HĐ3:Vận dụng các công thức về đạo hàm của hàm số mũ và hàm số lôgarit GV cho1 HS nhắc lại sơ lược một số công thức về tính đạo hàm của hàm số lôgarit Cả lớp theo bổ sung , saa đóGV đưa c[r]
Trang 1Trường cấp II-III Võ Thị Sáu Giáo án GT-NC Đoàn Việt Cường
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức:
Giúp HS ! "# các &' ($ )* +$ và !. thành #/ các 0# ! bài 2
2 Về kỷ năng:
34 ,5 ! các tính $7 $89 hàm : 4; và hàm : lôgarit 1> ! cách "? ! ghép các tính $7 này vào ,$ !. các BC ! trình , BC ! trình và 17 BC ! trình 4; và lôgarit
3 Về tư duy thái độ:
- F.4 1./ tính chính xác, linh /# logíc, 1' quy "# ,J quen
- Thái )M nghiêm túc, $O 2 L
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
1 Chuẩn bị của thầy :
Bài :/# $89 GV
GV :/# tóm 3 các &' ($ )* +$ trong toàn $BC ! , =? :R 0S ! )T $'I )B9 lên 1 ! (GV )B9 tóm 3 &' ($ lên V ! W , !+ HS !. BT liên quan )' )XI thì $'I )' )Q , không )B9 ' )Y &Z phân tán :[ 2 trung $89 HS theo V ! /# )M !\
IO 1] các ,2 0S ! $W ' : )T $'I ( projector) , 1 ! S
2 Chuẩn bị của trò:
. các bài 2 _ SGK và SBT
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
a 4_ , ,7 )% thông qua các /# )M ! $89 HS , &' a ,b BC ! 0#A +$
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1 Ổn định tổ chức: &Y4 tra :d :
2 Kiểm tra bài cũ : U"? ! ,$ &Y4 tra bài $; vào ôn 2\
3 Bài mới:
định nghĩa về luỹ thừa
để giải các bài tâp:
GV + 1 HS 3$ "#
các )] !g9 ,J "Ih
V9 và )? ! i !.
BT 84 a) d) SGK
"b "3 ! nghe và 1l
sung 'I có sai sót
Sau )Q GV )B9 )
!g9 lên 1 ! $'I
GV cho HS $ "b 2
xét bài !. 84a) và d)
$89 1# ( GV 1l sung
'I có sai sót)
GV )B9 ' bài 2
85SGK lên 1 ! và yêu
$WI 1 HS khác lên 1 !
!.
GV : Yêu $WI HS =Bb$
khi !. trình bày vài
HS 3$ "# các )] !g9
Và !. bài 2 84a) d)
HS : lên 1 ! !. bài 2 85 SGK
HS trình bày trong !/o$ :
4
1 ) 2 2 ( 4
1 x x x x
V )Q 0Y dàng suy ra )$4
84/ So sánh p và q 1' :
a)
q
2
3 3
2
a)Kq : p < q d)
q p
7
2 2
d) Kq :p< q
85/ Cho x < 0 ( ! minh => ! :
x x
x x
x x
2 1
2 1 ) 2 2 ( 4
1 1 1
) 2 2 ( 4
1 1 1
2
2
Trang 2Trường cấp II-III Võ Thị Sáu Giáo án GT-NC Đoàn Việt Cường
nét :C "Ba$ ,J Bb !
!. $89 mình
"b theo dõi và
2 xét bài làm $89
1# trên 1 !
GV 2 xét )% giá
và 1l sung 'I $W
'L
HĐ2: Vận dụng các
tính chất về lôgarit để
giải bài tập
GV : !+ 1 HS 3$ "#
các tính $7 $89 lôgarit
và lên 1 ! !. BT 86
a)
"b chú ý nghe và
1l sung 'I có sai sót
Sau )Q GV $'I các
tính $7 $89 lôgarít lên
1 !
GV ghi bài 2 86a) c)
lên 1 !
