Tập làm văn Luyện : Xây dựng mở bài, kết bài trong văn miêu tả đồ vật Đề bài: Cho đề tập làm văn: “tả cái bút của em”.. Hãy lập dàn ý chi tiết.[r]
Trang 114
ba ngày 1 thỏng 12 2008
CHÍNH
TèM LấN CÁC Vè SAO ( ! trong giỏo ỏn '()% sỏng)
*****************************
,- T VÀ CÂU:
ễn về từ loại và câu hỏi
I Mục tiêu:
- Giúp HS ôn tập kiến thức đã học về từ loại và về câu hỏi
- Vận dụng các kiến thức đó vào làm bài tập, sử dụng trong thực tế
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập TV
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Câu hỏi ;< dùng để làm gì ? Nêu VD minh
hoạ cho từng 0;B( hợp cụ thể
- GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài mới:
2 Luyên tập:
Bài 1: Xếp các tính từ sau thành hai nhóm và đặt
tên cho mỗi nhóm:
Ngoan, cao lớn, hiền lành, mảnh mai, lực ;M(-
điềm đạm, chất phác, ngây thơ, hiếu thảo, gầy
gò, C;O( C;O(- rắn rỏi
- GV củng cố cho HS về tính từ
- Tính từ là những từ chỉ gì? (Là những từ miêu tả
đặc điểm hoặc tính chất của sự vật, trạng thái )
Bài 2: Gạch ';K những động từ có trong đoạn
văn sau:
Nghe bố tôi kể thì ông tôi vốn là một thợ gò hàn
vào loại giỏi Chính mắt tôi đã trông thấy ông
chui vào trong nồi hơi xe lửa để tán đinh đồng
Cái nồi hơi tròn to, phơi bỏng rát ';K nắng tháng
bảy, ; cái lò bánh mì, nóng đến khủng khiếp
- HS trả lời.
- Nhận xét
- Lắng nghe
- HS nêu yêu cầu của đề
- HS thảo luận nhóm đôi
- Vài nhóm trình bày, lớp nhận xét đi đến kết luận đúng
Nhóm tính từ chỉ hình dáng của
(;B cao lớn, mảnh mai, lực ;M(- gầy gò, C;O( C;O(- rắn rỏi
Nhóm tính từ chỉ phẩm chất tốt của (;B Ngoan, hiền lành,
điềm đạm, chất phác, ngây thơ, hiếu thảo
- HS nêu yêu cầu của đề
- Làm việc cá nhân vào vở
- Một HS lên bảng làm
Trang 2Quạt máy quạt gió tới cấp sáu mà tóc ông vẫn cứ
bết chặt vào trán
- Vậy những từ ; thế nào gọi là động từ?
Bài 3: Những câu hỏi nào ;< dùng với mục
đích không phải để hỏi?
a) Chị mới về có phải không?
b) Cô có thể cho em hỏi một câu không ạ?
c) Sao cậu giỏi thế?
d) Có ai ở nhà không ạ?
e) Mẹ biết bí mật của con rồi chứ gì?
g) Tại sao các cậu lại cãi nhau?
