1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Lớp 1 - Tuần 8 - Nguyễn Thị Cẩm Nhung

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 322,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên ghi câu ứng dụng: mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé Cho học sinh đọc câu ứng dụng Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh b Luyện viết  Nhắc lại tư thế ngồi viết  [r]

Trang 1

THỨ

NGÀY

TIẾ

THỜI LƯỢNG GHI CHÚ

Hai

03/10

1

2

3

4

ĐẠO ĐỨC

ÂM NHẠC HỌC VẦN HỌC VẦN

Gia đình em (t2) Học hát bài : Lí cây xanh Bài 30: ua- ưa

Bài 30: ua- ưa

35’

35’

40’

40’

Kns,gdbvmt

Ba

04/10

1

2

3

4

HỌC VẦN HỌC VẦN

MĨ THUẬT TỐN

Bài 31: Ơn tập Bài 31: Ơn tập

Vẽ hình vuơng và hình chữ nhật Luyện tập

40’

40’

35’

40’

05/10

1

2

3

4

TỐN THỂ DỤC HỌC VẦN HỌC VẦN

Phép cộng trong phạm vi 5 Bài 2: Tại sao chải răng Bài 32: oi- ai

Bài 32: oi- ai

40’

40’

40’

40’

Năm

06/10

1

2

3

4

TỐN HỌC VẦN HỌC VẦN THỦ CƠNG

Luyện tập Bài 33 : ơi- ơi Bài 33 : ơi- ơi

Xé, dán hình cây đơn giản

40’

40’

40’

35’

Sáu

07/10

1

2

3

4

5

TỐN HỌC VẦN HỌC VẦN

TN & XH SHL

Số 0 trong phép cộng Bài 34: ui- ưi

Bài 34: ui- ưi

Ăn, uống hằng ngày Sinh hoạt lớp( Tại sao chải răng)

40’

40’

40’

35’

35’

VSCN.KNS.GDBV MT

NHĐ

Trang 2

Ngày soạn: 1/10/2011 Thứ hai 03/10/2011

Bài: Gia đình em (Tiết 2)

1 Mục tiêu chính

Bước đầu biết được trẻ em có quyền được cha mẹ yêu thương, chăm sóc

Nêu được những việc trẻ em cần làm để thể hiện sự kính trọng, lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ

Lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ

2 Mục tiêu tích hợp:

* KNS: - Kĩ năng giới thiệu về những người thân trong gia đình.

- Kĩ năng giao tiếp/ ứng xử với những nguời thân trong gia đình.

- Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề để thể hiện lòng kính yêu đối với ông bà, cha mẹ.

* GDBVMT: ( Liên hệ ) Gia đình chỉ có hai con là hạn chế gia tăng dân số góp phần bảo vệ môi trường,

II Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng

- Thảo luận nhóm

- Đóng vai

- Xử lí tình huống

III Chuẩn bị:

1) Giáo viên:

Các điều: 3, 5, 7, 9, 12, 13, 16, 17, 27 trong luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em Việt Nam 2) Học sinh:

Vở bài tập đạo đức

IV Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:( 2’

2 Bài cũ: (5’)

3 Bài mới:(25’)

a) Khởi động : Chơi trò chơi đổi nhà

b) Hoạt động1: Tiểu phẩm chuyện của bạn Long

 Mục tiêu: Nhận ra được hành vi đúng và hành

vi sai từ bạn Long

 Cách tiến hành

Cho 3 học sinh lên đóng vai mẹ Long, Long, Đạt

Nội dung

Mẹ đi làm và bạn Long ở nhà học bài và trông nhà

giúp mẹ

Long ở nhà học bài thì các bạn đến rủ Long đi đá

bóng

Long lưỡng lự nhưng sau đó đã đồng ý đi cùng các

bạn

Thảo luận : Em có nhận xét gì về việc làm của

Long

 Giáo viên nhận xét chốt ý: không nên bắt chước

bạn Long

c) Hoạt động 2: Liên hệ

Sống trong gia đình, con được cha mẹ quan tâm thế

nào ?

