Câu 3: Hình đa diện mà mỗi mặt là một tam giác đều và mỗi đỉnh là đỉnh chung của đúng 5 c¹nh cã sè mÆt lµ: A.. TÝnh thÓ tÝch khèi chãp S.ABC theo a.[r]
Trang 1Biên soạn: Lê Đình Tâm(Nguyễn Xuân Nguyên)
Đơn vị: Nhóm 2_ Lớp tập huấn ra đề kiểm tra
Bài kiểm tra 15 phút chương iiI Môn : Hình học 12(sau tiết 33 )
(Chương trình Nâng cao)
Bảng mô tả nội dung câu hỏi
Câu 2: Hiểu và tính thể tích khối tứ diện.
Câu 3: Nhận biết tọa độ vectơ pháp tuyến của mặt phẳng.
Câu 4: Nhận biết điểm thuộc mặt phẳng.
Câu 5a): Nhận biết tọa độ tâm và bán kính mặt cầu.
Câu 5b): Hiểu điều kiện mặt phẳng cắt mặt cầu
- Hình thức kiểm tra: kết hợp TNKQ và TL theo tỉ lệ 4: 6
- Mức độ nhận thức: NB : TH : VD = 4: 4: 2
Đề kiểm tra
bằng:
a
b
b
a
Câu 2: Cho A(1;0;1), B(2;1;2), C(1;-1;1), D(-2;6;10) Thể tích khối tứ diện ABCD bằng:
Câu 3: Tọa độ vectơ pháp tuyến của mặt phẳng: 4x-2y+3z-5=0 là:
A (4; 2;3) B (-4; 2;-3) C (4; 2;-3) D (-4; 2;3)
Trang 2đáp án
Từ câu 1 đến câu 4: mỗi câu đúng 1 điểm
Câu 5:
5a Tâm I(4;-1;7)
bán kính R= 16 1 49 2 = 8
1 1 5b d(I,(P)) = 2
d(I,(P)) < R nên mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S)
1 1
( ) tiếp xúc với (S) : d(I,( )) = R
m = 29 hoặc m =-19 (thỏa mãn m -1)
24 14
1
Vậy có 2 mặt phẳng thỏa mãn: 2x-y-2z -19 = 0 và 2x-y-2z + 29=0
0.5 0.5 0.5 0.5
Trang 3Bài kiểm tra 15 phút chương I Môn : Hình học 12( sau tiết 11 )
(Chương trình Nâng cao)
Bảng mô tả nội dung câu hỏi
Câu 1: Nhận biết tính chất khối đa diện.
Câu 2: Nhận biết khối đa diện đều đã cho thuộc loại nào.
Câu 3: Hiểu khái niệm khối đa diện đều.
Câu 4a): Nhận dạng công thức tính thể tích khối khối hộp chữ nhật
Câu 4b): Hiểu và tính tính thể tích khối khối chóp
Câu 4c): Vận dụng công thức tính thể tích để tính khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng
- Hình thức kiểm tra: kết hợp TNKQ và TL theo tỉ lệ 3: 7
- Mức độ nhận thức: NB : TH : VD = 4: 4: 2
Đề kiểm tra
Câu 1: Trong hình đa diện thì mỗi cạnh là cạnh chung của bao nhiêu đa giác :
Câu 3: Hình đa diện mà mỗi mặt là một tam giác đều và mỗi đỉnh là đỉnh chung của đúng 5
cạnh có số mặt là:
Câu 4: Cho khối hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = a, AD = 2a, AA’ = 3a
a) Tính thể tích khối hộp trên theo a.
b) Gọi S là tâm của hình chữ nhật A’B’C’D’ Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a.
c) Tính khoảng cách từ điểm C đến (SAB)
Trang 4đáp án
Từ câu 1 đến câu 3: mỗi câu đúng 1 điểm
Câu 4:
D’ C’
A B
D C
2
SABC = 3a a.2a= a 3
3
1
2
1
3 4c
SA=SA’2+AA’2= =
4
41a2
Gọi H là trung điểm của AB : SH2=SA2-AH2= 10a2 SH=a 10
SSAB= SH.AB=
2
1
2
10
2
a
10
2
3 ) ,
S
V SAB C d
SAB SABC
0.5 0.5 0.5 0.5