1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Đại số lớp 7 năm 2009 - 2010 - Tiết 6: Lũy thừa của một số hữu tỉ

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 122,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KiÕn thøc: - HS ph¸t biÓu ®­îc kh¸i niÖm lòy thõa víi sè mò tù nhiªn cña mét sè h÷u tØ - Viết được các quy tắc tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số dưới d¹ng tæng qu¸t, quy t¾[r]

Trang 1

Ngày soạn: 30/08/2009

Ngày giảng: 01/09/2009, Lớp 7A,B

Tiết 6: Lũy thừa của một số hữu tỉ

I- Mục tiêu

1 Kiến thức:

- HS phát biểu được khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

- Viết được các quy tắc tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số dưới dạng tổng quát, quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa

2 Kỹ năng:

- Vận dụng được các quy tắc về lũy thừa vào tính toán

3 Thái độ:

- Nghiêm túc trong học tập

II- Đồ dùng dạy học

1 Giáo viên: Bảng tổng hợp các quy tắc tính tích và thương của hai lũy thừa

cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa Máy tính bỏ túi

2 Học sinh: Máy tính bỏ túi, bẳng phụ

III- Phương pháp

- Vấn đáp

- Trực quan

- Thảo luận nhóm

IV- Tổ chức giờ dạy

1 ổn định tổ chức ( 1')

- Hát- Sĩ số: 7A:

7B:

2 Kiểm tra bài cũ ( 5')

CH: Cho a là một số tự nhiên Lũy thừa bậc n của a là gì? Cho ví dụ

Đáp án: Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a

𝑎𝑛= 𝑎.𝑎…𝑎⏟

𝑛 𝑡ℎưà 𝑠ụ ( 𝑛 ≠ 0)

VD: 34; 35; 26…

3 Bài mới

Hoạt động 1: Lũy thừa với số mũ tự nhiên ( 8')

Mục tiêu: - HS phát biểu được khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của

một số hữu tỉ

Trang 2

GV: Tương tự như đối với số mũ tự

nhiên, em hãy nêu định nghĩa lũy thừa

bậc n ( với n là số tự nhiên lớn hơn 1)

của số hữu tỉ x

+ 2 HS phát biểu lại nội dung định nghĩa

+ HS ghi công thức vào vở

- GV giới thiệu:

x gọi là cơ số

n gọi là số mũ

- GV: giới thiệu quy ước

+ HS ghi vở nội dung quy ước

- GV: Nếu viết số hữu tỉ x dưới dạng 𝑎𝑏

thì có thể tính

(𝑎,𝑏 ∈ 𝑍;𝑏 ≠ 0) 𝑥𝑛=(𝑎

𝑏)𝑛

như thế nào?

- GV Y/C HS làm (SGK-Tr17)?1

+ GV cùng làm với HS

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên

- Định nghĩa (SGK-Tr17) Công thức:

𝑥𝑛= 𝑥.𝑥.𝑥…𝑥⏟

𝑛 𝑡ℎừ𝑎 𝑠ố(𝑥 ∈ 𝑄, 𝑛 ∈ 𝑁, 𝑛 > 1)

Quy ước: 𝑥1= 𝑥

𝑥0= 1

- Khi viết số hữu tỉ x dưới dạng 𝑎𝑏

ta có:

(𝑎,𝑏 ∈ 𝑍;𝑏 ≠ 0)

(𝑎

𝑏)𝑛=𝑎

𝑛

𝑏𝑛 : (SGK-Tr17)

?1

(‒ 3

4 )2

=3 2

42=

9 16

(‒ 2

5 )3

=(‒ 2)

3

53 =

‒ 8 125

(‒ 0,5)2=(‒ 0,5).(‒ 0,5)= 0,25 (‒ 0,5)3=(‒ 0,5)(‒ 0,5).(‒ 0,5)

=‒ 0,125

(9,7)0= 1

Hoạt động 2: Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số ( 8')

Mục tiêu: - Viết được các quy tắc tính tích và thương của hai lũy thừa cùng

cơ số dưới dạng tổng quát

- GV cho 𝑎 ∈ 𝑁, 𝑚 𝑣à 𝑛 ∈ 𝑁;𝑚 ≥ 𝑛

Thì 𝑎𝑚.𝑎𝑛= ?

