1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Lớp 3 - Tuần 35 - Năm học 2011-2012 - Nguyễn Thị Phương Nam

17 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 304,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra đọc: - Gv yêu cầu từng học sinh lên bốc thăm chọn bài tập đọc.. Gv đặt một câu hỏi cho đoạn vừa đọc - Gv cho điểm.[r]

Trang 1

TUẦN 35 Thứ hai ngày 14 tháng 5 năm 2012

TẬP ĐỌC- KỂ CHUYỆN

ƠN TẬP (TIẾT 1)

I Mục tiêu

- Biết viết một bản thơng báo ngắn về buổi liên hoan văn nghệ của liên đội (BT2)

- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (Tốc độ cần đạt: 70 tiếng/phút); trả lời được 1 câu hỏi về nội dung bài học, thuộc được 2, 3 đoạn (bài) thơ đã học ở HK II

+ HS khá, giỏi: đọc tương đối lưu lốt (Tốc độ trên 70 tiếng/phút); viết thơng báo gọn, rõ, đủ thơng tin, hấp dẫn

II Đồ dùng dạy học:

* GV: Phiếu viết tên từng bài tập đọc

Bảng phụ viết sẵn câu văn BT2

* HS: SGK, vở

III Các hoạt động dạy- học:

1 Bài cũ:

2 Bài mới: Giới thiệu bài:

* Phát triển các hoạt động.

1 Kiểm tra tập đọc.

- Gv ghi phiếu tên từng bài tập đọc đã học từ học kì

II SGK và tranh minh họa

- Gv yêu cầu từng học sinh lên bốc thăm chọn bài

tập đọc

Gv đặt một câu hỏi cho đoạn vừa đọc

- Gv cho điểm

- Gv thực hiện tương tự với các trường hợp cịn lại

2.Làm bài tập 2.

- Gv yêu cầu Hs đọc đề bài

- Gv yêu cầu Hs đọc thầm bài quảng cáo “Chương

trình xiếc đặc sắc)

- Gv hỏi: Cần chú ý những điểm gì khi viết thơng

báo?

- Gv chốt lại:

+ Mỗi em đĩng vai người tổ chức một buổi liên

hoan văn nghệ của đội để viết thơng báo

+ Bản thơng báo cần viết theo kiểu quảng cáo Cụ

thể:

Về nội dung: đủ thơng tin (mục đích – thời gian –

địa điểm – lời mời)

Về hình thức: lới văn ngắn gọn, rõ, trình bày, trang

trí, hấp dẫn

* Hs viết thơng báo

- Gv yêu Hs viết thơng báo

- Gv yêu cầu vài Hs đọc bảng thơng báo của mình

- Gv nhận xét, bình chọn

-Hs lên bốc thăm bài tập đọc

-Hs đọc từng đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong yếu

-Hs trả lời

-Hs đọc yêu cầu của bài

-Hs đọc bài cá nhân

Hs trả lời

Hs viết thơng báo trên giấy A4 hoặc mặt trắng của tờ lịch cũ Trang trí thơng báo với các kiểu chữ, bút màu, hình ảnh

Trang 2

ÔN TẬP (TIẾt 2)

I Mục tiêu

- Tìm được một số từ ngữ về các chủ điểm Bảo vệ Tổ quốc, Nghệ thuật (BT2)

- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (Tốc độ cần đạt: 70 tiếng/phút); trả lời được 1 câu hỏi về nội dung bài học, thuộc được 2, 3 đoạn (bài) thơ đã học ở HK II

+ HS khá, giỏi: đọc tương đối lưu loát (Tốc độ trên 70 tiếng/phút)

II Đồ dùng dạy học:

* GV: Phiếu viết tên từng bài tập đọc

Bảng phụ viết sẵn câu văn BT2 Ghi tên các truyện đã học trong 8 tuần đầu

* HS: SGK, vở

III Các hoạt động dạy- học:

1 Bài cũ:

2 Bài mới Giới thiiệu bài

1: Kiểm tra tập đọc.

