1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giáo án Lớp 4 - Tuần 34 - Năm học 2011-2012 (Chuẩn kiến thức)

19 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 400,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếng Việt+: Ôn luyện về bài văn miêu tả con vật I/Mục tiêu: Giúp HS: -Củng cố KT về bài văn miêu tả con vật -Luyện viết phần MB,TB và KB cho bài văn miêu tả con vật II/Đồ dùng dạy học: [r]

Trang 1

Tuần 34

Thứ hai ngày tháng 5 năm 2012

Tập đọc:

Tiếng cười là liều thuốc bổ.

I Mục tiêu: Giúp HS:

1.KT: Hiểu ND: Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc sống, làm cho con người hạnh phúc, sống lâu

(Trả lời được các câu hỏi trong SGK)

2.KN:- Bước đầu biết đọc một văn bản phổ biến khoa học với giọng rành rẽ, dứt khoát.

( KNS: giao tiếp, hợp tác)

3.TĐ: Biết tạo ra xung quanh cuộc sống của mình niềm vui, sự hài hước.

II Đồ dùng dạy học:

GV:- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.

-Bảng phụ viết đoạn văn luyện đọc

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

A.Kiểm tra bài cũ: (4’)

-Gọi 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ Con chim chiền

chiện và trả lời câu hỏi về nội dung bài

B Bài mới:

1.Giới thiệu bài: Giới thiệu bằng tranh (1’)

2.Luyện đọc và tìm hiểu bài:

a) Luyện đọc: (10’)

- Nêu cách đọc

-Gọi 1HS đọc toàn bài

-Phân đoạn: 3 đoạn

-Yêu cầu HS đọc tiếp nối từng đoạn của bài

-Sửa lỗi phát âm, ngắt giọng, HD đọc từ khó:thư

giãn, thõa mãn, giúp HS hiểu nghĩa từ(chú giải)

- Nhận xét, biểu dương

-Đọc mẫu

b) Tìm hiểu bài: (9’)

- YC HS đọc thầm từng đoạn để trả lời các câu hỏi

SGK

-Phân tích cấu tạo của bài báo trên Nêu ý chính của

từng đoạn văn?

-Vì sao nói tiêng cười là liều thuốc bổ?

-Người ta tìm cách tạo ra tiếng cười cho bệnh nhân

để làm gì?

-Gọi HS đọc câu hỏi 4

-Chốt ý đúng

-GDHS…

-Qua bài học em hiểu được điều gì?

- 2HS lên thực hiện theo yêu cầu -Quan sát

- Theo dõi -1HS đọc, cả lớp theo dõi -3HS đọc bài theo trình tự (2 lượt)

-Đọc theo nhóm đôi -1 nhóm HS đọc toàn bài

- Nhận xét

-Thực hiện yc

Bài văn có 3 đoạn:

- Đoạn1: Tiếng cười l à -Đoạn 2: Tiếng cười là liều thuốc bổ -Đoạn 3: Người có tính hài hước sẽ sống lâu hơn -Vì khi cười con người …

-Để rút ngắn thời gia trị bệnh, tiết kiệm tiền cho nhà nước

-Thảo luận theo nhóm đôi chọn câu trả lời đúng

-Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc sống,

Trang 2

-Đó chính là ND bài học

c) Đọc diễn cảm: (9’)

-Gọi HS tiếp nối nhau đọc toàn bài

-Giới đoạn văn luyện đọc diễn cảm ( đoạn 2)

-Đọc mẫu và HD luyện đọc

-Tổ chức thi đọc diễn cảm

-Nhận xét- Ghi điểm

3/Củng cố - dặn dò: (2’)

-Bài văn khuyên mọi người điều gì?

-Dặn HS về nhà kể lại nội dung bài báo cho người

thân nghe và chuẩn bị bài ăn “ mầm đá”

- Nhận xét tiết học

làm cho con người hạnh phúc, sống lâu

-1 vài em nhắc lại

-3 HS đọc thành tiếng HS cả lớp theo dõi tìm giọng đọc

-Đọc theo cặp -Thi đọc diễn cảm -Nhận xét

-Phát biểu

Bổ sung:………

………

****************************

Toán:

ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (Tiếp)

I Mục tiêu : GiúpHS:

1.KT: Củng cố cách chuyển đổi các đơn vị đo diện tích

2.KN: -Chuyển đổi được các đơn vị đo diện tích.

-Thực hiện được phép tính với số đo diện tích.(BT cần làm:BT1,2,4)

3.TĐ:Có hứng thú và tích cực trong giờ học.

