Bảng phụ viết phần h.dẫn hs L.đọc III Các hoạt động : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A.Kiểm tra : 3’ - Nêu yêu cầu, gọi hs -Vài HS đọc+ trả lời câu hỏi bài:Anh hùng Lao đ[r]
Trang 1TUẦN 21
Thứ hai ngày tháng 1 năm 2012
Tập đọc:
ANH HÙNG LAO ĐỘNG TRẦN ĐẠI NGHĨA
I Mục tiêu:
-KT: Hiểu ND : ca ngợi Anh hùng Lao động Trần Đại Nghĩa đã có những cống hiến xuất sắc cho
sự nghiệp quốc phòng và xây dựng nền khoa học trẻ của đất nước ( trả lời được câu hỏi trong SGK)
- KN : Đọc rành mạch, trôi chảy Biết đọc diễn cảm một đoạn phù hợp với nội dung tự hào , ca
ngợi
KNS: Tự nhận thức: xác định giá trị cá nhân Tư duy sáng tạo.
-TĐ :Giáo dục hs có thái độ tự hào, biết ơn AHLĐ Trần Đại Nghĩa.
II Đồ dùng dạy - học:
GV:Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.Bảng phụ viết phần h.dẫn hs L.đọc ngắt nghỉ Ảnh chân
dung AHLĐ Trần Đại Nghĩa
III Các hoạt động dạy – học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.Kiểm tra : (3’)
- Gọi HS đọc bài:Trống dồng Đông Sơn
- Nhận xét, điểm
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài, ghi đề: (1’) GT bằng tranh
2 H.dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài :
a) Luyện đọc: (10’)
- Nêu giọng đọc toàn bài
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
- Chia đoạn: 4 đoạn
-H.dẫn L.đọc từ khó: quân giới,cống hiến,…
-Gọi HS đọc nối tiếp lượt 2
- Giúp HS hiểu nghĩa của từ chú thích ( sgk)
- YC HS luyện đọc theo cặp
- Đọc diễn cảm toàn bài
b) Tìm hiểu bài: (10’)
- Em hiểu “ nghe theo tiếng gọi thiệng liêng
của Tổ quốc “ nghĩa là gì ?
-Giáo sư Trần Đại Nghĩa đã có ?
- Nhà nước đánh giá cao những cống hiến
của ôngTrần Đại Nghĩa như thế nào ?
- Nhờ đâu ông Trần Đại Nghĩa có những
cống hiến to lớn như vậy ?
- Bài văn ca ngợi ai và ca ngợi về điều gì?
-Vài HS đọc+ trả lời câu hỏi -Lớp th.dõi, nh.xét
-Quan sát tranh+Lắng nghe
- Lắng nghe -1HS đọc bài, lớp theo dõi
- 4HS đọc nối tiếp lượt 1
- Đọc cá nhân từ khó:quân giới,cống hiến ,
- 4 HS đọc nối tiếp lượt 2
- HS luyện đọc theo cặp
- 1 cặp HS đọc bài
- Lớp nh.xét, biểu dương -Th.dõi, thầm sgk
- Đọc thầm đoạn,bài ,th.luận cặp trả lời
- nghe theo tình cảm yêu nước, trở về xây dựng
và bảo vệ non sông
- cùng anh em nghiên cứu, Nhà nước
- Năm 1948, ông Thiếu tướng.Năm 1952 ông được AHLĐ giải thưởng HCM quý
- nhờ ông có tấm lòng lẫn tài năng ông yêu nước, tận tụy, hết lòng vì nước
- Ca ngợi Anh hùng Lao động Trần Đại Nghĩa
Trang 2c) Luyện đọc diễn cảm: (9’)
- Đính b.phụ +H.dẫn L.đọc d cảm đoạn
:Năm 1946 của giặc
-Nh.xét, điểm
3 Củng cố, dặn dò: (2’)
- Gọi HS nêu lại ND bài
-Liên hệ + giáo dục hs
- Xem lại bài , chuÈn bÞ bµi sau
- NhËn xÐt tiÕt häc, biểu dương
đã có những cống hiến xuất sắc cho sự nghiệp quốc phòng và xây dựng nền khoa học trẻ của đất nước
- 4 HS n tiếp đọc
- Lớp tìm giọng đọc cña từng đoạn
- L.đọc cặp (2’)
- HS thi đọc d cảm
- Nh xét , biểu dương
- Trình bày
Bổ sung:
-Toán :
RÚT GỌN PHÂN SỐ
I Mục tiêu :
- KT : Bước đầu biết cách rút gọn phân số và nhận biết được phân số tối giản ( trường hợp đơn
giản)
- KN : Rút gọn được phân số ( BT: 1a,2a)
-TĐ : Có tính cẩn thận, chính xác, tích cực.
II Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.Kiểm tra : (4’)
- YC HS nêu tính chất cơ bản của phân số
- Tìm 2 phân số bằng mỗi phân số: a)
2 1
b)
40 25
- Nh.xét, điểm
B Bài mới :
1.Giới thiệu bài, ghi đề: (1’)
2.Tìm hiểu bài: (12’)
a) Nêu vấn đề: Cho phân số hãy tìm phân
15 10
số bằng nhưng có tử số mẫu số bé hơn
15
10
- Yêu cầu HS nêu cách tìm và phân số bằng
vừa tìm được
15
10
- Hãy so sánh tử số và mẫu số của hai phân số
trên với nhau
- 1 HS -2 HS lên bảng làm -Lớp vở
- HS thảo luận cặp và giải quyết vấn đề
-
3
2 5 : 15
5 :
10 15
- ta có :
3
2 15 10
Trang 3- Chốt: ta nói phân số là phân số rút gọn của
3 2
15
10
- Kết luận:
b) Cách rút gọn phân số:
VD1: (sgk) Rút gọn phân số
8
6
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi
-Hãy nêu cách em làm để rút gọn từ phân số
8 6
được phân số ?
4 3
- Phân số còn có thể rút gọn được nữa
4
3
không ? Vì sao ?
-GV Kết luận : Phân số không thể rút gọn
4 3
được nữa Ta nói rằng phân số là phân số tối
4
3
giản
-Chốt lại
VD2: Rút gọn phân số ( tương tự)
54 18
- Khi rút gọn phân số ta làm thế nào?
- Chốt và gọi HS nhắc lại
3 Thực hành : (16’)
Bài 1 a: Rút gọn các phân số
- Nhắc HS rút gọn đến khi được phân số tối
giản
*Y/cầu hs khá, giỏi làm thêm BT 1b
- Chữa bài và củng cố cách rút gọn phân số
Bài 2a : Gọi HS đọc đề
a) Phân số nào tối giản? Vì sao?
*Y/cầu hs khá, giỏi làm thêm BT 2b
- Nh.xét, điểm
4 Củng cố, dặn dò: (2’)
- Khi rút gọn phân số ta có thể làm thế nào?
- Dặn HS về nhà xem lại bài+ch bị bài sau
-Nh.xét tiết học, biểu dương
- Tử số và mẫu số của phân số đều nhỏ
3 2
hơn tử số và mẫu số của phân số HS
15 10
nghe giảng và nêu :
- HS nhắc lại và kết luận
- HS thực hiện
8 = 8 : 2 = 4 -Ta được phân số
4 3
- Không thể rút gọn phân số được nữa vì 3
4 3
và 4 không cùng chia hết cho một số tự nhiên nào lớn hơn 1
- Phát biểu
- Đọc đề và nêu yêu cầu
- 2 HS lên bảng, lớp làm vở a)
3
2 2 : 6
2 : 4 6
5
3 5 : 25
5 : 15 25
2
3 4 : 8
4 : 12 8
2
1 11 : 22
11 : 11 22
- Đọc đề và suy nghĩ
- Phân số tối giản là:
73
72
; 7
4
; 3 1
-Vài HS nêu lạicách rút gọn phân số
Bổ sung:
Trang 4
-Kể chuyện :
KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA
I Mục tiêu:
-KT : Dựa vào gởi ý trong SGK , chọn được câu chuyện ( được chứng kiến , hoặc tham gia) nói
về một người có khả năng hoặc có sức khoẻ đặc biệt
- KN : Biết sắp xếp các sự việc thành một câu chuyện để kể lại rõ ý và trao đổi với bạn bè về ý
nghĩa câu chuyện
KNS:Giao tiếp, thể hiện sự tự tin, ra quyết định, tư duy sáng tạo
-TĐ : Có ý thức rèn luyện sức khỏe.