GV cho HS trình bày
Bb ! !. bài 86a)
GV cho "b 2 xét
bài làm $89 1# , GV
1l sung 'I $W
GV !+ 1 em HS khá
lên 1 ! !. bài 2 87
SGK
GV !a ý :R 0S ! 17
)x ! ($ Cô si cho 2
: 0BC !
HS phát 1YI các tính $7 $89 logarit
HS !. bài 2 86a)
b
b
a
b
log
V hai công ($ trên GV cho HS suy ra công ($ :
HS [$
86/
a)Tính :
2 log 4 4 log
A
KQ :A = 2 = 102410
b
b b
a
a a
log
log log
87/ ( ! minh log23log34
1 9 log 2
1 ) 4 2 ( log 2 1
) 4 log 2 (log 2
1 4 log 2 log
3 3
3 3
3 3
HĐ3:Vận dụng các
công thức về đạo hàm
của hàm số mũ và hàm
số lôgarit
GV cho1 HS 3$ "#
:C "Ba$ 4M : công
($ ,J tính )#/ hàm
$89 hàm : lôgarit
"b theo 1l sung ,
saa )Q )B9 công
lên 1 ! 1> ! )T
$'I
+ 1 em HS ,2 dung
HS [$
HS !. bài 2
( HS :R 0S ! công ($ :
89/
( ! minh hàm : :
/ mãn ($ xy/ +1 =
x
y
1
1 ln
ey
Trang 3Trường cấp II-III Võ Thị Sáu Giáo án GT-NC Đoàn Việt Cường
công ($ )Q )Y !. bài
2 89 SGK
HS _ "b 2 xét ,J
bài !. $89 1# GV
1l sung 'I $W
|[9 vào tính $7 )?
] $89 hàm : loga x
!. bài 2 91SGK
u
u u
/ /
ln
HS [$
91/ SGK
HĐ4: Giải các phương trình mũ và
lôgarit
GV !a ý cho HS :R 0S ! các &'
($ ,J BC ! trình 4; và lôga rit )Y
!. bài 2 93 SGK
GV cho HS nêu BC ! pháp !.
BC ! trình 4; l ! quát
GV !a ý cho HS 1' )l :
4 8
8
4
3 3
3 x x
2 5
5
2
3 3
4
3
Fo ( 3x) = t > 0 V )Q 0Y dàng !.
)Ba$
GV !+ HS !R bài 2 94a) d)
GV Bb ! 0~ :
Fo log0,5 xt
d) GV !a ý ,J F`F $89 BC !
trình:
x > 2 và 1' )l BC ! trình )* cho
thành
V )Q !. )Ba$ x =3
( t/m)
HS: [$
( FB9 hai ,J ,J $C : 2)
HS [$
HS [$
3 5
log
) 2 (
log 6 1
2 1 2
2
x x
3
1 5 3 log 6 1
) 2 ( log 6 1
2
2
x x
93/SGK
. các BC ! trình :
17 7
5
128 25 , 0
x x
x
KQ : x = 10 d)
2 log 2 28 3
4
34x8 2x5 2
KQ : x 1 , 5 ; 1
94/ . các BC ! trình:
a) log3log20,5 x3log0,5 x52
KQ :
, 2 16
1
x
3
1 ) 2 ( log 6
1
8 1
2 x x
KQ : x 3
F 5: Giải bất phương trình và hệ
phương trình logarit
GV cho HS nêu BC ! pháp l !
quát !. các 17 BC ! trình lôgarit
. 17 BC ! trình sau:
2 ) 3 2 ( log ) 3 4 ( log 2
3 1
3 x x ( FJ thi F# +$ & A -07)
Trang 4Trường cấp II-III Võ Thị Sáu Giáo án GT-NC Đoàn Việt Cường
và BC ! trình lôgarit
HS !. 17 BC ! trình sau( GV ghi
lên 1 !\
GV Bb ! 0~ $ "b !. và !+ 1 HS
lên 1 ! [$
4
3
2 ) 3 2 ( log )
3
4
(
2
2 ) 3 2 ( log ) 1 (
1 )
3
4
(
x
2 ) 3 2 ( log )
3
4
(
log3 x 2 3 x
) 3 2
(
) 3 4
(
log
2
x
x
) 3 2
(
) 3 4
(
2
x
x
3 2
) 3 2
(
) 3 4
(
x x
4
3
) 3 2 ( 9 3
x
x x
4
HS [$
GV ' S$ cho HS !. BC !
