Mục tiêu: 1.KT: Củng cố về viết, đọc, so sánh các số tự nhiên, nêu giá trị của chữ trong một số 2.KN: - Viết, đọc, so sánh được các số tự nhiên, nêu được giá trị của chữ trong một số - C[r]
Trang 1TUẦN 6:
Thứ hai ngày 24 tháng 9 năm 2012.
Tập đọc:
NỖI DẰN VẶT CỦA AN-ĐRÂY-CA.
I Mục tiêu:
1.KT: Hiểu nội dung câu chuyện: Nỗi đau dằn vặt của An-đrây-ca thể hiện trong tình yêu thương, ý
thức trách nhiệm của người thân, lòng trung thực và sự nghiêm khắc với lỗi lầm của bản thân Trả lời
được các câu hỏi trong SGK
2.KN: Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể chậm rãi, tình cảm Bước đầu biết phân biệt lời nhân
vật với lời người kể chuyện
(KNS:- Giao tiếp,thể hiện sự cảm thông, xác định giá trị )
3.TĐ: Giáo dục HS ý thức trách nhiệm với người thân.
II Đồ dùng dạy - học:
GV:- Tranh minh hoạ bài tập đọc, bảng phụ viết câu đoạn văn luyện đọc
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: (3’)
- Gọi HS đọc bài Gà Trống và Cáo
- Nhận xét, ghi điểm
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’) Giới thiệu bằng tranh
2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
a) Luyện đọc: (10’)
- Nêu giọng đọc toàn bài
- Gọi hs đọc toàn bài
- Phân đoạn: 2 đoạn
- Sửa sai, luyện đọc từ khó:An-đrây-ca, dằn vặt
-HD giải nghĩa (chú giải SGK)
-Nxét +khen ngợi
- Đọc mẫu
b) Tìm hiểu bài (10’)
+ Khi câu chuyện xãy ra, An-đrây-ca mấy tuổi,
hoàn cảnh gia đình em lúc đó thế nào?
+Khi mẹ bảo An-đrây-ca đi mua thuốc cho ông
thái độ của An-đrây-ca như thế nào?
- 2 HS học thuộc lòng bài thơ+nêu ndung của bài
- HS QS lắng nghe
- Nghe -1 HS đọc toàn bài, lớp theo dõi
- 2HS đọc nối tiếp
- Đọc lượt 2 +giải nghĩa từ
- Luyện đọc theo căp
- 2hs đọc nối tiếp toàn bài
- Nhận xét
- nghe
- HS đọc thầm +TLCH
- An-đrây-ca lúc đó 9 tuổi, sống cùng Bố, Mẹ, Ông ốm rất nặng
- An-đrây-ca nhanh nhẹn, đi ngay
Trang 2+ Chuyện gì xảy ra khicậu mang thuốc về nhà?
+Tđộ của An-đrây-ca lúc đó như thế nào?
+ An-đrây-ca tự dằn vặt như thế nào?
+Câu chuyện cho em thấy An-đrây –ca là cậu
bé ntn?
- Bài này nói lên điều gì?
- Nxét và chốt ndung
c) Luyện đọc diễn cảm (10’)
- Hd đọc đoạn “Bước vào phòng ông nằm … từ
lúc con vừa ra khỏi nhà”
-Nxét +ghi điểm
* Thi đọc diễn cảm toàn bài:
- Hướng dẫn vài tốp thi đọc diễn cảm toàn
truyện theo cách phân vai
- Nxét+ ghi điểm
IV Củng cố, dặn dò:(2’)
- Đặt lại tên cho truyện theo ý nghĩa của truyện
- Nếu gặp An-đrây-ca em sẽ nói gì với bạn?