II Đồ dùng dạy học:

III Hoạt động trên lớp:

A Bài cũ: (4’)

- Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

450 giây=…phút…giây

2phút 10 giây=…giây

3 thế kỉ 5 năm=…năm

400năm=…thế kỉ

-Nhận xét ,ghi điểm

B.Bài mới:

1.Giới thiệu và ghi đề: (1’)

2.Hướng dẫn ôn tập: (28’)

Bài 1 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm

- Gọi HS nêu các đơn vị đo diện tích đã học

-Yêu cầu HS tự làm bài

-Gọi HS nối tiếp nhau đọc kết quả đổi đơn

vị của mình trước lớp

- Nhận xét và củng cố lại các đơn vị đo DT

Bài 2:Viết số thích hợp vào chỗ chấm

-YC HS làm bài

-2HS lên bảng, cả lớp làm vở nháp

- Nêu -2HS lên bảng, cả lớp làm vở -Nhận xét

-Đọc đề và nêu yc đề bài -3HS lên bảng, cả lớp làm vở

a, 15m² = 1500cm² 103m² = 10300 dm²

2110 dm² = 211 000 cm²

Trang 3

-Chữa bài và yêu cầu HS dưới lớp nêu cách

đổi của mình trong các trường hợp trên để

củng cố về cách đổi các đơn vị đo DT

*HS KG làm thêm BT3

Bài 4 :

- Gọi 1 HS đọc đề bài toán trước lớp

HD HS làm bài

-Yêu cầu HS làm bài

- Chữa bài

4.Củng cố- Dặn dò : (2’)

-Hãy nêu các đơn vị đo DT đã học ?

-Dặn dò HS về nhà làm lại các bài tập

luyện tập và chuẩn bị bài sau

10 m² = 10dm² ; 10 m² = 1000cm² b,500cm² = 5 dm² ;1300dm² = 13m²; 60 000cm² = 6 m²

1cm² =

100 dm² ; 1cm² = 10 000 m² c,5m² 9 dm² = 509 dm² ; 8 m² 50cm² = 80 050 cm²

700 dm² = 7 m² 50 000 cm² = 5 m² -Một số HS nêu cách làm của mình trước lớp, cả lớp cùng tham gia ý kiến nhận xét

-1HS đọc, cả lớp theo dõi -Nêu cách làm

-1HS lên bảng, cả lớp làm vở

Bài giải

Diện tích của thửa ruộng đó là:

64  25 = 1600 (m2)

Số thóc thu được trên thửa ruộng là:

1600 

2

1 = 800 (kg)

800 kg = 8 tạ Đáp số: 8 tạ -Nhận xét và đọc bài làm của mình

- 1vài HS nêu

Bổ sung:………

………

****************************

Kể chuyện :

Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia.

I/ Mục tiêu: Giúp HS:

1.KT: chọn được các chi tiết nói về một người vui tính

2.KN:Biết kể lại rõ ràng về những sự việc minh hoạ cho tính cách của nhân vật( kể không thành chuyện),

hoặc kể sự việc để lại ấ tượng sâu sắc về nhân vật (kể thành chuyện)

-Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện ( KNS: giao tiếp, tư duy sáng tạo)

3.TĐ:Biết tạo ra xung quanh mình cuộc sống hài hước, vui vẻ.

II/ Đồ dùng dạy học:

-Bảng lớp viết đề bài Bảng phụ viết nội dung gợi ý 3

III/ Các họat động dạy học chủ yếu.

A Bài cũ: (4’)

-Gọi HS kể lại một câu chuyện đã nghe, đã đọc về

một người có tinh thần lạc quan, yêu đời

-Gọi HS nhận xét bạn kể

-Nhận xét, ghi điểm từng HS

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1’)

2.HD kể chuyện: (28’)

-2 HS thực hiện yêu cầu

Trang 4

a) Tìm hiểu đề bài

-Gọi HS đọc đề bài

-Phân tích đề bài, dùng phấn màu gạch chân dưới

các từ vui tính, em biết

-Yêu cầu HS đọc gợi ý:

H: Nhân vật chính trong câu chuyện em kể là ai?

