Tiếng Việt+: Luyện đọc - viết bài: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu I/Mục tiêu:Giúp HS: -Luyện đọc trôi chảy và diễn cảm bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu -Luyện viết đúng và trình bày đẹp đoạn từ đầu đế[r]
Trang 1TUẦN 1
Thứ hai ngày tháng 8 năm 2012
Sáng
Tập đọc:
DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
I.Mục tiêu:
1 KT: Hiểu ND bài : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp- bênh vực người yếu 2.KN: - Đọc rành mạch, trôi chảy; bước đầu có giọng đọc phù hợp tính cách
của nhân vật (Nhà Trò,Dế Mèn )
- Phát hiện được những lời nói,cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn; bước
đầu biết nhận xét về một nhân vật trong bài.(trả lời được các câu hỏi trong sgk)
(KNS: giao tiếp; thể hiện sự cảm thông, xác định giá trị, tự nhận thức về bản thân)
3.TĐ : Giáo dục hs tình yêu thương con người, lòng nhân ái,lòng nghĩa hiệp.
II Đồ dùng :
GV: Tranh minh hoạ trong SGK , bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn hs luyện đọc
III.Các hoạt động :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A.Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh: (3’)
B Bài mới:
1 Giới thiệu 5 chủ điểm skg tập 1: (2’)
-G.thiệu chủ điểm 1,bài mới + ghi đề
2.H.dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài :
a) Luyện đọc: (10’)
- Nêu cách đọc toàn bài
- Phân 4 đoạn
- H.dẫn L.đọc từ khó: xoè, quãng, ăn hiếp,
vặt,
- H.dẫn giải nghĩa từ ngữ : Cỏ xước,Nhà
Trò,bự,áo thâm,lương ăn, ăn hiếp,mai
phục,
- Nh.xét,biểu dương
- Đọc diễn cảm toàn bài
b) Tìm hiểu bài: (10’)
- Dế Mèn gặp Nhà Trò trong hoàn cảnh như
thế nào?
- Tìm những chi tiết cho thấy chị Nhà Trò
rất yếu ớt?
-Trình bày
- Hs quan sát tranh minh hoạ + th.dõi
- Lắng nghe
-1HS đọc bài- lớp thầm
- 4 HS đọc lượt 1- lớp thầm
-L.đọc từ khó: xoè, quãng,ăn hiếp,vặt,
- 4 HS đọc nối tiếp lượt 2
- Lớp th.dõi
- Luyện đọc theo cặp
- 2 HS đọc nối tiếp bài
- Nh.xét -Th.dõi, thầm sgk
- 1 HS đọc đoạn 1
- Dế Mèn đi qua một vùng cỏ xước thì nghe tiếng khóc tỉ tê, lại gần thì thấy chị Nhà Trò
- 1 HS đọc đoạn 2
- Thân hình chị nhỏ bé, gầy yếu, người bị những phấn như mới lột Cánh chị mỏng ngắn
Trang 2- Nhà Trò bị bọn Nhện ức hiếp, đe doạ như
thế nào?
- Cho hs thảo luận nhóm đôi
Sau đó gọi đại diện trình bày
- Nhận xét +chốt lại
- Những lời nói và cử chỉ nào nói lên tấm
lòng hào hiệp của Dế Mèn ?
- Nêu một hình ảnh nhân hoá mà em thích,
cho biết vì sao em thích hình ảnh đó
- Cho hs thảo luận nhóm
- Hỏi+ghi nội dungchính của bài lên bảng
- Chốt lại nội dung chính
c) H.dẫn đọc diễn cảm : (8’)
- Y/cầu 4 hs đọc
- H.dẫn HS tìm đúng giọng đọc: giọng
chậm rãi, chuyển giọng linh hoạt phù hợp
diễn biến c/chuyện với lời lẽ và tính cách
nh.vật Nhà Trò, Dế Mèn
-Đính bảng phụ đoạn:“ Năm trước…cậy
khoẻ ăn hiếp kẻ yếu”.
