1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Hóa học 8 - Năm 2012 - 2013 - Trần Thị Loan - Tiết 37: Tính chất của oxi

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 157,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với S tạo thành khí -Làm thí nghiệm đốt lưu huỳnh -Quan sát thí nghiệm biểu biễn sunfurơ trong oxi theo trình tự: của GV và nhận xét: Phương trình hóa học : +Đưa một muôi sắt có chứa bột[r]

Trang 1

Ngày soạn:31/12/2010

 19

  II

Chương IV: OXI.KHÔNG KHÍ

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

không mùi, ít tan trong .B$> C0 &D không khí

-Khí oxi là )D $&6 A6 &8E )30> FG dàng tham gia 5&H I0 2B & * phi kim, kim :8E và &J5

$&6 khác Trong các &J5 $&6 hóa &#$> nguyên N oxi có hóa AO II

2 Kĩ năng:

-Rèn cho &#$ sinh:

4

3 Thái độ:

- GD thái )3 yêu thích môn &#$ và có ý &I$ tìm tòi nghiên $I '3 môn

-GV:

-5 :# oxi (100ml) -Thìa )N hóa $&6

"3 S và '3 P "dQ $]> diêm

-HS: bài hoc A.B$ e nhà

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài củ: Tính thành 5& 5& AT= $U@ Na; H; O trong phân [ NaOH

3.Vào bài mới

Hoạt động 1: Tìm hiểu sơ lược về nguyên tố oxi

-Gv 0 B & , oxi là nguyên N hóa

+&N :.J0 2j trái )6 

-Theo em trong k nhiên, oxi có e

)g ?

 Trong k nhiên oxi ] E e 2

FE0

+ dD $&6

+ J5 $&6 : )./0> .B$> mC0 ,

)6 > )4> $D &n )30 &k$ 2Z

-Hãy cho

nguyên [ +&N và phân [ +&N $U@

oxi ?

-Trong k nhiên, oxi có & *

trong không khí ( )D $&6 ) và trong .B$ ( &J5 $&6 )

-Kí & , hóa &#$ : O

-CTHH: O2 -Nguyên [ +&N  16 )2

-Phân [ +&N  32 )2

-KHHH: O -CTHH: O2 -NTK: 16 -PTK: 32

Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất vật lí của oxi

-Yêu $ HS quan sát :# )k0 oxi

 Nêu &Z xét 2* AE0 thái , màu

%s$ và mùi 2O $U@ oxi ?

-Hãy tính t +&N $U@ oxi so 2B

không khí ? 

T0 hay &v &D không khí ?

-Quan sát :# )k0 oxi và &Z

xét:

Oxi là $&6 khí không màu, không mùi

29

32 /

kk O

d

I Tính chất vật lí:

-Oxi là $&6 khí không màu , không mùi, C0

&D không khí và ít tan trong .B$

-Oxi hóa :j0 e -1830C và

Trang 2

"( 200C

+ 1 lít .B$ hòa tan ).J$ 31 ml khí

O2

+ 1 lít .B$ hòa tan ).J$ 700 ml

khí amoniac

aZL theo em oxi tan & * hay tan

ít trong .B$ ?

"0 B & , oxi hóa :j0 e -1830C

và có màu xanh &E 

? hãy nêu

lí $U@ oxi

 aZL oxi C0 &D không khí

- Oxi tan ít trong .B$

-Oxi là $&6 khí không màu, không mùi, C0 &D không khí

và tan ít trong .B$

-Oxi hóa :j0 e -1830C và có màu xanh &E 

có màu xanh &E 

Hoạt động 3:Tìm hiểu tính chất hóa học của oxi (15’)

&#$ gì chúng ta : :.J nghiên $I

=3 %N thí 0& ,= sau:

-Làm thí 0& ,= )N :. &}&

trong oxi theo trình k

Rd.@ =3 muôi %s có $&I@ '3 :.

&}& vào bình $&I@ khí O2 

Yêu $ HS quan sát và nhân xét ?

Rd.@ =3 muôi %s có $&I@ '3 :.

