1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Lớp 4 - Tuần 1 - Năm học 2012-2013 - Hoàng Thị Xuyến

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 210,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếng Việt+: Luyện đọc - viết bài: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu I/Mục tiêu:Giúp HS: -Luyện đọc trôi chảy và diễn cảm bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu -Luyện viết đúng và trình bày đẹp đoạn từ đầu đế[r]

Trang 1

TUẦN 1

Thứ hai ngày tháng 8 năm 2012

Sáng

Tập đọc:

DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU

I.Mục tiêu:

1 KT: Hiểu ND bài : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp- bênh vực người yếu 2.KN: - Đọc rành mạch, trôi chảy; bước đầu có giọng đọc phù hợp tính cách

của nhân vật (Nhà Trò,Dế Mèn )

- Phát hiện được những lời nói,cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn; bước

đầu biết nhận xét về một nhân vật trong bài.(trả lời được các câu hỏi trong sgk)

(KNS: giao tiếp; thể hiện sự cảm thông, xác định giá trị, tự nhận thức về bản thân)

3.TĐ : Giáo dục hs tình yêu thương con người, lòng nhân ái,lòng nghĩa hiệp.

II Đồ dùng :

GV: Tranh minh hoạ trong SGK , bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn hs luyện đọc

III.Các hoạt động :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A.Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh: (3’)

B Bài mới:

1 Giới thiệu 5 chủ điểm skg tập 1: (2’)

-G.thiệu chủ điểm 1,bài mới + ghi đề

2.H.dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài :

a) Luyện đọc: (10’)

- Nêu cách đọc toàn bài

- Phân 4 đoạn

- H.dẫn L.đọc từ khó: xoè, quãng, ăn hiếp,

vặt,

- H.dẫn giải nghĩa từ ngữ : Cỏ xước,Nhà

Trò,bự,áo thâm,lương ăn, ăn hiếp,mai

phục,

- Nh.xét,biểu dương

- Đọc diễn cảm toàn bài

b) Tìm hiểu bài: (10’)

- Dế Mèn gặp Nhà Trò trong hoàn cảnh như

thế nào?

- Tìm những chi tiết cho thấy chị Nhà Trò

rất yếu ớt?

-Trình bày

- Hs quan sát tranh minh hoạ + th.dõi

- Lắng nghe

-1HS đọc bài- lớp thầm

- 4 HS đọc lượt 1- lớp thầm

-L.đọc từ khó: xoè, quãng,ăn hiếp,vặt,

- 4 HS đọc nối tiếp lượt 2

- Lớp th.dõi

- Luyện đọc theo cặp

- 2 HS đọc nối tiếp bài

- Nh.xét -Th.dõi, thầm sgk

- 1 HS đọc đoạn 1

- Dế Mèn đi qua một vùng cỏ xước thì nghe tiếng khóc tỉ tê, lại gần thì thấy chị Nhà Trò

- 1 HS đọc đoạn 2

- Thân hình chị nhỏ bé, gầy yếu, người bị những phấn như mới lột Cánh chị mỏng ngắn

Trang 2

- Nhà Trò bị bọn Nhện ức hiếp, đe doạ như

thế nào?

- Cho hs thảo luận nhóm đôi

Sau đó gọi đại diện trình bày

- Nhận xét +chốt lại

- Những lời nói và cử chỉ nào nói lên tấm

lòng hào hiệp của Dế Mèn ?

- Nêu một hình ảnh nhân hoá mà em thích,

cho biết vì sao em thích hình ảnh đó

- Cho hs thảo luận nhóm

- Hỏi+ghi nội dungchính của bài lên bảng

- Chốt lại nội dung chính

c) H.dẫn đọc diễn cảm : (8’)

- Y/cầu 4 hs đọc

- H.dẫn HS tìm đúng giọng đọc: giọng

chậm rãi, chuyển giọng linh hoạt phù hợp

diễn biến c/chuyện với lời lẽ và tính cách

nh.vật Nhà Trò, Dế Mèn

-Đính bảng phụ đoạn:“ Năm trước…cậy

khoẻ ăn hiếp kẻ yếu”.