- H.dẫn cách đọc diễn cảm
- Gọi vài cặp thi đọc diễn cảm
- H.dẫn nh.xét, bình chọn -Nh.xét, điểm
3 Củng cố, dặn dò : (2’)
- Em học được gì ở nhânvật Dế Mèn?
- Dặn dò: Về nhà học bài, chuẩn bị bài “Mẹ
ốm ”.sgk- trang 9
- Nhận xét tiết học, biểu dương
chùn chùn, quá yếu, lại chưa quen mở
- Hs đọc thầm đoạn 3
- Trước đây, mẹ nhà trò có vay lương ăn của bọn Nhện Sau đấy chưa trả được thì chết
- Nhà Trò ốm yếu, kiếm không đủ ăn, không trả được nợ, bọn Nhện đã đánh Nhà Trò;bọn nhện đe bắt,vặt chân,vặt cánh,ăn thịt Nhà Trò
-Lời Dế Mèn: Em đừng sợ, hãy trở về cùng với tôi đây Đứa độc ác không thể cậy khoẻ ăn hiếp kẻ yếu
-Cử chỉ: Phản ứng mạnh mẽ, xoè cả hai càng
ra Hành động bảo vệ,che chở:dắt Nhà Trò đi
- Đọc lướt toàn bài:
- Nhà Trò gục đầu bên tảng đá, mặc áo thâm dài, người bị phấn
- Thích vì hình ảnh này tả rất đúng về Nhà Trò như một cô gái đáng thương yếu đuối
-ND bài : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp- bênh vực người yếu
- 4 HS tiếp nối nhau đọc lại 4 đoạn
- Lớp th.dõi +xác định giọng đọc từng đoạn, phù hợp diễn biến c/chuyện với lời lẽ và tính cách nh.vật Nhà Trò, Dế Mèn
- Quan sát ,thầm-Theo dõi
- L.đọc cặp
- Vài cặp thi đọc diễn cảm
-Lớp th.dõi +Nh.xét,bình chọn
IV Bổ sung: ……… …
……….……….
Lop4.com
Trang 3ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
I Mục tiêu :
1.KT : Ôn tập về đọc, viết các số đến 100 000
2 KN: Biết phân tích cấu tạo số.
3.TĐ : Cẩn thận ,tích cực, tự giác.
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ kẻ bài tập 2
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.Bài cũ: (3’)
- Giới thiệu chương trình và những yêu cầu
khi học môn toán
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài+ghi đề
2.Ôn lại cách đọc số,viết số và các hàng:
(8’)
- Viết số 83 251yêu cầu hs
- Nh.xét,chốt
- Tương tự :83 001; 80 201;80 001
- Yêu cầu hs nêu quan hệ giữa hai hàng liền
kề nhau
-Yêu cầu vài hs nêu:
- Các số tròn chục
- Các số tròn trăm
-Các số tròn nghìn
- Các số tròn chục nghìn
3.Thực hành : (22’)
Bài 1: Yêu cầu hs
- Nhắc lại cách làm
-Yêu cầu + h.dẫn nh.xét
-Nh.xét +điểm
Bài 2: ( bảng phụ)
-Nh.xét+điểm
Bài 3: H.dẫn mẫu
-Yêu cầu
-H.dẫn nh.xét
- HS đọc,viết số và nêu rõ chữ số hàng đơn vị, chữ số hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn
- 10 đơn vị bằng 1chục,1chục bằng 10 đơn vị,
1 trăm bằng 10 chục,
- Vài hs nêu 10;20;30; ;90
100;200;300; 900
1000;2000;3000; 9000
10 000;20 000;30 000; 90 000
- Đọc đề
- Nêu quy luật viết các số trong dãy số
- 2 hs làm bảng - lớp làm vở a
0 1 000 20000 30000 40000 50000
b
- Tự tìm ra quy luật viết các số và viết
36 000; 37 000; 38 000; 39 000; 40 000; 41 000;42 000
- Tự phân tích theo mẫu
- Vài em làm bảng-Lớp vở
- Lớp th.dõi + nh.xét
- Th.dõi + trả lời
- Hs tự làm bài tập vào vở-vài hs bảng
a 9171 = 9000 + 100 +70 + 1
3082 = 3000 + 80 + 2
Trang 4-Nh.xét + điểm
Bài 4:Gọi hs ( HS khá, giỏi )
-Yêu cầu
-H.dẫn nh.xét
-Nh.xét + điểm
3 Củng cố, dặn dò:
- Về nhà xem lại bài
- Chuẩn bị bài : Ôn tập các số đến
100 000( tiếp theo ) trang4,5 sgk
- Nh.xét tiết học
*HS khá,giỏi làm thêm:
7006 = 7000 + 6 b.7000 + 3000 + 50 + 1 = 7351;
*HSkhá giỏi làm thêm :
6000 + 200 + 3 = 6303
6000 + 200 + 30 = 6230
5000 + 2 = 5002
- Nhận xét
* HSkhá giỏi :
- Đọc đề + nêu lại cách tính chu vi hình chữ nhật, hình vuông
IV Bổ sung: ……… …
……….……….
