11/12 đến 16 /11/12)
a
THỨ Mụn học Bài dạy
2
Chào cờ
Tập đọc
Toỏn
Đạo đức
Tuần 13 Người tỡm đường lờn cỏc vỡ sao Giới thiệu nhõn nhẫm số cú hai chữ số với 11 Hiếu thảo với ụng bà cha mẹ
3 Luyện từ& cõu Toỏn
Chớnh tả
M R V T : ý chớ và nghị lực Nhõn với số cú 3 chữ số Người tỡm đường lờn cỏc vỡ sao
4
Tập đọc
Tập làm văn
Toỏn
Thể dục
Văn hay chữ tốt Trả bài viết kể chuyện Nhõn với số cú 3 chữ số ( t t)
GV chuyờn
5 Luyện từ& cõu
Toỏn
Kể chuyện
ATGT
Cõu hỏi và dấu chấm hỏi Luyện tập
Kể lại cõu chuyện tuần 11(Bàn chõn kỡ diệu) Bài 6(T1)
6
Toỏn
Tập làm văn
Mĩ thuật
Sinh hoạt lớp
Luyện tập chung
Ôn tập văn kể chuyện
GV chuyờn Tuần 13
Trang 2
TẬP ĐỌC
NGƯỜI TÌM ĐƯỜNG LÊN CÁC VÌ SAO
I Mục tiêu:
Đọc đúng các tiếng, từ khó : Xi-ô-côp-xki, biết phân biệt lời nhân vật với lời người dẫn chuyện
Hiểu nội dung bài: Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại người Nga, Xi-ô-côp-xki nhờ khổ công nghiên cứu kiên trì, bền bĩ suốt 40 năm đã thực hiện thành công ước mơ tìm đừơng lên các
vì sao
II Đồ dùng dạy học:
Chân dung nhà bác học Xi-ô-côp-xki
Tranh ảnh, vẽ khinh khí cầu, con tàu vũ trụ
III Hoạt động trên lớp:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 KTBC:
-Gọi 2 HS lên bảng tiếp nối nhau đọc bài
Vẽ trứng và trả lời câu hỏi về nội dung
bài
-Gọi 1 HS đọc toán bài
-Nhận xét và cho điểm HS
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu
bài:
* Luyện đọc:
-GV đọc mẫu+ HD cách đọc và các phần
khó đọc cho HS
-Gọi 4 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
của bài (3 lượt HS đọc).GV sửa lỗi phát
âm, ngắt giọng cho từng HS (nếu có)
-Chú ý các câu hỏi:
+Vì sao quả bóng không có cánh mà vẫn
bay được? Cậu làm thế nào mà mua được
nhiều sách và dụng cụ thí nghiệm thế?
-GV có thể giới thiệu thêm hoặc gọi HS
giới thiệu tranh (ảnh) về khinh khí cầu, tên
lửa nhiều tầng, tàu vũ trụ
-Gọi HS đọc cả bài
-chú ý cách đọc:
+1 HS đọc toàn bài đọc viết giọng trang
trọng, cảm hứng ca ngợi, khâm phục.+ HS
đọc phần chú giải
+Nhấn giọng những từ ngữ: nhảy qua gãy
chân, vì sao, không biết bao nhiêu, hì
hục, hàng trăm lần, chinh phục…
* Tìm hiểu bài:
-Yêu cầu HS đọc đoạn 1, trao đổi và trả
lời câu hỏi
-3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu
-Quan sát và lắng nghe
-4 HS nối tiếp nhau đọc theo trình tự
+Đoạn 1: Từ nhỏ … đến vẫn bay được
+ Đoạn 2:Để tìm điều … đến tiết kiệm thôi +Đoạn 3: Đúng là … đến các vì sao
+Đoạn 4: Hơn bốn mươi năm … đến chinh phục
-1 HS đọc thành tiếng
-Gới thiệu và lắng nghe
1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm, 2
HS ngồi cùng bàn trao đổi, trả lời câu hỏi
Trang 3Phạm Viết Phú Sang Trường TH Trần Đại Nghĩa
+ Xi-ụ-cụp-xki mơ ước điều gỡ?