3 Củng cố - dặn dò:
- Chốt kiến thức toàn bài
- Dặn chuẩn bị bài sau
- Là những từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật
- HS nêu yêu cầu của đề
- Làm việc cá nhân vào vở
- Vài HS nêu kết quả của mình
Đáp án đúng: câu b, c, e
**********************************
LUYEÄN Tệỉ VAỉ CAÂU:
MễÛ ROÄNG VOÁN Tệỉ: YÙ CHÍ, NGHề LệẽC
I Muùc tieõu:
- Kieỏn thửực: Heọ thoỏng hoựa vaứ hieồu saõu theõm nhửừng tửứ ngửừ ủaừ hoùc trong caực baứi thuoọc chuỷ ủieồm : “ Coự chớ thỡ neõn “
- Kyừ naờng: Luyeọn taọp mụỷ roọng voỏn tửứ thuoọc chuỷ ủieồm treõn, hieồu saõu theõm caực tửứ ngửừ thuoọc chuỷ ủieồm
- Thoựi quen duứng tửứ ủuựng, noựi vieỏt thaứnh caõu
II ẹoà duứng daùy hoùc:
- GV: Baỷng phuù keỷ baứi 1, baỷng phuù keỷ 3 coọt baứi 2
- HS: Vụỷ CBB
III Caực hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc chuỷ yeỏu:
1/ Khụỷi ủoọng: OÅn ủũnh toồ chửực – Haựt
2/ Kieồm tra baứi cuừ: Tớnh tửứ
- 1 em neõu caực caựch theồ hieọn mửực ủoọ cuỷa ủaởc ủieồm, tớnh chaỏt
- 1 em tớm nhửừng tửứ ngửừ chổ mửực ủoọ ủoỷ
3/ Baứi mụựi: Giụựi thieọu baứi “ Mụỷ roọng voỏn tửứ: yự chớ, nghũ lửùc “
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH
Hoaùt ủoọng 1:
Trang 3- Mục tiêu: Hướng dẫn hs làm bài tập
mở rộng vốn từ về chủ điểm về chủ
điểm “ Có chí thì nên “
- Cách tiến hành:
Bài 1: Cho hs thảo luận
Kết luận:
a) Quyết tiến, quyết tâm, bền gan, bền
chí, kiên trì, kiên tâm, vững tâm …
b) Khó khăn, gian khổ, gian nan, gian
truân, thách thức, gian lao, ghềnh thác,
chông gai……
Bài 2: Gọi hs đọc, nhắc hs làm bài
Kết luận:
Danh từ: Khó khăn, gian khó, gian
nan, gian truân, gian lao, hgềnh thác
Chông gai
Động từ: Bỏ cuộc, lui bước, thử thách,
thách thức, nản chí, nản lòng, ngã
lòng, thoái chí, quyết chí, quyết tâm
Tính từ: Bền gan, bền lòng, kiên nhẫn,
kiên trì, kiên nghị, kiên tâm, vững
tâm, vững chí, vững
Lòng
Bái 3:
Kết luận:
Em hãy kiên trì học hơn nữa
Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chè
Cho hs viết đoạn văn văn vào vở
GV nhắc hs mở bài và kết luận có thể
bằng câu tục ngữ, thành ngữ
GV nhận xét, ghi điểm
- 1hs đọc y/c bài
- Cả lớp đọc thầm trao đổi nhóm đôi
- HS làm bài vào vở
- 2 em lên bảng lớp
- Cả lớp nhận xét
- 1hs đọc y/c bài
- Hs làm việc cá nhân (Mỗi em đặt 2 câu)
- 2 em lên bảng lớp
- 1 hs đọc đề
- Cả lớp làm việc
- Cả lớp nêu thành ngữ, tục ngữ đã học
- 1 – 2 em nêu Từng em nêu từng trường hợp sử dụng các câu thành ngữ để khuyên răng
- 1 hs đọc đề
- Cả lớp làm vở nháp
- 3 – 4 em đọc bài văn
- Lớp nhận xét chọn đoạn văn hay nhất
4/ Củng cố, dặên dò:
- Đọc lại bài 1, học bài
- Chuẩn bị : bài “ Câu hỏi và dấu hỏi “
Trang 4- Tím hiểu và làm bài sgk
*********************************
ngày 5 tháng 12 2008
23 45(67!
( ! trong giáo án '()% sáng)
LUY- Kể chuyện:
BÚP BÊ CỦA AI?
I MỤC TIÊU : 1 Rèn kỹ năng nói:
- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh họa tìm được lời thuyết minhphù hợp với nội dung mỗi bức tranh minh hoạ truyện Búp bê của ai?
- Biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, cử chỉ một cách tự nhiên
2 Rèn kỹ năng nghe:
- Chăm chú nghe GV kể chuyện, nhớ chuyện
- Theo dõi bạn kể chuyện, nhận xét đúng lời kể của bạn, kể tiếp được lời bạn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Tranh minh hoạ trong SGK Các băng giấy nhỏ và bút dạ
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP :
HĐ1(4’) Bài cũ: - Gọi học sinh kể lại
chuyện em đã chứng kiến hoặc tham gia
thể hiện tinh thần kiên trì, vượt khó
- Nhận xét cho điểm
HĐ2(2’) Bài mới: Giới thiệu bài:
HĐ3(30’) Hướng dẫn kể chuyện:
a) Kể chuyện:
- Lần1 : Giọng kể chậm rãi, thong thả
- Kể lần 2: Vừa kể vừa chỉ vào từng tranh
minh hoạ
b) Hướng dẫn tìm lời thuyết minh.
- Quan sát tranh, thảo luận theo cặp để tìm
lời thuyết minh cho từng tranh
- Phát băng giấy, bút dạ cho từng nhóm
Nhóm nào làm xong trước dán băng giấy
dưới mỗi tranh
-2 HS kể
-Lắng nghe, viết đề vào vở
- Truyện kể về một con búp bê
- Lắng nghe
- HS theo dõi lắng nghe
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận
- Viết lời thuyết minh ngắn ngọn, đúng nội dung, đủ ý vào băng giấy
Trang 5Giaựo vieõn Hoùc sinh
- Goùi caực nhoựm coự yự kieỏn khaực boồ sung
- Nhaọn xeựt, sửỷa lụứi thuyeỏt minh (neỏu caàn)
- Keồ laùi truyeọn trong nhoựm
- Keồ toaứn truyeọn trửụực lụựp
- Nhaọn xeựt hoùc sinh keồ chuyeọn
c) Keồ chuyeọn baống lụứi cuỷa buựp beõ.
- Keồ chuyeọn baống lụứi cuỷa buựp beõ laứ NTN?
- Khi keồ phaỷi xửng hoõ nhử theỏ naứo?
- Goùi 1 HS gioỷi keồ maóu trửụực lụựp
- Keồ chuyeọn trong nhoựm
- Toồ chửực cho hoùc sinh thi keồ trửụực lụựp
- Nhaọn xeựt baùn keồ
- Nhaọn xeựt chung, bỡnh choùn baùn nhaọp vai
gioỷi nhaỏt, keồ hay nhaỏt
d) Keồ phaàn keỏt truyeọn theo tỡnh huoỏng.
- ẹoùc yeõu caàu baứi taọp 3
Khi ủoự chuyeọn gỡ seừ xaỷy ra?
- Hoùc sinh tửù laứm baứi
- Goùi hoùc sinh trỡnh baứy Sau moói hoùc sinh
trỡnh baứy, GV sửỷa loói duứng tửứ, loói ngửừ phaựp
cho tửứng hoùc sinh vaứ cho ủieồm hoùc sinh
- Boồ sung
- ẹoùc laùi lụứi thuyeỏt minh
- 4 HS keồ chuyeọn trong nhoựm Caực em boồ sung, nhaộc nhụỷ, sửỷa cho nhau
- 3 Hoùc sinh tham gia keồ (moói hoùc sinh keồ noọi dung 2 bửực tranh) (2 lửụùt hoùc sinh keồ)
- Keồ baống lụứi cuỷa buựp beõ laứ mỡnh ủoựng vai buựp beõ ủeồ keồ laùi truyeọn
- Khi keồ phaỷi xửng hoõ toõi hoaởc tụự, mỡnh, em – Laộng nghe
- 2 HS ngoài cuứng baứn keồ chuyeọn cho nhau nghe
- 3 HS keồ tửứng ủoaùn truyeọn
- 3 HS thi keồ toaứn truyeọn
- Nhaọn xeựt baùn keồ
- 1 HS ủoùc thaứnh tieỏng
- Laộng nghe
- Vieỏt phaàn keỏt truyeọn ra nhaựp
- 5 – 7 HS trỡnh baứy
Hẹ4(3’) Cuỷng coỏ, daởờn doứ : - Caõu chuyeọn muoỏn noựi vụựi caực em ủieàu gỡ?