𝑎𝑚:𝑎𝑛= ?

- Y/C HS phát biểu quy tắc thành lời

+ HS viết công thức tổng quát và phát

biểu thành lời

- Y/C HS viết công thức tích và thương

của hai lũy thừa cùng cơ số của số hữu tỉ

x

+ HS lên bảng viết

- Để phép chia thực hiện được cần điều

2 Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số

Với số tự nhiên a, ta biết:

𝑎𝑚.𝑎𝑛= 𝑎𝑚 + 𝑛

𝑎𝑚:𝑎𝑛= 𝑎𝑚 ‒ 𝑛

Đối với số hữu tỉ x ta có công thức:

𝑥𝑚.𝑥𝑛= 𝑥𝑚 + 𝑛

𝑥𝑚:𝑥𝑛= 𝑥𝑚 ‒ 𝑛(𝑥 ≠ 0, 𝑚 ≥ 𝑛)

Trang 3

kiện cho x, m và n thế nào?

- Y/C HS làm ?2

+ HS làm ?2

: (SGK-Tr18)

?2

a, (‒ 3)2.(‒ 3)3=(‒ 3)2 + 3=(‒ 3)5

b, (‒ 0,25)5: ‒ 0,25)3=(‒ 0,25)5 ‒ 3

=(‒ 0,25)2

Hoạt động 3: Lũy thừa của lũy thừa ( 10')

Mục tiêu: - Viết được công thức tính lũy thừa của lũy thừa

GV Y/C HS làm tính và so sánh?3

a, (22)3 và 26

b, [ (‒ 1 và

2 )2]5 (‒ 1

2 )10

- Vậy khi tính lũy thừa của một lũy thừa

ta làm thế nào?

+ HS: Khi tính lũy thừa của một lũy

thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số

- Y/C HS làm (SGK-Tr18)?4

+ HS làm ?4

3 Lũy thừa của lũy thừa

a, (22)3= 22.2222= 26 = 26

b, [ (‒ 1

2 )2]5=

(‒ 1

2 )2 (‒ 1

2 )2 (‒ 1

2 )2 (‒ 1

2 )2 (‒ 1

2 )2

=(‒ 1

2 )10

Công thức:

(𝑥𝑚)𝑛= 𝑥𝑚.𝑛

: (SGK-Tr18)

?4

a, [ (‒ 3

4 )3]2=(‒ 3

4 )6

b, [(0,1)4]2=(0,1)8

Hoạt động 4: Luyện tập ( 10')

Mục tiêu: - Vận dụng được các quy tắc về lũy thừa vào tính toán

- Y/C HS làm bài tập 27 (SGK-Tr19)

+ 2 HS lên bảng chữa bài tập

- Y/C HS hoạt động bàn nhóm làm bài

tập 28 (SGK-Tr19)

+ 2 HS một bàn làm một nhóm hoạt

động làm bài tập

Bài tập 27 (SGK-Tr19)

(‒ 1

3 )4=(‒ 1)

4

34 =

1 81

(‒ 21

4)3

= ‒ 729

64 =‒ 11

25 64

(‒ 0,2)2= 0,04 (‒ 5,3)0= 1

Bài tập 28 (SGK-Tr19)

(‒ 1

2 )2=1

4; (‒ 1

2 )3= ‒ 1

8

Trang 4

(‒ 1

2 )4= ‒ 1

16; (‒ 1

2 )5= ‒ 1

32 Lũy thừa bậc chẵn của một số âm là một

số dương Lũy thừa bậc lẻ của một số âm

là một số âm

4 Củng cố ( 1')

- GV: Nhắc lại định nghĩa lũy thừa bận n của số hữu tỉ x Nêu quy tắc nhân,

chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của một lũy thừa

5 Hướng dẫn về nhà ( 2')

- Học thuộc định nghĩa lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x và các quy tắc

- BTVN: 29; 30; 31; 32; 33 (SGK-Tr19, 20)

- Đọc mục có thể em chua biết

Ngày đăng: 01/04/2021, 07:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w