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
- An-đrây-ca hoảng hốt thấy mẹ đang khóc nấc lên Ông đã qua đời
-…ân hận vì mình mải chơi, mang thuốc về chậm mà ông mất.Cậu òa khóc, dằn vặt kể cho
mẹ nghe
- An-đrây-ca oà khóc khi biết ông qua đời,…
- Nỗi đau dằn vặt của An-đrây-ca thể hiện trong tình yêu thương, ý thức trách nhiệm của người thân, lòng trung thực và sự nghiêm khắc với lỗi lầm của bản thân
-vài hs nhắc lại
-2 hs đọc nối tiếp toàn bài+ lớp tìm giọng đúng
- Nhận xét đánh giá
- Nghe + 1hs đọc lại
- Luyện theo cặp
- Thi đọc diễn cảm
- Lớp n xét
- 1nhóm thi đọc+lớp n xét
-HS trả lời
V Bổ sung:………
………
Trang 3LUYỆN TẬP
I - Mục tiêu:
1.KT: Củng cố kiến thức về biểu đồ.
2.KN: Đọc được một số thông tin trên biểu đồ.(Bài 1,2)
3.TĐ:Giáo dục hs tính cẩn thận, chính xác
II Đồ dùng dạy - học:
GV: Bảng phụ vẽ sẵn biểu đồ của BT3, các câu BT1
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ: (3’)
- YC HS trả lời các câu hỏi BT 2b
- Nhận xét, điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’) Luyện tập
2 Luyện tập: (29’)
Bài1: Bảng phụ
- Hướng dẫn ph.tích biểu đồ
-Y/cầu + h.dẫn nh.xét
- Nh.xét, điểm
Bài2:
Ví dụ: Tháng 7 mấy ngày mưa ? …
- Hướng dẫn làm các ý còn lại
*Bài 3:
- Treo bảng phụ + y/cầu
- Yêu cầu HS nhận xét
- Nh.xét, điểm
IV Củng cố, dặn dò (2’)
- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau/sgk
trang 35
- Nh.xét tiết học, b.dương
- 1 vài em trả lời
- Đọc đề, quan sát biểu đồ -Th.dõi+ ph.tích
-1hs làm bảng- lớp vở + nh.xét
.Tuần1 2m vải hoa và 1m vải trắng S Tuần 3 cửa hàng bán được 400m vải Đ
.Số m vải hoa tuần 2 bán nhiều hơn tuần 1 là
100m Đ
.Số m vải hoa tuần 4 bán ít hơn tuần 2 là 100 m
S
- Đọc đề , q.sát+tìm hiểu y cầu của bài toán
-1hs làm bảng - lớp vở+ nh.xét
a, Tháng 7 có 18 ngày mưa
b,Tháng 8 mưa nhiều hơn tháng 9 là 12 ngày
c,Số ngày mưa trung bình mỗi tháng là: (18 + 15 + 13) : 3 = 12 (ngày )
* HSKG làm bài 3
- Đọc và tìm hiểu đề toán
- 1 hs làm vào bảng phụ -lớp vở
- Nhận xét, đánh giá
- Th.dõi, thực hiện
- Biểu dương
V Bổ sung:………
Trang 4Kể chuyện:
KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
I Mục tiêu:
1 KT: Hiểu câu chuyện và nêu được nội dung chính của truyện.
2 KN: Dựa vào gợi ý(SGK), biết chọn và kể lại được câu chuyện đã nghe, đã đọc nói về lòng tự
trọng
3 TĐ:Có ý thức rèn luyện mình để có lòng tự trọng.
II Đồ dùng dạy học:
HS:-Truyện viết về lòng tự trọng, truyện cổ tích, ngụ ngôn, danh nhân, truyên cười, sách truyện 4
III.Các hoạt động dạy-Học:
A Kiểm tra: (3’)
- Gọi HS lên kể chuyện đã nghe, đã đọc
- Nh.xét, điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài và ghi đề: (2’)
2 Hướng dẫn HS kể chuyện:
a) H.dẫn HS hiểu yêu cầu của đề bài
- Gạch chân những từ: lòng tự trọng, được nghe,
được đọc
-Giúp hs hiểu về những truyện có lòng tự
trọng.Y/ cầu hs
- Khuyến khích HS chọn chuyện ngoài SGK để
kể
- Gọi HS giới thiệu câu chuyện sẽ kể
- Ghi các tiêu chí lên bảng
b)H.dẫn HS thực hành kể chuyện, trao đổi về
ý nghĩa câu chuyện.
- YC HS kể theo nhóm
- Các chuyện dài có thể kể 1 đến 2 đoạn
-Y/cầu, khuyến khích, giúp đỡ
- Nhận xét đánh giá
IV Củng cố, dặn dò: (2’)
- GD HS rèn luyện mình trở thành người có lòng
tự trọng
- Xem trước chuyện: Lời ước dưới trăng để kể
trong tuần sau
- Nhận xét tiết học, biểu dương
- 2 hs lên bảng kể chuyện
- Lớp th.dõi, nh.xét, b.dương
- Đọc đề bài và nêu yêu cầu
- Đọc các gợi ý: 1, 2, 3, 4
- Hiểu :Thế nào là “tự trọng”
- HS đọc lướt gợi ý 2
- HS nối tiếp nhau giới thiệu tên câu chuyện mình sẽ kể
- HS đọc thầm dàn ý của bài kể (Gợi ý 3-SGK)
- Kể chuyện theo cặp(4’)
- Thi kể chuyện trước lớp + nêu ý nghĩa c/chuyện
- Th.dõi,nhận xét, đánh giá
- Th.dõi, thực hiện
V Bổ sung:………
………
Trang 5Tiếng Việt+: Luyện đọc - viết bài:
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Luyện đọc trôi chảy và diễn cảm bài Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca
- Luyện viết đúng và trình bày đẹp đoạn từ: Từ đầu đến mang về nhà
- HS có ý thức rèn chữ viết
II/Đồ dùng dạy học:
HS: Vở và SGK
III/Các hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu và ghi đề: (1’)
2.Luyện đọc:( 12’)
- Gọi 1HS đọc toàn bài
- Y/C HS đọc theo nhóm
- Theo dõi và giúp đỡ những em đọc chưa hay
- Tổ chức thi đọc diễn cảm và kết hợp trả lời
một số câu hỏi SGK
- Nhận xét chung
3.Luyện viết: (20’)
- Đọc đoạn: Từ đầu đến mang về nhà
-Y/C HS tìm từ khó và luyện viết
- Nhắc nhở HS trước khi viết CT
- Nhắc chính tả
- Đọc lại bài
- Chấm một số bài và nhận xét
IV/Củng cố- dặn dò: (2’)
- Bài văn nói lên điều gì?
- Học bài và chuẩn bị bài sau
-1HS đọc, cả lớp theo dõi nêu cách đọc
- Luyện đọc phân vai theo nhóm đôi
-1số nhóm em thi đọc diễn cảm 1 đoạn trong bài
* HS KG đọc diễn cảm toàn bài
- Nhận xét- bình chọn bạn đọc hay
- Theo dõi SGK
- Tìm và luyện viết vở nháp: An-đrây-ca, nhanh nhẹn, thuốc,
- Viết vào vở
- Dò bài
- Soát lỗi
ND bài : Nỗi đau dằn vặt của An-đrây-ca thể hiện trong tình yêu thương, ý thức trách nhiệm của người thân, lòng trung thực và sự nghiêm khắc với lỗi lầm của bản thân
V/Bổsung:
*********************
Trang 6Tiếng Việt+:
Ôn luyện về Danh từ
I.Mục tiêu:
1 KT: Củng cố KT về danh từ
2.KN: xác định được danh từ trong câu, đặt biệt là danh từ chỉ khái niệm.
3.TĐ: Có ý thức học tập tốt
II Đồ dùng dạy học:
1.Giới thiệu và ghi đề: (1’)
2 Củng cố kiến thức: (5’)
- Danh từ là gì? Cho VD
- Thế nào là danh từ chỉ khái niệm; chỉ đơn vị?
Cho VD?
3 Luyện tập: ( 27’)
- YC HS làm bài tập 1;2 SGK
- Chữa bài và củng cố KT về danh từ chỉ khái
niệm
Bài 3: Viết một đoạn văn ngắn nói về một
người trung thực, ngay thẳng Gạch chân những
danh từ chung và danh từ riêng trong đoạn văn
đó
- Chữa bài
3 Củng cố, dặn dò: (2’)
- YC HS nhắc lại kiến thức về danh từ
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
- 1 số em trình bày
- Tự làm bài
- Đọc đề và nêu yêu cầu
- 1 HS lên bảng, cả lớp làm vở
- Trình bày và nêu các DT có trong đoạn văn nhận xét
V/Bổsung:
*********************
Trang 7
LUYỆN TẬP VỀ TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG.
I.Mục tiêu:
1.KT: Củng cố về cách tìm số trung bình cộng của nhiều số.
2.KN: Rèn kĩ năng tìm số trung bình cộng của nhiều số.
3.TĐ: Có hứng thú và tích cực trong giờ học.
II.Các hoạt động:
1.Giới thiệu bài: (1’)
2.Luyện tập: (32’):
Bài 1: Tìm số trung bình cộng của:
a) 35 và 45
b) 76 và 16
c) 21; 30 và 45
d) 76; 16; 15; 23 và 30
- Chữa bài và chốt
Bài 2: Viết tiếp vào chỗ chấm:
a) Số TB cộng của hai số là 12 Tổng của 2
số đó là:
b) Số TB cộng của hai số là 30 Tổng của 2
số đó là:
c) Số TB cộng của hai số là 20 Tổng của 2
số đó là:
- Chữa bài
Bài 3: Số TB cộng của hai số là 36 Biết
một trong hai số đó là 50, tìm số kia
- Chữa bài
* YC HS làm thêm bài 4 ( VBTT4/ 25)
- Chữa bài
3.Củng cố, dặn dò: (2’):
- Muốn tìm số trung bình cộng của nhiều số ta
làm thế nào?
- Chuẩn bị bài sau
-Nhận xét tiết học
-1HS đọc yêu cầu -3HS lên bảng, lớp làm vở ( HSTB, Y làm abc)
*HS K, G làm cả bài.
a) ( 35 + 45 ) :2 = 40 b) ( 76 + 16) :2 = 46 c) ( 21+ 30 + 45) : 3 = 33
* d) ( 76 + 16 + 15 + 23 + 30 ) : 5 = 32
-1HS đọc yêu cầu
-3HS TB lần lượt lên bảng, lớp làm vở
a) Số TB cộng của hai số là 12 Tổng của 2 số
đó là: 24 b) Số TB cộng của ba số là 30 Tổng của 3 số đó là:90
c) Số TB cộng của bốn số là 20 Tổng của 4 số
đó là: 80
- Đọc đề và nêu yêu cầu -1 HS lên bảng, lớp làm vở
Tổng của hai số là: 36 x 2 = 72
Số cần tìm là: 72 – 50 = 22
* Tự đọc đề và làm bài
- Đọc kết quả: 115 cm
- Trình bày
Phần bổ sung: ………
………
**********************
Trang 8Thứ ba ngày 25 tháng 9 năm 2012.