trình logarit
HS làm bài 2 96a SGK
GV !a ý :
P' )l thành ( x
12
25
2 2
xy
y x
> y > 0 )
V )Q tìm )Ba$ nghiêm
( 6; 2)
1 3 log log
4 log log
) ( log 5 ) (
y x
y x y
x
4 Củng cố toàn bài:
5 Dặn dò
HS ,J nhà làm các bài 2 BC ! [ còn "# _ SGK
HS ! "# các BC ! pháp !.
các 0# ! BT
FY &3$ sâu các &g ! )Q GV yêu $WI HS làm 4M : bài 2 GV ra thêm
6 CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ
I) Các định nghĩa :
1) Luỹ thừa với số mũ 0 và nguyên âm :
a0 = 1 và a-n = ( ,b a 0 và n )
n
a
N
2) luỹ thừa với số mũ hữu tỉ :
Trang 5Trường cấp II-III Võ Thị Sáu Giáo án GT-NC Đoàn Việt Cường
n m
n
m
a a
,
n
m r
3) Luỹ thừa với số mũ thực :
( với a > 0 , R , và lim r = )
) lim( r n
a
4) Căn bậc n :
Khi n lẻ , b= n a b n a
Khi n chẵn , b = ( với a
a b
b a
n
) 0
5) Lôga rit cơ số a : loga b a b ( 0 a 1 , b 0 )
II) Các tính chất và công thức :
1) Luỹ thừa : Với các số a> 0 , b> 0 , ; tuỳ ý ta có:
a a
;
a a b
2) Lôgarit: Với giả thiết rằng mỗi biểu thức được xét đều có nghĩa , ta có ;
và
0
1
loga loga a 1
và
b
ab
c b
c
;
c b
c
b
a a
a(1) log log
b
n
n
N
b
x x
a
a b
log
log
3) Hàm số mũ : Liên tục trên TXĐ R , nhận mọi giá trị thuộc ( 0 ; + )
Giới hạn tại vô cực :
;
1 :
, lim
a khi
a khi a
1 :
, 0 lim
a khi
a khi
ax
x
Đạo hàm : ax / axln a ; x x
e
; ,b u = u(x)
au / au u/ ln a / /
.u
e
JI 1' thiên : F? ! 1' trên R , 'I a > 1 , !]$ 1' trên R
'I 0 < a < 1
F? ] luôn $3 =S$ tung # )Y4 ( o; 1) , >4 _ phía trên =S$ hoành và 2 =S$ hoành làm 4 $2 ngang
4) Hàm số logarit y = log a x :
Trang 6Trường cấp II-III Võ Thị Sáu Giáo án GT-NC Đoàn Việt Cường
Liên S$ trên 2 xác )] ( 0 ; + ) , 2 4+ giá =] IM$ R
;
1 : , log
lim
a khi
a khi x
a
1 : , log
lim
a khi x
a x
F#/ hàm :
; ;
a x
x
a
ln
1
x
x 1
x
a u
u u
a
ln log
/
u
u u
/ /
u
u u
/ /
F? ] luôn $3 =S$ hoành # )Y4 ( 1; 0) , >4 _ bên . =S$ tung và 2 =S$ tung làm 4 $2 )( !
5) Hàm số luỹ thừa y x
Liên S$ trên F $89 nó
F#/ hàm : / 1 ;
.
u u
( x > 0) ; b u = u (x)
n n
n
x n
x
1
n
n
u n
u u
1
/ /
F? ! 1' trên ( o ; + ) khi > 0 ; !]$ 1' trên ( 0; + ) khi < 0
6) Phương trình và bất phương trình mũ và lôgarit :
) 0 (
;
m
log
( m > 0 và a > 1) ;
m x
m
a x loga
( m > 0 và 0 < a < 1) ;
m x
m
a x loga
( a > 1) ; ( 0 < a < 1)
m
a x m 0 x a
7 Ruùt kinh nghieäm