+Em hãy kể về ai? Hãy giới thiệu cho các bạn biết

b) Kể trong nhóm

-Chi HS thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm 4 HS

Yêu cầu HS kể chuyện trong nhóm

-Gợi ý: Các em có thể giới thiệu về một người vui

tính, nêu những sự việc minh hoạ cho đặc

điểm……

c) Kể trước lớp

-Gọi HS thi kể chuyện GV ghi tên HS kể, nội dung

truyện hay nhân vật chính để HS nhận xét

-Gọi HS nhận xét, đánh giá bạn kể chuyện theo các

tiêu chí đã nêu

3.Củng cố - dặn dò: (2’)

- GD HS + LH

-Dặn HS về nhà kể lại truyện đã nghe các bạn kể

cho người thân nghe và chuẩn bị bài sau

-1 HS đọc thành tiếng đề bài kể chuyện trước lớp

-Theo dõi GV phân tích đề bài

-3 HS tiếp nối nhau đọc thành tiếng

-Là một người vui tính mà em biết

-3-5 HS giới thiệu:

-4 HS cùng hoạt động trong nhóm Khi 1 HS

kể, các HS khác lắng nghe……

-Nghe

-1số HS thi kể

-Nhận xét

Bổ sung:………

………

***************************

Chiều:

Tiếng Việt+:

Ôn luyện về bài văn miêu tả con vật I/Mục tiêu: Giúp HS:

-Củng cố KT về bài văn miêu tả con vật

-Luyện viết phần MB,TB và KB cho bài văn miêu tả con vật

II/Đồ dùng dạy học:

III/Lên lớp:

1.Giới thiệu và ghi đề:

2.HDHS làm bài tập:

Bài 1: Viết MB gián tiếp cho bài văn miêu tả con

vật mà em yêu thích

-Chữa bài và củng cố về cách mở bài gián tiếp

Bài 2:Viết đoạn văn tả ngoại hình và hoạt động

của con vật

Bài 3:Viết KB mở rộng cho bài văn miêu tả con

vật

-Y/CHS làm bài

-Chữa bài và củng cố về cách KB mở rộng

-YC HS đọc toàn bài văn miêu tả con vật

-HS làm bài vào vở -Một số HS trình bày bài làm của mình -Nhận xét- sửa chữa

-Làm bài và trình bày -Nêu y/c đề bài

-Làm bài vào vở -1 số HS trình bày -Nhận xét

-1 số em trình bày

Trang 5

3/Củng cố -dặn dò:

-Bài văn miêu tả côn vật có mấy phần?

Bổ sung:………

………

****************************

Đao đức:

Dành cho địa phương.

TÌM HIỂU VỀ XÃ QUẢNG PHÚ

I/ Mục tiêu: Giúp HS:

1.KT:Nắm được một số đặc điểm của xã Quảng Phú.

2.KN:Tìm hiểu và trình bày được một số đặc điểm của 12 thôn ở xã Quảng Phú.

( KNS: giao tiếp, thu thập và xử lí thông tin)

3.TĐ: Yêu quê hương và biết bảo vệ môi trường quê hương xanh - sạch - đẹp.

II/Đồ dùng dạy học:

III/Các hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu và ghi đề:

2.Tìm hiểu bài:

Hoạt động 1: Vị trí và địa hình của xã Quảng Phú

-Xã Quảng Phú tiếp giáp với những xã nào?

-Giới thiệu thêm về địa hình và vị trí của xã…

Hoạt đông 2: Đặc điểm của xã Quảng Phú:

-Xã Quảng Phú có mấy thôn ? Đó là những thôn

nào?

- Nêu đặc điểm của các thôn? Thôn nào có làng

nghề truyền thống

-Trung tâm thương mại nằm ở thôn nào?

-Giới thiệu về trung tâm thương mại của xã…

- Nhận xét, chốt: Hiện nay, xã QP đang xây dựng

nông thôn mới…

Hoạt động 3:Tìm hiểu về di tích lịch sử ở địa

phương:

-YC HS thảo luận theo nhóm 4

-GD HS tình yêu quê hương…

IV/Củng cố - dặn dò:

-Để XD QH giàu đẹp các em phải làm gi?

-Chuẩn bị bài sau

-Xã Quảng Vinh, Quảng Thọ, Phong Hiền

-Có 12 thôn……

- Trình bày…

-Thôn Hạ Lang -Lắng nghe

-Thảo luận kể về những di tích lịch sử ở trên địa bàn

-Trình bày -Nêu các biện pháp chăm sóc và bảo vệ các di tích lịch sử…

-Phát biểu

Bổ sung:………

………

**************************

Toán+:

Ôn tập:

I.Mục tiêu :

- Củng cố lại các các kiến thức đã học

- Rèn kĩ tính thành thạo và chính xác

Trang 6

- Có thái độ học tập tốt

II lên lớp :

- YC HS làm các bài tập sau

- Chữa bài

A Phần trắc nghiệm :

Câu 1 : Số 5 triệu, 6 trăm nghìn, 2 trăm và 7 đơn vị được viết là :

A 546 207 B 5 460 270 C 5 406 270 D 5 406 207

Câu 2 : Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là :

A 0 B 5 C 2 D 1

Câu 3 : Số đo thích hợp để viết vào chỗ chấm của 10 m 5 cm> là :

A 105 cm B 1005 cm C 1050 cm D 10 005 cm

Câu 4 : Cho 8 x 9 =

15

5

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :

A 16 B 24 C 27 D 32

Câu 5 : Tổng của hai số là 12 000 Số thứ nhất hơn số thứ hai 2 000 Vậy số thứ hai là :

A 5 000 B 6 000 C 7 000 D 10 000

B Phần tự luận :

Bài 1 : Tính :

a) 4 17 b)

5  3

Bài 2 : Đặt tính rồi tính :

a) 235 x 325 b) 101598 : 287

Bài 3 : Sắp xếp các phân số 1 1 5 3; ; ; theo thứ tự tăng dần

3 6 2 2

Bài 4 : Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 135 m, chiều rộng bằng chiều dài Tính chu vi và diện 2

3

tích của mảnh vườn đó

-Thứ ba ngày tháng 5 năm 2012

Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ: lạc quan - yêu đời.

I Mục tiêu: Giúp HS:

1.KT: Tiếp tục mở rộng và hệ thống hoá vốn từ về tinh thần lạc quan – yêu đời.

2.KN:-Biết thêm một số từ phức chứa tiếng vui và phân loại chúng theo 4 nhóm nghĩa (BT1); biết đặt câu

với từ ngữ nói về chủ điểm lạc quan, yêu đời.(BT2, BT3)

( KNS: giao tiếp)

3.TĐ: Luôn có tinh thần lạc quan trong cuộc sống.

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A.Bài cũ: (4’)

- YC HS làm bài tập 2 của tết trước

- Nhận xét, điểm

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài (1’)

2.HD HS làm bài tập: (28’)

Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập.

-Gọi HS giải thích nghĩa của các từ đó Nếu HS giải

thích không đúng GV giải thích cho HS hiểu nghĩa

- 2 HS thực hiện yc

-1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài trước lớp

Trang 7

của các từ.

-YC HS làm bài theo nhóm đôi

-Nhận xét chốt lời giải đúng

Bài 2:

-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

-Yêu cầu HS tự làm bài

-Gọi HS nhận xét câu bạn đặt trên bảng

-Gọi HS dưới lớp đọc câu mình đặt

-Theo dõi, sửa lỗi câu cho HS

Bài 3:

-Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập

-Yêu cầu HS làm việc trong nhóm, cùng tìm các từ

miêu tả tiếng cười

-Gọi 1 nhóm dán phiếu lên bảng, đọc các từ tìm

được, yêu cầu các nhóm khác bổ sung GV ghi

nhanh lên bảng

-Nhận xét, kết luận các từ đúng

-Gọi HS đặt câu với các từ vừa tìm được GV chú ý

sửa lỗi dùng từ, diễn đạt cho từng HS

-GD HS…

3.Củng cố - dặn dò: (2’)

- Hỏi chốt ND bài

-Dặn HS ghi nhớ các từ thuộc chủ điểm Về nhà đặt

câu với các từ miêu tả tiếng cười và chuẩn bị bài sau

-Các nhóm làm bài -Một số nhóm trình bày

a,Từ chỉ hoạt động:vui chơi, góp vui, mua vui b,Từ chỉ cảm giác:vui thích, vui mừng, vui sướng, vui lòng, vui thú, vui vui

c,Từ chỉ tính tình :vui tính vui nhộn, vui tươi d,Từ vừa chỉ tính tình vừa chỉ cảm giác:vui vẻ

-Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

-Nêu yc bài tập -2 HS lên bảng, cả lớp làm bài tập

- Nhận xét câu trên bảng

-Nêu yc -Làm bài theo nhóm

-Đọc, nhận xét bài làm của nhóm bạn và chữa bài nhóm mình nêú sai

-HS tiếp nối nhau đọc câu mình đặt

VD: Bạn Hà rất vui tính

Bổ sung:………

………

-Toán :

ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC

I Mục tiêu:Giúp HS :

1.KT : Củng cố KT về các loại góc, cách tính DT hình chữ nhật , hình vuông.

