Tôi đã tích luỹ được một số kinh nghiệm giúp ích cho bản thân, dạy học sinh ham thích học tâp“Góp phần nâng cao chất lượng dạy học toán” , hy vọng góp phần giúp học sinh có kĩ năng tốt đ[r]
Trang 1A
I Lí do tài
Toán
khoa
có
vào
Trong quá trình
nói riêng,
Trong quá trình tìm
toán ( tránh
các
minh hình
chung chung cho
toán?
là
phát
trong
Trang 2II và pháp nghiên "#
1) nghiên "#
Trong quá trình
giúp ích cho )4 thân, 289 sinh ham thích tâp“Góp /H nâng cao F? 289 toán” , hy
tài tham
càng
2) pháp nghiên "#
-sách tham 4
-III
1.
Y sinh F/ 7 THCS TT g` = 90 Cao Lãnh, Z \b Tháp
2 *+ vi nghiên "#
e# trình hình 7 / THCS
IV - * / 0
- Nghiên
Áp 2< K tài ( ^ :- 2008 * :- 2010)
B 2 DUNG
I 5 67 lí 8#9 :; tài
Trong khi tìm
khó
Trang 3tìm
tham gia các
khoa
cho sinh là -. quá trình lâu dài
- Có óc hoài nghi, luôn
-
-
- Có
khác nhau
- Có
II </ =* nghiên "#
Qua quá trình công tác
-minh
-suy
- Không ít sinh E 1 :- có /# pháp E/ phù ?/= tích 1
-? phát huy *
-giúp cho
sinh, giúp sinh có , thú # khi toán
- Qua
bài
gian
bài toán hình
Trang 4- Khi sinh > -> % làm * nào ( N ? /< E9= ngoài cách N này còn cách
cho các em
thêm
III 4> ?#@. A
$4> pháp / 0 tài
-hình # )4%
1 q1 -. 8 w )U -. 8 w cho
2 q1 -. góc )U góc cho
3
w cho
4 q1 tia phân giác 3 -. góc cho
5 Qua
6 Qua
7
K
- Qua
1
2 Nghiên
có không?
- Trong
hay, cái
2 B dung C
2.1 pháp 1: Trên +B tia cho =E) F +B * G HI * G cho
=E
2.1.1 Bài toán 1: Cho tam giác ABC Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh AB và
AC Chứng minh rằng MN // BC và MN = BC : 2.
1) Phân tích bài toán
Cho ABC, MA = MB, NA = NC e, minh MN // BC và MN = BC : 2
2) E suy K
Trang 5Trên tia
3) 5" minh
GT ABC, MA = MB, NA = NC
KL MN // BC và MN = BC : 2
Trên tia
Xét NMA và NDC có
NM = ND; ANMA DNCA (
Do
AM = DC và AMANNCDA
Mà MAN; NCD A A là hai góc so le trong AB // CD BMCA MCDA
Xét BMC và DCM có
MB = DC (= AM); BMCA MCDA ; MC là 8 chung
Do BCMA DMC, BCA DM
Mà BCM; DMCA A là hai góc so le trong MN // BC
BC = DM, MN = DM : 2 MN = BC : 2
4)
2.1.2 Bài toán 2: Chứng minh định lí: Trong tam giác vuông, trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền ( Bài 25 tr 67 – sgk toán 7 tập 2)
1) Phân tích bài toán
2
2) E suy K
Ta
3) 5" minh
GT ABC; A 0;
A 90
AM là trung 9*
D
A
Trang 6KL AM 1BC
2
Trên tia
Xét MAB và MDC có:
MA = MD ( theo cách
A A
1 2
MB = MC ( Theo gt)
MAB = MDC ( c g c)
AB = CD (2 8 # ,R (1) và BAMA DA (2 góc # ,R
AB // CD ( vì có Q/ góc so le trong )U nhau)
AC CD hay A A 0 (2)
BACACD90 Xétt ABC và CDA có:
AB = CD ( Theo (1))
A A 0 ( Theo (2))
BAC ACD 90
AC là 8 chung
ABC = DCA ( c g c)
BC = AD (2 8 # ,R Mà 1
2
2
4) 9 xét:
Trong cách AM 1BC ta N thêm 8 w MD sao cho MD =
2
MA, do AM 1AD
2
-. 8 w )U -. 8 w khác là -. trong A cách N /< ( E 2< trong
?/ , minh hai tam giác )U nhau
2.1.3 Bài toán 3: Cho tam giác ABC có AB < AC Gọi M là trung điểm của BC So sánh
và ( bài 7 tr 24 sbt toán 7 tập 2)
A
1) Phân tích bài toán
Cho tam giác ABC có AB < AC, M là trung BAM A và A MAC?
