1.Học sinh đọc các câu sau, rồi nhìn viết chính tả: Đà Lạt.. Nghỉ mát ở Đà Lạt thì thật tuyệt.[r]
Trang 1Trường Tiểu học Chánh hội B
Lớp: 1
Họ và tên:
KIỂM TRA ÔN TẬP LẦN 4
TUẦN NGHỈ PHÒNG BỆNH COVID 19
MÔN: TIẾNG VIỆT
1.Học sinh đọc các câu sau, rồi nhìn viết chính tả:
Đà Lạt Nghỉ mát ở Đà Lạt thì thật tuyệt Nha Trang mát nhờ gió biển
Đà Lạt mát nhờ khí hậu cao nguyên Ngay cả ngày hè, về khuya ngủ vẫn phải đắp chăn
2 Điền vào chỗ chấm thích hợp
Chim …ẻ
Cây …ả
…e đạp
b) Điền tr hay ch
Cây …e
Quả …anh
Trang 2Bức ….anh
3 Điền vào chỗ chấm thích hợp
a) Điền c hay k
Cò …è
Kề ….à
Cũ …ĩ
b) Điền g hay gh
….i nhớ
…ồ ghề
…e cộ
Trang 3Trường Tiểu học Chánh hội B
Lớp: 1
Họ và tên:
KIỂM TRA ÔN TẬP LẦN 4 TUẦN NGHỈ PHÒNG BỆNH COVID 19 MÔN: TOÁN Điểm Nhận xét của giáo viên 1 Tính nhẩm: 4 – 1 =
7 + 2 =
0 + 7 =
5 + 3 – 2 =
8 + 0 =
3 + 3 =
4 + 5 =
2 + 3 + 5 =
2 Tính: 3 Điềm dấu: <, >, = 4 + 5 9
6 – 2 6
5 + 2 2 + 5 8 - 4 3
9 – 5 5
8 + 0 8 – 1 4 Viết các số: 2, 9, 6, 10, 5 a) Theo thứ tự từ bé đến lớn ……
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé ……
5 Viết phép tính thích hợp:
Trang 46 Hình vẽ bên có:
Hình bên có hình tam giác Hình bên có hình vuông
Bài 7: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 8:Tính
a) 11 + 5 = b) 10 +4 + 2 =
10 + 8 = 13 +4 + 1 =
16 +3 = 4 + 5 +10 =
4 + 12 = 18 – 8 -3 =
7 + 10 = 18 – 4 -4 =
6 + 11 = 16 – 6 +13 =
Bài 9: Khoanh tròn vào chữ số lớn nhất
a) 11, 8, 19, 15, 20, 17
b) 16, 9, 14, 18, 10,13
Trang 5ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT
1 Viết chính tả:
Tốc độ đạt yêu cầu; chữ viết rõ ràng; viết đúng kiểu chữ, cỡ chữ; trình
bày đúng quy định; viết sạch, đẹp
2 Điền vào chỗ chấm thích hợp
Chim sẻ
Cây sả
Xe đạp
b) Điền tr hay ch
Cây tre
Quả chanh
Bức tranh
3 Điền vào chỗ chấm thích hợp
a) Điền c hay k
Cò kè
Kề cà
Cũ kĩ
b) Điền g hay gh
Ghi nhớ
Gồ ghề
Ghe cộ
Trang 6ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
1 Tính nhẩm:
4 – 1 = 3
7 + 2 = 9
0 + 7 = 7
5 + 3 – 2 = 6
8 + 0 = 8
3 + 3 = 6
4 + 5 = 9
2 + 3 + 5 = 10
2 Tính:
3 Điềm dấu: <, >, =
4 + 5 = 9
6 – 2 < 6
5 + 2 = 2 + 5
8 - 4 > 3
9 – 5 < 5
8 + 0 > 8 – 1
4 Viết các số: 2, 9, 6, 10, 5
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: 2, 5, 6, 9, 10
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:10, 9, 6, 5, 2
5 Viết phép tính thích hợp:
Trang 76 Hình vẽ bên có:
Hình bên có 5 hình tam giác
Hình bên có 2 hình vuông
Bài 7: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 8:Tính
b) 11 + 5 = 16 b) 10 + 4 + 2 = 16
10 + 8 = 18 13 + 4 + 1 = 18
16 +3 = 19 4 + 5 +10 = 19
4 + 12 = 16 18 – 8 - 3 = 7
7 + 10 = 17 18 – 4 - 4 = 10
6 + 11 = 17 16 – 6 +13 = 23
Bài 9: Khoanh tròn vào chữ số lớn nhất
c) 11, 8, 19, 15, 20 , 17
d) 16, 9, 14, 18 , 10,13