- Gv yêu cầu từng học sinh lên bốc thăm chọn bài

tập đọc

Gv đặt một câu hỏi cho đoạn vừa đọc

- Gv cho điểm

- Gv thực hiện tương tự với các trường hợp còn lại

2: Làm bài tập 2.

- Gv yêu cầu Hs đọc đề bài

- Gv yêu cầu Hs làm bài theo nhóm

- Đại diện các nhóm lên trình bày trên bảng

- Gv nhận xét, chốt lại:

3 Dặn dò.

Nhận xét bài học

Về xem lại bài

Chuẩn bị bài: Tiết ôn thứ 3.

-Hs lên bốc thăm bài tập đọc

-Hs đọc từng đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong yếu

-Hs trả lời

-Hs đọc yêu cầu của bài

-Hs làm bài theo nhóm

-Đại diện các nhóm lên trình baỳ

-Hs cả lớp nhận xét

Bảo vệ Tổ Quốc:

+ Từ ngữ cùng nghĩa với Tổ Quốc: đất nước, non sông, nước nhà

+ Từ ngữ chỉ hoạt động bảo vệ Tổ Quốc: canh gác, kiểm soát bầu trời, tuần tra trên biển, chiến đấu, chống xâm lược

Sáng tạo

+ Từ chỉ trí thức: kĩ sư, bác sĩ, luật sư

+ Từ chỉ hoạt động của trí thức: nghiên cứu khoa học, thực nghiệm khoa học, giảng dạy, khám bệnh, lập đồ án

Nghệ thuật

+ Từ chỉ người hoạt động nghệ thuật: nhạc

sĩ, ca sĩ, nhà thơ, nhà văn, diễn viên, nhà tạo mốt

+ Từ chỉ hoạt động người hoạt động nghệ thuật: ca hát, sáng tác, biểu diễn, sáng tác, biểu diễn, thiết kế thời trang

+ Từ ngữ chỉ các môn nghệ thuật: âm nhạc, hội họa, văn học, kiến trúc, điêu khắc, điện ảnh, kịch

Hs chữa bài vào vở

Trang 3

ƠN TẬP VỀ GIẢI TOÁN (tiếp theo)

I Mục tiêu

- Biết giải bài tốn bằng hai phép tính và bài tốn liên quan đến rút về đơn vị

- Biết tính giá trị của biểu thức

+ Bài tập :Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 4 (a)

II Đồ dùng dạy học:

* GV: Bảng phụ, phấn màu

* HS: vở, bảng con

III Các hoạt động dạy - học:

1.Bài cũGọi 1 HS lên bảng sửa bài 2.

Ba Hs đọc bảng chia 3

- Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét bài cũ

2 Bài mới: Giới thiệu bài

Bài 1:- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu cầu Hs tĩm tắt và tự làm

- Gv mời 1 Hs lên bảng làm bài

- Gv yêu cầu Hs nhận xét bài làm của bạn trên bảng

- Gv nhận xét, chốt lại:

Bài 2:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv mời 1 Hs lên bảng tĩm tắt sửa bài Cả lớp làm bài

vào vở

- Gv nhận xét, chốt lại:

Bài 3:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của bài

- Gv mời 1 Hs lên bảng tĩm tắt đề bài Một Hs lên

bảng giải bài tốn

- Gv yêu cầu cả lớp làm bài vào vở

- Gv nhận xét, chốt lại:

Bài 4a:

- Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài

-Hs đọc yêu cầu đề bài

-HS cả lớp làm bài vào vở

-Hs lên bảng thi làm sửa bài

-Hs nhận xét

Giải:

Độ dài đoạn đường AB là:

12350 : 5 = 2450 (m)