2) E suy K
1 2
D M A
Trang 7Hai góc BAM và MAC không K -. tam giác Do E9 ta tìm -. tam giác có hai góc )U
hai góc BAM và MAC và liên quan
trên tia
3)
GT
ABC; AB < AC
MB = MC
KL So sánh BAM A và MAC A ?
Trên tia
Xét MAB và MDC có:
MA = MD ( theo cách
A A (
M M
MB = MC ( Theo gt)
MAB = MDC ( c g c)
AB = CD (2 8 # ,R (1) và A A1 D A (2 góc # ,R (2)
Ta có: AB = CD ( Theo (1)), mà AB < AC ( gt) CD < AC (3) Xét ACD có:
CD < AC ( theo (3)) A A2 D A
Mà A A (theo (2)
1
A D
A A BAM A MAC A
4) 9 xét
Trong cách
không
9( góc A ;A A A2 1
, ta trong cùng -. tam giác ADC
1
2 A
2.2 pháp 2 : ,Q trung C+ :; +B * G) Q tia phân giác :; +B góc.
2.2.1 Bài toán 1: Cho tam giác ABC có AB = AC Chứng minh ABC A ACB A
1) Phân tích bài toán
1
2 1
2
D M
A
Trang 8Tam giác ABC, AB = AC e, minh ABC A ACB A
2) E suy K
3)
GT ABC, AB = AC
KL ABC A ACB A
Xét MAB và MAC có:
AB = AC (gt); BM = MC; AM là 8 chung
Do
ABM A ACM A hay ABC A ACB A
4) 9 xét: AMB = AMC AMB A AMC A Mà A A 0
AMB AMC 180 Do
AMB AMC 90
bài toán
trung 1 3 8 w BC
2.2.2 Bài toán 2: Cho tam giác ABC có AB = 10cm, BC = 12cm, D là trung điểm của AB
Vẽ DH vuông góc với BC tại H sao cho DH = 4cm Chứng minh tam giác ABC cân tại A.
a) Phân tích bài toán
Cho tam giác ABC, AB = 10cm, BC = 12cm, D là trung
DH =
b) E suy K
Tam giác ABC cân
c) 5" minh:
GT
ABC; AB = 10cm;BC = 12 cm;
; DH BC; DH = 4 cm
1
DA DB AB
2
KL ABC cân A
D
K
A
H
M
A
Trang 91
BC 6
= 5 cm (gt)
1 AB 2
Xét HBD có: A 0 (gt),
BHD 90 Theo O lí Pitago ta có : 2 2 2 2 2 2 2 2 BH = 3 ( cm)
DH BH DB BH DB DH 5 4 9
Ta có : BD = DA; BH = HK ( = 3 cm)
DH // AK (
Ta có: DH BC, DH // AK AK BC
Xét ABK và ACK có:
BK = KC (theo cách
AKB AKC 90
AK là 8 chung
ABK = ACK (c g c) AB = AC ABC cân
d) 9 xét:
Trong cách
toán
song song
2.3 pháp 3: ' hai C+ có 6S trong hình F Q thêm giao C+ :; hai
P G
2.3.1 Bài toán 1: Cho hình vẽ, biết AB = DC, AD = BC
Chứng minh: AB // DC, AD // BC.