Lop4.com
Trang 5Kể chuyện:
SỰ TÍCH HỒ BA BỂ
I Mục tiêu:
1.KT: Hiểu được ý nghĩa câu chuyện: Giải thích sự hình thành hồ Ba Bể và ca ngợi những con
người giàu lòng nhân ái
2.KN: Nghe- kể lại được từng đoạn câu chuyện theo tranh minh hoạ, kể nối tiếp được toàn bộ
câu chuyện Sự tích hồ Ba Bể (do GV kể) ( KNS: giao tiếp, tư duy sáng tạo, thể hiện sự tự tin)
3.TĐ : Giáo dục hs lòng nhân ái,giúp đỡ mọi người khi họ gặp hoạn nạn,khó khăn
GD HS ý thức BVMT, khắc phục hậu quả do thiên nhiên gây ra
II Đồ dùng dạy học:
GV:Tranh minh hoạ truyện - Tranh ảnh về hồ Ba Bể
III Các hoạt động:
A Bài cũ: (3’)
- Nêu y cầu tiết học
B.Bài mới :
1 Giới thiệu bài: (1’)
2 Giáo viên kể chuyện: (10’)
- Lần 1 Vừa kể vừa kết hợp giải nghĩa từ khó
-Lần 2: vừa kể + chỉ vào từng tranh minh hoạ
.Phần đầu: tranh 1;
.Phần chính: tranh2,3
.Phần kết: tranh 4
- Gv kể lần3:
3 Hướng dẫn hs kể chuyện trao đổi ý nghĩa
- Nêu yêu cầu:
- Khi kể chỉ cần kể đúng cốt chuyện không
cần lặp lại nguyên văn từng lời của cô
- Kể xong, cần trao đôi cùng các bạn về nội
dung, ý nghĩa câu chuyện
- Kể chuyện theo nhóm
- Giúp đỡ, uốn nắn, kh.khích hs kể tự nhiên,
kết hợp với điệu bộ, nét mặt
- Thi kể chuyện trước lớp :
- Nh.xét ,b.dương
Hỏi : Ngoài mục đích giải thích sự hình thành
- Th.dõi -Quan sát tranh+ th.dõi
- Hs nghe, kết hợp nhìn tranh minh họa đọc phân lời dưới mỗi tranh trong SGK
- Hs đọc lần lượt yêu cầu của từng bài tập -Th.dõi
- Hs kể chuyện theo N4 (mỗi em 1 đoạn)Sau đó 1em kể toàn bộ c/ chuyện
- Thi kể chuyện theo nhóm 4 :Thi kể từng đoạn theotranh
Vài hs khá giỏi kể toàn bộ c/ chuyện
Trang 6hồ Ba Bể câu chuyện còn nói với ta điều gì?
- Kết luận- ghi điểm
4 Củng cố, dặn dò:
- Về kể lại c/chuyện, chuẩn bị bài: Nàng tiên
Ốc
- Nhận xét tiết học
-Lớp nh.xét,bình chọn.
