- Biết công thức hóa học của một số loại phân bón hóa học thường dùng và hiểu được một số tính chất của các loại phân bón hóa học đó.. - Rèn một số kỹ năng phân biệt mẫu phân đạm, lân, k[r]
Trang 1Tiết: 16
Ngày
I Mục tiêu: sinh
- Phân bón hóa
nào?
-
23% * tính 9% ( các ! phân bón hóa ;
- Rèn
hóa #
-
II Chuẩn bị:
Giáo viên: + Các 2B phân bón hóa
+ Các 4. %F4;
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức: (1p)
2 Kiểm tra bài cũ: (5p)
3 Bài mới: (40p)
HS1: Bài tập 1: Hãy viết các phản ứng thực hiện chuỗi biến hóa hóa học sau?
Cu CuSO4 CuCl2 Cu(OH)2 CuO Cu
Cu(NO3)2
HS2: Bài tập 2: Trộn 75 gam dung dịch KOH 5,6% với 50 gam dung dịch
MgCl 2 9,5%.
a) Tính
b) Tính
3 Bài mới: (35p)
Hoạt động 1: Nhu cầu của cây trồng (10p)
+ Giáo viên
( %D +F%;
“
I Những nhu cầu của cây trồng:
1 Thành phần của thực vật
2 Vai trò của các nguyên tố hóa học đối với thực vật
sinh (SGK)
Hoạt động: Những phân bón hóa học thường dùng (16p)
II Những phân bón hóa học thường
Lop8.net
Trang 2dùng
1 Phân bón đơn
Phân bón bguyên kali
a) Phân dùng là:
- Urê: CO(NH2)2tan trong
- Amoni 4NO3.tan trong 35%N
- Amoni sunfat:(NH4)2SO4tan trong 21%n
b) Phân lân:
dùng là:
- Photphat %D nhiên.Ca3(PO4)2
- Supe phot phat Ca(H2PO4) c) Phân kali
3, K2SO4 c
2 Phân bón kép.
Có 1 2 e 3 nguyên %* N, P,K
3 Phân vi lượng.
Có hóa cây Hs: h thêm bài
4 Củng cố (5p).
sinh làm bài %F4 sau:
Bài tập 1: Tính thành phần phần trăm về khối lượng các nguyên tố có trong đạm urê
Bài tập 2: Một loại phân đạm có tỷ lệ về khối lượng như sau:
N= 35%, O= 60% còn ! là &;
Xác
5 Hướng dẫn (1p)
Bài %F4 +c nhà 1.2.3 SGK/39
Lop8.net