1) Phân tích bài toán
Bài cho hình
2) E suy K
Trang 10Ta H tìm ra các Q/ tam giác )U nhau \8 w AC là 9* /< H N thêm 3 bài toán này
3) 5" minh
GT AB = DC; AD = BC
KL AB // DC; AD //BC
Xét ABC và CDA có:
AB = CD (gt); AC là 8 chung; BC = AD (gt)
Do
Suy ra BAC A ACD A và ACB A DAC A
Ta có BAC A ACD A mà BAC A và ACD A là Q/ góc so le trong nên AB // DC
gQ khác ACB A DAC A mà ACB A và DAC A là Q/ góc so le trong nên AD // BC
4)
trong
sinh
2.3.2 Bài toán 2: Cho hình vẽ biết AB // CD và AC // BD
Chứng minh AB = CD, AC = BD.
1) Phân tích bài toán
Cho hình
Yêu H , minh: AB = CD, AC = BD
Trang 112) E suy KD
Ta , minh AB = CD, AC = BD 7E9 ta H 8 ra các tam giác , các Q/ 8 trên *
3) 5" minh:
GT AB // CD; AC // BD
KL AB = CD; AC = BD
Ta có: AB // CD BAD A CDA A ( so le trong)
AC // BD ADB A DAC A ( so le trong)
Xét ABD và DCA có:
; AD là 8 chung;
ABD = DCA ( g c g)
AB = CD; AC = BD ( các Q/ 8 # ,R
4) 9 xét:
AB = CD, AC = BD ta Z H , minh ABD = DCA Do hai tam giác này có 8 chung
là AD nên
2< tính 3 hai w song song
2.4 pháp 4: <U +B C+ cho =E) Q +B P G song song hay vuông góc E +B P G cho =E
2.4.1 Bài toán 1: Trên hình vẽ cho biết AD DC, DC BC, AB = 13cm,
AC = 15cm, DC = 12cm Tính độ dài đoạn thẳng BC.
Trang 12
12 13
15
D
C B
1) Phân tích bài toán
Bài toán cho AD DC, DC BC, AB = 13cm, AC = 15cm, DC = 12cm
Yêu H tính BC
2) E suy K
Tam giác ABC có AB = 13cm, AC = 15cm Do
( AH BC, H BC) N tính ? dài 8 w BC
12 13
15
C
3)
HAC A DCA A ( so le trong)
# 1 ta G có ACH A DAC A
Xét AHC và CDA có
HAC A DCA A ; AC là 8 chung; ACH A DAC A
Do
AHB vuông
BH AB AH 13 12 25 BH 5 (cm)
HAC vuông
HC AC AH 15 12 81 CH 9 (cm)
Trang 13Do
4)
vuông
CH,
2.4.2 Bài toán 2: Cho tam giác ABC ( AB < AC) Từ trung điểm M của BC kẻ đường
vuông góc với tia phân giác của góc A cắt tia này tại H, cắt tia AB tại D và AC tại E Chứng minh
rằng BD = CE.
1) Phân tích bài toán
ABC ( AB < AC)
tia này
e, minh U BD = CE
2) E suy K
w , ba
O%5" minh
GT
ABC; AB < AC; BC
2
1 MC
AH là tia phân giác 3 góc BAC
DE AH ;
w DE
Ta có: BF // CE MBF A MCE A ( so le trong)
Xét MBF và MCE có:
; MB = MC ( gt); (
MBF = MCE (g c g) BF = CE ( 2 8 # ,R (1) gQ khác ta có ADE có AH DE và AH G là tia phân giác 3 DAE A ( gt)
F D
E
H M
B
C A
Trang 14Do BDF A AED A
Mà BF // CE BFD A AED A ( BDF A BFD A
BDF cân
^ (1) và (2) suy ra: BD = CE
4) 9 xét
Cách N /< trong bài toán này U- 8 ra 8 w , ba cùng )U hai 8 w H
2.5 pháp 5: pháp tam giác #
Bài toán: Cho tam giác ABC cân tại A có A 0 Trên cạnh AB lấy điểm D sao cho AD
A 20
= BC Chứng minh DCA A 1 A A .