Luyện từ và câu:
DANH TỪ CHUNG VÀ DANH TỪ RIÊNG
I Mục tiêu:
1.KT: Hiểu được khái niệm danh từ chung và danh từ riêng ( Nội dung Ghi nhớ )
2.KN: Nhận biết được DT chung và DT riêng dựa trên dấu hiệu về ý nghĩa khái quát của
chúng(BT1, mục III ); nắm được quy tắc viết hoa DT riêng và bước đầu vận dụng quy tắc đó vào thực tế (BT2 ) ( KNS:-Giao tiếp, hợp tác)
3.TĐ:- Giáo dục hs yêu môn học, sử dụng thành thạo T.Việt
II Đồ dùng dạy học:
GV:-Bản đồ tự nhiên Việt Nam (có sông Cửu Long)
-Bảng phụ viết BT1 phần nhận xét
III.Các hoạt động dạy và học:
A Kiểm tra: (3’)
- Nêu y/cầu
- Gọi hs làm bài 2
- N xét +ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài và ghi đề: (1’)
2 Nhận xét: (12’)
Bài 1: Y/c hs
- Đính bảng phụ +hd
-N xét và giới thiệu bằng BĐ ( Cửu Long)
Bài 2:
- YC HS thảo lận nhóm đôi
- KL về danh từ chung, danh từ riêng: Những
tên chung của một loại vật như sông, vua được
gọi là DT chung
-Những tên riêng của một sự vật nhất định như
Cửu Long, Lê Lợi gọi là danh từ riêng
Bài 3:
- Y/cầu hs so sánh cách viết
- Nhận xét, chốt lại
3 Ghi nhớ(1’):Y/cầu
-Nh.xét, b.dương
4 Luyện tập: (16’)
BT1: Y/cầu + h.dẫn các làm
- Vài hs đọc thuộc ghi nhớ -1 hs lên bảng +lớp làm nháp -Lắng nghe
- Đọc y/c
- Trao đổi theo cặp tìm từ(2’)
- Trình bày -Theo dõi, chữa bài -Đọc y/c
- Thảo luận
- Trình bày:
+ so sánh sự khác nhau giữa nghĩa các từ (sông- Cửu Long, vua-Lê Lợi)
+Tên chung để chỉ những dòng nước chảy tương đối lớn./ Tên riêng của một dòng sông Tên chung để chỉ người đứng đầu nhà nước phong kiến/Tên riêng của một vị vua
-Đọc yêu cầu và so sánh cách viết trên có gì khác nhau
- Nêu ghi nhớ trong SGK –lớp nhẩm
- Vài hs lấy VD về DT chung, danh từ riêng
- Đọc yêu cầu –thầm
Trang 9- Nh.xét, hốt củng cố về DT chung
BT 2:
-YC HS viết tên
- Nh.xét, điểm
IV.Củng cố, dặn dò: (2’)
- Hỏi + chốt lại bài
-D.dò:Về nhà học bàivà chuẩn bị bài sau/sgk
trang 62
-Nh.xét tiết học + biểu dương
-1 hs làm bảng –lớp vở
- Nh.xét, bổ sung
- Đọc yêu cầu, thầm
- Vài hs bảng- lớp vở -Nh.xét, chữa
-Vài hs nêu lại ghi nhớ -Th.dõi, thực hiện
V Bổ sung:………
………
Trang 10LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
1.KT: Củng cố đọc, viết, biểu đồ, năm; TK
2.KN: Viết, đọc, nêu được giá trị của chữ số trong mỗi số.(Bài1,; 3abc ,4ab)
- Đọc được thông tin trên biểu đồ cột
-Xác định được một năm thuộc thế kỉ nào
3.TĐ:Giáo dục hs tính cẩn thận, chính xác.
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ vẽ sẵn biểu đồ của bài 3
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ: (3’)
- YC HS QS biểu đồ bài 2 để trả lời các câu hỏi
SGK
- Nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:(1’) Luyện tập chung
2 Luyện tập: (29’)
Bài1:Y/cầu hs
- Y/cầu
- Nhận xét, điểm
- Hỏi + chốt lại cách tìm số liền trước, liền sau
của một số, tìm giá trị của chữ số trong một số
Bài 3abc: Y/cầu hs
-Treo bảng phụ+h.dẫn tìm hiểu biểu đồ
* YC HS KG làm thêm bài d
- Yêu cầu HS nhận xét
- Nh.xét, điểm
Bài 4ab : Tương tự.