Độ dài đoạn đường BC là: 12.350 – 2450 = 9900 (m) Đáp số: 9900m

-Hs đọc yêu cầu đề bài

-HS cả lớp làm bài vào vở

-Một Hs lên bảng sửa bài

-Hs nhận xét bài của bạn

-Hs chữa bài đúng vào vở

Giải:

Số gĩi mì mỗi xe chở là:

25000 : 8 = 3150 (gĩi mì)

Số gĩi mì ba xe chở là:

3150 x 3 = 9450 (gĩi mì) Đáp số: 9450 gĩi mì

-1 Hs đọc yêu cầu đề bài

Giải:

Số bút chì mỗi hộp là:

30 : 5 = 6 (bút chì)

Số hộp cần để đĩng 24750 bút chì là:

24750 : 6 = 4125 (hộp) Đáp số: 4125 hộp

Hs đọc yêu cầu đề bài

Trang 4

ĐẠO ĐỨC

THỰC HÀNH KĨ NĂNG CUỐI HỌC KÌ II VÀ CUỐI NĂM I/ Mục tiêu:

- Giúp các em hệ thống 8 bài đạo đức đã học

- Thực hành kĩ năng cuối học kì II và cuối năm

II/ Các hoạt động dạy - học :

1.Bài cũ:

2 Bài mới: Giới thiệu bài:

* HD ôn tập:

Kể tên các bài đạo đức đã học từ đầu năm

đến giờ ?

-Hãy nêu 5 điều Bác Hồ dạy thiếu nhi và

nhi đồng ?

-Thế nào là giữ đúng lời hứa ?

-Tự làm lấy việc của mình có ích lợi gì ?

Em đã làm gì để thể hiện sự quan tâm

-chăm sóc ông bà, cha mẹ, anh chị em ?

-Vì sao chúng ta phải chia sẻ vui buồn

cùng bạn ?

-Tích cực tham gia việc lớp việc trường

có lợi gì ?

-Ngày 27/7 hàng năm là ngày gì?

3 Củng cố, dặn dò:

- Suy nghĩ, kể

B1: Kính yêu Bác Hồ B2: Giữ lời hứa B3: Tự làm lấy việc của mình B4: Quan tâm chăm sóc ông bà, cha mẹ, anh chị em B5: Chia sẻ vui buồn cùng bạn

+-HS nêu 5 điều Bác Hồ dạy.

+ Đã hứa là phải thực hiện bằng được

+Tự làm lấy việc của mình sẽ giúp mình mau tiến bộ hơn

+HS phát biểu

+ Niềm vui sẽ được nhân lên, nỗi buồn sẽ vơi đi nếu được thông cảm và chia sẻ

+Tham gia việc lớp, việc trường là quyền, là bổn phận

của mỗi Hs

+ Kỉ niệm ngày thương binh liệt sĩ

Trang 5

Thø …… ngµy …… th¸ng 5 n¨m 2012

CHÍNH TẢ

ÔN TẬP ( TIẾT 3)

I Mục tiêu

- Nghe – viết đúng bài Nghệ nhân Bát Tràng (Tốc độ cần đạt: 70 chữ/15 phút); Mắc không quá 5 lỗi trong bài; biết trình bày bài thơ theo thể lục bát (BT2)

- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (Tốc độ cần đạt: 70 tiếng/phút); trả lời được 1 câu hỏi về nội dung bài học, thuộc được 2, 3 đoạn (bài) thơ đã học ở HK II

+ HS khá, giỏi: viết đúng tương đối đẹp bài chính tả (Tốc độ trên 70 chữ/15 phút)

II Đồ dùng dạy học:

* GV: Phiếu viết tên từng bài tập đọc

Bảng phụ viết sẵn câu văn BT2

* HS: SGK, vở

III Các hoạt động dạy- học:

1 Bài cũ:

2 Bài mới: Giới thiệu bài

Giới thiệu và nêu vấn đề:

Giới thiiệu bài

4 Phát triển các hoạt động.

* Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc

- Gv yêu cầu từng học sinh lên bốc thăm chọn bài

tập đọc

Gv đặt một câu hỏi cho đoạn vừa đọc

- Gv cho điểm

- Gv thực hiện tương tự với các trường hợp còn lại

* Hoạt động 2: Làm bài tập 2

- GV đọc mẫu bài thơ viết chính tả

- Gv hỏi: Dưới ngòi bút của nghệ nhân Bát Tràng,

những cảnh đẹp nào được hiện ra?