-Trao đổi N2 về nội dung, ý nghĩa câu chuyện: Câu chuyện ca ngợi những con người giàu lòng nhân ái, người giàu lòng nhân ái sẽ được đền đáp
IV Bổ sung: ……… …
……….……….
Lop4.com
Trang 7Tiếng Việt+: Luyện đọc - viết bài:
Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
I/Mục tiêu:Giúp HS:
-Luyện đọc trôi chảy và diễn cảm bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
-Luyện viết đúng và trình bày đẹp đoạn từ đầu đến vẫn khóc
II/Đồ dùng dạy học:
III/Các hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu và ghi đề:
2.Luyện đọc:
-Gọi 1HS đọc toàn bài
-Y/C HS đọc theo nhóm
-Theo dõi và giúp đỡ những em đọc chưa hay
-Tổ chức thi đọc diễn cảm và kết hợp trả lời
một số câu hỏi SGK
-Nhận xét chung
3.Luyện viết:
-Đọc đoạn từ đầu đến vẫn khóc
-Y/C HS tìm từ khó và luyện viết
-Nhắc nhở HS trước khi viết CT
-Nhắc chính tả
-Đọc lại bài
-Chấm một số bài và nhận xét
IV/Củng cố- dặn dò:
- Bài văn nói lên điều gì?
- Học bài và chuẩn bị bài sau
-1HS đọc, cả lớp theo dõi nêu cách đọc -Luyện đọc theo nhóm đôi
-1số em thi đọc (chọn 1-2đoạn đọc diễn cảm)
*HSKG đọc toàn bài -Nhận xét- bình chọn bạn đọc hay
-Theo dõi SGK -Tìm và luyện viết vở nháp: xước xanh dài;
những phấn, chùn chùn,
-Viết vào vở -Dò bài -Soát lỗi ND bài : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp- bênh vực người yếu
V/Bổsung:
Trang 8
Lop4.com
Trang 9I.Mục tiêu:
-KT: Củng cố các phép tính với số có 6 chữ số.
-KN:Rèn kĩ năng thực hành các phép tính vứi số có 6 chữ số, tìm thành phần chưa biết và giải
bài toán đơn giản
-TĐ: Giáo dục HS tính khoa học, cẩn thận
II.Các hoạt động:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Giới thiệu bài:
2.Luyện tập:
Bài 1: Tính
32758 83379
+48126 -52441
1202 41272: 4
x 4
- Nhận xét ghi điểm
Bài 2: Tìm x
a) x + 527 = 1892
b) b) x- 631= 361
c) x x 5 = 1085
d) x : 5 = 187
- Chữa bài
Bài 3: Tóm tắt
4 hàng : 64 bạn
6hàng : …bạn ?
-Nhận xét bài làm của HS
3.Củng cố, dặn dò:
_Nhận xét tiết học
-1HS đọc yêu cầu -4HS lên bảng, lớp làm vở
32758 83379 +48126 -52441
80984 30938
1202 41272: 4 = 10318
x 4 4808
- Nhận xét bài bạn -1HS đọc yêu cầu -Hs nhắc lại quy tắc -2HS lên bảng, lớp làm vở
a x + 527 = 1892
x = 1892 – 527
x = 1365 b) x- 631= 361
x = 361 + 631
x = 992
* HS KG: c) x x 5 = 1085 d) x : 5 = 187
-HS dựa vào tóm tắt đọc đề -1HS lên bảng, lớp làm vở
V/ Bổ sung:
********************
Trang 10Lop4.com
Trang 11Thứ ba
Luyện từ và câu:
CẤU TẠO CỦA TIẾNG
I Mục tiêu:
1.KT : Nắm được cấu tạo ba phần của tiếng(âm đầu,vần,thanh) - Nội dung ghi nhớ.