-Nh.xét, điểm
*Y/cầu hs khá, giỏi làm thêm BT5.
- Nh.xét, điểm
IV Củng cố, dặn dò(2’):
- YC HS nhắc lại các kiến thức vừa luyện tập
- Về nhà xem lại bài tập và chuẩn bị bài sau
- Nh.xét tiết học+ biểu dương
- Trình bày
- HS lắng nghe
- Đọcđề và tìm hiểu y.cầu của bài toán
- Vài HS lên bảng- lớp vở
- Nhận xét, bổ sung
a,STN liền sau của số 2 835 917 là 2 835 918 b,STNliền trước của số 2 835 917 là 2 835 916
c, HS lần lượt đọc số và nêu giá trị của chữ số 2 trong mỗi số
- Đọc đề, quan sát biểu đồ, thầm
-Th.dõi, tìm hiểu thông tin ở biểu đồ
- Vài hs bảng- lớp vở + nh.xét
* HS khá, giỏi làm thêm câu d
-Th.dõi, nh.xét
- 2hs làm bảng - lớp vở + nh.xét
* HS khá, giỏi làm thêm câu c.
- Th.dõi, nh.xét
* HS khá, giỏi làm thêm BT5.
-Th.dõi, nh.xét, bổ sung
- Th.dõi, biểu dương
V Bổ sung:………
………
Trang 11Chính tả (Nghe - viết):
NGƯỜI VIẾT TRUYỆN THẬT THÀ
I - Mục tiêu:
1.KT:- Nghe -viết bài chính tả Người viết truyện thật thà
2.KN::- Nghe -viết đúng và trình bày bài chính tả sạch sẽ; trình bày đúng lời đối thoại của nhân vật
không mắc quá 5 lỗi trong bài
-Làm đúng BT2,BT3a
3.TĐ:-Giáo dục hs tính thẩm mĩ, có thinh thần trách nhiệm với bài viết.
II - Đồ dùng dạy học:
GV:- Bảng phụ ghi sẵn BT2,BT3a
HS: vở chính tả
III – Các hoạt động chủ yếu
A Kiểm tra: (3’)
- Nêu y/cầu
- Gọi HS lên bảng thực hiện
- Nhận xét, điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài, ghi đề: (1’)
2 Hướng dẫn nghe viết: (20’)
- Đọc bài chính tả
- Nhà văn Ban-dắc có tài gì?
- Ông là người thế nào?
- HD viết từ khó
- Đọc lần lượt + quán xuyến, nhắc nhở
-Đọc lại cho học sinh soát lỗi
- Chấm 6-7 bài
- Nhận xét chung, biểu dương
3 Hướng dẫn làm bài chính tả: (9’)
Bài 2:Y/ cầu hs
- Nhắc nhở học sinh cách sửa lỗi
-Y/cầu hs- Cùng lớp nhận xét
- Nh.xét, biểu dương
Bài 3: Y/ cầu hs
- Phát bảng nhóm cho các nhóm thi làm nhanh 2
dạng của BT3
-Nh.xét, biểu dương
- Chốt lại
- 2 học sinh viết các từ có vần en / eng Lớp nháp + th.dõi, nh.xét
-Th.dõi
-Th.dõi, thầm bài chính tả
- Tài tưởng tượng viết truyện ngắn, dài
- Ông là người rất thật thà
- Đọc truyện và tìm từ viết dễ lẫn và luyện viết nháp
- Theo dõi + viết bài
- Soát lỗi
- Đổi vở + chấm chữa -Th.dõi, biểu dương
- Đọc nội dung bài tập, lớp đọc thầm
-Th.dõi
- 2hs bảng -lớp vở + nh.xét -Th dõi, b.dương
- Đọc yêu cầu bài tập
- Nhắc lại kiến thức đã học về từ láy để vận dụng làm bài tập này
-Th.luận + làm theo nhóm (4’)
- Trình bày, lớp nhận xét, bổ sung
-Th.dõi, b.dương