-Yờu cầu HS đọc đoạn 2,3 trao đổi và trả
lời cõu hỏi
+ễng kiờn trỡ thực hiện ước mơ của mỡnh
như thế nào?
-Nguyờn nhõn chớnh giỳp ụng thành cụng
là gỡ?
+ -Yờu cầu HS đọc đoạn 4, trao đổi nội
dung và trả lời cõu hỏi
+Em hóy đặt tờn khỏc cho truyện
-Cõu truyện núi lờn điều gỡ?
-Ghi nội dung chớnh của bài
* Đọc diễn cảm:
-yờu cầu 4 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
của bài HS cả lớp theo dừi để tim ra cỏch
đọc hay
-Treo bảng phụ ghi đoạn văn cần luyện
đọc
-Yờu cầu HS luyện đọc
-Tổ chức co HS thi đọc diễn cảm đoạn
văn
-Nhận xột về giọng đọc và cho điểm HS
-Tổ chức cho HS thi đọc toàn bài
-Nhận xột và cho điểm học sinh
3 Củng cố – dặn dũ:Cõu truyện giỳp em
hiểu điều gỡ?-Nhận xột tiết học
+ Xi-ụ-cụp-xki mơ ước được bay lờn bầu trời
-2 HS nhắc lại
-2 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm HS thảo luận cặp đụi và trả lời cõu hỏi
+Để thực hiện ước mơ của mỡnh ụng đó sống kham khổ, ụng đó chỉ ăn bỏnh mỡ suụng để dành tiền mua sỏch vở và dụng cụ thớ nghiệm Sa Hoàng khụng ủng hộ phỏt minh bằng khinh khớ cầu bay bằng kim loại của ụng nhưng ụng khụng nản chớ ễng đó kiờn trỡ nghiờn cứu và thiết kế thành cụng tờn lửa nhiều tầng, trở thành phương tiện bay tới cỏc vỡ sao từ chiếc phỏo thăng thiờn.
+ Xi-ụ-cụp-xki thành cụng vỡ ụng cú ước mơ đẹp: chinh phục cỏc vỡ sao và ụng đó quyết tõm thực hiện ước mơ đú.
-2 HS nhắc lại
-1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm, trao đổi và trả lời cõu hỏi
-1 HS nhắc lại
+Tiếp nối nhau phỏt biểu
*Ước mơ của Xi-ụ-cụp-xki.
*Người chinh phục cỏc vỡ sao.
*ễng tổ của ngành du hành vũ trụ.
*Quyết tõm chinh phục bầu trời.
-Truyện ca ngợi nhà du hành vũ trụ vĩ đại Xi-ụ-cụp-xki nhờ khổ cụng nghiờn cứu, kiờn trỡ bền bỉ suốt 40 năm đó thực hiện thành cụng ước mơ lờn cỏc vỡ sao.
-4 HS tiếp nối nhau đọc và tỡm cỏch đọc (như đó hướng dẫn)
-1 HS đọc thành tiếng
-HS luyện đọc theo cặp
-3 đến 5 HS thi đọc diễn cảm
-3 HS thi đọc toàn bài
-Cõu chuyện núi lờn từ nhỏ Xi-ụ-cụp-xki đó
mơ ước được bay lờn bầu trời
-Nhờ kiờn trỡ, nhẫn nại Xi-ụ-cụp-xki đó thành cụng trong việc nghiờn cứu ước mơ của mỡnh
Toỏn: GIỚI THIỆU NHÂN NHẨM SỐ Cể HAI CHỮ SỐ VỚI 11
I.Mục tiờu :
Giỳp HS:
-Biết cỏch thực hiện nhõn nhẩm số cú hai chữ số với 11
Trang 4- HS làm bài tập 1.3
II.Đồ dùng dạy học :
III.Hoạt động trên lớp:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.On định:
2.KTBC :
-GV gọi 6 HS làm bài tập hướng dẫn luyện
tập thêm của tiết 60 , đồng thời kiểm tra vở
bài tập về nhà của một số HS khác
-GV chữa bài và cho điểm HS
3.Bài mới :
a) Giới thiệu bài
b ) Phép nhân 27 x 11 ( Trường hợp tổng
hai chữ số bé hơn 10 )
-GV viết lên bảng phép tính 27 x 11
-Cho HS đặt tính và thực hiện phép tính
trên
-Em có nhận xét gì về hai tích riêng của
phép nhân trên
-Hãy nêu rõ bước cộng hai tích riêng của
phép nhân 27 x 11
-Như vậy , khi cộng hai tích riêng của phép
nhân 27 x 11 với nhau chúng ta chỉ cần
cộng hai chữ số ( 2 + 7 = 9 ) rồi viết 9 vào
giữa hai chữ số của số 27
-Em có nhận xét gì về kết quả của phép
nhân
27 x 11 = 297 so với số 27 Các chữ số
giống và khác nhau ở điểm nào ?
-Vậy ta có cách nhân nhẩm 27 với 11 như
sau:
* 2 cộng 7 = 9
* Viết 9 vào giữa 2 chữ số của số 27
được 297
* Vậy 27 x 11 = 297
-Yêu cầu HS nhân nhẩm 41 với 11
-GV nhận xét và nêu vấn đề: Các số 27 ,41
… đều có tổng hai chữ số nhỏ hơn 10 , vậy
với trường hợp hai chữ số lớn hơn 10 như
các số 48 ,57 , … thì ta thực hiện thế nào ?
Chúng ta cùng thực hiện phép nhân 48 x 11
c.Phép nhân 48 x11 (Trường hợp hai chữ
số lớn hơn hoặc bằng 10)
-Viết lên bảng phép tính 48 x 11
-Yêu cầu HS áp dụng cách nhân nhẩm đã
-6 HS lên sửa bài , HS dưới lớp theo dõi
để nhận xét bài làm của bạn
-HS nghe
-1 HS lên bảng làm bài , cả lớp làm bài vào giấy nháp
27
x 11
27 27 297 -Đều bằng 27
-HS nêu
-Số 297 chính là số 27 sau khi được viết thêm tổng hai chữ số của nó ( 2 + 7 = 9 ) vào giữa
-HS nhẩm
-HS nhân nhẩm và nêu cách nhân nhẩm của mình
Trang 5Phạm Viết Phú Sang Trường TH Trần Đại Nghĩa
học trong phần b để nhõn nhaẵm x 11
-Yờu cầu HS đặt tớnh và thực hiện phộp
tớnh trờn
-Em cú nhận xột gỡ về hai tớch riờng của
phộp nhõn trờn ?
-Hóy nờu rừ bước thực hiện cộng hai tớch
riờng của phộp nhõn 48 x 11
-Vậy em hóy dựa vào bước cộng cỏc tớch
riờng của phộp nhõn 48 x11 để nhận xột về
cỏc chữ số trong kết quả phộp nhõn 48 x 11
= 528
+ 8 là hàng đơn vị của 48
+ 2 là hàng đơn vị của tổng hai chữ số của
48 ( 4 + 8 = 12 )
+ 5 là 4 + 1 với 1 là hang chục của 12 nhớ
sang
-Vậy ta cú cỏch nhõn nhẩm 48 x 11 như sau
+ 4 cụng 8 bằng 12
+ Viết 2 vào giữa hai chữ số của 48 được
428
+ Thờm 1 vào 4 của 428 được 528
+Vậy 48 x 11 = 528
-Cho HS nờu lại cỏch nhõn nhẩm 48 x 11
-Yờu cầu HS thực hiện nhõn nnhẩm 75 x
11
d) Luyện tập , thực hành
Bài 1
-Yờu cầu HS nhõn nhẩm và ghi kết quả vào
vở, khi chữa bài gọi 3 HS lần lượt nờu cỏch
nhẩm của 3 phần
Bài 3
-GV yờu cầu HS đọc đề bài
-Yờu cầu HS làm bài vào vở
Cỏch 1: Bài giải
Số hàng cả hai khối lớp xếp được là
17 + 15 = 32 ( hàng )
Số học sinh của cả hai khối lớp
11 x 32 = 352 ( học sinh )
Đỏp số : 352 học sinh Nhận xột cho điểm học sinh
4.Củng cố, dặn dũ :-Nhận xột tiết học.