II Đồ dùng dạy học:
GV: Bảng phụ viết sẵn Đề bài, tiêu chí đánh giá
HS: Nội dùng câu chuyện
III Hoạt động dạy học:
A.Kiểm tra: (4’)
- Nêu y/cầu, gọi hs
- Nh.xét, điểm
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài , ghi đề: (1’)
2.Tìm hiểu đề: (5’)
- Viết đề ( bảng phụ)
- Gạch chân từ quan trọng
-Y cầu h/s đọc gợi ý trong SGK
Lưu ý HS:
- Cần nhớ lại câu chuyện mà em đã tận chứng
kiến để chuyện kể chân thực
- Đọc thật kĩ gợi ý 3 Kể theo sát dàn ý và
hướng dẫn gợi ý 3, theo 1 trong 2 phương án
đã nêu (có thể kể một câu chuyện cụ thể có
đầu có cuối, cũng có thể kể sự việc, không kể
thành chuyện.- Sắp xếp đúng thứ tự các chi
tiết để câu chuyện đó có cốt truyện, nhân vật,
sự việc, tình tiết rõ ràng
- Kể câu chuyện em đã chứng kiến, em phải
mở đầu chuyện ở ngôi thứ nhất (tôi, em)
- YC HS giới thiệu người sẽ kể
a) H.dẫn kể chuyện theo cặp: (10’)
- Nêu yêu cầu , giao nhiệm vụ, hướng dẫn hs
thực hiện
b) H.dẫn kể chuyện trước lớp : (13’)
- Nh.xét, biểu dương
3 Củng cố, dặn dò: (2’)
- Hỏi + chốt lại bài
- Liên hệ + giáo dục
- Dặn dò: Luyện kể ở nhà+ch.bị tiết sau:
Con vịt xấu xí / sgk- 37
- Nhận xét tiết học
-Vài hs kể lại câu chuyện đã nghe, đã đọc về một người có tài
- Th.dõi
- Đọc đề, theo dõi
- Nêu yêu cầu
- H/s đọc gợi ý trong SGK
- Học sinh theo dõi, chọn câu chuyện để kể
- Nêu tên nhân vật mình kể
- Học sinh tập kể theo cặp ( 5’)+ trao đổi ý nghĩa của câu chuyện
- Lần lượt thi kể trước lớp + nêu ý nghĩa của câu chuyện
- Lớp th.dõi, nh.xét, bình chọn, biểu dương -Th.dõi, trả lời
Trang 5Bổ sung:
-Chiều:
Tiếng việt+:
LUYỆN ĐỌC VIẾT BÀI: Anh hùng lao động Trần Đại nghĩa
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Luyện đọc diễn cảm bài: Anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa
- Rèn KN viết cho HS Y/c viết đúng kiểu chữ và cỡ chữ Luyện thêm chính tả ngoài bài đã viết ( KNS: KN giao tiếp, hợp tác, )
- Nghiêm túc và có ý thức rèn chữ giữ vở
II Chuẩn bị :
Giáo viên và Học sinh: Sách giáo khoa; vở
III Các hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu và ghi đề: (1’)
2.Luyện đọc: (15’)
- Gọi 1HS đọc toàn bài
- Y/C HS đọc theo nhóm
- Theo dõi và giúp đỡ những em đọc chưa hay và
những em đọc còn chậm
- Tổ chức thi đọc diễn cảm và kết hợp trả lời một
số câu hỏi SGK
- Nhận xét chung và động viên những em đọc có
tiến bộ
3.Luyện viết: (17’)
- Đọc đoạn 2
-Y/C HS tìm từ khó và luyện viết
- Nhắc nhở HS cách trình bày
- Nhắc chính tả
- Đọc lại bài
- Chấm một số bài và nhận xét
4/Củng cố- dặn dò: (2’)
- Bài văn nói lên điều gì?