2.KN : Điền được các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở BT1 vào bảng mẫu
(mục III ) ( KNS : giao tiếp, hợp tác nhóm)
3.TĐ: Giáo dục hs yêu thích môn học, sử dụng T.Việt thành thạo
II Đồ dùng dạy học:
GV : Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng
III Các hoạt động:
A Bài cũ: (3’)
- Nêu nội dung của tiết L.từ- câu
B Bài mới:
1 Giới thiệu và ghi đề: (1’)
2 Phần nhận xét: (12’)
Bài 1: Câu tục ngữ dưới đây có bao nhiêu tiếng
Bầu ơi thương lấy bí cùng
Tuy rằng khác gióng nhưng chung một giàn
- Nh.xét
Bài 2: Đánh vần tiếng bầu- ghi lại cách đánh
vần
- Dùng phấn màu ghi lại kết quả làm việc của
hs lên bảng : bờ - âu - bâu- huyền- bầu
- Nh xét +chốt
Bài 3: Tiếng bầu do những bộ phận nào tạo
thành?
Bài 4:Phân tích các bộ phận tạo thành của các
tiếng khác trong câu tục ngữ
- Tiếng nào đủ các bộ phận như tiếng “bầu”
-Tiếng nào không đủ bộ phận như tiếng bầu
- Nh.xét
3.Ghi nhớ : (1’) Yêu cầu
- Giải thích phần sơ đồ
4 Luyện tập: (16’)
Bài 1:
- Cho hs làm vào vở
- Nh.xét +điểm
Bài 2:
*HS khá, giỏi :
-Theo dõi
- Đọc yêu cầu,lớp thầm
- Tất cả học sinh đếm thầm
- 1,2 em làm mẫu (đếm thành tiếng )
- Dòng1 có 6 tiếng, dòng 2 có 8 tiếng
- Đọc y cầu
- Lớp đánh vần thầm
- Vài hs đánh vần - Lớp nhẩm và ghi lại quả
-Theo dõi
- Tiếng bầu 3 phần: âm đầu, vần và thanh
- Các tiếng:thương, lấy, bí, cùng, tuy, rằng, khác, giống, nhưng, chung, một, giàn
- Tiếng “ ơi ” chỉ có vần và thanh
- Th.dõi
- Vài hs đọc phần ghi nhớ sgk
- Nhẩm HTL phần ghi nhớ trong SGK
- Hs đọc thầm yêu cầu của bài
- 2 hs bảng – lớp vở
- Nh xét –b.dương
- Làm bài và trình bày
Trang 125 Củng cố, dặn dò : (2’)
- YC HS nhắc lại ghi nhớ
- Về nhà HTL phần ghi nhớ, câu đố và chuẩn bị
bài sau
- Nh.xét tiết học
IV Bổ sung: ……… …
……….……….
Lop4.com
Trang 13ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 ( T.T )
I Mục tiêu:
1 KT : Ôn tập về phép cộng, phép trừ ,nhân (chia) các số đến 100 000
2 KN :Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số đến năm chữ số; nhân (chia) số có số đến
năm chữ số với số có một chữ số.Biết so sánh, xếp thứ tự (đến 4số) các số đến
100 000
3.TĐ : Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác.
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ
III Các hoạt động :
A.Kiểm tra : (3’)
-Gọi 3 hs lên bảng, lớp làm nháp
-Gv nhận xét- ghi điểm
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài + ghi đề: (1’)
2 Hướng dẫn ôn tập: (5’)
a.Luyện tính nhẩm.
