Viết phương trình minh họa các mối liên hệ giữa etilen, Phân biệt rượu axit rượu etylic và etylic, axetic và etyl axit axetic Thiết lập sơ đồ axetat mối liên hệ giữa hidrocacbon với rượu[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA LẦN 2 ( HỌC KỲ 2)
Mụn: Húa 9 Thời gian làm bài: 45 phỳt Nhóm 2:
1 Nông Văn Toản
2.Nguyễn Thị Thu Hằng
3.Cấn Thị Thuận
4 Lương Thị Kiên.
5.Nguyễn Văn Hàn
Lớp dạy … Tiết dạy( TKB)… Ngày dạy………… Sĩ số…… Vắng………
Lớp dạy … Tiết dạy( TKB)… Ngày dạy………… Sĩ số…… Vắng………
Tiết: 60: kiểm tra một tiết
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Củng cố các kiến thức đã học cho HS
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh
2 Kỹ năng:
Rèn kỹ năng làm bài
3 Thái độ:
Giáo dục ý thức tự giác trong kiểm tra thi cử
II Chuẩn bị
* Giáo viên:Ra đề, đánh máy và photo đề
* Học sinh: Ôn tập kỹ
III Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: ( Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh)
* Đặt vấn đề: Bài hôm nay các em làm bài kiểm tra 45 phút
2 Bài mới:
Mức độ nhận thức Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng mức cao hơn Vận dụng ở
Nội
dung
Tổng
Rượu
etylic
- Tớnh
lý, húa
etylic
-
"#
etylic
Khỏi &! '
()
4 (2,0) 20%
Axit
axetic
-
"# axit
axetic
- Tớnh
axit
Tớnh
axit axetic
Tớnh , cỏc
theo -., trỡnh húa
- Tớnh 0, '
% dung
23 thu
sau -5 6,
7 (5,0) 50%
Trang 2()
Mối
liên hệ
giữa
etilen,
rượu
etylic
và axit
axetic
78 -., trình minh
các !) liên &
,: etilen,
etylic và axit axetic
!) liên & ,:
hidrocacbon =
và axit
Phân <&
etylic, axit axetic và etyl axetat
()
3 (3,0) 30%
2 (1,0) 2 (2,0) 5 (2,5) 1 (0,5) 1 (0.5) 2 (2,0) 1 (1,5)
100%
ĐỀ KIỂM TRA LẦN 2 – HỌC KỲ 2
Môn: Hóa 9 Thời gian làm bài: 45 phút (kể cả thời gian giao đề)
I TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C, D trước ý đúng
Câu 1: Dãy nào sau
A. Fe, NaOH, CaCO3, C2H5OH B Cu, HCl, CaCO3, C2H5OH
C Ag, HCl, NaOH, C2H5OH. D CuO, HCl, NaOH, C2H5OH.
Câu 2: Công 6 nào 2= * là etylic?
C CH3-O-CH3 D CH3-CH2-CH2-OH.
Câu 3: Cho kim #" Mg -5 6, = axit axetic CH3COOH
!
A làm N = vôi trong B không màu, mùi P
C không màu, cháy
Câu 4: Hòa 2 lít etylic vào 8 lít = Dung 23 thu có ' là
Trang 3Câu 5: Cho 4 0 hóa sau: A B C CH3COOH
Các
A C2H5OH; C2H4; CH3COOC2H5 B C2H4; C2H5OH; C2H2
C CH3COONa; C2H5OH; C2H4 D. C2H2; C2H4; C2H5OH
Câu 6: Este là 45 -Z! "# thành -5 6, este hóa +5 ra ,:
A axit và <[. B axit và
C axit và oxit <[. D axit và kim #"
Câu 7: \ etylic -5 6, = kim #" nào sau *B
Câu 8: Axit axetic A 8 trong phòng thí ,&! <^, cách cho !) natri axetat tác 2N, = axit sunfuric >5 6, này 6, `
A. axit sunfuric !" . axit axetic
B Axit axetic !" . axit sunfuric
C axit sunfuric và axit axetic có hóa a nhau
D axit sunfuric và axit axetic A !" . axit cacbonic
B PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm): 78 các -., trình hóa ghi rõ A L& -5 6, c8 có).
a Ge <8 hóa theo 4 0 sau
C2H4 C2H5OH CH3COOH CH3COOC2H5
b Cho !Z kim #" Natri vào etylic
Câu 2 (1,0
`,U axit axetic, etylic, etyl axetat
Câu 3 (3 điểm):
Cho 20,8 gam e - A ,0! MgO và MgCO3 vào !' , dung 23 axit axetic 10% thì -5 6, g $8 thúc -5 6, thu 4,48 lít khí cL d
a 78 các -., trình hóa +5 ra
b
c Xác 3 0, ' -W j! dung 23 !) thu sau -5 6,
Cho biết: Mg = 40, C = 12, O = 16, H = 1
Trang 4ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HểA 9 LẦN 2 (HỌC KỲ 2)
I TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Mỗi lựa chọn đỳng 0,5 đ
II TỰ LUẬN (6 điểm)
Cõu 1 (2
điểm)
Me PTHH h,
k, - khụng cõn <^, # cõn <^, sai – 0,25 m>
k, - 8 A L& # sai A L& -5 6, – 0,25 m>
D8 sai 5 2 k, - n, – 0,25 m PT
0,5
x 4
= 2
Cõu 2 (1
điểm)
Dựng Dựng quỡ tớm axit axetic
0,25 0,25 0,5
Cõu 3 (3
điểm)
a 78 2PTHH
b Tớnh nCO2
?r trờn PTHH, tớnh nMgCO 3 s m MgCO3
Tớnh m MgO
c Tớnh m CH3COOH tham gia 2 -5 6,
m dd CH3COOH
m (CH3COO)2Mg
m CO2
m dd !)
C%
0,5
0,25 0,5 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
3 Nhận xét
GV nhận xét giờ kiểm tra
4 Hướng dẫn học sinh học bài ở nhà:
Học bài, chuẩn bị bài sau
... * etylic?C CH3-O-CH3 D CH3-CH2-CH2-OH.
Câu 3: Cho kim #" Mg - 5 6, = axit axetic CH3COOH
!
A... - A ,0! MgO MgCO3 vào !'' , dung 23 axit axetic 10% - 5 6, g $8 thúc - 5 6, thu 4,48 lít khí cL d
a 78 - ., trình hóa +5
b
c Xác 3 0, '' - W... sau - 5 6,
Cho biết: Mg = 40, C = 12, O = 16, H = 1
Trang 4ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM