Lời giài đề nghị 1/ M thuoäc P sao cho tam giaùc MAB coù chu vi nhoû nhaát: Ta có CVABC = AB + MA+ MB , do AB không đổi nên CVABC nhỏ nhất khi và chỉ khi MA+MB nhoû nhaát... Ñieàu kieän [r]
Trang 1MỘT SỐ BÀI TOÁN CỰC TRỊ TRONG KHÔNG GIAN Oxyz (Tài liệu bổ trợ luyện thi Đại Họcmôn Toán theo chương trình Chuẩn & Nâng Cao)
Môn Toán lớp 12
-Bài toán 1.
Trong không gian Oxyz cho hai điểm : A( 1; 4; 2) ; B( -1; 2; 4), mặt phẳng (P):x+y-z+6=0 và đường
2
z 1
2 z 2
1
x
:
1/ Tìm toạ độ điểm M trên (P) sao cho tam giác MAB có chu vi nhỏ nhất
2/ Tìm toạ độ điểm M trên d sao cho tam giác MAB có chu vi nhỏ nhất
Lời giài đề nghị
1/ M thuộc (P) sao cho tam giác MAB có chu vi nhỏ nhất:
Ta có CV(ABC) = AB + MA+ MB , do AB không đổi nên CV(ABC) nhỏ nhất khi và chỉ khi (MA+MB) nhỏ nhất
P(A)=1+4-2+6=9 > 0 và P(B)= -1+2-4+6=3 > 0 nên A và B nằm một bên mặt phẳng (P); do đó điểm M cần tìm là giao điểm của đường thẳng (A’B) và mặt phẳng (P) ; với A’ là điểm đối xứng của A qua (P)
Thật vậy , ta có :MA+MB = MA’+ MB = A’B ; với điểm N bất kỳ trên (P) thì
NA+NB= NA’+NB A’B ( Xét tam giác A’NB) , dấu đẳng thức xãy ra khi N M (đpcm)
Giải:
Phương trình của đương thẳng AA’:
t 2 z
t 4 y
t 1 x
Hình chiếu vuông góc H của M trên (P) là giao điểm của AA’ và (P) : H(-2;1;5)
H là trung điểm của AA’ nên: A’(-5;4;8)
Phương trình đường thẳng A’B:
t 2 4 z
t 2 y
t 2 1 x
Điểm M là giao điểm của đường thẳng A’B và (P) : M(-3;3;6)
Đáp số : M(-3;3;6)
Ghi Chú: Bài toán vô nghiệm nếu A và B nằm hai bên mặt phẳng (P)
2/ Tìm M thuộc d sao cho tam giác MAB có chu vi nhỏ nhất.
Ta có CV(ABC)= AB+MA+MB, do AB không đổi nên CV(ABC) nhỏ nhất khi và chỉ khi (MA+MB) nhỏ nhất
Phương trình tham số của d: Đặt M(1-t;-2+t;2t)
t 2 z
t 2 y
t 1 x
d
9
35 3
5 t 6 40 t 20 t 6 t
2 2 t 6 t MA
2 2
2 2
9
5 3
7 t 6 36 t 28 t 6 t
2 4 t 4 t 2 MB
2 2
2 2
Trang 2Ta được:
9
5 3
7 t 9
35 3
5 t 6 MB MA
2 2
9
5 3
7 t 9
35 3
5 t t
f
2 2
Ta tìm giá trị nhỏ nhất của f(t)
Trong mặt phẳng Oxy, chọn điểm ba : ;M'( ;0)
3
5
; 3
7 ' B
; 3
35
; 3
5 '
Ta có f(t)= M’A’ + M’B’ nên f(t) nhỏ nhất khi và chỉ khi (M’A’+M’B’)nhỏ nhất, điều nầy xãy
ra khi ba điểm A’,B’,M’ thẳng hàng hay ( do M’ thay đổi trên Ox còn A’ và B’ nằm
t.M'B' '
A ' M
hai bên Ox) Điều kiện cùng phương của hai véctơ cho
) 7 1 ( 3
7 7 5 t
7 1 ( 3
7 14 10
; ) 7 (!
3
7 1
; ) 7 1 ( 3
) 7 2 1 ( 2 M
Ghi chú: 1/ Có thể tìm điểm M bằng phương pháp hình học sau: gïọi A1 và B1 lần lượt là hình chiếu vuông góc của A và B trên d Điểm M cần tìm sẽ là điểm chia đoạn thẳng A1B1 theo tỉ số:
1
1
BB
AA
3
14
; 3
1
; 3
4 B 3
10
; 3
1
; 3
2
dựng điểm M như thế là thoả đề bài từ bài toán dựng hình đơn giản trong không gian)
2/ Phương pháp hình học trên cho thấy : đặc biệt , nếu (AB) song song với d thì điểm M cần tìm là giao điểm của d với mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB
Một số bài toán cực trị khác trong không gian Oxyz:
Bài toán 2: Cho hai điểm A ; B và đường thẳng d Tìm trên d điểm M để :
a) (MA2+MB2) nhỏ nhất b) MA MB nhỏ nhất c) Tam giác MAB có diện tích nhỏ nhất Bài toán 3: Cho điểm A và đường thẳng d Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d có d(M,d) lớn nhất (Đề thi Đại Học Khối A năm 2008)
Bài toán 4 : Cho hai đường thẳng d và d’ Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d và tạo với d’ góc lớn nhất
Bài toán 5 : Cho mặt phẳng (P) và đường thăng d Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa d và tạo với mặt phẳng (P) góc nhỏ nhất
Bài toán 6: Cho hai điểm A;B và đường thẳng d Trong các đường thẳng đi qua A và cắt d, viết phương trình đường thẳng có khoảng cách đến B là : a) Lớn nhất b) Nhỏ nhát
Trang 3CỰC TRỊ TRONG KHÔNG GIAN (Bài Toán 2 )
********************
Bài tập minh hoạ :Trong không gian Oxyz, cho hai điểm : A(1;4;2) , B(-1;2;4) và đường thẳng
2
z 1
2 y 1
1 x : ) d
Tìm toạ độ điểm M trên (d) sao cho:
1/ MA MB nhỏ nhất 2/(MA2 MB2)nhỏ nhất 3/ Diện tích tam giác MAB nhỏ nhất
Lời giải tham khảo
1/ MA MB nhỏ nhất
Cách 1: Phương pháp giải tích
Với M( 1-t ; -2+t ; 2t ) thuộc (d) thì: MA (t ;6t; 22t);MB (2t; 4t; 42t)
Do đó : MAMB (22t ;102t ;64t ) MAMB 24(t2)2 44 44
Vậy MA MB nhỏ nhất là 44 khi t-2=0 hay t=2
Đáp số : M(-1; 0; 4 )
Cách 2: Phương pháp hình học
Với điểm M bất kỳ trên (d)
Gọi I là trung điểm của AB , ta có theo qui tắc cộng véctơ thì :MAMB 2.MI
Do đó : MA MB = 2.MI Vậy MA MB nhỏ nhất khi và chỉ khi MI nhỏ nhất Điều nầy xảy
ra khi IM vuông góc với (d) , nghĩa là M là hình chiếu vuông góc của I trên (d) (do I cố định)
Giải : Đặt M(1-t ; -2+t ; 2t) (d) Trung điểm I của AB có toạ độ I(0;3;3)
Do đó MI(1t ;5t ;32t).Đường thẳng (d) có véctơ chỉ phương: a (1;1;2)
2 t 0 ) 2 )(
t 2 3 ( ) 1 )(
t 5 ( ) 1 )(
t 1 ( 0 a MI )
d (
MI
Đáp số : M(-1;0;4)
2/ (MA 2 + MB 2 ) nhỏ nhất:
Cách 1: Phương pháp giải tích
M(1-t; -2+t ; 2t) (d) cho: MA2+MB2 = (t2+(6-t)2+(2-2 t)2+(-2+t)2+(4-t)2+(4-2t)2
= 12t2– 48 t +76 = 12(t-2)2 +28 28 Vậy (MA2+MB2) nhỏ nhất là 28 khi t=2 hay M(-1;0;4)
Cách 2: Phương pháp hình học:
Gọi I là trung điểm AB ; ta có hệ thức độ dài trung tuyến MI trong tam giác MAB:
2
AB 4
MI MB
MA
2 2
2
2 ; do AB là hằng số nên : (MA2+MB2) nhỏ nhất khi và chỉ khi
MI nhỏ nhất, mà I cố định nên MI nhỏ nhất khi IM vuông góc với(d) hay M là hình chiếu vuông góc của I trên (d)
Giải: Đặt M(1-t ; -2+t ; 2t) (d) Trung điểm I của AB có toạ độ I(0;3;3)