2.KN : - Nhận biết được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc

- Tính được diện tích hình vuông, hình chữ nhật (BT cần làm : bài 1,3,4)

3.TĐ :Yêu thích môn toán học.

II Đồ dùng dạy học:

III Hoạt động trên lớp:

A.Bài cũ: (4’)

Bài 2c:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

B.Bài mới:

1.Giới thiệu và ghi đề: (1’)

2.Hướng dẫn ôn tập: (27’)

Bài 1 : Vẽ hình lên bảng

-Yêu cầu HS đọc tên hình và chỉ ra các cạnh

-2HS lên bảng, cả lớp làm vở nháp

-1 HS lên bảng, cả lớp làm vở

Trang 8

song song với nhau, các cạnh vuông góc với

nhau trong các hình vẽ

-Chữa bài và củng cố KT về hai đường thẳng

vuông góc và song song

*HS KG làm thêm BT2

Bài 3:

-Yêu cầu HS quan sát hình vuông, hình chữ

nhật, sau đó tính chu vi và diện tích của hai

hình này rồi mới nhận xét xem các câu trong

bài câu nào đúng, câu nào sai

-Chữa bài

Bài 4:

-Gọi 1 HS đọc đề bài toán trước lớp

+Bài toán hỏi gì ?

+Để tính được số viên gạch cần để lát nền

phòng học chúng ta phải biết được những

gì ?

-Yêu cầu HS làm bài

-Chữa bài

3.Củng cố- Dặn dò: (2’)

-Củng cố KT qua BT

-Dặn dò HS về nhà chuẩn bị bài sau

a.AB song song DC b.BA vuông góc AD

-Đọc đề và QS hình -HS làm bài, nêu kết quả và giải thích -Kết quả: a Sai c Sai

b.Sai d Đúng

-Đọc đề và nêu yc đề bài +Bài toán hỏi số viên gạch cần để lát kín phòng học

+Chúng ta phải biết được:

+ Diện tích của phòng học

 Diện tích của một viên gạch lát nền Sau đó chia diện tích phòng học cho diện tích 1 viên gạch

-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT

Bài giải

Diện tích của một viên gạch là:

20  20 = 400 cm2

Diện tích của lớp học là:

5  8 = 40 (m2)

40 m2 = 400000 cm2

Số viên gạch cần để lát nền lớp học là:

400000 : 400 = 1000 (viên gạch) Đáp số: 1000 viên gạch

Bổ sung:………

………

****************************

Chính tả(Nghe- viết):

Nói ngược

I Mục tiêu:Giúp HS:

1.KT: Nghe - viết bài CT Nói ngược

2.KN:- Nghe, viết đúng bài chính tả, biết trình bày đúng bài vè dân gian theo thể lục bát Viết sai không quá

5 lỗi trong bài

- Làm đúng bài tập2 (phân biệt âm đầu, dấu thanh dễ lẫn) ( KNS: giao tiếp)

3.TĐ: Có ý thức rèn chữ, giữ vở.

II/Đồ dùng dạy học:

GV:-Bảng phụ viết BT2

II Các hoạt động dạy học chủ yếu.

A.Bài cũ: (4’)

-Yêu cầu HS lên bảng viết các từ láy trong đó tiếng

nào cũng có vần iu -2 HS thực hiện theo yêu cầu của GV.

Trang 9

-Nhận xét, ghi điểm

B.Bài mới:

1.Giới thiệu và ghi đề: (1’)

2.HD HS víêt CT: (20’)

a) Tìm hiểu bài vè

-Gọi HS đọc bài vè

- Bài vè có gì đáng cười?

- Nội dung bài vè là gì?

b) Hướng dẫn viết từ khó:

-Yêu cầu HS tìm, luyện đọc, luyện viết các từ khó,

dễ lẫn khi viết chính tả

c) Viết chính tả:

-Nhắc CT

-Đọc lại bài

d Thu, chấm, chữa bài

-Chấm 1 số bài và nhận xét

3.Luyện tập: (8’)

Bài 2:

-Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập

-Yêu cầu HS làm việc cặp đôi

-Hướng dẫn HS dùng bút chì gạch chân dưới

những từ không thích hợp

-Gọi HS nhận xét, chữa bài bạn làm trên bảng

-Nhận xét, kết luận lời giải đúng

-Vì sao người ta lại cười khi bị người khác cù?