-GV đọc phép tính: Bảy nghìn cộng 2
nghìn
-GV đọc: “Tám nghìn chia hai”
-Cứ như vậy, khoảng 4-5 phép tính
-GV nhận xét chung
b.Thực hành: (24’)
Bài 1: Tính nhẩm:
-Gv h.dẫn hs tính nhẩm và nêu kết quả
- Gv ghi kết quả
- Nh.xét,điểm
Bài 2( cột a): Đặt tính rồi tính
Gv hỏi+nhắc lại cách làm
Yêu cầu+h.dẫn nh.xét
Nh.xét +điểm
Bài 3: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
-Yêu cầu hs nêu cách so sánh hai số
-Nh.xét + nhắc lại cách làm
- Nh.xét + điểm
-Viết mỗi số sau thành tổng 7671= 8000+ 600+ 70+ 1 3086= 3000+ 80+ 6 9008= 9000+ 8 -Th.dõi
- Vài hs bảng –lớp nháp
- Tính nhẩm trong đầu ghi kết quả
7 000+2 000 =9 000
8 000 :2 = 4 000
- Lớp nh.xét ,b.dương
-Đọc đề -Nhẩm + nêu lần lượt kết quả -Lớp nh.xét ,b.dương
7000+2000=9000 9000-3000=6 000
8000 x 3= 24 000
3000 x 2 = 6 000
*HS khá,giỏi làm thêm :
16 000 : 2 = 8 000
8 000 x 3 = 24 000
11 000 x 3 = 33 000
49 000: 7= 7 000
- Vài hs làm bảng –lớp vở
- Cả lớp thống nhất kết quả
*Cột b : HS khá ,giỏi làm thêm
-Đọc đề, thầm -Th.dõi + nêu cách làm -Vài hs làm bảng –lớp vở+nh.xét 4327< 3742 28676 = 28676
Trang 14Bài 4: Yêu cầu hs
-Nhắc lại cách làm
-Yêu cầu +h.dẫn nh.xét
-Nh.xét +điểm
*Bài 5: H dẫn tìm hiểu bảng thống kê
4 Củng cố, dặn dò: (2’)
- Về nhà xem lại bài+ xem bài ch.bị : Ôn
tập 100 000 (tt)/trang5 sgk
-Nhận xét tiết học
5870< 5890 97321< 97400
*HS khá giỏi làm thêm :
65300 > 9530 ; 100 000 > 99 999 -Đọc đề, nêu cách làm
-Th.dõi
- 1hs làm bảng –lớp vở
b, 92 678; 82 697; 79 862; 62978
* HS khá giỏi làm thêm :
a,56731; 65371; 67351; 75631
* HS khá giỏi làm
IV Bổ sung: ……… …
……….……….
Lop4.com
Trang 15Chính tả (Nghe viết):
DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
I Mục tiêu:
1 KT: Hiểu ND bài chính tả, bài tập
2 KN: Nghe- viết và trình bày đúng bài chính tả, không mắc quá 5 lỗi chính tả trong bài.
Làm đúng các bài tập chính tả phương ngữ :BT2b,3b Phân biệt những tiếng có vần (ang/an) dễ lẫn ( KNS: giao tiếp)
3.TĐ: Có ý thức rèn chữ, giữ vở.
II.Đồ dùng dạy học:
GV: Bảng phụ viết sẵn nội dung BT 2b,3b
III Các hoạt động :
A.Bài cũ: (3’)
- Kiểm tra vở chính tả của HS
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
2 Hướng dẫn hs nghe viết: (22’)
- Đọc mẫu đoạn viết
- Khi nào cần viết hoa?
- Những từ ngữ nào mình dễ viết sai?
- Nhắc lại cách trình bày bài viết,tư thế ngồi
viết, đặt vở
- Đọc lần lượt
- Đọc lại toàn bài chính tả 1 lượt
- Chấm 10 bài
- Nhận xét chung
3, Hướng dẫn hs làm bài tập: ( 7’)
Bài 2b: Điền vào chỗ trống
- Đính bảng phụ
- Nhận xét ,chốt lại
Bài 3b : Giải các câu đố sau:
- Tên một loài hoa chứa tiếng có vần an
- Hoa gì trắng xoá núi đồi
- Lớp th.dõi SGK
- Th.dõi +t.rả lời
- Hs đọc thầm lại đoạn cần viết và tìm những tên riêng cần viết hoa,những từ dễ viết sai: NhàTrò,Dế Mèn,cỏ xước, cuội,
- HS nghe - viết
- Soát lại bài
- Đổi vở soát lỗi cho nhau
- Th.dõi +b.dương
- Đọc yêu cầu
- 3 HS lên bảng
- Mỗi hs tự làm bài tập vào vở
- Lớp nh xét bài làm + chữa bài
- Hs đọc yêu cầu của bài tập
- Hs thi giải câu đố nhanh theo cặp
- Lớp nh.xét,b.dương