&}& vào 0# :[@ )Q $]

 Yêu $ HS quan sát và &Z

xét

Rd.@ '3 :. &}& )@0 cháy vào

:# )k0 khí O2  Các em hãy

quan sát và nêu & , .J0 So

sánh & , J0 S cháy trong O2 và

trong không khí ?

-Khí sinh ra khi )N cháy S là :.

&}& ) 89  SO2 còn 0# là khí

%~AD

-Hãy xác )O& $&6 tham gia và %H

9HL ra ?

-Hãy nêu AE0 thái $U@ các $&6 ?

 B & , và yêu $ HS &Z xét

AE0 thái và màu %s$ $U@ P

-GV ' n F G thí 0& ,= )N cháy

P )j trong không khí và trong oxi

Rd.@ =3 muôi %s có $&I@ '3 P

)j vào bình $&I@ khí O2  yêu $

HS quan sát và nhân xét ?

Rd.@ =3 muôi %s có $&I@ '3 P

)j vào 0# :[@ )Q $]

 yêu $ HS quan sát và &Z

xét

Rd.@ '3 P )j )@0 cháy vào :#

)k0 khí O2  Các em hãy quan

-Quan sát thí 0& ,= ' n ' G

$U@ GV và &Z xét:

R( ) * + , &./0 S không tác F\0 ).J$ 2B khí O2

+S cháy trong không khí 2B

0# :[@ &j> màu xanh &E 

+S cháy trong khí oxi mãnh : ,

&D> 2B 0# :[@ màu xanh, sinh ra khí không màu

+ &6 tham gia: S, O2 + VH 5&= : SO2 W&.D0 trình hóa &#$

S + O2  SO2 (r) (k) (k)

-Quan sát thí 0& ,= ' n ' G

$U@ GV và &Z xét:

R( ) * + , &./0 P )j không tác F\0 ).J$ 2B khí O2

+ P )j cháy trong không khí 2B

0# :[@ &j

+ P )j cháy trong khí oxi mãnh

II Tính chất hóa học:

1 Tác dụng với phi kim.

a aB S E8 thành khí

%~AD W&.D0 trình hóa &#$ : S+ O2  SO2

b aB P E8 thành ) 5&8 5&8"5Y @89  W&.D0 trình hóa &#$ 4P+5O2  2P2O5

Trang 3

sát và nêu & , J0 So sánh & ,

J0 P )j cháy trong O2 và trong

không khí ?

"&6 ).J$ sinh ra khi )N cháy P

)j là $&6 '3 màu As0 -

) 5&8 5&85Y @89  P2O5 tan ).J$

trong .B$

-Hãy xác )O& $&6 tham gia và %H

9HL ra ?

-Hãy nêu AE0 thái $U@ các $&6 ?

: , &D> 2B 0# :[@ sáng chói, E8 thành khói As0 dày )C$

+ &6 tham gia: P, O2 + VH 5&= : P2O5 W&.D0 trình hóa &#$

4P + 5O2  2P2O5 (r) (k) (r)

IV.CỦNG CỐ

-Ngoài S, P oxi còn tác F\0 ).J$ 2B & * phi kim khác &. C, H2, … Hãy

trình hóa &#$ $U@ các 5&H I0 trên ?

-Qua các 5&.D0 trình hóa &#$ trên, trong CTHH $U@ các %H 5&= theo em oxi có hóa AO =6L

?

-Yêu $ HS làm bài Z5 6 SGK/ 84

t0

Đáp án: C + O2  CO2

2H2 + O2  2H2O

-Trong CTHH $U@ các %H 5&= oxi luôn có hóa AO II

-HS 0 H thích bài Z5 6 SGK/ 84

a Con

b W&H 'D= %\$ không khí vào các 'n nuôi cá )n cung $65 thêm oxi cho cá

V.DẶN DÒ

"#$ bài

"d#$ 5& 2 bài 24 SGK / 83

-Làm bài Z5 1,4,5 SGK/ 84

VI.RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY:

t0

Ngày đăng: 01/04/2021, 07:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w