Hát Các em phải có bổn phận kính trọng Lễ phép, vâng lời ông bà cha mẹ

Bạn cảm thấy thế nào khi luôn có 1 mái nhà

Em sẽ ra sao khi không có nhà

Hai em ngồi cùng bàn thảo luận, trình bày

Trang 3

 GDBVMT: Gia đình có 2 con sẽ được cha

mẹ quan tâm như thế nào?

Gia đình có 2 con là hạn chế gia tăng dân số,

góp phần BVMT.

Em đã làm gì để cha mẹ vui lòng

 Trẻ em có quyền có gia đình, được sống cùng

gia đình, cha mẹ, được cha mẹ yêu thương, che chở,

chăm sóc, nuôi dưỡng dạy bảo

- Cần cảm thông chia sẻ với những bạn bị thiệt

thòi không được sống cùng gia đình

- Trẻ em có bổn phận phải yêu qúi gia đình, kính

trọng lễ phép vâng lời ông bà cha mẹ

4 Củng cố - Dặn dò: (5’)

HS nhắc lại nội dung bài học

Chuẩn bị bài : Lễ phép với anh chị, nhường nhịn

em nhỏ

Nhận xét tiết học

Cho 2 em ngồi cùng bàn trao đổi với nhau

Bài: Vần ua – ưa I) Mục tiêu:

 Đọc được : ua,ưa, cua bể, ngựa gỗ; từ và câu ứng dụng

 Viết được: ua,ưa, cua bể, ngựa gỗ

 Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Giữa trưa

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

Tranh minhh hoạ, chữ mẫu

2 Học sinh:

Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

1 Ổn định:(2’)

2 Bài cũ: (7’)

Gv treo bảng phụ nd bài học cũ

Gọi hs đọc từng phần

Đọc vần , từ cho hs viết bảng con, bảng lớp

Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:(30’)

Giới thiệu :Gv giới thiệu cả 2 vần

a) Nhận diện vần:

 Giới thiệu vần : ua

 Tìm ghép vần ua trong bộ đồ dùng

 Phát âm và đánh vần

 Giáo viên giới thiệu từ mới

 Có vần ua để có tiếng cua thêm âm gì, ở đâu ?

Hát

Hs đọc bài

Hs viết bảng con, bảng lớp

Học sinh đọc

Hs ghép vần

HS đọc cá nhân , cả lớp

Hs nêu

Hs ghép từ

HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp

Trang 4

 Cho hs quan sát tranh

 Ghi từ: cua bể

 Gọi hs đọc bài

- Gv chỉ bảng xuôi ngược

- Vừa học xong vần gì?

 Vần ưa tương tự

 So sánh ua, ưa

b) Gvhd hs viết bảng con:

Gv viết mẫu, hd viết: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

Nhận xét, sửa lỗi

Nghỉ giữa tiết

* Đọc tiếng từ ứng dụng

 Giáo viên ghi từ luyện đọc: cà chua, nô đùa,tre

nứa, xưa kia

 Gv hd đọc toàn bài

 Gv đọc mẫu, gjải nghĩa từ

Hs đọc cá nhân, nhóm

Hs quan sát, nêu nội dung tranh

Hs đọc trơn từ

Hs đv, đọc trơn cn, đt

Hs đọc cá nhân, nhóm

Vần ua

Hs theo dõi

Hs viết bảng con Lớp đọc đt

Hs đọc thầm tìm tiếng mới

HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp Đọc toàn bài (cá nhân – đồng thanh)

 Củng cố:(6’)

 Cho hs thi tìm tiếng mới

 Giáo viên nhận xét tiết học

Hát chuyển tiết 2

a) Luyện đọc

Cho hs đọc kại bài t1

Cho học sinh xem tranh

Tranh vẽ gì ?

