Củng cố toàn bài: Nhắc lại các khái niệm số phức, biểu diễn hình học, phép cộng và các tính chất 5.. và xem bài mới.[r]
Trang 1Tiết:70-73 Ngày soạn: .
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức:
- Hiểu được nhu cầu mở rộng tập hợp số thực thành tập hợp số phức
- Hiểu cách xây dựng phép toán cộng số phức và thấy được các tính chất của phép toán cộng số phức tương tự các tính chất của phép toán cộng số thực
2 Về kỷ năng:
- Biết cách biểu diễn số phức bởi điểm và bởi vectơ trên mặt phẳng phức
- Thực hiện thành thạo phép cộng số phức
3 Về tư duy thái độ:
- Tích cực hoạt động, có tinh thần hợp tác
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
1 Chuẩn bị của thầy :
- Giáo án, phiếu học tập
2 Chuẩn bị của trò:
- Các kiến thức đã học về các tập hợp số
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Thuyết giảng, gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm,
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1 Ổn định tổ chức: kiểm tra sỉ số,
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Bài mới:
Tiết 70
HĐ1: Hình thành khái niệm số phức
HĐTP1: Mở rộng tập số
phức từ tập số thực
H: Cho biết nghiệm của PT
x2 – 2 = 0 trên tập Q? Trên
tập R?
GV: Như vậy một PT có thể
vô nghiệm trên tập số này
nhưng lại có nghiệm trên tập
số khác
H: Cho biết nghiệm của PT
x2 + 1 = 0 trên tập R?
GV: Nếu ta đặt i2 = - 1 thì PT
có nghiệm ?
GV: Như vậy PT lại có
nghiệm trên một tập số mới,
đó là tập số phức kí hiệu là C
HĐTP2: Hình thành khái
niệm về số phức
Đ: PT vô nghiệm trên Q, có
2 nghiệm x = 2, x = - 2 trên R
Đ: PT vô nghiệm trên R.
Đ: PT x2 = - 1 = i2 có 2 nghiệm x = i à x = - i
1 Khái niệm số phức:
Trang 2H : Cho biết nghiệm của PT
(x-1)2 + 4 = 0 trên R? Trên
C?
GV: số 1 + 2i được gọi là 1
số phức => ĐN1: GV giới
thiệu dạng z = a + bi trong đó
a, b R, i 2 = - 1, i: đơn vị
ảo, a: phần thực, b: phần ảo
H: Nhận xét về các trường
hợp đặc biệt a = 0, b = 0?
H: Khi nào số phức a + bi
=0?
H: Xác định phần thực, phần
ảo của các số phức sau z = 3
+ 2i và z’ = - i?
H: Hai số phức z = a + bi và
z’ = a’ + b’i bằng nhau khi
nào ?
=> ĐN2
Đ: PT vô nghiệm trên R, có
2 nghiệm x = 1 + 2i và x =
1 – 2i trên C
Nhắc lại ĐN về số phức
Đ: b=0: z = a R C
a =0: z = bi
Đ: a = 0 và b = 0
HS trả lời
Đ: a = a’ và b = b’
* ĐN1 : sgk
* Chú ý:
+ Số phức z = a + 0i = a R C: số thực
+ Số phức z = 0 + bi = bi: số ảo + Số 0 = 0 + 0i = 0i : vừa là số thực vừa là số ảo
ĐN2: sgk
HĐ2: Biểu diễn hình học số phức
Ta đã biết biểu diễn số thực
trên trục số ( trục Ox) tương
tự ta cũng có thể biểu diễn số
ảo trên trục Oy Ox Mặt
phẳng Oxy gọi là mặt phẳng
phức Một số phức z=a+bi
được biểu diến hình học bởi
điểm M(a,b) trên mặt phẳng
Oxy
H: Biểu diến các số sau:
z=-2
z1=3i
z2=2-i
Nghe hiểu
HS: Biểu diến hình học
2 Biểu diễn hình học của số phức:
O
y M(z)
a
b
x
HĐ3: Tiếp cận định nghĩa và tính chất phép cộng số phức
H: z1=2-3i ; z2=-1+i
Tính z1+z2=?
H: Cho z=a+bi, z’=a’+b’i
Tính z+z’?
định nghĩa 3
H: Nhắc lại các tính chất của
số thực?