- Gv yêu cầu Hs tự viết ra nháp những từ dễ viết

sai: Bát Tràng, cao lanh

- Gv nhắc nhở các em cách trình bày bài thơ lục

bát

- Gv yêu cầu Hs gấp SGK

- Gv đọc thong thả từng cụm từ, từng câu cho Hs

viết bài

- Gv chấm, chữa từ 5 – 7 bài Và nêu nhận xét

- Gv thu vở của những Hs chưa có điểm về nhà

chấm

3 Dặn dò .Nhận xét bài học.

PP: Kiểm tra, đánh giá

Hs lên bốc thăm bài tập đọc

Hs đọc từng đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong yếu

Hs trả lời

PP: Luyện tập, thực hành

2 –3 Hs đọc lại đoạn viết

Những sắc hoa, cánh cò bay dập dờn, lũy tre, cây đa, con cò lá trúc đang qua sông.

Hs viết ra nháp những từ khó

Hs nghe và viết bài vào vở

Trang 6

LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu

- Biết tìm số liền trước của một số; số lớn nhất (số bé nhất) trong một nhóm 4 số

- Biết thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và giải bài toán bằng hai phép tính

- Đọc và biết phân tích số liệu của bảng thống kê đơn giản

+ Bài tập : Bài 1 (a, b, c) , Bài 2, Bài 3, Bài 4

II Đồ dùng dạy học:

* GV: Bảng phụ, phấn màu

* HS: vở, bảng con

III Các hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ:

- Gv gọi 2 Hs làm bài 2 bài 3

- Nhận xét bài cũ

2 Bài mới: Giới thiệu bài.

LuyÖn tËp chung

Bài 1:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu cầu Hs tự làm Cả lớp làm vào vở

- Gv yêu cầu Hs nhận xét bài làm của bạn trên

bảng

- Gv nhận xét, chốt lại:

Bài 2:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu cầu Hs đặt tính rồi làm bài vào vở

- Gv mời 4 Hs lên bảng Cả lớp làm bài vào vở

- Gv nhận xét, chốt lại

Bài 3:

- Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài

- Gv yêu cầu Hs cả lớp tự tóm tắt và làm bài vào

vở

- Gv mời 1 Hs lên bảng làm bài

- Gv nhận xét, chốt lại

Bài 4:

- Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài

- Gv yêu cầu Hs quan sát bảng thống kê số liệu

- Gv yêu cầu Hs cả lớp làm bài vào vở

- Gv mời 4 nhóm Hs lên bảng thi làm bài

- Gv nhận xét, chốt lại

3.Cũng cố- Dặn dò.

- Về tập làm lại bài

Làm bài 1, 2

Chuẩn bị bài: Luyện tập chung.

Nhận xét bài học

-Hs đọc yêu cầu đề bài

-HS cả lớp làm bài vào vở

-Hai Hs lên bảng sửa bài

-Hs nhận xét

a) Số liền trước của 5480 là: 5479

b) Số liền sau của 10.000 là: 10.001 c) Số lớn nhất trong các số 63.527 ; 63.257 ; 63.257 ; 63.752 là : 63.752