Giáo viên ghi câu ứng dụng: mẹ đi chợ mua khế,

mía, dừa, thị cho bé

Cho học sinh đọc câu ứng dụng

Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh

b) Luyện viết

 Nhắc lại tư thế ngồi viết

 Nêu lại cách viết ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

 Giáo viên viết đọc từng dòng

 Gv thu chấm, nhận xét

c) Luyện nói

 Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

 Tranh vẽ gì?

 Tại sao em biết tranh vẽ giữa trưa mùa hè?

 Giữa trưa là lúc mấy giờ?

 Buổi trưa mọi người thường ở đâu và làm gì?

 Tại sao em không nên chơi đùa vào buổi trưa?

4.Củng cố:

 Tìm và đính tiếng có âm vừa học

 Tổ nào đính được nhiều sau khi kết thúc bài hát

sẽ thắng

 Nhận xét

5.Dặn dò:

Đọc lại bài, tìm chữ vừa học ở sách, báo

Nhận xét tiết học

 Học sinh đọc

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Học sinh đọc câu ứng dụng

 Học sinh nêu

 Học sinh nêu cách viết

 Học sinh viết vở

 Học sinh nêu

 …ngủ trưa cho khoẻ và cho mọi người nghỉ ngơi

 Học sinh thi đua

 Học sinh nhận xét

Trang 5

Ngày soạn: 2/10/2011 Thứ ba 04/10/2011

Bài: Ôn tập

I) Mục tiêu:

 Đọc được: ua, ưa; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31

 Viết được : ua, ưa; các từ ngữ ứng dụng

 Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Khỉ và Rùa

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

Bảng ôn trong sách giáo khoa trang 64

2 Học sinh:

 Sách giáo khoa , bảng con, bộ đồ dùng tiếng Việt

1 Ổn định:

2 Bài cũ: (7’)

Gv treo bảng phụ nd bài học cũ

Gọi hs đọc từng phần

Đọc vần , từ cho hs viết bảng con, bảng lớp

Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Ôn các vần vừa học

Giáo viên đọc cho học sinh chỉ chữ ở bảng ôn

 Giáo viên sửa sai cho học sinh

c) Ghép chữ thành tiếng

Cho học sinh ghép: chữ ở cột dọc với chữ ở dòng

ngang

 Giáo viên đưa vào bảng ôn

d) Đọc từ ngữ ứng dụng

Giáo viên đặt câu hỏi rút ra các từ ứng dụng:

mua mía, ngựa tía mùa dưa, trỉa đỗ

Giáo viên sửa lỗi phát âm

Gv đọc mẫu, giải nghĩa từ

e) Tập viết

Nêu tư thế ngồi viết

Giáo viên hướng dẫn viết

 Mùa dưa: đặt bút dưới đường kẻ 3 viết

m, lia bút viết u, a, nhấc bút đặt dấu huyền

trên ua cách 1 con chữ o viết dưa

 Nhận xét

Hát chuyển tiết 2

Hát

Hs đọc bài

Hs viết bảng con, bảng lớp

Học sinh làm theo yêu cầu

Học sinh ghép và nêu Học sinh luyện đọc

Học sinh luyện đọc Học sinh theo dõi

Học sinh nêu Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con

Tiết 2

a) Luyện đọc(15’)

Giáo viên cho đọc các tiếng ở bảng ôn

* Đọc câu ứng dụng

Giáo viên treo tranh

Tranh vẽ gì?

Giáo viên ghi câu ứng dụng:

Học sinh đọc cá nhân Học sinh quan sát Học sinh nêu

Trang 6

Gió lùa kẽ lá

Lá khẽ đu đưa Gió qua cửa sổ

Bé vừa ngủ trưa Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh

 Đọc SGK

 Gv đọc mẫu, hướng dẫn đọc

b) Luyện viết(12’)