-Dặn HS về nhà làm bài tập hướng dẫn
luyện tập thờm và chuẩn bị bài sau
-1 HS lờn bảng làm bài , cả lớp làm bài vào nhỏp
48
x 11
48 48 528 -Đều bằng 48
-HS nờu
-HS nghe giảng
-2 HS lần lượt nờu
-HS nhõn nhẩm và nờu cỏch nhõn trước lớp
-Làm bài sau đú đổi chộo vở để kiểm tra bài của nhau
-2 HS lờn bảng làm bài , cả lớp làm bài vào vở
-HS đọc đề bài -1 HS lờn bảng làm bài , cả lớp làm bài vào vở
Cỏch 2 : Bài giải
Số học sinh của khối lớp 4 là
11 x 17 = 187 ( học sinh )
Số học sinh của khối lớp 5 cú là
11 x 15 = 165 ( học sinh )
Số học sinh củacả hai khối lớp
187 + 165 = 352 ( học sinh) Đỏp số 352 học sinh
Trang 6
Khoa học: NƯỚC BỊ Ô NHIỄM
I/ Mục tiêu:
Giúp HS:
- Nêu đặc điểm chính của nước sạch và nước bị ô nhiễm
- Nước sạch: trong suốt, không màu, không mùi, không vị, không chứa các vi sinh vật quá mức cho phép hoặc các chất hòa tan có hại cho sức khỏe con người
- Nước ô nhiễm: có màu có chất bẩn, chứa các vi sinh vật hoặc các chất hòa tan có hại cho sức khỏe con người
-Luôn có ý thức sử dụng nước sạch, không bị ô nhiễm
II/ Đồ dùng dạy- học:
-HS chuẩn bị theo nhóm:
Trang 7Phạm Viết Phú Sang Trường TH Trần Đại Nghĩa
+Một chai nước sụng hay hồ, ao (hoặc nước đó dựng như rửa tay, giặt khăn lau bảng), một chai nước giếng hoặc nước mỏy +Hai vỏ chai +Hai phễu lọc nước; 2 miếng bụng
-GV chuẩn bị kớnh lỳp theo nhúm.-Mẫu bảng tiờu chuẩn đỏnh giỏ (pho-to theo nhúm) III/ Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1.Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS lờn bảng trả
lời cõu hỏi:
1) Em hóy nờu vai trũ của nước đối với
đời sống của người, động vật, thực vật ?
2) Nước cú vai trũ gỡ trong sản xuất nụng
nghiệp ? Lấy vớ dụ
-GV nhận xột cõu trả lời và cho điểm HS
3.Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài:
-Kiểm tra kết quả điều tra của HS
-Gọi 10 HS núi hiện trạng nước nơi em ở
-GV ghi bảng thành 4 cột theo phiếu và
gọi tờn từng đặc điểm của nước Địa
phương nào cú hiện trạng nước như vậy thỡ
giơ tay GV ghi kết quả
- * Hoạt động 1: Làm thớ nghiệm: Nước
sạch, nước bị ụ nhiễm
ê Mục tiờu:
-Phõn biệt được nước trong và nước đục
bằng cỏch quan sỏt thớ nghiệm
-Giải thớch tại sao nước sụng, hồ thường
đục và khụng sạch
êCỏch tiến hành:
-GV tổ chức cho HS tiến hành làm thớ
nghiệm theo định hướng sau:
-Đề nghị cỏc nhúm trưởng bỏo cỏo việc
chuẩn bị của nhúm mỡnh
-Yờu cầu 1 HS đọc to thớ nghiệm trước
lớp
-GV giỳp đỡ cỏc nhúm gặp khú khăn
-Gọi 2 nhúm lờn trỡnh bày, cỏc nhúm khỏc
bổ sung GV chia bảng thành 2 cột và ghi
nhanh những ý kiến của nhúm
-GV nhận xột, tuyờn dương ý kiến hay của
cỏc nhúm
* Qua thớ nghiệm chứng tỏ nước sụng hay
-HS trả lời
-HS đọc phiếu điều tra
-Giơ tay đỳng nội dung hiện trạng nước của địa phương mỡnh