Đ: z1+z2=1-2i
Đ: z+z’=a+a’+(b+b’)i Đ: Trả lời câu hỏi của GV
3 Phép cộng và phép trừ số phức:
a Phép cộng số phức:
ĐN3: (sgk)
b Tính chất của phép cộng số
Trang 3Gv: số phức cũng có các tính
chất tương tự số thực
nêu các tính chất
Nghe, ghi nhớ phức: sgk
Hoạt động 4: Bài tập vận dụng
Phiếu học tập:
Cho số phức z = 2-3i
a Xác định phần thực, phần ảo
b Biểu diến hình học số phức z
c Xác định số đối của z và biểu diễn hình học trong mặt phẳng phức
4 Củng cố toàn bài:
Nhắc lại các khái niệm số phức, biểu diễn hình học, phép cộng và các tính chất
5 Hướng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà: làm BT 1, 2, 3 trang 189 SGK, học bài
và xem bài mới
6 Ruùt kinh nghieäm
Tiết 71
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức:
- Hiểu cách xây dựng phép trừ số phức từ phép toán cộng
- Hiểu cách xây dựng phép nhân số phức từ phép toán cộng và nhân các biểu thức dạng a + bi
- Thấy được các tính chất của phép nhân số phức tương tự phép nhân số thực
2 Về kỷ năng:
- Giúp học sinh thực hiện thành thạo phép trừ, nhân số phức
3 Về tư duy thái độ:
- Tích cực hoạt động, có tinh thần hợp tác
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
1 Chuẩn bị của thầy :
- Giáo án, phiếu học tập
2 Chuẩn bị của trò:
- Học bài cũ và làm bài tập ở nhà
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Thuyết giảng, gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm,
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1 Ổn định tổ chức: kiểm tra sỉ số,
2 Kiểm tra bài cũ :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
H: Cho 2 số phức z = -2 + Nghe, hiểu và thực hiện nhiệm
Trang 4i, z’ = 1 – 3i
a Tìm số đối của z’
b Tính tổng z + (-z’)
GV: Nhận xét z + (z’) =
-2 + i + (-1) +3i = 2 + i -
(1-3i) = z – z’
=> ĐN hiệu 2 số phức
vụ
Đ: - z’ = -1 + 3i
z + (-z’) = -2 + i + (-1) +3i =
- 3 + 4i HS trình bày lời giải
3 Bài mới:
HĐ1:
GV đưa ra quy tắc tính hiệu 2
số phức
H: z = 2 - 3i, z’ = - 3 – i
Tính z -z’
Đ: z -z’ = 5 – 2i
3 Phép cộng và trừ số phức:
c Phép trừ 2 số phức:
* ĐN4: sgk’
* NX: Cho z = a + bi, z’ = a’
+ b’i Khi đó z – z’ = a – a’ + (b – b’)i
HĐ2: Ý nghĩa hình học của phép cộng và phép trừ số phức
NX: Cho điểm M(a;b) biểu
diễn số phức z = a + bi, khi
đó vectơ uOM ( b a; )cũng
biểu diễn cho số phức z = a +
bi
H: Cho z = 2 -3i , z’= -1+2i
a Tìm các vectơ và u u'
biểu diễn các số phức
z và z’
b Tìm tọa độ của vectơ
+ , - và tính
z + z’, z – z’
H: NX gì về mối liên hệ giữa
tọa độ + và z + z’, - u u' u
và z – z’
'
u
Nghe, hiểu và thực hiện nhiệm vụ
HS lên bảng và trình bày lời giải u u(2;-3), (-1;2) + = (1;-1)u' u'
z + z’= 1 – i
- = (3;-5)
z – z’ = 3 – 5i
KL: Nếu và biểu diễn u u' cho số phức z và z’ thì vectơ + , - biểu diễn cho
số phức z + z’, z – z’
HĐ3: Tiếp cận phép nhân số phức
Trang 5Tính z.z’=?
