Giáo viên ghi câu ứng dụng: mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé Cho học sinh đọc câu ứng dụng Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh b Luyện viết Nhắc lại tư thế ngồi viết [r]
Trang 1THỨ
NGÀY
TIẾ
THỜI LƯỢNG GHI CHÚ
Hai
03/10
1
2
3
4
ĐẠO ĐỨC
ÂM NHẠC HỌC VẦN HỌC VẦN
Gia đình em (t2) Học hát bài : Lí cây xanh Bài 30: ua- ưa
Bài 30: ua- ưa
35’
35’
40’
40’
Kns,gdbvmt
Ba
04/10
1
2
3
4
HỌC VẦN HỌC VẦN
MĨ THUẬT TỐN
Bài 31: Ơn tập Bài 31: Ơn tập
Vẽ hình vuơng và hình chữ nhật Luyện tập
40’
40’
35’
40’
Tư
05/10
1
2
3
4
TỐN THỂ DỤC HỌC VẦN HỌC VẦN
Phép cộng trong phạm vi 5 Bài 2: Tại sao chải răng Bài 32: oi- ai
Bài 32: oi- ai
40’
40’
40’
40’
Năm
06/10
1
2
3
4
TỐN HỌC VẦN HỌC VẦN THỦ CƠNG
Luyện tập Bài 33 : ơi- ơi Bài 33 : ơi- ơi
Xé, dán hình cây đơn giản
40’
40’
40’
35’
Sáu
07/10
1
2
3
4
5
TỐN HỌC VẦN HỌC VẦN
TN & XH SHL
Số 0 trong phép cộng Bài 34: ui- ưi
Bài 34: ui- ưi
Ăn, uống hằng ngày Sinh hoạt lớp( Tại sao chải răng)
40’
40’
40’
35’
35’
VSCN.KNS.GDBV MT
NHĐ
Trang 2Ngày soạn: 1/10/2011 Thứ hai 03/10/2011
Bài: Gia đình em (Tiết 2)
1 Mục tiêu chính
Bước đầu biết được trẻ em có quyền được cha mẹ yêu thương, chăm sóc
Nêu được những việc trẻ em cần làm để thể hiện sự kính trọng, lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ
Lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ
2 Mục tiêu tích hợp:
* KNS: - Kĩ năng giới thiệu về những người thân trong gia đình.
- Kĩ năng giao tiếp/ ứng xử với những nguời thân trong gia đình.
- Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề để thể hiện lòng kính yêu đối với ông bà, cha mẹ.
* GDBVMT: ( Liên hệ ) Gia đình chỉ có hai con là hạn chế gia tăng dân số góp phần bảo vệ môi trường,
II Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng
- Thảo luận nhóm
- Đóng vai
- Xử lí tình huống
III Chuẩn bị:
1) Giáo viên:
Các điều: 3, 5, 7, 9, 12, 13, 16, 17, 27 trong luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em Việt Nam 2) Học sinh:
Vở bài tập đạo đức
IV Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định:( 2’
2 Bài cũ: (5’)
3 Bài mới:(25’)
a) Khởi động : Chơi trò chơi đổi nhà
b) Hoạt động1: Tiểu phẩm chuyện của bạn Long
Mục tiêu: Nhận ra được hành vi đúng và hành
vi sai từ bạn Long
Cách tiến hành
Cho 3 học sinh lên đóng vai mẹ Long, Long, Đạt
Nội dung
Mẹ đi làm và bạn Long ở nhà học bài và trông nhà
giúp mẹ
Long ở nhà học bài thì các bạn đến rủ Long đi đá
bóng
Long lưỡng lự nhưng sau đó đã đồng ý đi cùng các
bạn
Thảo luận : Em có nhận xét gì về việc làm của
Long
Giáo viên nhận xét chốt ý: không nên bắt chước
bạn Long
c) Hoạt động 2: Liên hệ
Sống trong gia đình, con được cha mẹ quan tâm thế
nào ?
Hát Các em phải có bổn phận kính trọng Lễ phép, vâng lời ông bà cha mẹ
Bạn cảm thấy thế nào khi luôn có 1 mái nhà
Em sẽ ra sao khi không có nhà
Hai em ngồi cùng bàn thảo luận, trình bày
Trang 3 GDBVMT: Gia đình có 2 con sẽ được cha
mẹ quan tâm như thế nào?
Gia đình có 2 con là hạn chế gia tăng dân số,
góp phần BVMT.