Nêu lại tư thế ngồi viết

Giáo viên hướng dẫn viết

 Mùa dưa: viết m lia bút viết u,a, cách 1

con chữ o viết dưa

 Ngựa tía: viết ng lia bút viết ưa, cách 1

con chữ viết tía

Giáo viên thu vở chấm

Nhận xét

Giáo viên treo từng tranh và kể

Tranh 1: rùa đến thăm nhà khỉ

Tranh 2: rùa ngậm đuôi khỉ để lên nhà khỉ

Tranh 3: rùa mở miệng ra chào và rơi phịch xuống

đất

Tranh 4: rùa rơi xuống đất nên mai rùa bị rạn nứt

 Ba hoa là 1 tính sấu rất có hại Truyện còn giài

thích sự tích cái mai rùa

4.Củng cố (6’)

Giáo viên chỉ bảng ôn

Nhận xét

5 Dăn dò: (2’)

Đọc lại bài đã học

Chuẩn bị bài: oi – ai

Nhận xét tiết học

Học sinh luyện đọc Lớp đọc đt

Học sinh nêu Học sinh viết trên vở

Học sinh quan sát Học sinh lắng nghe Học sinh nêu nội dung từng tranh Học sinh kể theo nhóm

Học sinh đọc theo Tìm chữ và tiếng vừa học ở rổ hoa của giáo viên

Bài: Luyện tập

I) Mục tiêu:

Biết làm tính cộng trong phạm vi 3 phạm vi 4; tập biểu thị tình huống trong tranh vẽ bằng phép tính cộng

Ghi chú: Bài 1, bài 2( dòng 1), bài 3.

II) Chuẩn bị:

1.Giáo viên:

 Bảng phụ, sách giáo khoa, tranh vẽ …

2.Học sinh :

 Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, que tính

1 Ổn định:(1’)

2 Bài cũ :(6’)

3 Bài mới(30’)

a) Giới thiệu : Luyện tập lại phép cộng trong

Hát

Trang 7

phạm vi 3, phạm vi 4

b) Hoạt động 1: Ôn kiến thức cũ

Cho học sinh lấy 3 que tính tách làm 2 phần nêu

các phép tính có được

 Tương tự lấy 4 que tính, em hãy tách thành 2

phần và lập các phép tính có được

c) Thực hành

Bài 1:

_Hướng dẫn HS nhìn tranh vẽ

_Sau khi HS tính xong cho HS nêu bằng lời từng

phép tính:

* Nhắc HS viết các số thẳng cột với nhau

Bài 2:

_Cho HS nêu cách làm bài

_GV hướng dẫn:

+Lấy 1 cộng 1 bằng 2, viết 2 vào ô trống

+Tương tự dòng 2 còn lại

Bài 3:

_Cho HS nêu cách làm bài

_Hướng dẫn:

+Ta phải làm bài 1 + 1 + 1 như thế nào?

+Tương tự với các bài còn lại

_Cho HS làm bài

* Lưu ý: Không gọi 1+1+1 là phép cộng, chỉ nói:

“ta phải tính một cộng một cộng một?

Bài 4:

_Cho HS quan sát tranh, nêu bài toán

_Cho HS trao đổi xem nên viết gì vào ô trống

_Cho HS tự viết phép cộng vào ô trống

4 Củng cố:(6’)

Trò chơi : ai nhanh , ai đúng

Cho học sinh cử đại diện lên thi đua ghi nhanh,

đúng dấu lớn bé bằng

3 … 2 + 1; 3 … 1 + 3

1 + 2 … 4; 3 + 1 … 4

5 Dặn dò:(2’)

Về nhà coi lại bài vừa làm

Học thuộc bảng cộng trong phạm vi 4

Nhận xét tiết học

Học sinh nêu : 1+2=3; 2+1=3 Học sinh học thuộc

Học sinh nêu : 1+3=4 ; 3+1=4 ; 2+2=4 Học sinh đọc cá nhân, lớp

_HS nêu bài toán: tính theo cột dọc _Làm bài

_Viết số thích hợp vào ô trống _Làm bài vào vở dòng 1 _Chữa bài

_Tính

+Lấy 1 cộng 1 bằng 2; lấy 2 cộng 1 bằng 3 viết 3 vào sau dấu bằng

_HS làm bài và chữa bài

_Một bạn cầm bóng, ba bạn nữa chạy đến Hỏi có tất cả mấy bạn?