- Học bài và chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
-1HS đọc, cả lớp theo dõi nêu lại cách đọc của bài
- Luyện đọc theo nhóm đôi
-1số em thi đọc diễn cảm 1 đoạn trong bài
* HS KG đọc diễn cảm 2 đến 3 đoạn
- Nhận xét- bình chọn bạn đọc hay
- Theo dõi SGK
- Tìm và luyện viết vở nháp: miệt mài, ba-dô-ca
- Viết vào vở
- Dò bài
- Đổi vở cho nhau để soát lỗi
- ca ngợi Anh hùng Lao động Trần Đại Nghĩa đã có những cống hiến xuất sắc cho
sự nghiệp quốc phòng và xây dựng nền khoa học trẻ của đất nước
Bổ sung:
Trang 6
-Đạo đức:
Lịch sự với mọi người
I Mục tiêu:
- KT: Biết ý nghĩa của việc cư xử lịch sự với mọi người
- KN: Nêu được ví dụ về cư xử lịch sự với mọi người.
KNS: thể hiện sự tự trọng, ứng xử lịch sự với mọi người, ra quyết định, kiểm soát cảm xúc
-TĐ: Biết cư xử lịch sự với mọi người xung quanh
II Tài liệu và phương tiện:
GV: tranh minh họa
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ (4’)
- Cơm ăn áo mặc …là nhờ ai?
- Vì vậy, em phải làm gì ?
- Nhận xét
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài : (1’) ghi đầu bài.
2 Hướng dẫn thực hành : ( 28’)
a Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp « Chuyện ở
tiệm may »
- YC HS đọc truyện và treo tranh
- Em có nhận xét gì về cách cư xử của bạn
Trang và bạn Hà trong câu chuyện?
- Nếu em là bạn Hà, em sẽ khuyên bạn điều
gì?
- Nếu em là cô thợ may, em sẽ cảm thấy thế
nào khi bạn Hà không xin lỗi sau khi đã nói
như vậy? Vì sao?
- Kết luận: Lịch sự với mọi người thể hiện sự
tôn trọng người khác Sự lịch sự thể hiện qua
giọng nói , qua hành vi, ánh mắt, qua lời nói,
qua thái độ với người khác…
- Ghi nhớ: (sgk)
b Hoạt động 2: Bài tập 1 ( TL nhóm)
- Phân nhóm, giao nhiệm vụ
- Tổ chức cho HS trình bày
- Nhận xét chốt câu trả lời đúng: b,d: đúng
a,c,đ: sai
c Hoạt động 3: Thảo luận nhóm ( BT3)
- Phân nhóm, giao nhiệm vụ
- YC các nhóm trình bày
KL: Phép lịch sự khi giao tiếp thể hiện ở : nói
năng, …
- GD HS…
4 Củng cố- Dặn dò(2’)
- Thế nào là lịch sự với mọi người?
- HS nêu
- Đọc truyện và quan sát tranh
- Em đồng ý và tán thành cách cư xử của 2 bạn mặc dù lúc đầu
- lần sau Hà cần bình tĩnh để có cách cư xử đúng mực hơn
- .em sẽ cảm thấy bực mình không vui vì Hà
- 1 vài em đọc
- HS làm việc theo nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhận xét, đánh giá
- Đọc nội dung BT
- Thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
Trang 7- VN học bài và chuẩn bị tiết sau: Sưu tầm ca
dao, tục ngữ, tấm gương về cách cư xử lịch sự
- Nhận xét tiết học
Bổ sung:
-Toán+:
LUYỆN TẬP RÚT GỌN PHÂN SỐ
I Mục tiêu:
- KT: Củng cố về cách rút gọn phân số.
- KN: Rèn kĩ năng rút gọn phân số.
- TĐ: Giáo dục HS tính khoa học, cẩn thận.
II Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Bài cũ: (3’)
- Khi rút gọn phân số ta làm thế nào?