Em đã làm gì để cha mẹ vui lòng
Trẻ em có quyền có gia đình, được sống cùng
gia đình, cha mẹ, được cha mẹ yêu thương, che chở,
chăm sóc, nuôi dưỡng dạy bảo
- Cần cảm thông chia sẻ với những bạn bị thiệt
thòi không được sống cùng gia đình
- Trẻ em có bổn phận phải yêu qúi gia đình, kính
trọng lễ phép vâng lời ông bà cha mẹ
4 Củng cố - Dặn dò: (5’)
HS nhắc lại nội dung bài học
Chuẩn bị bài : Lễ phép với anh chị, nhường nhịn
em nhỏ
Nhận xét tiết học
Cho 2 em ngồi cùng bàn trao đổi với nhau
Bài: Vần ua – ưa I) Mục tiêu:
Đọc được : ua,ưa, cua bể, ngựa gỗ; từ và câu ứng dụng
Viết được: ua,ưa, cua bể, ngựa gỗ
Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Giữa trưa
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Tranh minhh hoạ, chữ mẫu
2 Học sinh:
Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
1 Ổn định:(2’)
2 Bài cũ: (7’)
Gv treo bảng phụ nd bài học cũ
Gọi hs đọc từng phần
Đọc vần , từ cho hs viết bảng con, bảng lớp
Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:(30’)
Giới thiệu :Gv giới thiệu cả 2 vần
a) Nhận diện vần:
Giới thiệu vần : ua
Tìm ghép vần ua trong bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
Giáo viên giới thiệu từ mới
Có vần ua để có tiếng cua thêm âm gì, ở đâu ?
Hát
Hs đọc bài
Hs viết bảng con, bảng lớp
Học sinh đọc
Hs ghép vần
HS đọc cá nhân , cả lớp
Hs nêu
Hs ghép từ
HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp
Trang 4 Cho hs quan sát tranh
Ghi từ: cua bể
Gọi hs đọc bài
- Gv chỉ bảng xuôi ngược
- Vừa học xong vần gì?
Vần ưa tương tự
So sánh ua, ưa
b) Gvhd hs viết bảng con:
Gv viết mẫu, hd viết: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
Nhận xét, sửa lỗi
Nghỉ giữa tiết
* Đọc tiếng từ ứng dụng
Giáo viên ghi từ luyện đọc: cà chua, nô đùa,tre
nứa, xưa kia
Gv hd đọc toàn bài
Gv đọc mẫu, gjải nghĩa từ
Hs đọc cá nhân, nhóm
Hs quan sát, nêu nội dung tranh
Hs đọc trơn từ
Hs đv, đọc trơn cn, đt
Hs đọc cá nhân, nhóm
Vần ua
Hs theo dõi
Hs viết bảng con Lớp đọc đt
Hs đọc thầm tìm tiếng mới
HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp Đọc toàn bài (cá nhân – đồng thanh)
Củng cố:(6’)
Cho hs thi tìm tiếng mới
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát chuyển tiết 2
a) Luyện đọc
Cho hs đọc kại bài t1
Cho học sinh xem tranh
Tranh vẽ gì ?
Giáo viên ghi câu ứng dụng: mẹ đi chợ mua khế,
mía, dừa, thị cho bé
Cho học sinh đọc câu ứng dụng
Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh
b) Luyện viết
Nhắc lại tư thế ngồi viết
Nêu lại cách viết ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
Giáo viên viết đọc từng dòng
Gv thu chấm, nhận xét
c) Luyện nói
Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
Tranh vẽ gì?
Tại sao em biết tranh vẽ giữa trưa mùa hè?
Giữa trưa là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mọi người thường ở đâu và làm gì?
Tại sao em không nên chơi đùa vào buổi trưa?