4.Củng cố- dặn dò: (2’)

-Về nhà đọc lại BT2 , kể lại cho người thân nghe

-Chuẩn bị bài sau

- HS đọc thành tiếng bài vè trước lớp

+Nhiều chi tiết đáng cười: Ếch cắn cổ rắn, hùm nằm cho lợn liếm……

-Nói những chuyện ngược đời, không bao giờ là

sự thật

-HS luyện đọc và viết các từ: ngoài đồng, liếm lông, lao đao, lươn…

-Viết vào vở

- Dò bài -Tự soát lỗi

- HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài

-Làm bài, 1HS lên bảng -Nhận xét chữa bài

-1 HS đọc lại bài báo hoàn thiện và cả lớp chữa bài nếu sai

Bổ sung:………

………

****************************

Thứ tư ngày tháng 5 năm 2012

Tập đọc :

Ăn “mầm đá”

I Mục tiêu: Giúp HS:

1.KT: Hiểu nội dung câu chuyện; Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừa biết cách làm cho chúa ăn ngon

miệng, vừa khéo giúp chúa thấy được một bài học về ăn uống (Tra lời được các câu hỏi trong SGK)

2.KN: Đọc rành mạch trôi chảy Bước đầu biết đọc với giọng kể vui, hóm hỉnh; đọc phân biệt được với lời

nhân vật và người Tranh minh họa bài đọc trong SGK dẫn câu chuyện

( KNS: giao tiếp, hợp tác)

3.TĐ: Có hứng thú trong giờ học.

II/ Đồ dùng dạy học: GV: Tranh minh họa bài đọc trong SGK,bảng phụ ghi câu đoạn văn luyện đọc

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A.Bài cũ: (4’)

-Gọi 2 HS đọc bài Tiếng cười là liều thuốc bổ và trả

lời các câu hỏi SGK

-Thực hiện yc

Trang 10

-Nhận xét – ghi điểm

B Bài mới:

1.Giới thiệu bài: Giới thiệu bằng tranh (1’)

2.HD luyện đọc và tìm hiểu bài:

a) Luyện đọc: (10’)

- Nêu cách đọc của bài

-Gọi 1HS đọc toàn bài

-Phân đoạn: 4 đoạn

-Yêu cầu HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn của bài,

Sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho từng HS

Chú ý các câu hỏi và câu cảm sau

- Chúa đã xơi “ mầm đá” chưa ạ?

-Giúp HS hiểu nghĩa của các từ khó (chú giải)

-Đọc mẫu

b) Tìm hiểu bài: (9’)

- Trạng Quỳnh là người như thế nào?

Chuá Trịnh phàn nàn với Quỳnh điều gì?

+ Câu chuyện ca ngợi ai? Ca ngợi về điều gì?

-Ghi ý chính của bài lên bảng

c) Đọc diễn cảm: (9’)

-Gọi 3 HS đọc truyện theo vai: Người dẫn chuyện,

chúa trịnh, Trạng Quỳnh

- Giới thiệu đoạn văn luyện đọc diễn cảm theo vai

đoạn cuối

-YC HS thi đọc diễn cảm theo nhóm

-Nhận xét giọng đọc cho từng HS

3.Củng cố - dặn dò: (2’)

- Em có nhận xét gì nhân vật Trạng Quỳnh?

- GD HS…

-Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

- Theo dõi

- 1HS đọc cả lớp đọc thầm

- 4HS đọc bài theo trình tự ( 2 lượt)

-Đọc theo cặp -1cặp HS đọc toàn bài

+Là người rất thông minh Ông thường dùng lối nói hài hước những cách độc đáo để châm biếng thói hư tật xấu

+Phàn nàn rằng: Đã ăn đủ thứ ngon, vật lạ trên đời

mà không thấy ngon miệng

-Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừa biết cách làm cho chúa ăn ngon miệng, vừa khéo giúp chúa thấy được một bài học về ăn uống

-2 HS nhắc lại ý chính của bài

-Theo dõi bạn đọc, tìm đúng giọng của từng nhân vật

- Đọc theo nhóm 3HS -HS thi đọc diễn cảm theo vai

Bổ sung:………

………

****************************

Toán:

I Mục tiêu: Giúp HS:

1.KT:Củng cố cách tính diện tích hình bình hành.

2.KN: - Nhận biết được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc

-Tính được diện tích hình bình hành (BT 1,2,4 chỉ yc tính diện tích HBH)

3.TĐ:Có hứng thú và tích cực trong giờ học.

II Đồ dùng dạy học:

III Hoạt động trên lớp:

Ngày đăng: 01/04/2021, 07:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w