_Nên viết phép cộng _1 + 3 = 4

Bài:Phép cộng trong phạm vi 5

I) Mục tiêu:

 Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5; biết làm tính cộng các số trong phạm vi 5; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng

Ghi chú: Bài 1, bài 2, bài 4(a).

Trang 8

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Vật mẫu, tranh vẽ

2 Học sinh :

 Vở bài tập, sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán

1) Ổn định: (2’)

2) Bài cũ : (6’)

3) Dạy và học bài mới:

a) Giới thiệu: Học bài phép cộng trong phạm vi

5

b) Hoạt động 1:(8’) Giới thiệu phép cộng, bảng

cộng trong phạm vi 5

 Bước 1: Hướng dẫn học sinh phép cộng 4+1=5

Giáo viên treo tranh: có 4 con cá thêm 1 con cá

Hỏi tất cả có mấy con cá?

Ta có thể làm phép tính gì? Bạn nào có thể đọc

phép tính và kết quả

 Bước 2: Hướng dẫn học sinh phép cộng 1+4=5

Giáo viên đưa 1 qủa lê, thêm 4 qủa lê nữa Hỏi tất

cả có bao nhiêu qủa lê?

 Bước 3: Hướng dẫn học sinh phép cộng:

3+2=5 và 2+3=5

 Các bước tương tự như trên

 Bước 4: so sánh 2 phép tính 1+4=5 và 4+1=5

 Vậy 4+1 và 1+4 bằng nhau

 Làm tương tự với 2+3 và 3+2

 Bước 5:

Giáo viên cho học sinh đọc thuộc các phép tính

trong bảng cộng 5 vừa lập được

c) Hoạt động 2: (25’) Thực hành

Bài 1: Tính

_Gọi HS nêu cách làm bài

Bài 2: Tính

_Cho HS nêu cách làm bài

_Cho HS làm bài vào vở Nhắc HS viết kết quả

thẳng cột

Bài 3: ( Dành cho hs khá giỏi )

*_Cho HS nêu cách làm bài

_GV hướng dẫn HS nhìn vào kết quả bài làm ở hai

dòng đầu:

4 + 1 = 5

1 + 4 = 5

Để nhận ra: “nếu đổi chỗ các số trong phép cộng thì

kết quả không thay đổi”

Bài 4:

 Hát

 Học sinh đọc

 Học sinh đọc

có 4 con cá, thêm 1 con cá Tất cả có 5 con cá Học sinh nêu phép tính: 4+1=5

Học sinh đọc: 4+1=5 Học sinh nêu phép tính: 1+4=5

Học sinh học thuộc bảng cộng

_Tính và ghi kết quả vào sau dấu = _HS làm bài và chữa bài

_Tính theo cột dọc _HS làm bài và chữa bài

_Viết số thích hợp vào chỗ chấm _HS làm bài rồi đổi bài cho bạn chữa

Trang 9

_Cho HS quan sát tranh rồi nêu bài toán

_Cho HS viết phép tính tương ứng với bài toán vào

ô trống

* Cũng từ hình vẽ này GV gợi ý cho HS nêu bài

toán theo cách khác

_Cho HS viết phép tính

* Tương tự đối với tranh còn lại

(3 + 2 = 5)

4) Củng cố - Dặn dò:(4’)

Trò chơi thi đua : Tính kết qủa nhanh Nhận xét

Về nhà học thuộc bảng cộng trong phạm vi 5

Chuẩn bị trước bài luyện tập

Nhận xét tiết học

_Có 4 con hươu xanh và 1 con hươu trắng Hỏi có tất cả có mấy con hươu?

_4 + 1 = 5

* Có 1 con hươu trắng và 4 con hươu xanh Hỏi

có tất cả có mấy con hươu?