- H.dẫn cách đọc diễn cảm

- Gọi vài cặp thi đọc diễn cảm

- H.dẫn nh.xét, bình chọn -Nh.xét, điểm

3 Củng cố, dặn dò : (2’)

- Em học được gì ở nhânvật Dế Mèn?

- Dặn dò: Về nhà học bài, chuẩn bị bài “Mẹ

ốm ”.sgk- trang 9

- Nhận xét tiết học, biểu dương

chùn chùn, quá yếu, lại chưa quen mở

- Hs đọc thầm đoạn 3

- Trước đây, mẹ nhà trò có vay lương ăn của bọn Nhện Sau đấy chưa trả được thì chết

- Nhà Trò ốm yếu, kiếm không đủ ăn, không trả được nợ, bọn Nhện đã đánh Nhà Trò;bọn nhện đe bắt,vặt chân,vặt cánh,ăn thịt Nhà Trò

-Lời Dế Mèn: Em đừng sợ, hãy trở về cùng với tôi đây Đứa độc ác không thể cậy khoẻ ăn hiếp kẻ yếu

-Cử chỉ: Phản ứng mạnh mẽ, xoè cả hai càng

ra Hành động bảo vệ,che chở:dắt Nhà Trò đi

- Đọc lướt toàn bài:

- Nhà Trò gục đầu bên tảng đá, mặc áo thâm dài, người bị phấn

- Thích vì hình ảnh này tả rất đúng về Nhà Trò như một cô gái đáng thương yếu đuối

-ND bài : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp- bênh vực người yếu

- 4 HS tiếp nối nhau đọc lại 4 đoạn

- Lớp th.dõi +xác định giọng đọc từng đoạn, phù hợp diễn biến c/chuyện với lời lẽ và tính cách nh.vật Nhà Trò, Dế Mèn

- Quan sát ,thầm-Theo dõi

- L.đọc cặp

- Vài cặp thi đọc diễn cảm

-Lớp th.dõi +Nh.xét,bình chọn

IV Bổ sung: ……… …

……….……….

Lop4.com

Trang 3

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000

I Mục tiêu :

1.KT : Ôn tập về đọc, viết các số đến 100 000

2 KN: Biết phân tích cấu tạo số.

3.TĐ : Cẩn thận ,tích cực, tự giác.

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ kẻ bài tập 2

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A.Bài cũ: (3’)

- Giới thiệu chương trình và những yêu cầu

khi học môn toán

B.Bài mới:

1 Giới thiệu bài+ghi đề

2.Ôn lại cách đọc số,viết số và các hàng:

(8’)

- Viết số 83 251yêu cầu hs

- Nh.xét,chốt

- Tương tự :83 001; 80 201;80 001

- Yêu cầu hs nêu quan hệ giữa hai hàng liền

kề nhau

-Yêu cầu vài hs nêu:

- Các số tròn chục

- Các số tròn trăm

-Các số tròn nghìn

- Các số tròn chục nghìn

3.Thực hành : (22’)

Bài 1: Yêu cầu hs

- Nhắc lại cách làm

-Yêu cầu + h.dẫn nh.xét

-Nh.xét +điểm

Bài 2: ( bảng phụ)

-Nh.xét+điểm

Bài 3: H.dẫn mẫu

-Yêu cầu

-H.dẫn nh.xét

- HS đọc,viết số và nêu rõ chữ số hàng đơn vị, chữ số hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn

- 10 đơn vị bằng 1chục,1chục bằng 10 đơn vị,

1 trăm bằng 10 chục,

- Vài hs nêu 10;20;30; ;90

100;200;300; 900

1000;2000;3000; 9000

10 000;20 000;30 000; 90 000

- Đọc đề

- Nêu quy luật viết các số trong dãy số

- 2 hs làm bảng - lớp làm vở a

0 1 000 20000 30000 40000 50000

b

- Tự tìm ra quy luật viết các số và viết

36 000; 37 000; 38 000; 39 000; 40 000; 41 000;42 000

- Tự phân tích theo mẫu

- Vài em làm bảng-Lớp vở

- Lớp th.dõi + nh.xét

- Th.dõi + trả lời

- Hs tự làm bài tập vào vở-vài hs bảng

a 9171 = 9000 + 100 +70 + 1

3082 = 3000 + 80 + 2

Trang 4

-Nh.xét + điểm

Bài 4:Gọi hs ( HS khá, giỏi )

-Yêu cầu

-H.dẫn nh.xét

-Nh.xét + điểm

3 Củng cố, dặn dò:

- Về nhà xem lại bài

- Chuẩn bị bài : Ôn tập các số đến

100 000( tiếp theo ) trang4,5 sgk

- Nh.xét tiết học

*HS khá,giỏi làm thêm:

7006 = 7000 + 6 b.7000 + 3000 + 50 + 1 = 7351;

*HSkhá giỏi làm thêm :

6000 + 200 + 3 = 6303

6000 + 200 + 30 = 6230

5000 + 2 = 5002

- Nhận xét

* HSkhá giỏi :

- Đọc đề + nêu lại cách tính chu vi hình chữ nhật, hình vuông

IV Bổ sung: ……… …

……….……….

Lop4.com

Trang 5

Kể chuyện:

SỰ TÍCH HỒ BA BỂ

I Mục tiêu:

1.KT: Hiểu được ý nghĩa câu chuyện: Giải thích sự hình thành hồ Ba Bể và ca ngợi những con

người giàu lòng nhân ái

2.KN: Nghe- kể lại được từng đoạn câu chuyện theo tranh minh hoạ, kể nối tiếp được toàn bộ

câu chuyện Sự tích hồ Ba Bể (do GV kể) ( KNS: giao tiếp, tư duy sáng tạo, thể hiện sự tự tin)

3.TĐ : Giáo dục hs lòng nhân ái,giúp đỡ mọi người khi họ gặp hoạn nạn,khó khăn

GD HS ý thức BVMT, khắc phục hậu quả do thiên nhiên gây ra

II Đồ dùng dạy học:

GV:Tranh minh hoạ truyện - Tranh ảnh về hồ Ba Bể

III Các hoạt động:

A Bài cũ: (3’)

- Nêu y cầu tiết học

B.Bài mới :

1 Giới thiệu bài: (1’)

2 Giáo viên kể chuyện: (10’)

- Lần 1 Vừa kể vừa kết hợp giải nghĩa từ khó

-Lần 2: vừa kể + chỉ vào từng tranh minh hoạ

.Phần đầu: tranh 1;

.Phần chính: tranh2,3

.Phần kết: tranh 4

- Gv kể lần3:

3 Hướng dẫn hs kể chuyện trao đổi ý nghĩa

- Nêu yêu cầu:

- Khi kể chỉ cần kể đúng cốt chuyện không

cần lặp lại nguyên văn từng lời của cô

- Kể xong, cần trao đôi cùng các bạn về nội

dung, ý nghĩa câu chuyện

- Kể chuyện theo nhóm

- Giúp đỡ, uốn nắn, kh.khích hs kể tự nhiên,

kết hợp với điệu bộ, nét mặt

- Thi kể chuyện trước lớp :

- Nh.xét ,b.dương

Hỏi : Ngoài mục đích giải thích sự hình thành

- Th.dõi -Quan sát tranh+ th.dõi

- Hs nghe, kết hợp nhìn tranh minh họa đọc phân lời dưới mỗi tranh trong SGK

- Hs đọc lần lượt yêu cầu của từng bài tập -Th.dõi

- Hs kể chuyện theo N4 (mỗi em 1 đoạn)Sau đó 1em kể toàn bộ c/ chuyện

- Thi kể chuyện theo nhóm 4 :Thi kể từng đoạn theotranh

Vài hs khá giỏi kể toàn bộ c/ chuyện

Trang 6

hồ Ba Bể câu chuyện còn nói với ta điều gì?

- Kết luận- ghi điểm

4 Củng cố, dặn dò:

- Về kể lại c/chuyện, chuẩn bị bài: Nàng tiên

Ốc

- Nhận xét tiết học

-Lớp nh.xét,bình chọn.