4.Củng cố:
Tìm và đính tiếng có âm vừa học
Tổ nào đính được nhiều sau khi kết thúc bài hát
sẽ thắng
Nhận xét
5.Dặn dò:
Đọc lại bài, tìm chữ vừa học ở sách, báo
Nhận xét tiết học
Học sinh đọc
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Học sinh đọc câu ứng dụng
Học sinh nêu
Học sinh nêu cách viết
Học sinh viết vở
Học sinh nêu
…ngủ trưa cho khoẻ và cho mọi người nghỉ ngơi
Học sinh thi đua
Học sinh nhận xét
Trang 5Ngày soạn: 2/10/2011 Thứ ba 04/10/2011
Bài: Ôn tập
I) Mục tiêu:
Đọc được: ua, ưa; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31
Viết được : ua, ưa; các từ ngữ ứng dụng
Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Khỉ và Rùa
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Bảng ôn trong sách giáo khoa trang 64
2 Học sinh:
Sách giáo khoa , bảng con, bộ đồ dùng tiếng Việt
1 Ổn định:
2 Bài cũ: (7’)
Gv treo bảng phụ nd bài học cũ
Gọi hs đọc từng phần
Đọc vần , từ cho hs viết bảng con, bảng lớp
Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Ôn các vần vừa học
Giáo viên đọc cho học sinh chỉ chữ ở bảng ôn
Giáo viên sửa sai cho học sinh
c) Ghép chữ thành tiếng
Cho học sinh ghép: chữ ở cột dọc với chữ ở dòng
ngang
Giáo viên đưa vào bảng ôn
d) Đọc từ ngữ ứng dụng
Giáo viên đặt câu hỏi rút ra các từ ứng dụng:
mua mía, ngựa tía mùa dưa, trỉa đỗ
Giáo viên sửa lỗi phát âm
Gv đọc mẫu, giải nghĩa từ
e) Tập viết
Nêu tư thế ngồi viết
Giáo viên hướng dẫn viết
Mùa dưa: đặt bút dưới đường kẻ 3 viết
m, lia bút viết u, a, nhấc bút đặt dấu huyền
trên ua cách 1 con chữ o viết dưa
Nhận xét
Hát chuyển tiết 2
Hát
Hs đọc bài
Hs viết bảng con, bảng lớp
Học sinh làm theo yêu cầu
Học sinh ghép và nêu Học sinh luyện đọc
Học sinh luyện đọc Học sinh theo dõi
Học sinh nêu Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con
Tiết 2
a) Luyện đọc(15’)
Giáo viên cho đọc các tiếng ở bảng ôn
* Đọc câu ứng dụng
Giáo viên treo tranh
Tranh vẽ gì?
Giáo viên ghi câu ứng dụng:
Học sinh đọc cá nhân Học sinh quan sát Học sinh nêu
Trang 6Gió lùa kẽ lá
Lá khẽ đu đưa Gió qua cửa sổ
Bé vừa ngủ trưa Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
Đọc SGK
Gv đọc mẫu, hướng dẫn đọc
b) Luyện viết(12’)
Nêu lại tư thế ngồi viết
Giáo viên hướng dẫn viết
Mùa dưa: viết m lia bút viết u,a, cách 1
con chữ o viết dưa
Ngựa tía: viết ng lia bút viết ưa, cách 1
con chữ viết tía
Giáo viên thu vở chấm
Nhận xét
Giáo viên treo từng tranh và kể
Tranh 1: rùa đến thăm nhà khỉ
Tranh 2: rùa ngậm đuôi khỉ để lên nhà khỉ
Tranh 3: rùa mở miệng ra chào và rơi phịch xuống
đất
Tranh 4: rùa rơi xuống đất nên mai rùa bị rạn nứt
Ba hoa là 1 tính sấu rất có hại Truyện còn giài
thích sự tích cái mai rùa
4.Củng cố (6’)
Giáo viên chỉ bảng ôn
Nhận xét
5 Dăn dò: (2’)
Đọc lại bài đã học
Chuẩn bị bài: oi – ai
Nhận xét tiết học
Học sinh luyện đọc Lớp đọc đt
Học sinh nêu Học sinh viết trên vở
Học sinh quan sát Học sinh lắng nghe Học sinh nêu nội dung từng tranh Học sinh kể theo nhóm
Học sinh đọc theo Tìm chữ và tiếng vừa học ở rổ hoa của giáo viên
Bài: Luyện tập
I) Mục tiêu:
Biết làm tính cộng trong phạm vi 3 phạm vi 4; tập biểu thị tình huống trong tranh vẽ bằng phép tính cộng
Ghi chú: Bài 1, bài 2( dòng 1), bài 3.
II) Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
Bảng phụ, sách giáo khoa, tranh vẽ …
2.Học sinh :
Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, que tính
1 Ổn định:(1’)
2 Bài cũ :(6’)
3 Bài mới(30’)
a) Giới thiệu : Luyện tập lại phép cộng trong
Hát
Trang 7phạm vi 3, phạm vi 4
b) Hoạt động 1: Ôn kiến thức cũ
Cho học sinh lấy 3 que tính tách làm 2 phần nêu
các phép tính có được
Tương tự lấy 4 que tính, em hãy tách thành 2
phần và lập các phép tính có được
c) Thực hành
Bài 1:
_Hướng dẫn HS nhìn tranh vẽ
_Sau khi HS tính xong cho HS nêu bằng lời từng
phép tính:
* Nhắc HS viết các số thẳng cột với nhau
Bài 2:
_Cho HS nêu cách làm bài
_GV hướng dẫn:
+Lấy 1 cộng 1 bằng 2, viết 2 vào ô trống
+Tương tự dòng 2 còn lại
Bài 3:
_Cho HS nêu cách làm bài
_Hướng dẫn:
+Ta phải làm bài 1 + 1 + 1 như thế nào?