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
2 Luyện tập: ( 29’)
Bài 1: Rút gọn các phân số
- Yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài và củng cố lại cách rút gọn phân
số
Bài 2: Khoanh tròn vào những phân số bằng
: ; ; ;
5
2
12
6
25
10 2
5 40 16
- Nhận xét, ghi điểm
Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời
đúng
Trong các phân số phân số nào
9
6
; 3
11
; 10
3
; 9 3
tối giản
- Nhận xét, chốt lời giải đúng
3 Củng cố, dặn dò;(2’)
- Yêu cầu HS nêu lại cách rút gọn phân số
- Nhận xét tiết học
- 1 vài em phát biểu
- HS tự làm bài a)
4
3 20 : 80
20 : 60 80 60
4
1 25 : 100
25 : 25 100 25
5
4 6 : 30
6 : 24 30 24
3
1 4 : 12
4 : 4 12 4
* HS KG làm thêm bài b
- Đọc đề và nêu yêu cầu
- Làm bài vào vở
- Trình bày: Phân số bằng phân số là:
5 2
; ; 12
6 25
10 40 16
- Đọc đề và suy nghĩ làm bài Đáp án:
3 11
Bổ sung:
Trang 8Thứ ba ngày tháng 1 năm 2012
Luyện từ và câu : CÂU KỂ AI THẾ NÀO?
I Mục tiêu :
- KT : Nhận diện được câu kể “Ai, thế nào ?” ( ND ghi nhớ ).
- KN : Xác định được chủ ngữ ,vị ngữ trong câu kể tìm được ( BT1,mụcIII ); bước đầu viết đoạn
văn có dùng câu kể “Ai, thế nào?”( BT2)
KNS: Giao tiếp, hợp tác
- TĐ : Có hứng thú và tích cực trong giờ học
II Đồ dùng dạy học:
GV:- Bảng phụ viết đoạn văn phần nhận xét.
III Các hoạt động:
A Kiểm tra: (3’)
- Nêu y/cầu , gọi hs
- Nh.xét, điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài, ghi đề: (1’)
2.Hướng dẫn tìm hiểu ví dụ: (12’)
BT1,2 :Gọi HS đọc đề bài
- YC HS thảo luận theo nhóm đôi
- Nhận xét, chốt lại
BT3 :Yêu cầu HS đặt câu hỏi cho từ ngữ vừa
tìm được ở bài tập 2
- Nhận xét, chốt
BT4,5 :Ycầu HS nêu y/cầu
-H.dẫn nh.xét, bổ sung
- Nhận xét, chốt lại
2 Ghi nhớ : (1’)
4 Luyện tập : (16’)
Bài 1: Yêu cầu
- Nh.xét, chốt câu kể Ai thế nào trong đoạn
văn
- YC HS xác định CN-VN của các câu vừa
tìm được
- Chữa bài và củng cố
Bài 2: Gọi HS đọc đề
+ Nhắc các em sử dụng 1số câu kiểu ”Ai, thế
nào?”
-Nh.xét, chốt
5 Củng cố, dặn dò: (2’)
- Vài hs đọc lại đoạn văn đã viết BT3
- Lớp nhận xét
-Th.dõi, lắng nghe
- HS đọc yêu cầu bài 1, 2- lớp đọc thầm
- Th.luận cặp: đọc đoạn văn dùng bút chì gạch dưới những từ chỉ tính chất, đặc điểm, sự vật trả lời cho câu kể “Ai, thế nào?”
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
- Lớp nh.xét, bổ sung
- HS đọc yêu cầu bài - lớp đọc thầm
-Nối tiếp nêu:
+ Bên đường cây cối thế nào?
+ Nhà cửa thế nào?
- Lớp nh.xét, bổ sung
- HS đọc yêu cầu bài - lớp đọc thầm
- Nối tiếp nêu -Lớp nh.xét, bổ sung
-Vài hs đọc ghi nhớ sgk- Lớp thầm
- Đọc y/cầu, thầm
- Đọc thầm lại đoạn văn và tìm câu kể Ai thế nào
- Vài hs làm bảng- lớp vở
- Nhận xét
- Đọc y/cầu
- 2 hs làm bảng phụ, lớp vở
- Nh.xét, bổ sung
Trang 9- Câu kể Ai thế nào gồm mấy bộ phận? Đó là
những bộ phận nào?
- Xem lại bài
- Ch bị bài: Vị ngữ trong câu “Ai, thế nào?”
- NhËn xÐt tiÕt häc, biểu dương
-Vài hs nêu
Bổ sung:
-Toán :
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- KT: Củng cố cách rút gọn phân số Nhận biết được tính chất cơ bản của phân số
- KN : Rút gọn được phân số ( BT: 1;2;4ab)
-TĐ : Có ý thức học tập tốt.
II Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra : (4’)
- Nêu y/cầu, gọi hs
- Nh.xét, điểm
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài ,ghi đề: (1’)
2 Hướng dẫn luyện tập : (28’)
Bài 1 : Rút gọn các phân số
- Nhắc HS rút gọn đến phân số tối giản
- Chữa bài và củng cố cách rút gọn phân số
Bài 2 :
- Để biết phân số nào bằng phân số chúng
3 2
ta làm như thế nào ?
- Yêu cầu HS làm bài
-Nh.xét, điểm
*Y/cầu hs khá, giỏi làm thêm BT 3
- Nh.xét, điểm
Bài 4 a,b: H.dẫn mẫu
-Yêu cầu HS làm bài
-Nh.xét, điểm
- Vài HS lên bảng làm BT1/ trang114
- Lớp nh.xét, biểu duơng
- Lắng nghe
- Đọc đề, thầm + Th.dõi -2 HS làm bảng - Lớp làm vở
- Nh.xét, bổ sung, chữa
2
3 54
81
; 5
8 30
48
; 2
1 50
25
; 2
1 28
14
- Đọc đề, thầm + Th.dõi
- Chúng ta rút gọn các phân số, phân số nào được rút gọn thành thì phân số đó bằng phân
3 2
số 3 2 -1HS làm bảng - Lớp làm vở
- Nh.xét, bổ sung, chữa
3
2 12
8
; 3
2 30
20
* HSkhá, giỏi làm thêm BT 3
20
5 100
25
- Đọc đề, thầm + Th.dõi mẫu -1 hs làm bảng- Lớp vở 8 x 7 x 5 5
- Nh.xét, chữa bài 11x 8 x 7 11
Trang 10*Y/cầu hs khá, giỏi làm thêm BT4c
-Nh.xét, điểm
3 Củng cố, dặn dò: (2’)
- Muốn rút gọn phân số ta làm thế nào?
- Về nhà làm lại bài tập và chbị bài sau
- NhËn xÐt tiÕt häc, biểu dương
* HSkhá, giỏi làm thêm BT 4c
Bổ sung:
-Chính tả ( Nhớ -viết ) :
CHUYỆN CỔ TÍCH VỀ LOÀI NGƯỜI
I Mục tiêu:
- KT : Nhớ-viết bài chính tả ( 4 khổ thơ trong bài: Chuyện cổ tích về loài người)
- KN : Nhớ – viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng các khổ thơ , dòng thơ 5 chữ Không mắc quá
5 lỗi trong bài Làm đúng bài tập 3 ( kết hợp đọc bài văn sau khi đã hoàn chỉnh)
( KNS: Giao tiếp)
-TĐ : Có ý thức rèn chữ viết, giữ vở.
II Đồ dùng dạy học: GV: Bảng phụ viết phần bài tập 3.
III Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra: (3’)
- Nêu y/cầu BT2, gọi hs
- Nh.xét, điểm
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài, ghi đề: (1’)
2 Hướng dẫn viết chính tả: (20’)
-Yêu cầu HS đọc thuọcc lòng đoạn thơ
- Khi trẻ con sinh ra phải cần có những ai ?
Vì sao phải như vậy ?
-Y.cầu Hstìm và luyện viết từ khó
- YC HS viết chính tả, nhắc HS cách trình bày
- Quán xuyến, nhắc nhở tư thế,
- Chấm 7-10 bài + Nh.xét, biểu dương
3 Hướng dẫn làm bài tập :
Bài 3 :( Bảng phụ)
- YC HS làm bài
-Nhận xét, kết luận lời giải đúng
- YC HS đọc lại đoạn văn
- 2 hs viết bảng- lớp nháp
- Th.dõi, nh.xét
-Vài HS đọc thuộc lòng đoạn thơ
- Khi trẻ con sinh ra phải cần có mẹ, có cha, có người chăm sóc
- HS đọc thầm bài, chú ý từ : sáng lắm, chăm sóc, rộng lắm,
- Nhớ, viết bài+ soát lại bài
- Đổi vở kiểm tra lỗi
-1HS làm bảng -Lớpvở + nh.xét, bổ sung
dáng dần điểm rắn thẫm dài rỡ mẫn -Vài HS đọc lại đoạn văn- lớp thầm