-Trao đổi N2 về nội dung, ý nghĩa câu chuyện: Câu chuyện ca ngợi những con người giàu lòng nhân ái, người giàu lòng nhân ái sẽ được đền đáp

IV Bổ sung: ……… …

……….……….

Lop4.com

Trang 7

Tiếng Việt+: Luyện đọc - viết bài:

Dế Mèn bênh vực kẻ yếu

I/Mục tiêu:Giúp HS:

-Luyện đọc trôi chảy và diễn cảm bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu

-Luyện viết đúng và trình bày đẹp đoạn từ đầu đến vẫn khóc

II/Đồ dùng dạy học:

III/Các hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu và ghi đề:

2.Luyện đọc:

-Gọi 1HS đọc toàn bài

-Y/C HS đọc theo nhóm

-Theo dõi và giúp đỡ những em đọc chưa hay

-Tổ chức thi đọc diễn cảm và kết hợp trả lời

một số câu hỏi SGK

-Nhận xét chung

3.Luyện viết:

-Đọc đoạn từ đầu đến vẫn khóc

-Y/C HS tìm từ khó và luyện viết

-Nhắc nhở HS trước khi viết CT

-Nhắc chính tả

-Đọc lại bài

-Chấm một số bài và nhận xét

IV/Củng cố- dặn dò:

- Bài văn nói lên điều gì?

- Học bài và chuẩn bị bài sau

-1HS đọc, cả lớp theo dõi nêu cách đọc -Luyện đọc theo nhóm đôi

-1số em thi đọc (chọn 1-2đoạn đọc diễn cảm)

*HSKG đọc toàn bài -Nhận xét- bình chọn bạn đọc hay

-Theo dõi SGK -Tìm và luyện viết vở nháp: xước xanh dài;

những phấn, chùn chùn,

-Viết vào vở -Dò bài -Soát lỗi ND bài : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp- bênh vực người yếu

V/Bổsung:

Trang 8

Lop4.com

Trang 9

I.Mục tiêu:

-KT: Củng cố các phép tính với số có 6 chữ số.

-KN:Rèn kĩ năng thực hành các phép tính vứi số có 6 chữ số, tìm thành phần chưa biết và giải

bài toán đơn giản

-TĐ: Giáo dục HS tính khoa học, cẩn thận

II.Các hoạt động:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Giới thiệu bài:

2.Luyện tập:

Bài 1: Tính

32758 83379

+48126 -52441

1202 41272: 4

x 4

- Nhận xét ghi điểm

Bài 2: Tìm x

a) x + 527 = 1892

b) b) x- 631= 361

c) x x 5 = 1085

d) x : 5 = 187

- Chữa bài

Bài 3: Tóm tắt

4 hàng : 64 bạn

6hàng : …bạn ?

-Nhận xét bài làm của HS

3.Củng cố, dặn dò:

_Nhận xét tiết học

-1HS đọc yêu cầu -4HS lên bảng, lớp làm vở

32758 83379 +48126 -52441

80984 30938

1202 41272: 4 = 10318

x 4 4808

- Nhận xét bài bạn -1HS đọc yêu cầu -Hs nhắc lại quy tắc -2HS lên bảng, lớp làm vở

a x + 527 = 1892

x = 1892 – 527

x = 1365 b) x- 631= 361

x = 361 + 631

x = 992

* HS KG: c) x x 5 = 1085 d) x : 5 = 187

-HS dựa vào tóm tắt đọc đề -1HS lên bảng, lớp làm vở

V/ Bổ sung:

********************

Trang 10

Lop4.com

Trang 11

Thứ ba

Luyện từ và câu:

CẤU TẠO CỦA TIẾNG

I Mục tiêu:

1.KT : Nắm được cấu tạo ba phần của tiếng(âm đầu,vần,thanh) - Nội dung ghi nhớ.