+Tương tự với các bài còn lại
_Cho HS làm bài
* Lưu ý: Không gọi 1+1+1 là phép cộng, chỉ nói:
“ta phải tính một cộng một cộng một?
Bài 4:
_Cho HS quan sát tranh, nêu bài toán
_Cho HS trao đổi xem nên viết gì vào ô trống
_Cho HS tự viết phép cộng vào ô trống
4 Củng cố:(6’)
Trò chơi : ai nhanh , ai đúng
Cho học sinh cử đại diện lên thi đua ghi nhanh,
đúng dấu lớn bé bằng
3 … 2 + 1; 3 … 1 + 3
1 + 2 … 4; 3 + 1 … 4
5 Dặn dò:(2’)
Về nhà coi lại bài vừa làm
Học thuộc bảng cộng trong phạm vi 4
Nhận xét tiết học
Học sinh nêu : 1+2=3; 2+1=3 Học sinh học thuộc
Học sinh nêu : 1+3=4 ; 3+1=4 ; 2+2=4 Học sinh đọc cá nhân, lớp
_HS nêu bài toán: tính theo cột dọc _Làm bài
_Viết số thích hợp vào ô trống _Làm bài vào vở dòng 1 _Chữa bài
_Tính
+Lấy 1 cộng 1 bằng 2; lấy 2 cộng 1 bằng 3 viết 3 vào sau dấu bằng
_HS làm bài và chữa bài
_Một bạn cầm bóng, ba bạn nữa chạy đến Hỏi có tất cả mấy bạn?
_Nên viết phép cộng _1 + 3 = 4
Bài:Phép cộng trong phạm vi 5
I) Mục tiêu:
Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5; biết làm tính cộng các số trong phạm vi 5; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
Ghi chú: Bài 1, bài 2, bài 4(a).
Trang 8II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Vật mẫu, tranh vẽ
2 Học sinh :
Vở bài tập, sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán
1) Ổn định: (2’)
2) Bài cũ : (6’)
3) Dạy và học bài mới:
a) Giới thiệu: Học bài phép cộng trong phạm vi
5
b) Hoạt động 1:(8’) Giới thiệu phép cộng, bảng
cộng trong phạm vi 5
Bước 1: Hướng dẫn học sinh phép cộng 4+1=5
Giáo viên treo tranh: có 4 con cá thêm 1 con cá
Hỏi tất cả có mấy con cá?
Ta có thể làm phép tính gì? Bạn nào có thể đọc
phép tính và kết quả
Bước 2: Hướng dẫn học sinh phép cộng 1+4=5
Giáo viên đưa 1 qủa lê, thêm 4 qủa lê nữa Hỏi tất
cả có bao nhiêu qủa lê?
Bước 3: Hướng dẫn học sinh phép cộng:
3+2=5 và 2+3=5
Các bước tương tự như trên
Bước 4: so sánh 2 phép tính 1+4=5 và 4+1=5
Vậy 4+1 và 1+4 bằng nhau
Làm tương tự với 2+3 và 3+2
Bước 5:
Giáo viên cho học sinh đọc thuộc các phép tính
trong bảng cộng 5 vừa lập được
c) Hoạt động 2: (25’) Thực hành
Bài 1: Tính
_Gọi HS nêu cách làm bài
Bài 2: Tính
_Cho HS nêu cách làm bài
_Cho HS làm bài vào vở Nhắc HS viết kết quả
thẳng cột
Bài 3: ( Dành cho hs khá giỏi )
*_Cho HS nêu cách làm bài
_GV hướng dẫn HS nhìn vào kết quả bài làm ở hai
dòng đầu:
4 + 1 = 5
1 + 4 = 5
Để nhận ra: “nếu đổi chỗ các số trong phép cộng thì
kết quả không thay đổi”
Bài 4:
Hát
Học sinh đọc
Học sinh đọc
có 4 con cá, thêm 1 con cá Tất cả có 5 con cá Học sinh nêu phép tính: 4+1=5
Học sinh đọc: 4+1=5 Học sinh nêu phép tính: 1+4=5
Học sinh học thuộc bảng cộng
_Tính và ghi kết quả vào sau dấu = _HS làm bài và chữa bài
_Tính theo cột dọc _HS làm bài và chữa bài
_Viết số thích hợp vào chỗ chấm _HS làm bài rồi đổi bài cho bạn chữa
Trang 9_Cho HS quan sát tranh rồi nêu bài toán
_Cho HS viết phép tính tương ứng với bài toán vào
ô trống
* Cũng từ hình vẽ này GV gợi ý cho HS nêu bài
toán theo cách khác
_Cho HS viết phép tính
* Tương tự đối với tranh còn lại
(3 + 2 = 5)
4) Củng cố - Dặn dò:(4’)
Trò chơi thi đua : Tính kết qủa nhanh Nhận xét
Về nhà học thuộc bảng cộng trong phạm vi 5
Chuẩn bị trước bài luyện tập
Nhận xét tiết học
_Có 4 con hươu xanh và 1 con hươu trắng Hỏi có tất cả có mấy con hươu?