- Daờùn hoùc sinh veà nhaứ luoõn bieỏt yeõu quyự moùi vaọt quanh mỡnh, keồ laùi truyeọn cho ngửụứi thaõn nghe
- Chuaồn bũ baứi tuaàn 15
*****************************
,- 89 LÀM :
Ôn tập về văn miêu tả
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố cho HS về văn miêu tả Tiếp tục củng cố cho HS về cách mở bài
và kết bài trong bài văn miêu tả, thứ tự miêu tả trong phần thân bài
2 Kĩ năng: Thực hành viết một bài văn miêu tả về cái cặp sách của em.
3 Thái độ: ý thức sử dụng đúng thể loại câu.
Trang 6II Đồ dùng dạy học:
- VBT
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là văn miêu tả? Nêu cấu tạo một bài
văn văn miêu tả?
- GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Ôn tập:
- Khi miêu tả (;B ta miêu tả theo trình tự nào?
Có thể mở bài và kết bài bằng cách nào trong văn
miêu tả?
Bài tập: Em hãy tả cái cặp sách mà em đang
dùng
- GV giúp HS xây dựng dàn ý
- GV gọi vài HS trình bày, gọi HS khác nêu nhận
xét dàn ý của bạn
- GV yêu cầu HS từ dàn bài đó để viết thành một
bài văn hoàn chỉnh
3 Củng cố - dặn dò:
- Chốt lại kiến thức toàn bài
- Nhận xét tiết học
- Học sinh trả lời Lớp nhận xét,
đánh giá
- Lắng nghe
- Khi miêu tả (;B ta miêu tả theo trình tự từ bộ phận lớn đến
bộ phận nhỏ, từ ngoài vào trong,
từ phần chính tới phần phụ
- Có thể mở bài theo cách trực tiếp và gián tiếp, kết bài theo kiểu mở rộng và không mở rộng
- HS xây dựng dàn ý về bài văn miêu tả cái cặp
- HS viết nhanh ra giấy nháp dàn
ý của mình, đọc 0;K lớp, nêu
đặc điểm nổi bật cái cặp của mình Nêu nhận xét về đặc điểm
đồ vật mà bạn tả
- HS làm bài cá nhân 5 đến 7
HS trình bày bài của mình 0;K lớp
***********************************************
15
ba ngày 9 thỏng 12 2008
CHÍNH ( ! trong giỏo ỏn '()% sỏng)
***********************************
VÀ CÂU
I Mục tiêu:
Trang 7- Tiếp tục củng cố cho HS về câu hỏi dùng để hỏi và dùng trong các mục đích khác.
- Giúp HS biết sử dụng câu hỏi khi nói hoặc viết cho đúng, nhận biết ;< câu hỏi
- Giáo dục học sinh học yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học:
- Vở BT
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Câu hỏi ;< dùng trong các 0;B( hợp nào?
Cho VD minh hoạ?
- GV nhận xét ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1:
Trong các câu sau câu nào là câu hỏi?
a) Cô giáo hỏi nó ở nhà có học bài không
b) Nó ở nhà có học bài không?
c) ở nhà nó có học bài không?