-HS lắng nghe
HS hoạt động nhúm
-HS bỏo cỏo
-2 HS trong nhúm thực hiện lọc nước cựng một lỳc, cỏc HS khỏc theo dừi để đưa ra ý kiến sau khi quan sỏt, thư ký ghi cỏc ý kiến vào giấy Sau đú cả nhúm cựng tranh luận
để đi đến kết quả chớnh xỏc Cử đại diện trỡnh bày trước lớp
-HS nhận xột, bổ sung
+Miếng bụng lọc chai nước mưa (mỏy, giếng) sạch khụng cú màu hay mựi lạ vỡ nước này sạch
+Miếng bụng lọc chai nước sụng (hồ, ao) hay nước đó sử dụng cú màu vàng, cú nhiều đất, bụi, chất bẩn nhỏ đọng lại vỡ nước này bẩn, bị ụ nhiễm
-HS lắng nghe
Trang 8hồ, ao hoặc nước đã sử dụng thường bẩn,
có nhiều tạp chất như cát, đất, bụi, …
nhưng ở sông, (hồ, ao) còn có những thực
vật hoặc sinh vật nào sống ?
-Yêu cầu 3 HS quan sát nước ao, (hồ,
sông) qua kính hiển vi
-Yêu cầu từng em đưa ra những gì em
nhìn thấy trong nước đó
* Kết luận: Nước sông, hồ, ao hoặc nước
đã dùng rồi thường bị lẫn nhiều đất, cát và
các vi khuẩn sinh sống Nước sông có
nhiều phù sa nên có màu đục, nước ao, hồ
có nhiều sinh vật sống như rong, rêu, tảo …
nên thường có màu xanh Nước giếng hay
nước mưa, nước máy không bị lẫn nhiều
đất, cát, …
* Hoạt động 2: Nước sạch, nước bị ô
nhiễm
ª Mục tiêu: Nêu đặc điểm chính của nước
sạch, nước bị ô nhiễm
ªCách tiến hành:
-GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm:
-Phát phiếu bảng tiêu chuẩn cho từng
nhóm
-Yêu cầu HS thảo luận và đưa ra các đặc
điểm của từng loại nước theo các tiêu
chuẩn đặt ra Kết luận cuối cùng sẽ do thư
ký ghi vào phiếu
-GV giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn
-Yêu cầu 2 HS đọc mục Bạn cần biết trang
53 / SGK
* Hoạt động 3: Trò chơi sắm vai
ªMục tiêu: Nhận biết được việc làm đúng
ªCách tiến hành:
-GV đưa ra kịch bản cho cả lớp cùng suy
nghĩ: Một lần Minh cùng mẹ đến nhà Nam
chơi: Mẹ Nam bảo Nam đi gọt hoa quả mời
khách Vội quá Nam liền rửa dao vào ngay
chậu nước mẹ em vừa rửa rau Nếu là Minh
em sẽ nói gì với Nam
-Nêu yêu cầu: Nếu em là Minh em sẽ nói
gì với bạn ?
-GV cho HS tự phát biểu ý kiến của mình
-GV nhận xét, tuyên dương những HS có
hiểu biết và trình bày lưu loát
3.Củng cố- dặn dò:-Nhận xét giờ học,
tuyên dương những HS, nhóm HS hăng hái
tham gia xây dựng bài, nhắc nhở những HS
còn chưa chú ý.-Dặn HS về nhà học thuộc
-HS lắng nghe và phát biểu: Những thực vật, sinh vật em nhìn thấy sống ở ao, (hồ, sông) là: Cá , tôm, cua, ốc, rong, rêu, bọ gậy, cung quăng, …
-HS lắng nghe
-HS quan sát
-HS lắng nghe
-HS thảo luận
-HS nhận phiếu, thảo luận và hoàn thành phiếu
-HS trình bày
-HS sửa chữa phiếu
-2 HS đọc
-HS lắng nghe và suy nghĩ
-HS trả lời
Trang 9
-Phạm Viết Phú Sang Trường TH Trần Đại Nghĩa
mục Bạn cần biết
-Dặn HS về nhà tỡm hiểu vỡ sao ở những
nơi ?
Đạo đức:
Bài: 6 HIẾU THẢO VỚI ễNG BÀ, CHA MẸ(TT)
I.Mục tiờu:
Học xong bài này, HS cú khả năng: như tiết 1
- -Biết thực hiện những hành vi, những việc làm thể hiện lũng hiếu thảo với ụng bà, cha
mẹ trong cuộc sống hằng ngày
-Kớnh yờu ụng bà, cha mẹ
II.Đồ dựng dạy học:
-SGK Đạo đức lớp 4
-Đồ dựng húa trang để diễn tỏc phẩm “Phần thưởng”
-Bài hỏt “Cho con”- Nhạc và lời: Phạm Trọng Cầu
III.Hoạt động trờn lớp:
Tiết: 2
*Hoạt động 1: Đúng vai bài tập 3- SGK/19
-GV chia 2 nhúm và giao nhiệm vụ cho
từng nhúm
ịNhúm 1 : Thảo luận, đúng vai theo tỡnh
huống tranh 1
ịNhúm 2 : Thảo luận và đúng vai theo tỡnh
huống tranh 2
-GV phỏng vấn HS đúng vai chỏu về cỏch
ứng xử, HS đúng vai ụng bà về cảm xỳc khi
-Cỏc nhúm thảo luận chuẩn bị đúng vai -Cỏc nhúm lờn đúng vai
-Thảo luận và nhận xột về cỏch ứng xử (Cả lớp)
Trang 10nhận được sự quan tâm, chăm sóc của con
cháu.-GV kết luận:
*Hoạt động 2: Thảo luận theo nhóm đôi
(Bài tập 4- SGK/20)-GV nêu yêu cầu bài tập
4
+Hãy trao đổi với các bạn trong nhóm về
những việc đã làm và sẽ làm để thể hiện
lòng hiếu thảo với ông bà, cha mẹ
-GV mời 1 số HS trình bày
-GV khen những HS đã biết hiếu thảo với
ông bà, cha mẹ và nhắc nhở các HS khác
học tập các bạn
*Hoạt động 3: Trình bày, giới thiệu các sáng
tác hoặc tư liệu sưu tầm được (Bài tập 5 và
6- SGK/20)-GV mời HS trình bày trước lớp
-GV kết luận chung: +Ông bà, cha mẹ đã có
công sinh thành, nuôi dạy chúng ta nên
người
+Con cháu phải có bổn phận hiếu thảo với
ông bà, cha mẹ -Cho HS đọc ghi nhớ trong
khung
4.Củng cố - Dặn dò:-Thực hiện những việc
cụ thể hằng ngày để bày tỏ lòng
-HS thảo luận theo nhóm đôi
-HS trình bày cả lớp trao đổi
-HS trình bày-3 HS đọc
Thứ ba ngày 13/11/12
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ : Ý CHÍ – NGHỊ LỰC
Biết thêm một số từ ngữ về ý chí, nghị lực của con người; bước đầu biết tìm từ BT1, đặt câu BT2; viết đoạn văn ngắn BT3; có sử dụng các từ ngữ hướng vào chủ điểm đang học
II Đồ dùng dạy học:
Giấy khổ to và bút dạ,
III Hoạt động trên lớp:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 KTBC:
-Gọi 3 HS lên bảng tìm những từ ngữ miêu tả
đặc điểm khác nhau của các đặc điểm sau:
xanh, thấp, sướng
-Gọi HS dưới lớp trả lời câu hỏi: hãy nêu một
số cách thể hiện mức độ của đặc điểm tính
chất
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1:
-Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
-Chia nhóm 4 HS yêu cầu HS trao đổi thảo
luận và tìm từ,GV đi giúp đỡ các nhóm gặp
-3 HS lên bảng viết
-2 HS đứng tại chỗ trả lời
-Nhận xét câu trả lời và bài làm của bạn
-Lắng nghe
-1 HS đọc thành tiếng
-Hoạt động trong nhóm
-Bổ sung các từ mà nhóm bạn chưa có