_1 + 4 = 5

Bài: Vần oi – ai

I.Mục tiêu:

 Đọc được : oi, ai, nhà ngói, bé gái; từ và câu ứng dụng

 Viết được: oi, ai, nhà ngói, bé gái

 Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Sẻ, ri, bói cá, le le

II.Chuẩn bị:

Giáo viên:

Tranh minhh hoạ, chữ mẫu

Học sinh:

Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

1 Ổn định:(2’)

2 Bài cũ: (7’)

Gv treo bảng phụ nd bài học cũ

Gọi hs đọc từng phần

Đọc vần , từ cho hs viết bảng con, bảng lớp

Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:(30’)

Giới thiệu :Gv giới thiệu cả 2 vần

a) Nhận diện vần:

 Giới thiệu vần : oi

 Tìm ghép vần oi trong bộ đồ dùng

 Phát âm và đánh vần

 Giáo viên giới thiệu từ mới

 Có vần oi để có tiếng ngói thêm âm gì, dấu

gì, ở đâu ?

Hát

Hs đọc bài

Hs viết bảng con, bảng lớp

Học sinh đọc

Hs ghép âm

HS đọc cá nhân , cả lớp

Hs nêu

Hs ghép từ

HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp

Trang 10

 Cho hs quan sát tranh

Hs đọc cá nhân, nhóm

Hs quan sát, nêu nội dung tranh

 Ghi từ: nhà ngói

 Gọi hs đọc bài

- Gv chỉ bảng xuôi ngược

- Vừa học xong vần gì?

 Vần ai tương tự

 So sánh: oi- ai

c) Gvhd hs viết bảng con:

Gv viết mẫu, hd viết: oi,ai, nhà ngói, bé gái

Nhận xét, sửa lỗi

Nghỉ giữa tiết

* Đọc tiếng từ ứng dụng

 Giáo viên ghi từ luyện đọc: ngà voi, cái còi,

gà mái, bài vở

 Gv hd đọc toàn bài

 Gv đọc mẫu, giải nghĩa từ

 Củng cố:(6’)

 Cho hs thi tìm tiếng mới

 Giáo viên nhận xét tiết học

 Hát chuyển tiết 2

Hs đọc trơn từ

Hs đv, đọc trơn cn, đt

Hs đọc cá nhân, nhóm

Vần oi

Hs theo dõi

Hs viết bảng con Lớp đọc đt

Hs đọc thầm tìm tiếng mới

HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp Đọc toàn bài (cá nhân – đồng thanh)

a) Luyện đọc(15’)

 Cho hs đọc lại bài t1

 Đọc câu ứng dụng

Cho học sinh xem tranh

Tranh vẽ gì ?

Giáo viên ghi câu ứng dụng:

Chú Bói Cá nghĩ gì thế ? Chú nghĩ về bữa trưa

Giáo viên cho luyện đọc

Giáo viên cho học sinh đọc trong sgk

b) Luyện viết(12’)

Nhắc lại tư thế ngồi viết

Đọc từng dòng cho hs viết

Thu bài chấm, nhận xét

c) Luyện nói(10’)

 Tranh vẽ gì?

 Em biết các con vật nào trong số các con

vật này?

 Chim bói cá và chim lele sống ở đâu, thích

ăn gì ?

 Chim sẻ thích ăn gì? chúng sống ở đâu?

 Trong các con vật này con nào biết hót?

Tiếng hót của chúng thế nào?

4.Củng cố :(6’)

Giáo viên cho học sinh cử đại diện lên đính tiếng

có vần vừa học, kết thúc bài hát nhóm nào đính

nhiều sẽ thắng

5.Dăn dò:(2’)

Học sinh đọc

Học sinh quan sát Học sinh nêu Học sinh đọc câu ứng dụng

Hs đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh

Học sinh nêu Học sinh viết vở Học sinh nêu

Học sinh thi đua Học sinh nhận xét Học sinh tuyên dương

Ngày đăng: 01/04/2021, 07:23

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w