Bài 2:
Hãy thêm từ nghi vấn để các câu sau thành câu hỏi:
- Lan học giỏi
- Minh đi học muộn
- Đội Thái Lan đã thắng đội Việt Nam
Củng cố cho HS cách thêm từ nghi vấn để biến câu
kể thành câu hỏi
Bài 3: Em hãy viết một đoạn hội thoại giữa em và
bạn em trong đó có sử dụng câu hỏi để hỏi điều
;H biết, để tỏ thái độ khen chê, để đề nghị, mong
muốn
3 Củng cố - dặn dò:
- Chốt lại kiến thức toàn bài
- 2 HS trả lời
- Lắng nghe
- HS làm việc cá nhân Vài HS trình bày 0;K lớp (câu b, c là câu hỏi câu a không là câu hỏi)
- Lớp và GV nhận xét, bình chọn bạn viết hay
- HS làm việc cá nhân Viết bài vào vở, vài HS trình bày 0;K lớp
VD: - Sao Lan học giỏi thế?
- Minh có đi học muộn không ?
- Lớp và GV nhận xét, khen những bạn viết câu đúng và hay
- HS thảo luận nhóm
- Đó là câu hỏi thứ nhất Câu này dùng để khẳng định
- HS nói về nội dung mà mình sẽ viết (VD: viết về cuộc trao đổi
về một bài toán khó, bình luận thể thao )
********************************
ngày 11 thỏng 12 2008
:
( ! trong giỏo ỏn '()% sỏng)
***************************
Trang 8Luyện tập: Kể chuyện đã nghe, đã đọc
I Mục đích yêu cầu:
1 Kiến thức: Hiểu ý nghĩa của câu chuyện hoặc đoạn chuyện, trao đổi với bạn về ý
nghĩa, nhân vật, tính cách
2 Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng nói: HS biết kể tự nhiên bằng lời của mình một câu chuyện hoặc một
đoạn chuyện đã nghe, đã đọc về đồ chơi của trẻ em hoặc những trò chơi tuổi thơ mà các em ;H thích
- Rèn kỹ năng nghe: chăm chú nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
3 Thái độ: ý thức học tập và yêu thích môn học.
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên kể một đoạn trong chuyện Chú Đất
Nung đã học
- GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Bài giảng:
a) ;K( dẫn HS làm bài tập
- Bài tập: Em hãy kể một câu chuyện hoặc một
đoạn chuyện đã nghe, đã đọc về đồ chơi của trẻ
em hoặc những trò chơi tuổi thơ mà các em ;H
thích
- GV gạch chân những từ ngữ quan trọng trong đề
b) HS thực hành kể chuyện, trao đổi ý nghĩa câu
chuyện
- GV ; ý HS kể chuyện phải có đầu , có cuối để
các bạn hiểu ;<- cần kết chuyện theo lối mở
rộng
- GV và HS bình chọn bạn kể hay nhất
3 Củng cố dặn dò
- 2 em trả lời
- Nhận xét
- Lắng nghe
- 1 HS đọc yêu cầu của bài, lớp
đọc thầm, suy nghĩ, lựa chọn câu chuyện để kể
- HS nối tiếp nhau nêu câu chuyện mình sẽ kể nói rõ các nhân vật trong câu chuyện (Chú
Đất Nung, Chú lính chì dũng cảm)
- Từng cặp HS kể chuyện, trao đổi
ý nghĩa câu chuyện
- Thi kể chuyện 0;K lớp Mỗi
HS kể xong phải nói về suy nghĩ của mình, về tính cách nhân vật
Trang 9- GV nhận xét tiết học và ý nghĩa câu chuyện, đối thoại
với bạn về nội dung câu chuyện
********************************
89 LÀM :
Luyện tập: Quan sát đồ vật
I Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức về văn quan sát đồ vật
- Rèn kĩ năng quan sát đồ vật theo kết quả quan sát, lập dàn ý tả đồ vật
- Giáo dục học sinh học yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học:
SGK,
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Khi quan sát đồ vật cần chú ý gì?
- GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn luyện tập:
* Bài 1: ;K( dẫn HS hoàn thành bài tập trong
VBT:
Bài tập 1, bài tập 2 trang 111
- ;K( dẫn HS làm bài
- Nhận xét, đánh giá
* Bài 2: Em hãy lập dàn ý tả một đồ chơi mà em
thích:
- ;K( dẫn HS làm bài
- Nhận xét, đánh giá
X; ý: Dàn ý cần đầy đủ 3 phần
- Mở bài: Giới thiệu đồ chơi của em
- Thân bài:
+ Tả bao quát: hình dáng, chất liệu, màu sắc,
+ Tả chi tiết: tả từng bộ phận
- Kết bài: Tình cảm của em với đồ chơi đó
3 Củng cố - dặn dò:
- Chốt lại kiến thức toàn bài
- Nhận xét tiết học
- HS trả lời
- Lắng nghe
- Thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm báo cáo KQ
- HS tự làm bài
- HS đọc 0;K lớp
- Nhận xét, bổ sung
********************************
16
ba ngày 16 thỏng12 2008
Trang 10CHÍNH ( ! trong giỏo ỏn '()% sỏng)
*****************************
,- VÀ CÂU
Câu kể ai làm gì ?
I Mục tiêu:
- Giúp HS ôn tập về câu kể Ai làm gì?
- Vận dụng các kiến thức đó vào làm bài tập
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Câu kể Ai làm gì? có vị ngữ là từ loại gì? Lấy ví
dụ minh hoạ.(Là động từ hoặc cụm động từ.)
- GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Ôn tập:
Bài tập 1: Tìm những câu kể Ai làm gì? trong đoạn
trích sau:
Đến gần 0;H- các bạn con vui vẻ chạy lại Con
khoe với các bạn về bông hoa Nghe con nói, bạn
nào cũng muốn ;< xem ngay tức khắc Con dẫn
các bạn đến nơi bông hồng đang ngủ Con vạch lá
tìm bông hồng Các bạn đều chăm chú ; nín thở
chờ bông hồng thức dậy
Vậy dựa vào đâu em biết đó là câu kể theo
mẫu Ai làm gì?
Bài tập 2: Xác định bộ phận CN và VN của các câu
em vừa tìm ;< trong bài tập 1
- Muốn xác định bộ phận CN và VN em làm ;
thế nào?
Bài 3: Đặt 2 câu hỏi theo mẫu Ai làm gì? một câu
có động từ là VN, một câu có cụm động từ là VN
- GV và lớp nhận xét bổ sung
3 Củng cố - dặn dò:
- Chốt lại kiến thức toàn bài
- Nhận xét tiết học
- 2 em thực hiện, lớp nhận xét
- Lắng nghe
- HS đọc yêu cầu của bài
- Làm bài cá nhân
- HS lên bảng chữa bài Các câu
kể theo mẫu Ai làm gì? là các câu 1, 2, 4, 5
- Dựa vào VN là động từ hoặc cụm động từ
- HS làm bài cá nhân có thể thảo luận cặp đôi
VD:
Đến gần 0;H- các bạn con/ vui
vẻ chạy lại
- Phải đặt câu hỏi VD: Ai vui vẻ chạy lại?(các bạn con là CN) Các bạn con làm gì? (vui vẻ chạy lại là VN)
- HS làm bài cá nhân
- Vài HS nêu kết quả
...3 Củng cố - dặn dị:
- Chốt lại kiến thức tồn
- Nhận xét tiết học
- HS trả lời
- Lắng nghe
- Thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm báo cáo KQ
-. ..
- Củng cố kiến thức văn quan sát đồ vật
- Rèn kĩ quan sát đồ vật theo kết quan sát, lập dàn ý tả đồ vật
- Giáo dục học sinh học u thích mơn học
II Đồ dùng dạy học:
SGK,...
3 Củng cố - dặn dò:
- Chốt lại kiến thức toàn
- Nhận xét tiết học
- em thực hiện, lớp nhận xét
- Lắng nghe
- HS đọc yêu cầu
- Làm cá nhân