-Hs đọc yêu cầu đề bài

-HS cả lớp làm bài vào vở

-Bốn Hs lên bảng làm

-Hs nhận xét bài của bạn

-Hs chữa bài đúng vào vở

-Hs đọc yêu cầu đề bài

-Hs cả lớp làm bài vào vở

-Một Hs lên bảng sửa bài

-Hs nhận xét bài của bạn

-Hs sửa bài đúngg vào vở

-Hs đọc yêu cầu đề bài

-Hs cả lớp làm bài vào vở

-Bốn nhóm Hs lên bảng thi làm bài

-Hs nhận xét bài của bạn

-Hs sửa bài đúng vào vở

Trang 7

Thø …… ngµy …… th¸ng 5 n¨m 2012

TẬP ĐỌC

ÔN TẬP (TIẾt 4)

I- Mục tiêu:

- Nhận biết được các từ ngữ thể hiện sự nhân hoá, các cách nhân hoá (BT2)

- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (Tốc độ cần đạt: 70 tiếng/phút); trả lời được 1 câu hỏi về nội dung bài học, thuộc được 2, 3 đoạn (bài) thơ đã học ở HK II

+ HS khá, giỏi: đọc tương đối lưu loát (Tốc độ trên 70 tiếng/phút)

II Đồ dùng dạy học:

* GV: Phiếu viết tên từng bài tập đọc

Bảng phụ viết sẵn câu văn BT2

* HS: SGK, vở

III Các hoạt động dạy- học:

1 Bài cũ:

2 Bài mới: Giới thiệu bài

a Kiểm tra đọc:

- Gv yêu cầu từng học sinh lên bốc thăm chọn bài tập

đọc

Gv đặt một câu hỏi cho đoạn vừa đọc

- Gv cho điểm

- Gv thực hiện tương tự với các trường hợp còn lại

b Làm bài tập 2

- Gv yêu cầu Hs đọc đề bài

- Gv yêu cầu Hs quan sát tranh minh họa

- Gv yêu cầu cả lớp đọc thầm bài thơ, tìm tên các con

vật được kể đến trong bài

- Gv yêu cầu các Hs làm việc theo nhóm

- Đại diện các nhóm lên trình bày

- Gv nhận xét, chốt lại

3.Cũng cố- dặn dò

Nhận xét bài học

Về ôn lại các bài học thuộc lòng

Chuẩn bị bài: Tiết ôn thứ 5

-Hs lên bốc thăm bài tập đọc

-Hs đọc từng đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong yếu

-Hs trả lời

-Hs đọc yêu cầu của bài

-Hs làm bài vào vở

-Hs trả lời: con Cua Càng, Tép, Oác, Tôm, Sam, Còng, Dã Tràng

-Các nhóm lên trình bày

-Hs cả lớp nhận xét

+ Những con vật được nhân hoá: con Cua Càng, Tép, Tôm, Sam, Còng, Dã Tràng + Các con vật được gọi: cái, cậu, chú, bà,

bà, ông

+ Các con vật được tả: thổi xôi, đi hội, cõng nồi ; đỏ mắt, nhóm lửa, chép miệng ; vận mình, pha trà ; lật đật, đi chợ, dắt tay

bà Còng ; dựng nhà ; móm mén, rụng hai răng, khen xôi dẻo

Trang 8

LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu

- Biết tìm số liền trước của một số; số lớn nhất (số bé nhất) trong một nhóm 4 số

- Biết thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và giải bài toán bằng hai phép tính

- Đọc và biết phân tích số liệu của bảng thống kê đơn giản

+ Bài tập : Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 4 (a, b, c)

II Đồ dùng dạy học:

* GV: Bảng phụ, phấn màu

* HS: vở, bảng con

III Các hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ:

- Gv gọi 2 Hs làm bài 2 và 3

- Nhận xét bài cũ

2.Bài mới: Giới thiệu bài

Bài 1:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu cầu Hs tự làm Cả lớp làm vào vở

- Gv yêu cầu Hs nhận xét bài làm của bạn trên

bảng

- Gv nhận xét, chốt lại:

Bài 2:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu cầu Hs đặt tính rồi làm bài vào vở

- Gv mời 4 Hs lên bảng Cả lớp làm bài vào vở

- Gv nhận xét, chốt lại:

Bài 3:

- Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài

- Gv yêu cầu Hs cả lớp tự tóm tắt và làm bài vào

vở

- Gv mời 1 Hs lên bảng làm bài

- Gv nhận xét, chốt lại

Bài 4: (a, b, c)

- Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài

- Gv yêu cầu Hs quan sát bảng thống kê số liệu

- Gv yêu cầu Hs cả lớp làm bài vào vở

- Gv mời 4 nhóm Hs lên bảng thi làm bài

- Gv nhận xét, chốt lại

3 Cũng cố- dÆn dß

Nhận xét bài học.

Hs đọc yêu cầu đề bài

HS cả lớp làm bài vào vở

Hai Hs lên bảng sửa bài

Hs nhận xét

Hs đọc yêu cầu đề bài

HS cả lớp làm bài vào vở

Bốn Hs lên bảng làm

Hs nhận xét bài của bạn

Hs chữa bài đúng vào vở

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs cả lớp làm bài vào vở

Một Hs lên bảng sửa bài

Hs nhận xét bài của bạn

Hs sửa bài đúng vào vở

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs cả lớp làm bài vào vở

Bốn nhóm Hs lên bảng thi làm bài

Hs nhận xét bài của bạn

Hs sửa bài đúng vào vở

Trang 9

Thø …… ngµy …… th¸ng 5 n¨m 2012

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

ÔN TẬP (TIẾt 5)

I Mục tiêu

- Nghe – kể lại được câu chuyện Bốn cẳng và sáu cẳng (BT2).

- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (Tốc độ cần đạt: 70 tiếng/phút); trả lời được 1 câu hỏi về nội dung bài học, thuộc được 2, 3 đoạn (bài) thơ đã học ở HK II

+ HS khá, giỏi: đọc tương đối lưu loát (Tốc độ trên 70 tiếng/phút)

II Đồ dùng dạy học:

* GV: Phiếu viết tên từng bài học thuộc lòng

Bảng phụ viết sẵn câu văn BT2

* HS: SGK, vở

III Các hoạt động dạy- học:

1 Bài cũ:

2 Bài mới: Giới thiiệu bài

* Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc.

-Gv yêu cầu từng học sinh lên bốc thăm chọn bài

học thuộc lòng

-Gv yêu cầu học sinh đọc thuộc lòng bài mình mới

bốc thăm trong phiếu

-Gv đặt một câu hỏi cho bài vừa đọc

- Gv cho điểm

- Gv thực hiện tương tự với các trường hợp còn lại

* Hoạt động 2: Làm bài tập 2.

- Gv yêu cầu Hs đọc đề bài

- Gv kể chuyện

+ Chú lính được cấp ngựa để làm gì?

+ Chú sử dụng con ngựa như thế nào?

+ Vì sao chú cho rằng chạy bộ nhanh hơn cưỡi

ngựa?

- Gv kể lần 2

- Gv yêu cầu một số Hs kể lại câu chuyện

- Từng cặp Hs kể chuyện

- Hs thi kể chuyện với nhau

- Gv hỏi: Truyện gây cười ở điểm nào?

- Gv nhận xét, chốt lại bình chọn người kể chuyện

tốt nhất

3.Cũng cố-dặn dò.

Nhận xét bài học

Về xem lại bài

Chuẩn bị bài: Tiết ôn thứ 6.