_4 + 1 = 5
* Có 1 con hươu trắng và 4 con hươu xanh Hỏi
có tất cả có mấy con hươu?
_1 + 4 = 5
Bài: Vần oi – ai
I.Mục tiêu:
Đọc được : oi, ai, nhà ngói, bé gái; từ và câu ứng dụng
Viết được: oi, ai, nhà ngói, bé gái
Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Sẻ, ri, bói cá, le le
II.Chuẩn bị:
Giáo viên:
Tranh minhh hoạ, chữ mẫu
Học sinh:
Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
1 Ổn định:(2’)
2 Bài cũ: (7’)
Gv treo bảng phụ nd bài học cũ
Gọi hs đọc từng phần
Đọc vần , từ cho hs viết bảng con, bảng lớp
Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:(30’)
Giới thiệu :Gv giới thiệu cả 2 vần
a) Nhận diện vần:
Giới thiệu vần : oi
Tìm ghép vần oi trong bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
Giáo viên giới thiệu từ mới
Có vần oi để có tiếng ngói thêm âm gì, dấu
gì, ở đâu ?
Hát
Hs đọc bài
Hs viết bảng con, bảng lớp
Học sinh đọc
Hs ghép âm
HS đọc cá nhân , cả lớp
Hs nêu
Hs ghép từ
HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp
Trang 10 Cho hs quan sát tranh
Hs đọc cá nhân, nhóm
Hs quan sát, nêu nội dung tranh
Ghi từ: nhà ngói
Gọi hs đọc bài
- Gv chỉ bảng xuôi ngược
- Vừa học xong vần gì?
Vần ai tương tự
So sánh: oi- ai
c) Gvhd hs viết bảng con:
Gv viết mẫu, hd viết: oi,ai, nhà ngói, bé gái
Nhận xét, sửa lỗi
Nghỉ giữa tiết
* Đọc tiếng từ ứng dụng
Giáo viên ghi từ luyện đọc: ngà voi, cái còi,
gà mái, bài vở
Gv hd đọc toàn bài
Gv đọc mẫu, giải nghĩa từ
Củng cố:(6’)
Cho hs thi tìm tiếng mới
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát chuyển tiết 2
Hs đọc trơn từ
Hs đv, đọc trơn cn, đt
Hs đọc cá nhân, nhóm
Vần oi
Hs theo dõi
Hs viết bảng con Lớp đọc đt
Hs đọc thầm tìm tiếng mới
HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp Đọc toàn bài (cá nhân – đồng thanh)
a) Luyện đọc(15’)
Cho hs đọc lại bài t1
Đọc câu ứng dụng
Cho học sinh xem tranh
Tranh vẽ gì ?
Giáo viên ghi câu ứng dụng:
Chú Bói Cá nghĩ gì thế ? Chú nghĩ về bữa trưa
Giáo viên cho luyện đọc
Giáo viên cho học sinh đọc trong sgk
b) Luyện viết(12’)
Nhắc lại tư thế ngồi viết
Đọc từng dòng cho hs viết
Thu bài chấm, nhận xét
c) Luyện nói(10’)
Tranh vẽ gì?
Em biết các con vật nào trong số các con
vật này?
Chim bói cá và chim lele sống ở đâu, thích
ăn gì ?
Chim sẻ thích ăn gì? chúng sống ở đâu?
Trong các con vật này con nào biết hót?
Tiếng hót của chúng thế nào?
4.Củng cố :(6’)
Giáo viên cho học sinh cử đại diện lên đính tiếng
có vần vừa học, kết thúc bài hát nhóm nào đính
nhiều sẽ thắng
5.Dăn dò:(2’)
Học sinh đọc
Học sinh quan sát Học sinh nêu Học sinh đọc câu ứng dụng
Hs đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
Học sinh nêu Học sinh viết vở Học sinh nêu
Học sinh thi đua Học sinh nhận xét Học sinh tuyên dương