2.KN : Điền được các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở BT1 vào bảng mẫu

(mục III ) ( KNS : giao tiếp, hợp tác nhóm)

3.TĐ: Giáo dục hs yêu thích môn học, sử dụng T.Việt thành thạo

II Đồ dùng dạy học:

GV : Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng

III Các hoạt động:

A Bài cũ: (3’)

- Nêu nội dung của tiết L.từ- câu

B Bài mới:

1 Giới thiệu và ghi đề: (1’)

2 Phần nhận xét: (12’)

Bài 1: Câu tục ngữ dưới đây có bao nhiêu tiếng

Bầu ơi thương lấy bí cùng

Tuy rằng khác gióng nhưng chung một giàn

- Nh.xét

Bài 2: Đánh vần tiếng bầu- ghi lại cách đánh

vần

- Dùng phấn màu ghi lại kết quả làm việc của

hs lên bảng : bờ - âu - bâu- huyền- bầu

- Nh xét +chốt

Bài 3: Tiếng bầu do những bộ phận nào tạo

thành?

Bài 4:Phân tích các bộ phận tạo thành của các

tiếng khác trong câu tục ngữ

- Tiếng nào đủ các bộ phận như tiếng “bầu”

-Tiếng nào không đủ bộ phận như tiếng bầu

- Nh.xét

3.Ghi nhớ : (1’) Yêu cầu

- Giải thích phần sơ đồ

4 Luyện tập: (16’)

Bài 1:

- Cho hs làm vào vở

- Nh.xét +điểm

Bài 2:

*HS khá, giỏi :

-Theo dõi

- Đọc yêu cầu,lớp thầm

- Tất cả học sinh đếm thầm

- 1,2 em làm mẫu (đếm thành tiếng )

- Dòng1 có 6 tiếng, dòng 2 có 8 tiếng

- Đọc y cầu

- Lớp đánh vần thầm

- Vài hs đánh vần - Lớp nhẩm và ghi lại quả

-Theo dõi

- Tiếng bầu 3 phần: âm đầu, vần và thanh

- Các tiếng:thương, lấy, bí, cùng, tuy, rằng, khác, giống, nhưng, chung, một, giàn

- Tiếng “ ơi ” chỉ có vần và thanh

- Th.dõi

- Vài hs đọc phần ghi nhớ sgk

- Nhẩm HTL phần ghi nhớ trong SGK

- Hs đọc thầm yêu cầu của bài

- 2 hs bảng – lớp vở

- Nh xét –b.dương

- Làm bài và trình bày

Trang 12

5 Củng cố, dặn dò : (2’)

- YC HS nhắc lại ghi nhớ

- Về nhà HTL phần ghi nhớ, câu đố và chuẩn bị

bài sau

- Nh.xét tiết học

IV Bổ sung: ……… …

……….……….

Lop4.com

Trang 13

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 ( T.T )

I Mục tiêu:

1 KT : Ôn tập về phép cộng, phép trừ ,nhân (chia) các số đến 100 000

2 KN :Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số đến năm chữ số; nhân (chia) số có số đến

năm chữ số với số có một chữ số.Biết so sánh, xếp thứ tự (đến 4số) các số đến

100 000

3.TĐ : Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác.

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ

III Các hoạt động :

A.Kiểm tra : (3’)

-Gọi 3 hs lên bảng, lớp làm nháp

-Gv nhận xét- ghi điểm

B Bài mới:

1.Giới thiệu bài + ghi đề: (1’)

2 Hướng dẫn ôn tập: (5’)

a.Luyện tính nhẩm.

-GV đọc phép tính: Bảy nghìn cộng 2

nghìn

-GV đọc: “Tám nghìn chia hai”

-Cứ như vậy, khoảng 4-5 phép tính

-GV nhận xét chung

b.Thực hành: (24’)

Bài 1: Tính nhẩm:

-Gv h.dẫn hs tính nhẩm và nêu kết quả

- Gv ghi kết quả

- Nh.xét,điểm

Bài 2( cột a): Đặt tính rồi tính

Gv hỏi+nhắc lại cách làm

Yêu cầu+h.dẫn nh.xét

Nh.xét +điểm

Bài 3: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

-Yêu cầu hs nêu cách so sánh hai số

-Nh.xét + nhắc lại cách làm

- Nh.xét + điểm

-Viết mỗi số sau thành tổng 7671= 8000+ 600+ 70+ 1 3086= 3000+ 80+ 6 9008= 9000+ 8 -Th.dõi