2
1) Phân tích bài toán
ABC cân A 0, AD = BC ( D AB)
A 20 Yêu H , minh DCA A 1 A A
2
2) E suy K
Bài cho tam giác ABC cân A 0, suy ra góc
A 20
\9 là 800
Ta 9 800 200 600là
7E9 ta N tam giác K BMC
3) 5" minh
GT ABC; AB = AC; A 0
A 20
AD = BC (D AB)
KL DCA A 1 A A
2
ABC có AB = AC; A 0( gt)
A 20
M
A
D
Trang 15Suy ra:
0
180 20 ˆ
ˆ
2
7N tam giác K BCM ( M và A cùng S -Q /w ) BC)
Ta ? % AD = BC = CM
MAB = MAC ( c c c) A A 0 0
MAB MAC 20 : 2 10
ABM ACM 80 60 20
Xét CAD và ACM có:
AD = CM ( , minh trên)
( = 200)
CAD ACM
AC là 8 chung
CAD = ACM ( c g c )
DCA MAC 10
7E9 DCA A 1 A A
2
4) 9 xét
\K bài cho tam giác cân ABC có góc Z là 0, suy ra góc 9 là Ta 9
là
80 20 60
2( dàng
IV 0# ?#> áp
- Trong quá trình
cho
không suy
và
sinh theo ý trên, * nay, H * các em $ tham gia, , -. cách tích 1 = 3
Trang 16chung và hình
-trong SGK, các em còn có
:- H tiên áp 2< 30% 42% 25% 3%
:- , hai áp 2< 37% 40% 22% 1%
:- , ba áp 2< 41% 44% 15%
C
I Ý K; :; tài
cao
trình
- Các giáo viên
toán hình
bài toán khác
- Trong quá trình
nhau,
toán mà nó còn nâng cao tính khái quát,
duy, nâng cao tính sáng
Sau
hoàn thành sáng
Trang 17toán hình
toán,
II -> [ áp
-tài
-III Bài kinh 0+
-xuyên
túc
có (
- Giáo viên
- Trong các
sáng 8= ` : phân tích và áp 2<
-IV
-có thêm
Trang 18-mong - Phũng giỏo 2< 8 và / trờn duy trỡ phong trào này, khớch F0 . viờn cỏc E/
hay
- Tuy
Trên đây là những ý kiến của bản thân tôi trong quá trình công tác Vì thời gian ngắn nên bài viết có nhiều thiếu sót Rất mong được sự góp ý, rút kinh nghiệm của quý bạn đọc để sáng kiến của tôi được hoàn thiện hơn và đi vào thực tiễn
TT g` Ngày 03 thỏng 03 :- 2012
<=^ <=] Phỳ 5P
Trang 19TÀI
- SGK Toán 7 – NXBGD
- SBT Toán 7 – NXBGD
- a# pháp 289 môn Toán 7 – NXBGD (dùng cho 0 e\faR
- Nâng cao và phát
Trang 20
-Xác 9 :; B e xét #@0 sáng \. kinh 0+ A <=P
Xác 9 :; B e xét #@0 sáng \. kinh 0+ A #@0
...2.1.2 Bài tốn 2: Chứng minh định lí: Trong tam giác vng, trung tuyến ứng với cạnh huyền nửa cạnh huyền ( Bài 25 tr 67 – sgk toán tập 2)
1) Phân tích tốn
2...
trong
sinh
2.3.2 Bài toán 2: Cho hình vẽ biết AB // CD AC // BD
Chứng minh AB = CD, AC = BD.
1) Phân tích tốn
... viên
tốn hình
bài tốn khác
- Trong q trình
nhau,
tốn mà cịn nâng cao tính khái quát,
duy, nâng cao tính sáng
Sau
hồn thành sáng