-Hs lên bốc thăm bài học thuộc lòng -Hs đọc thuộc lòng cả bài thơ hoặc khổ thơ qui định trong phiếu

-Hs trả lời

-Hs đọc yêu cầu của bài

-Hs lắng nghe

+Đi làm một công việc khẩn cấp

+Chú dắt ngựa ra đường nhưng không cưỡi mà cứ đánh ngựa rồi cắm cổ chạy theo

+Vì chú ngĩ lá ngựa có 4 cẳng, nếu chú đi

bộ cùng ngựa được 2 cẳng nữa thành 6 cẳng, tốc độ chạy sẽ nhanh hơn

-Hs chăm chú nghe

-Một số Hs kể lại câu chuyện

-Từng cặp Hs kể chuyện

-Hs nhìn gợi ý thi kể lại câu chuyện

-Hs nhận xét

Trang 10

LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu

- Biết tìm số liền sau của một số; biết so sánh các số; biết sắp xếp một nhóm 4 số; biết cộng, trừ, nhân, chia với các số có đến 5 chữ số

- Biết các tháng nào có 31 ngày

- Biết giải bài toán có nội dung hình học bằng hai phép tính

+ Bài tập : Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 4 (a), Bài 5 (tính một cách)

II Đồ dùng dạy học:

* GV: Bảng phụ, phấn màu

* HS: vở, bảng con

III Các hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ:

- Gv gọi 2 Hs làm bài 2 bài 3

- Nhận xét bài cũ

2 Bài mới: Giới thiiệu bài

Bài 1: - Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu cầu Hs tự làm Cả lớp làm vào vở

- Gv yêu cầu Hs nhận xét bài làm của bạn trên

bảng

- Gv nhận xét, chốt lại

Bài 2: Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu cầu Hs đặt tính rồi làm bài vào vở

- Gv mời 4 Hs lên bảng Cả lớp làm bài vào vở

- Gv nhận xét, chốt lại:

Bài 3: Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài.

- Gv yêu cầu Hs nhắc lại cách tím thừa số chưa

biết, số bị chia

- Gv yêu cầu Hs cả lớp làm bài vào vở

- Gv mời 2 Hs lên bảng làm bài

- Gv nhận xét, chốt lại:

Bài 4a Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài.

- Gv yêu cầu Hs xem sổ lịch tay và làm bài vào vở

- Gv mời 1 Hs lên bảng làm bài

- Gv nhận xét, chốt lại:

Những tháng có 30 ngày là: tháng Tư, tháng Sáu,

tháng Chín, tháng Mười Một.

Bài 5: - Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài.

- Gv yêu cầu Hs quan sát hình vẽ

- Gv mời 1 Hs nhắc lại cách tính diện tích hình chữ

nhật, hình vuông

- Gv yêu cầu Hs cả lớp làm bài vào vở

- Gv mời 1 Hs lên bảng sửa

- Gv nhận xét, chốt lại

3 Cũng cố- dặn dò.

- Về tập làm lại bài

Làm bài 1, 2

Chuẩn bị bài: Kiểm tra.

-Hs đọc yêu cầu đề bài

-HS cả lớp làm bài vào vở

-Hai Hs lên bảng sửa bài

-Hs nhận xét

-Hs đọc yêu cầu đề bài

-HS cả lớp làm bài vào vở

-Bốn Hs lên bảng làm

-Hs nhận xét bài của bạn

-Hs chữa bài đúng vào vở

-Hs đọc yêu cầu đề bài

-Hs cả lớp làm bài vào vở

-Một Hs lên bảng sửa bài

-Hs nhận xét bài của bạn

a) X x 4 = 912 b) X : 3 = 248

X = 912 : 4 X = 248 x 3

X = 128 X = 744

-Hs đọc yêu cầu đề bài

-Hs cả lớp làm bài vào vở

-Một Hs lên bảng sửa bài

-Hs nhận xét bài của bạn

-Hs sửa bài đúngg vào vở

-Hs đọc yêu cầu đề bài

-Hs quan sát hình vẽ

-Hs nêu

-Hs cả lớp làm bài vào vở

-Hs lên bảng sửa bài

-Hs nhận xét bài của bạn

Hs sửa bài đúng vào vở

Ngày đăng: 01/04/2021, 07:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w