- Vài hs bảng –lớp nháp

- Tính nhẩm trong đầu ghi kết quả

7 000+2 000 =9 000

8 000 :2 = 4 000

- Lớp nh.xét ,b.dương

-Đọc đề -Nhẩm + nêu lần lượt kết quả -Lớp nh.xét ,b.dương

7000+2000=9000 9000-3000=6 000

8000 x 3= 24 000

3000 x 2 = 6 000

*HS khá,giỏi làm thêm :

16 000 : 2 = 8 000

8 000 x 3 = 24 000

11 000 x 3 = 33 000

49 000: 7= 7 000

- Vài hs làm bảng –lớp vở

- Cả lớp thống nhất kết quả

*Cột b : HS khá ,giỏi làm thêm

-Đọc đề, thầm -Th.dõi + nêu cách làm -Vài hs làm bảng –lớp vở+nh.xét 4327< 3742 28676 = 28676

Trang 14

Bài 4: Yêu cầu hs

-Nhắc lại cách làm

-Yêu cầu +h.dẫn nh.xét

-Nh.xét +điểm

*Bài 5: H dẫn tìm hiểu bảng thống kê

4 Củng cố, dặn dò: (2’)

- Về nhà xem lại bài+ xem bài ch.bị : Ôn

tập 100 000 (tt)/trang5 sgk

-Nhận xét tiết học

5870< 5890 97321< 97400

*HS khá giỏi làm thêm :

65300 > 9530 ; 100 000 > 99 999 -Đọc đề, nêu cách làm

-Th.dõi

- 1hs làm bảng –lớp vở

b, 92 678; 82 697; 79 862; 62978

* HS khá giỏi làm thêm :

a,56731; 65371; 67351; 75631

* HS khá giỏi làm

IV Bổ sung: ……… …

……….……….

Lop4.com

Trang 15

Chính tả (Nghe viết):

DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU

I Mục tiêu:

1 KT: Hiểu ND bài chính tả, bài tập

2 KN: Nghe- viết và trình bày đúng bài chính tả, không mắc quá 5 lỗi chính tả trong bài.

Làm đúng các bài tập chính tả phương ngữ :BT2b,3b Phân biệt những tiếng có vần (ang/an) dễ lẫn ( KNS: giao tiếp)

3.TĐ: Có ý thức rèn chữ, giữ vở.

II.Đồ dùng dạy học:

GV: Bảng phụ viết sẵn nội dung BT 2b,3b

III Các hoạt động :

A.Bài cũ: (3’)

- Kiểm tra vở chính tả của HS

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1’)

2 Hướng dẫn hs nghe viết: (22’)

- Đọc mẫu đoạn viết

- Khi nào cần viết hoa?

- Những từ ngữ nào mình dễ viết sai?

- Nhắc lại cách trình bày bài viết,tư thế ngồi

viết, đặt vở

- Đọc lần lượt

- Đọc lại toàn bài chính tả 1 lượt

- Chấm 10 bài

- Nhận xét chung

3, Hướng dẫn hs làm bài tập: ( 7’)

Bài 2b: Điền vào chỗ trống

- Đính bảng phụ

- Nhận xét ,chốt lại

Bài 3b : Giải các câu đố sau:

- Tên một loài hoa chứa tiếng có vần an

- Hoa gì trắng xoá núi đồi

- Lớp th.dõi SGK

- Th.dõi +t.rả lời

- Hs đọc thầm lại đoạn cần viết và tìm những tên riêng cần viết hoa,những từ dễ viết sai: NhàTrò,Dế Mèn,cỏ xước, cuội,

- HS nghe - viết

- Soát lại bài

- Đổi vở soát lỗi cho nhau

- Th.dõi +b.dương

- Đọc yêu cầu

- 3 HS lên bảng

- Mỗi hs tự làm bài tập vào vở

- Lớp nh xét bài làm + chữa bài

- Hs đọc yêu cầu của bài tập

- Hs thi giải câu đố nhanh theo cặp

- Lớp nh.xét,b.dương

Ngày đăng: 01/04/2021, 07:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w