H: Tính z.z’ biết
a z=2-5i, z’= +2i1
2
b z=3-i, z’=3+i
Gv hướng dẫn học sinh lưu ý
dùng hằng đẳng thức a2-b2
H: Tính 3(2-5i)
Tổng quát hóa công thức
k(a+bi)
H: Cho số phức z=a+bi
a Tính z2
b Tìm những đặc điểm
của mặt phẳng phức
biểu diễn các số phức
z sao cho z2 là số thực?
của phép nhân và phép cộng thông thường để đưa ra kết quả
- Áp dụng công thức đưa ra kết quả
- HS trình bày kết quả lên bảng
Nêu công thức
Hs trình bày lời giải
z2=a2-b2+2abi
z2Ra=0 hoặc b=0 Vậy tập hợp những điểm M nằm trên trục thực hoặc trục ảo
ĐN5: sgk zz’=aa’-bb’+(ab’+a’b)
Hs trình bày bảng
Lưu ý: k(a+bi)=ka+kbi
Lưu ý: Có thể dùng hằng
đẳng thức để tính giống như cộng, trừ, nhân, chia thông thường
HĐ4: Tính chất của phép nhân số phức
VD: Hãy phân tích z2+4
thành nhân tử
Gv hướng dẫn hs đặt i2=-1 rồi
phân tích theo hằng đẳng thức Hs thực hiện
z2-4i2=z2-(2i)2
Tính chất của phép nhân số phức: sgk Đặt i2=-1
z2+4=z2-4i2
=(z-2i)(z+2i)
4 Củng cố :
Nhắc lại các tính chất của phép nhân các số phức
6 Ruùt kinh nghieäm
Tiết 72
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức:
- Hiểu cách định nghĩa số phức liên hợp và 2 tính chất cơ bản liên quan đến khái niệm này là
số phức liên hợp của tổng, tích và mô đun của số phức
- Hiểu được định nghĩa và phép chia cho số phức khác 0
2 Về kỷ năng:
Trang 6- Biết xác định số phức liên hợp.
- Thực hiện thành thạo phép chia số phức
3 Về tư duy thái độ:
- Tích cực hoạt động, có tinh thần hợp tác
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
1 Chuẩn bị của thầy :
- Giáo án, phiếu học tập
2 Chuẩn bị của trò:
- Học bài cũ và làm bài tập ở nhà
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Thuyết giảng, gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm,
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1 Ổn định tổ chức: kiểm tra sỉ số,
2 Kiểm tra bài cũ :
H1: Nêu các phép cộng,
trừ, nhân số phức và các
tính chất của các phép toán
trên
H1: Nêu các phép cộng,
trừ, nhân số phức và các tính chất của các phép toán trên
H2: Áp dụng tính
(3-i)(1+2i)
H2: Áp dụng tính
(3-i)(1+2i)
3 Bài mới:
HĐ1: Số phức liên hợp
Tìm biểu thức liên hợp của
và a, bR*
Gv liên hệ đưa ra định nghĩa
số phức liên hợp
Cho ví dụ:
2 5 i 2 5i
Gọi hs cho vài ví dụ
có biểu thức liên
hợp là a b
Cho ví dụ
Định nghĩa: Số phức liên
hợp của z=a+bi với a,bR là a-bi kí hiệu là z
z a bi a bi
HĐ2: Làm H6 và H7 sgk
Gọi học sinh chứng minh số
phức z là số thực z= z
Nhận xét và ghi bảng
Gọi học sinh chứng minh zz
= a2 +b2
Trình bày cách chứng minh Nhận xét
Nêu cách chứng minh
HS: Biểu diến hình học
z là số thực => z=a+0i=a
=> = a-0i=a.z
Ngược lại z= tức làz
a+bi = a-bib=0
=> z là số thực
HĐ3: Mô đun của số phức
Trang 7Vẽ hệ trục trục tọa độ:
Ta có OM = 2 2 =
z z
Đưa ra định nghĩa
Đưa ra ví dụ
Học sinh nêu lại công thức tính độ dài (Mô đun) của véctơ OM=(a,b)
O
y M(z)
a
b
x
Đn: SGK
=
Vd: =1i
=
1 2i 5
Chú ý: z R => là giá z
trị tuyệt đối
z=0=> =0z
HĐ4: Phép chia cho số phức khác 0
Cho z = a + bi (a,b R)
z – 1 = = 1 =
z
1
a bi
=
a bi a bi
a bi a bi a b
1
.z
z
Vậy z z – 1 = z z.2 = 1
z
Cho ví dụ : 2 2 1 2 2
3
2 2
i
1 i
i
Học sinh nắm cách biến đổi
Rút ra nghịch đảo của số
2
1
.z
z
Thương z'=z’.z – 1 =
z
2
'.
z z z
Hoạt động 5: Bài tập củng cố
Phiếu học tập:
Cho số phức z=2+3i, z’=2-3i
d Tính, , , z z' z z '
e Tìm Mô đun z, z’, z.z’
f Tính ,
'
z z
'
z z
4 Củng cố :
Nhắc lại các khái niệm số phức, biểu diễn hình học, phép cộng và các tính chất
5.Hướng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà: làm BT còn lại trang 190, 191 SGK, học
bài và xem bài mới
6 Ruùt kinh nghieäm
Trang 8
Tiết 73
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức:
- Hiểu được khái niệm số phức, phân biệt phần thực phần ảo của một số phức
- Biết biểu diễn một số phức trên mặt phẳng phức
- Hiểu ý nghĩa hình học của khái niệm mô đun và số phức liên hợp
2 Về kỷ năng:
- Biết xác định phần thực phần ảo của một số phức cho trước và viết được số phức khi biết được phần thực và phần ảo
- Biết sử dụng quan hệ bằng nhau giữa hai số phức để tìm điều kiện cho hai số phức bằng nhau
- Biết biểu diễn tập hợp các số phức thỏa điều kiện cho trước trên mặt phẳng tọa độ
- Xác định mô đun, số phức liên hợp của một số phức
3 Về tư duy thái độ:
- Nghiêm túc, hứng thú khi tiếp thu bài học, tích cực hoạt động
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
1 Chuẩn bị của thầy :
- Giáo án, phiếu học tập
2 Chuẩn bị của trò:
- Học bài cũ và làm bài tập ở nhà
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Phối hợp các phương pháp gợi mở, nêu vấn đề, luyện tập, vấn đáp
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1 Ổn định tổ chức: kiểm tra sỉ số,
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Bài mới:
HĐ1: BT 2/189 sgk
+Gọi học sinh cho biết dạng
của số phức.Yêu cầu học sinh
cho biết phần thực phần ảo của
số phức đó
+Gọi một học sinh giải bài tập
2/189
HD HS đưa về số phức dạng a
+ bi, lưu ý i2 = -1
+Gọi học sinh nhận xét
+Trả lời
+Trình bày +Nhận xét
z = a + bi a:phần thực b:phần ảo
HĐ2: BT 5/190 sgk
Trang 9Cho 1 3
2
z
Tính , , z1 2 , 3, 1+z+z2
z z z
GV: Cho HS nhắc lại công
thức:
z – 1 = = 1
z 2
1
.z
z
|z| = ?, = ?z
+ Nhận xét bài làm
+Trả lời
+Trình bày +Nhận xét
Lời giải của HS
HĐ3: BT 9/190 sgk
Xác định tập hợp các
điểm trong mp phức
biểu diễn các Cho z
= a + bi Tìm z , z
+ Gọi hai học sinh
giải bài tập 4a,c,d và
bài tập 6
+ Nhận xét bài làm
+ Phát phiếu học
tập 1
+Trả lời
+Trình bày +Trả lời
+z = a + bi + z a2 b2
+z abi
+ Nhắc lại cách biểu
diễn một số phức
trên mặt phẳng và
ngược lại
+Biểu diễn các số
phức sau
z = -2 + i , z = -2 –
3i ,
z = -2 + 0.i
+Yêu cầu nhận xét
các số phức trên
+ Yêu cầu nhận xét
quĩ tích các điểm
biểu diễn các số
phức có phần thực
bằng 3
+Biểu diễn
+Nhận xét quĩ tích các điểm biểu diễn
x
1
M
1
Q
P
Trang 10Nhắc lạ công thức
modul cùa số phưc z
Yêu cầu học sinh lên
lên bảng biểu diễn
a)z i 1 a b 1i 1
a b a b
c)
3 4
a b
x
y
1
o
x y
o 6a+8b-25=0
4 Củng cố :
Hướng dẫn bài tập còn lại
5 Phiếu học tập 1:
Câu 1: cho z 2 i Phần thực và phần ảo lần lược là
A a 2;b1 B a 2;b1 C a 2;b1 D a 2;b1
Câu 2: Số phức có phần thực bằng ,phần ảo bằng là
2
3
4 3
4
3
2 3
4
3
2 3
3
4
2 3
4
3
2 3
Câu 3: z1 3mi;z2 nmi Khi đó z1 z2 khi
A m = -1 và n = 3 B m = -1 và n = -3 C m = 1 và n = 3 D m = 1 và n = -3
Câu 4: Cho z12i.z,z lần lượt bằng
A 5 , 12i B 5 , 12i C 2,12i D 5 , 12i
6 Ruùt kinh nghieäm